Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí, sơn, dầu mỡ và tạp hóa (XE-KOL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ khí, sơn, dầu mỡ và tạp hóa (XE-KOL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 17:38:00 đến ngày 2021-07-28 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,077,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | 12 | Lít | Dung môi lỏng, không màu, độ nhớt 0,3075cp (ở 20ºC); Đông đặc: -95ºC; Sôi: 56-57ºC; Áp suất hơi: 24,46-24,6 (ở 20ºC). | ||
| 2 | Bàn chải máy | 283 | Cái | Đánh rỉ thép Ф100, tròn đều, không bị lắc khi đánh. | ||
| 3 | Băng dính đen | 64 | Cuộn | Độ kết dính tôt, khối lượng 1,4kg/10 cuộn | ||
| 4 | Bìa ami ăng | δ3 | 42 | Kg | Bìa ami ăng δ3 | |
| 5 | Bìa caston | δ2 | 48 | Tấm | KT: 1050x650x2, đàn hồi tôt, không ngấm nước. | |
| 6 | Bộ đệm ngồi, đệm tựa bên phụ | 8 | Bộ | Bộ đệm ghế bọc da, dùng bên phụ của xe Kpa3-6322 | ||
| 7 | Bộ đệm ngồi, đệm tựa người lái | 8 | Bộ | Bộ đệm ghế bọc da, dùng bên lái của xe Kpa3-6322 | ||
| 8 | Bộ trần, bộ vách cách nhiệt | 2 | Bộ | Bộ trần, bộ vách cách nhiệt lắp cabin xe Kpa3-6322 | ||
| 9 | Bộ trần, bộ vách cách nhiệt thành, cửa | 6 | Bộ | Bộ trần, bộ vách cách nhiệt thành, cửa xe Kpa3-6322 | ||
| 10 | Bột ô xít kẽm | 28 | Kg | Bột ô xít kẽm | ||
| 11 | Bu lông đường dầu M14 + đệm đồng | 20 | Bộ | Bu lông đường dầu M14 + đệm đồng xe Kpa3-6322 | ||
| 12 | Bu lông lục lăng + đệm bằng | M10x15 | 480 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm bằng M10x15, ren thường | |
| 13 | Bu lông lục lăng + đệm bằng | M6x15 | 530 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm bằng M6x15, ren thường | |
| 14 | Bu lông lục lăng + đệm bằng | M8x15 | 500 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm bằng M8x15, ren thường | |
| 15 | Cao su chịu dầu | δ2 | 2,4 | m2 | Cao su tấm dày 2mm, chị dầu, chịu lựa tốt. | |
| 16 | Cao su tấm | δ4 | 5 | m2 | Cao su tấm dày 4mm, chị dầu, chịu lựa tốt. | |
| 17 | Cao su trải sàn | 30 | m2 | Cao su trải sàn, dày 3mm, K1300, co giãn tốt. | ||
| 18 | Chỉ khâu | 1.137,5 | m | Chỉ khâu | ||
| 19 | Chốt chẻ | Φ6 x 70 | 638 | Cái | Chốt chẻ Φ6 x 70 | |
| 20 | Chốt chẻ | Φ4 x 30 | 406 | Cái | Chốt chẻ Φ4 x 30 | |
| 21 | Đá cắt | Φ100 | 117 | Viên | Đá cắt inox, thép đen Φ100 | |
| 22 | Đá mài | Φ100 | 96 | Viên | Đá mài inox, thép đen Φ100 | |
| 23 | Dầu bôi trơn động cơ | 320 | Lít | Dầu động cơ total 20W50 | ||
| 24 | Dầu cầu | CN90 | 560 | Lít | Dầu cầu total 85W140 | |
| 25 | Dầu phanh | VH32 | 8 | Lít | Dầu phanh VH32 | |
| 26 | Dầu thủy lực | HEBA | 24 | Lít | Dầu thủy lực HEBA | |
| 27 | Dầu trợ lực lái | CN20 | 64 | Lít | Dầu trợ lực lái CN20 | |
| 28 | Dây điện 1 lõi nhiều sợi | S0,75 | 375 | m | Dây điện nilon S0,75, Cu/PVC/1C 300/500V. | |
| 29 | Dây điện 1 lõi nhiều sợi | S1,5 | 320 | m | Dây điện nilon S1,5, Cu/PVC/1C 300/500V. | |
| 30 | Dây điện 1 lõi nhiều sợi | S6 | 117 | m | Dây điện nilon S6, Cu/PVC/1C 300/500V. | |
| 31 | Đệm cao su trải sàn | 16 | m2 | Cao su trải sàn, dày 3mm, K1300, co giãn tốt. | ||
| 32 | Doăng cao su (cánh cửa) | 191 | m | Doăng cao su cánh cửa xe Kpa3-6322 | ||
| 33 | Doăng dẹt | 30x5 | 120 | m | Doăng dẹt 30x5 | |
| 34 | Dung môi pha sơn | DTM | 28 | Lít | Dung môi pha sơn DTM3 | |
| 35 | Giấy ráp mịn | 41 | Tờ | Giấy ráp mịn P240+P600 | ||
| 36 | Giấy ráp thô | 201 | Tờ | Giấy ráp thô P100 | ||
| 37 | Hộp xịt | RP7 | 64 | Hộp | Hộp xịt RP7-350ml | |
| 38 | Keo | X66 | 16 | Hộp | Keo X66; 0,6Kg/hộp | |
| 39 | Keo tạo doăng | RED | 32 | Tuýp | Keo tạo doăng RED | |
| 40 | Khí hàn | Argon | 16 | Chai | Khí hàn Argon, bình 40l, 150bar | |
| 41 | Khuy đầu dây các loại | 800 | Cái | Khuy đầu dây các loại, cốt đồng mạ bạc, Ф3-12 | ||
| 42 | Kim hàn | TIG | 64 | Cái | Kim hàn TIG | |
| 43 | Mỡ bơm | YCA | 64 | Kg | Mỡ bơm YC2 | |
| 44 | Mỡ chì | Mos2 | 96 | Kg | Mỡ chì Mos2 | |
| 45 | Mỡ chịu nhiệt | Liton - 24 | 120 | Kg | Mỡ chịu nhiệt Liton - 24, chịu nhiệt độ cao | |
| 46 | Nước rửa kính | 8 | Lít | Nước rửa kính | ||
| 47 | Ống ghen các loại | 99 | m | Ống ghen các loại, Ф3-12 | ||
| 48 | Que hàn | Φ3 | 32 | Kg | Que hàn điện Φ3 | |
| 49 | Que hàn | TIG | 32 | Kg | Que hàn TIG inox, nhôm | |
| 50 | Silicon | 16 | Hộp | Silicon | ||
| 51 | Sơn chống gỉ | 80 | Kg | Sơn chống gỉ ATM màu nâu, 01kg/hộp | ||
| 52 | Sơn chống lão hóa | CLH-01 | 32 | Kg | Chống lão hóa cao su lốp xe | |
| 53 | Sơn đen HN | 144 | Kg | Sơn đen HN, Đe-01 | ||
| 54 | Sơn đỏ | 8 | Kg | Sơn ngoài trời, chống bay màu trên bề mặt kim loại và gỗ | ||
| 55 | Sơn nhũ chịu nhiệt | 30 | Kg | Chịu nhiệt độ 1200ºC, màu nhũ bạc | ||
| 56 | Sơn quân sự | 96 | Kg | Sơn ngoài trời, chống bay màu trên bề mặt kim loại và gỗ, màu cỏ úa 9070 | ||
| 57 | Tấm alumia màu ghi | δ2 | 96 | m2 | Tấm alumia màu ghi δ2 | |
| 58 | Thiếc hàn | Ga | 8 | Kg | Thiếc hàn thanh Sn63/Pb37. | |
| 59 | Thiếc hàn dây | 2,4 | Kg | Thiếc hàn Ф0,8-Ф1,2, Sn63/Pb37. | ||
| 60 | Tôn đen | δ1.5 | 52 | Kg | Tôn đen δ1,5x1250x2500 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép | |
| 61 | Tôn đen | δ2 | 282 | Kg | Tôn đen δ2x1250x2500 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép | |
| 62 | Tôn đen dầy | δ1 | 237,5 | Kg | Tôn đen δ1x1250x2500 cán nguội, mềm không co giãn khi gấp mép | |
| 63 | Vải giả da màu đen | 33 | m2 | Vải giả da màu đen | ||
| 64 | Vải giả da màu ghi | 64 | m2 | Vải giả da màu ghi | ||
| 65 | Vít chỏm cầu + đệm bằng | M4x15 | 1.600 | Bộ | Vít chỏm cầu + đệm bằng | |
| 66 | Vít chỏm cầu M5 + đệm bằng | 100 | Bộ | Vít chỏm cầu M5 + đệm bằng | ||
| 67 | Vít ren sắt chỏm cầu M5x10+ đệm bằng | 240 | Bộ | Vít ren sắt chỏm cầu M5x10+ đệm bằng | ||
| 68 | Vòng bị máy phát | 180602; 180603 | 16 | cái | Vòng bị máy phát 180602+180603 | |
| 69 | Xịt nhũ | 6 | Hộp | Xịt nhũ A300, 330ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
610.600.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi