Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ Cầu Phủ 2 đi thôn Sơn Trình, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759785-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ Cầu Phủ 2 đi thôn Sơn Trình, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210759711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh (bao gồm các nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, nguồn dự phòng ngân sách xây dựng cơ bản tập trung và các khoản bổ sung khác từ Trung ương...) trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 17:41:00 đến ngày 2021-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,683,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.300.000.000 VND. Đồng thời có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình;- Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyTheo thiết kế121,62100m2
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo thiết kế52gốc
3Vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế63,534100m3
4Đánh cấp, đào nền, đào khuôn đường bằng máy, đất cấp 2Theo thiết kế6,771100m3
5Vận chuyển đất đào không thích hợp bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế70,305100m3
6Vận chuyển đất đào không thích hợp bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2kmTheo thiết kế70,305100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo thiết kế172,983100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.98Theo thiết kế25,22100m3
9Khối lượng đất đắp K95Theo thiết kế22.283,662m3
10Khối lượng đất đắp K98Theo thiết kế3.335,119m3
11Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo thiết kế15,665100m2
12Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo thiết kế15,665100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế17,271100m3
14Rải bạt xác rắnTheo thiết kế100,536100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế2.211,786m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo thiết kế12,982100m2
17Thi công khe coTheo thiết kế1.688,591m
18Thi công khe giãnTheo thiết kế241,227m
19Thi công khe dọcTheo thiết kế1.754,38m
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế0,886100m3
21Rải bạt xác rắnTheo thiết kế5,906100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế106,31m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo thiết kế0,18100m2
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cmTheo thiết kế18cái
25Lắp đặt cột và biển báo bảng tên đường, biển chữ nhật 30x50cmTheo thiết kế1cái
26Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépTheo thiết kế241cái
27Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế13,559m3
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mmTheo thiết kế26,4m2
C CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào hố móng bằng thủ công 5%KL, đất cấp IITheo thiết kế7,7481m3
2Đào móng công trình bằng máy 95% KL, đất cấp IITheo thiết kế1,472100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế1,55100m3
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 2Theo thiết kế1,55100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo thiết kế0,517100m3
6Khối lượng đất đắp K95Theo thiết kế66,541m3
7Làm lớp đá đệm móng. ĐK đá DmaxTheo thiết kế14,984m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế9,429m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế53,99m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, giằng chống, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế4,883m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế4,75m3
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính Theo thiết kế0,052tấn
13Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Theo thiết kế0,136tấn
14Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính >10mmTheo thiết kế0,356tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cống, sân cống, chân khayTheo thiết kế0,05100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống, tường cánhTheo thiết kế2,002100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mốTheo thiết kế0,143100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm bản cốngTheo thiết kế0,197100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm bản cống, trọng lượng cấu kiện Theo thiết kế14cái
20Nhựa đường mối nối cống bảnTheo thiết kế24,7kg
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất IITheo thiết kế12,297100m
22Đào hố móng bằng thủ công 5%KL, đất cấp IITheo thiết kế19,0651m3
23Đào móng công trình bằng máy 95% KL, đất cấp IITheo thiết kế3,622100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế3,813100m3
25Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 2Theo thiết kế3,813100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo thiết kế2,349100m3
27Khối lượng đất đắp K95Theo thiết kế302,648m3
28Làm lớp đá đệm móng. ĐK đá DmaxTheo thiết kế26,382m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế97,172m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế26,533m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế23,52m3
32Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo thiết kế1,526tấn
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cống, sân cống, chân khayTheo thiết kế2,696100m2
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống, tường cánhTheo thiết kế1,097100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cốngTheo thiết kế5,838100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cốngTheo thiết kế112cái
37Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5kmTheo thiết kế5,8810tấn/km
38Bốc xếp ống cống- Bốc xếp lênTheo thiết kế112ck
39Bốc xếp ống cống - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế112ck
40Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất IITheo thiết kế46,201100m
41Đào hố móng bằng thủ công 5%KL, đất cấp IITheo thiết kế5,2051m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,989100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế1,041100m3
44Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 2Theo thiết kế1,041100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo thiết kế0,332100m3
46Đắp dất dẫn dòng thi công (đất tận dụng)Theo thiết kế0,89100m3
47Khối lượng đất đắp K95Theo thiết kế42,717m3
48Làm lớp đá đệm móng. ĐK đá DmaxTheo thiết kế50,391m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế84,147m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế39,783m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống hộp, đá 1x2, chiều dày Theo thiết kế32,975m3
52Quyét nhựa đường nóng vào thân cống hộpTheo thiết kế86,508m2
53Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo thiết kế4,107tấn
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cống, sân cống, chân khayTheo thiết kế1,083100m2
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống, tường cánhTheo thiết kế3,189100m2
56Xây đá hộc, xây sân cống, chân khay, vữa XM M100Theo thiết kế41m3
57Lắp dựng ống cống dẫn dòng thi công (ống cống tận dụng)Theo thiết kế10cái
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế32,975m3
59Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản giảm tải LG, đường kính Theo thiết kế0,281tấn
60Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản giảm tải LG, đường kính >10mmTheo thiết kế0,401tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bản giảm tải LGTheo thiết kế0,12100m2
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp bản giảm tảiTheo thiết kế8cái
63Đào hố móng bằng thủ công 5%KL, đất cấp IITheo thiết kế8,9331m3
64Đào móng bằng máy 95% KL, đất cấp IITheo thiết kế1,697100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế1,787100m3
66Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 2Theo thiết kế1,787100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo thiết kế5,405100m3
68Khối lượng đất đắp K95Theo thiết kế696,281m3
69Làm lớp đá đệm móng. ĐK đá DmaxTheo thiết kế50,68m3
70Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200 LGTheo thiết kế168,84m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế61,628m3
72Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính Theo thiết kế7,545tấn
73Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính Theo thiết kế0,672tấn
74Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo thiết kế2,679tấn
75Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmTheo thiết kế3,399tấn
76Ván khuôn kim loại cho rãnh chịu lực đúc sẵnTheo thiết kế18,819100m2
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế4,267100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chử UTheo thiết kế784cái
79Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcTheo thiết kế7841cấu kiện
80Vận chuyển rãnh, tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5kmTheo thiết kế541,610tấn/km
81Bốc xếp rãnh, tấm đan - Bốc xếp lênTheo thiết kế1.568ck
82Bốc xếp rãnh, tấm đan - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế1.568ck
83Bê tông gia cố lề phạm vi rãnh cũ, mác 200 đá 1x2 dày 18cmTheo thiết kế141,12m3
84Bạt xác rắn lót móngTheo thiết kế7,84100m2
85Cấp phối dá dăm loại 2 móng gia cố lè dày 15cmTheo thiết kế1,176100m3
86Làm khe coTheo thiết kế137,2m
87Làm khe giãnTheo thiết kế19,6m
D KÈ ỐP MÁI TALUY ĐẦU TUYẾN
1Đào móng công trình bằng máy 95% KL, đất cấp IITheo thiết kế13,277100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế9,294100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 2Theo thiết kế9,294100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo thiết kế10,206100m3
5Khối lượng đất đắp K95 (tận dụng 30% đất đào móng)Theo thiết kế825,806m3
6Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế506,62m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván chân khayTheo thiết kế19,955100m2
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất IITheo thiết kế149,661100m
9Xây ốp mái taluy đá hộc, vữa XM M100Theo thiết kế1.385,545m3
E KÈ GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN SÔNG RÀO CÁI KM1+163.51-KM1+812.20
1Vét hữu cơ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế9,755100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế9,755100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 1Theo thiết kế9,755100m3
4Đào hố móng bằng thủ công 5%KL, đất cấp IITheo thiết kế103,1381m3
5Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3 (95% KL) đất cấp IITheo thiết kế19,596100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế20,628100m3
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 2Theo thiết kế20,628100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo thiết kế22,486100m3
9Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng)Theo thiết kế9,563100m3
10Đào thanh thải bờ vâyTheo thiết kế9,563100m3
11Khối lượng đất đắp K95Theo thiết kế2.896,596m3
12Vữa lót M50 dày 5cmTheo thiết kế426,566m2
13Bê tông bến dân sinh, đá 1x2, mác 200 (ĐTC)Theo thiết kế24,684m3
14Bê tông bù lề đường, đá 1x2, mác 200 (ĐTC)Theo thiết kế161,568m3
15Bê tông dầm chân, dầm đỉnh, đàm ngang đá 1x2, mác 200 (Lắp ghép)Theo thiết kế231,444m3
16Ván khuôn bến dân sinh, bù dầm chân (ĐTC)Theo thiết kế0,598100m2
17Ván khuôn dầm chân, dầm đỉnh, đàm ngang (LG)Theo thiết kế15,035100m2
18Cốt thép dầm khóa, đường kính Theo thiết kế0,075tấn
19Cốt thép dầm khóa, đường kính Theo thiết kế0,099tấn
20Cốt thép bê tông dầm chân, dầm đỉnh, dầm ngang đường kính Theo thiết kế4,391tấn
21Cốt thép bê tông dầm chân, dầm đỉnh, dầm ngang, đường kính Theo thiết kế10,978tấn
22Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng dầm chân kèTheo thiết kế378ck
23Vận chuyển dầm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5kmTheo thiết kế57,86110tấn/km
24Bốc xếp dầm bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo thiết kế378ck
25Bốc xếp dầm bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế378ck
26Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo thiết kế1.206,491m3
27Thả đá hộc vào thân kèTheo thiết kế684,545m3
28Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 rải mái đêTheo thiết kế368,078m3
29Rải vải địa kỹ thuậtTheo thiết kế47,987100m2
30Rải bạt xác rắnTheo thiết kế7,722100m2
31Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế302,675m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế1,102100m3
33Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0.5m dưới nướcTheo thiết kế281 rọ
34Vét hữu cơ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế1,5100m3
35Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo thiết kế1,5100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cmTheo thiết kế1,5100m3
37láng vữa bãi đúc dày 5cmTheo thiết kế500m2
38Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo thiết kế6,212tấn
39Mạ kẽm lan canTheo thiết kế6.212,008kg
40Lắp dựng lan canTheo thiết kế48m2
41Bu lông M22, L=650mmTheo thiết kế176cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.300.000.000 VND. Đồng thời có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
3 Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình;- Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
4 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
6 Kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Máy ủi ≥ 75 CV Máy ủi ≥ 75 CV2
3 Ô tô tự đổ ≥ 6T Ô tô tự đổ ≥ 6T5
4 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép ≥ 10T2
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Máy lu rung tự hành ≥ 25T2
7 Máy rải 50 - 60m3/h Máy rải 50 - 60m3/h1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
10 Cần cẩu ≥ 6T Cần cẩu ≥ 6T1
11 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
12 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
13 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
14 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
15 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép3
16 Máy hàn Máy hàn3
17 Máy nén khí diezel 600m3/h Máy nén khí diezel 600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->