Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, kiểm định, vận hành hệ thống các trạm quan trắc không khí tự động, cố định liên tục.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, kiểm định, vận hành hệ thống các trạm quan trắc không khí tự động, cố định liên tục. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757679 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 17:36:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,348,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng lọc bụi (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 45 | Cuộn | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 2 | Rinsing Air Controller (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 3 | Bộ | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 3 | Fuse:T1145G570/1A Micro fuse 5x20 mm 1AT (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 3 | Cái | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 4 | Bơm mẫu (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 1 | Bộ | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 5 | Bơm khô (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 1 | Bộ | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 6 | 1 m Silicon-Tube white 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 2 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 7 | 1 m Silicon-Tube blue 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 2 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 8 | 1 m Silicon-Tube green 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 2 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 9 | 1 m Silicon-Tube red 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 2 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 10 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 10 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 11 | Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 2 | Cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 12 | F-packing (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 13 | Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 14 | Bộ khử ozôn (DO Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 15 | Đèn tử ngoại (UV Lamp Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 16 | Lớp lót UV (UV Liner) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 17 | Bộ làm khô thẩm thấu (Capllary PPD) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 18 | Ống chuyển đổi (Catalyzer Pipe) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 19 | Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 20 | Scrubber (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 3 | cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 21 | Silicagel (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 5.000 | Gram | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 22 | Bơm (230V) (Pump Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 23 | SV unit (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 2 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 24 | Scrubber MIX cho APNA 370 (0,5kg) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | kg | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 25 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí SO2) | 3 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 26 | Gioăng (Special O-Ring) (Modul phân tích khí SO2) | 3 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 27 | Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí SO2) | 2 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 28 | Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí SO2) | 2 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 29 | Bộ loại hydrocacbon (HC cutter) (Modul phân tích khí SO2) | 2 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 30 | Scrubber (Modul phân tích khí SO2) | 2 | cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 31 | Bơm (Pump Unit) (230V) (Modul phân tích khí SO2) | 2 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 32 | Than hoạt tính (1kg/box) (Modul phân tích khí SO2) | 4 | Hộp | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 33 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí CO) | 3 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 34 | Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí CO) | 4 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 35 | F-packing (Modul phân tích khí CO) | 4 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 36 | Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí CO) | 3 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 37 | Bộ lọc (Filter) (Modul phân tích khí CO) | 4 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 38 | Scrubber (Modul phân tích khí CO) | 2 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 39 | Bơm (230V) (Pump Unit) (Modul phân tích khí CO) | 3 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 40 | SV unit (Modul phân tích khí CO) | 2 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 41 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí O3) | 4 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 42 | Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí O3) | 2 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 43 | F-packing (Modul phân tích khí O3) | 4 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 44 | Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí O3) | 2 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 45 | Ống DO (Glass tube) (Modul phân tích khí O3) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 46 | Đèn thủy ngân (Mecury lamp) (Modul phân tích khí O3) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 47 | Đèn tử ngoại (UV Lamp) UV lamp for internal gas genarator (Modul phân tích khí O3) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 48 | SV unit (Modul phân tích khí O3) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 49 | Bộ màng bơm, van, gioăng đệm (Modul phân tích khí O3) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 50 | Silicagel (Modul phân tích khí O3) | 5.000 | gram | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 51 | Than hoạt tính (Modul phân tích khí O3) | 5.000 | gram | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 52 | Màng lọc bụi (Modul phân tích khí O3) | 3 | Cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 53 | Nước rửa đầu đo | 60 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn A, Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng | ||
| 54 | Thùng bảo quản và đựng than hoạt tính, silicagel, scuper… | 3 | Chiếc | Thể tích tối thiểu 20 lít Vật liệu nhựa hoặc kim loại, đảm bảo kín khí, chống ẩm và chống bụi bẩn. Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | ||
| 55 | Bình khí chuẩn Mix (SO2; NO; CO) | 6 | bình | `- Nồng độ: 500ppm NO, 200ppm SO2, 100ppm CO in N2. - Độ chính xác: | ||
| 56 | Bình khí chuẩn CO | 1 | bình | `- Nồng độ: 40ppm CO in N2. - Độ chính xác: ± 1-2%. - Vỏ bình: chất liệu nhôm, thể tích bình ≥10L, loại van sử dụng 350. - Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar. - Khí được liên kết chuẩn với NPL hoặc NIST. - Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc USA | ||
| 57 | Bình khí chuẩn NO | 1 | bình | - Nồng độ: 40ppm NO in N2. - Độ chính xác: ± 1-2%. - Vỏ bình: chất liệu nhôm, thể tích bình ≥10L, loại van sử dụng 350. - Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar. - Khí được liên kết chuẩn với NPL hoặc NIST. - Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc USA | ||
| 58 | Bình khí chuẩn SO2 | 1 | bình | `- Nồng độ: SO2 ppm NO in N2. - Độ chính xác: ± 1-2%. - Vỏ bình: chất liệu nhôm, thể tích bình ≥10L, loại van sử dụng 350. - Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar. - Khí được liên kết chuẩn với NPL hoặc NIST. - Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc USA | ||
| 59 | Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành | 3 | bộ | ` Bộ dụng cụ đa năng có đầy đủ công cụ dụng cụ tháo lắp và bảo dưỡng thiết bị gồm 79 chi tiết: - 9 đầu khẩu 1/2" từ 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21mm chất liệu thép CrV. - 9 đầu khẩu 1/4" từ 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm chất liệu thép CrV. - 1 đầu chuyển 1/4" (6.3mm) x 1/4" (6.3mm) chất liệu thép CrV. - 1 cán tay vặn 1/4 " (6.3mm ) dài 150mm chất liệu thép CrV. - 1 tay vặn tự động ½" dài 255mm chất liệu thép CrV. - 12 cờ lê vòng miệng: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19mm chất liệu thép CrV. - 3 tô vít 2 cạnh 5 x 75, 6 x 100, 8 x 150mm chất liệu thép S2 - 2 tô vít 4 cạnh: PH1 x 75mm, PH2 x 100 chất liệu thép S2 - 5 đầu vít 2 cạnh 1/4" (6.3mm) từ 3(x2), 4(x2), 5(x2), 5.5(x2), 6(x2)mm, dài L=25mm chất liệu thép S2. - 4 đầu vít 4 cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PH0, PH1(x2), PH2(x2), PH3(x2)mm, dài L=25mm chất liệu thép S2. - 3 đầu vít hoa khế cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PZ0, PZ1(x2), PZ2 mm, dài L=25mm chất liệu thép S2. - 8 cây lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép CrV. - 7 cái lục giác hoa thị T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40 chất liệu thép CrV. - 1 kìm điện tổ hợp 7"/180mm chất liệu thép CrV. - 1 kìm cắt 160mm chất liệu thép CrV. - 1 kìm nhọn 160mm chất liệu thép CrV. - 1 kìm mỏ quạ 10"/250mm chất liệu thép CrV. - 1 búa gò đầu vát 300g. - 1 dao dọc giấy 18mm SK2. - 10 lưỡi dao 18 x 0.5mm SK2. | ||
| 60 | Bộ làm sạch đường ống mẫu và modul | 3 | bộ | Vật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 22 chi tiết: - 6 chổi có khớp nối dài >1m, kích thước 1,3 ,5,7,10 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng vải mềm chịu hóa chất - 8 đầu vít nhỏ 2 cạnh 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép (có nam châm) - 8 đầu vít nhỏ 4 cạnh 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép (có nam châm) - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 61 | Bộ làm sạch đường ống mẫu, bộ phân phối khí manifol và modul | 3 | bộ | `Vật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 18 chi tiết: - 6 chổi có khớp nối dài >1m, kích thước 1,3 ,5,7,10 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng bông mềm để vệ sinh thủy tinh không để lại vết, không bám bụi - 8 đầu cà lê 3, 4, 5, 5.5, 6, 7, 7.5, 8 mm chất liệu thép - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 62 | Bộ lọc khí độc | 2 | Bộ | Chất liệu : Chất liệu silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệt, tiêu chuẩn: EN 140:1998 Tính năng : chống độc, lọc khói độc, bảo vệ hô hấp, chống khói, khí độc , hơi acid, Lọc các chất độc hại, bảo vệ hô hấp trong nhiều môi trường bị ô nhiễm, nhiễm khí độc, acid, amoniac, bụi siêu vi, chất thải hữu cơ và vô cơ. Lọc các dòng chất độc khí độc : OV/SD/HC/CL/HF/HS và các chất khí độc trong môi trường tự nhiên như SO2/HCL/CL2/HF/H2S | ||
| 63 | Pin chuyên dụng | 200 | Cục | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370); NO (model APNA 370; CO (model APCA 370); SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 64 | Áo blue | 14 | cái | Vật liệu >90% cotton | ||
| 65 | Áo chống độc khí | 6 | Cái | `- Chất liệu : Làm từ sợi Polyme và vải tổng hợp nhiều lớp, băng chống hóa chất tương thích. - Thiết kế chống lại các tia chất lỏng định hướng và nhiều loại hóa chất độc hại hữu cơ và vô cơ, khí độc và vi khuẩn. | ||
| 66 | Khẩu trang y tế | 14 | Hộp | Chất liệu >90% cotton. không dệt propylene PP. Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp. | ||
| 67 | Găng tay | 14 | Hộp | Cao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ | ||
| 68 | Găng tay cao su | 14 | Đôi | Cao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ | ||
| 69 | Giấy A4 | 100 | gram | - Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn - thích hợp với các loại máy in và photo - Quy cách: khổ A4 | ||
| 70 | Giấy lau | 30 | hộp | Giấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quan , an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước. | ||
| 71 | Sổ công tác | 14 | cuốn | - Bìa khổ A5 | ||
| 72 | Cặp đựng tài liệu | 7 | cái | Cặp có bọc da công nghiệp | ||
| 73 | Đai bảo hiểm | 7 | Cái | Loại 2 móc - Đạt tiêu chuẩn TCVN hiện hành - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 74 | Giầy BHLĐ | 14 | cái | Cỡ Giầy 39-41 cho kích thước cơ thể người Châu Á. Giầy da, đế cao su dẻo chịu nhiệt, có mõm sắt bảo vệ | ||
| 75 | Kính bảo vệ | 14 | cái | Không giới hạn tầm nhìn, chịu được va đập và chống bụi - Khả năng bảo vệ hóa chất - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 76 | Ô che mưa, che nắng | 7 | cái | Ô che mưa càm tay. Kích thước R 55 cm, đường kính bung ta 100 cm. | ||
| 77 | Ống dẫn khí bằng thép không gỉ | 10 | Ống | Ống dẫn khí bằng thép có khả năng chịu áp suất và nhiệt độ tốt. Khả năng chịu ăn mòn và chất lượng khí đầu ra sạch. Độ an toàn cao và đạt thẩm mỹ khi thi công. | ||
| 78 | Ống telfon | 10 | Ống | Chất liệu PTFE, Chống lại nhiệt độ nóng hoặc lạnh. Khả năng chống ăn mòn và hóa học tốt nhất. Tuổi thọ linh hoạt nhất của tất cả các ống fluoropolymer / fluoroplastic. Hệ số ma sát thấp nhất cho tất cả các chất dẻo dễ dàng làm sạch. | ||
| 79 | Quần áo mưa | 14 | bộ | Sử dụng vật liệu Nhựa pp trong | ||
| 80 | Băng lọc bụi (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 45 | Cuộn | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 81 | Rinsing Air Controller (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 3 | Bộ | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 82 | Fuse:T1145G570/1A Micro fuse 5x20 mm 1AT (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 3 | Cái | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 83 | Bơm mẫu (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 1 | Bộ | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 84 | 1 m Silicon-Tube white 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 3 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 85 | 1 m Silicon-Tube blue 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 3 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 86 | 1 m Silicon-Tube green 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 3 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 87 | 1 m Silicon-Tube red 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 3 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 88 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 10 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 89 | Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 90 | F-packing (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 91 | Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 92 | Bộ khử ozôn (DO Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 93 | Đèn tử ngoại (UV Lamp Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 94 | Lớp lót UV (UV Liner) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 95 | Bộ làm khô thẩm thấu (Capllary PPD) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 96 | Ống chuyển đổi (Catalyzer Pipe) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 97 | Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 2 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 98 | Silicagel (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 5.000 | Gram | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 99 | Bơm (230V) (Pump Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 100 | SV unit (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 2 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 101 | Scrubber MIX cho APNA 370 (0,5kg) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | kg | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 102 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí SO2) | 3 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 103 | Than hoạt tính (1kg/box) (Modul phân tích khí SO2) | 4 | Hộp | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 104 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí CO) | 3 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 105 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí O3) | 4 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 106 | Silicagel (Modul phân tích khí O3) | 5.000 | gram | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 107 | Than hoạt tính (Modul phân tích khí O3) | 5.000 | gram | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng. | ||
| 108 | Nước rửa đầu đo | 120 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn A, Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng | ||
| 109 | Thùng bảo quản và đựng than hoạt tính, silicagel, scuper… | 3 | Chiếc | Thể tích tối thiểu 20 lít Vật liệu nhựa hoặc kim loại, đảm bảo kín khí, chống ẩm và chống bụi bẩn. Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | ||
| 110 | Bình khí chuẩn Mix (SO2; NO; CO) | 6 | bình | `- Nồng độ: 500ppm NO, 200ppm SO2, 100ppm CO in N2. - Độ chính xác: | ||
| 111 | Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành | 3 | bộ | ` Bộ dụng cụ đa năng có đầy đủ công cụ dụng cụ tháo lắp và bảo dưỡng thiết bị gồm 79 chi tiết: - 9 đầu khẩu 1/2" từ 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21mm chất liệu thép CrV. - 9 đầu khẩu 1/4" từ 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm chất liệu thép CrV. - 1 đầu chuyển 1/4" (6.3mm) x 1/4" (6.3mm) chất liệu thép CrV. - 1 cán tay vặn 1/4 " (6.3mm ) dài 150mm chất liệu thép CrV. - 1 tay vặn tự động ½" dài 255mm chất liệu thép CrV. - 12 cờ lê vòng miệng: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19mm chất liệu thép CrV. - 3 tô vít 2 cạnh 5 x 75, 6 x 100, 8 x 150mm chất liệu thép S2 - 2 tô vít 4 cạnh: PH1 x 75mm, PH2 x 100 chất liệu thép S2 - 5 đầu vít 2 cạnh 1/4" (6.3mm) từ 3(x2), 4(x2), 5(x2), 5.5(x2), 6(x2)mm, dài L=25mm chất liệu thép S2. - 4 đầu vít 4 cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PH0, PH1(x2), PH2(x2), PH3(x2)mm, dài L=25mm chất liệu thép S2. - 3 đầu vít hoa khế cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PZ0, PZ1(x2), PZ2 mm, dài L=25mm chất liệu thép S2. - 8 cây lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép CrV. - 7 cái lục giác hoa thị T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40 chất liệu thép CrV. - 1 kìm điện tổ hợp 7"/180mm chất liệu thép CrV. - 1 kìm cắt 160mm chất liệu thép CrV. - 1 kìm nhọn 160mm chất liệu thép CrV. - 1 kìm mỏ quạ 10"/250mm chất liệu thép CrV. - 1 búa gò đầu vát 300g. - 1 dao dọc giấy 18mm SK2. - 10 lưỡi dao 18 x 0.5mm SK2. | ||
| 112 | Bộ làm sạch đường ống mẫu và modul | 3 | bộ | Vật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 22 chi tiết: - 6 chổi có khớp nối dài >1m, kích thước 1,3 ,5,7,10 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng vải mềm chịu hóa chất - 8 đầu vít nhỏ 2 cạnh 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép (có nam châm) - 8 đầu vít nhỏ 4 cạnh 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép (có nam châm) - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 113 | Bộ làm sạch đường ống mẫu, bộ phân phối khí manifol và modul | 3 | bộ | `Vật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 18 chi tiết: - 6 chổi có khớp nối dài >1m, kích thước 1,3 ,5,7,10 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng bông mềm để vệ sinh thủy tinh không để lại vết, không bám bụi - 8 đầu cà lê 3, 4, 5, 5.5, 6, 7, 7.5, 8 mm chất liệu thép - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 114 | Pin chuyên dụng | 400 | Cục | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370); NO (model APNA 370; CO (model APCA 370); SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 115 | Giấy A4 | 200 | gram | - Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn - thích hợp với các loại máy in và photo - Quy cách: khổ A4 | ||
| 116 | Giấy lau | 40 | hộp | Giấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quan , an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước. | ||
| 117 | Ống dẫn khí bằng thép không gỉ | 10 | Ống | Ống dẫn khí bằng thép có khả năng chịu áp suất và nhiệt độ tốt. Khả năng chịu ăn mòn và chất lượng khí đầu ra sạch. Độ an toàn cao và đạt thẩm mỹ khi thi công. | ||
| 118 | Ống telfon | 10 | Ống | Chất liệu PTFE, Chống lại nhiệt độ nóng hoặc lạnh. Khả năng chống ăn mòn và hóa học tốt nhất. Tuổi thọ linh hoạt nhất của tất cả các ống fluoropolymer / fluoroplastic. Hệ số ma sát thấp nhất cho tất cả các chất dẻo dễ dàng làm sạch. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 670.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi