Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ Cầu Phủ 2 đi thôn Sơn Trình, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ Cầu Phủ 2 đi thôn Sơn Trình, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh (bao gồm các nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, nguồn dự phòng ngân sách xây dựng cơ bản tập trung và các khoản bổ sung khác từ Trung ương...) trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 17:41:00 đến ngày 2021-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,683,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.300.000.000 VND. Đồng thời có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình;- Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50 - 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Theo thiết kế | 121,62 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo thiết kế | 52 | gốc |
| 3 | Vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 63,534 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp, đào nền, đào khuôn đường bằng máy, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 6,771 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào không thích hợp bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 70,305 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào không thích hợp bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km | Theo thiết kế | 70,305 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo thiết kế | 172,983 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo thiết kế | 25,22 | 100m3 |
| 9 | Khối lượng đất đắp K95 | Theo thiết kế | 22.283,662 | m3 |
| 10 | Khối lượng đất đắp K98 | Theo thiết kế | 3.335,119 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo thiết kế | 15,665 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo thiết kế | 15,665 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 17,271 | 100m3 |
| 14 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 100,536 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 2.211,786 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 12,982 | 100m2 |
| 17 | Thi công khe co | Theo thiết kế | 1.688,591 | m |
| 18 | Thi công khe giãn | Theo thiết kế | 241,227 | m |
| 19 | Thi công khe dọc | Theo thiết kế | 1.754,38 | m |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,886 | 100m3 |
| 21 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 5,906 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 106,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo bảng tên đường, biển chữ nhật 30x50cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 241 | cái |
| 27 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 13,559 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm | Theo thiết kế | 26,4 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công 5%KL, đất cấp II | Theo thiết kế | 7,748 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy 95% KL, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,472 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 1,55 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 1,55 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo thiết kế | 0,517 | 100m3 |
| 6 | Khối lượng đất đắp K95 | Theo thiết kế | 66,541 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng. ĐK đá Dmax | Theo thiết kế | 14,984 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế | 9,429 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế | 53,99 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,883 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 4,75 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính | Theo thiết kế | 0,052 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Theo thiết kế | 0,136 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Theo thiết kế | 0,356 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | Theo thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống, tường cánh | Theo thiết kế | 2,002 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm bản cống | Theo thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm bản cống, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 20 | Nhựa đường mối nối cống bản | Theo thiết kế | 24,7 | kg |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 12,297 | 100m |
| 22 | Đào hố móng bằng thủ công 5%KL, đất cấp II | Theo thiết kế | 19,065 | 1m3 |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy 95% KL, đất cấp II | Theo thiết kế | 3,622 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 3,813 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 3,813 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo thiết kế | 2,349 | 100m3 |
| 27 | Khối lượng đất đắp K95 | Theo thiết kế | 302,648 | m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng. ĐK đá Dmax | Theo thiết kế | 26,382 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế | 97,172 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế | 26,533 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 23,52 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo thiết kế | 1,526 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | Theo thiết kế | 2,696 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống, tường cánh | Theo thiết kế | 1,097 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | Theo thiết kế | 5,838 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cống | Theo thiết kế | 112 | cái |
| 37 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km | Theo thiết kế | 5,88 | 10tấn/km |
| 38 | Bốc xếp ống cống- Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 112 | ck |
| 39 | Bốc xếp ống cống - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 112 | ck |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 46,201 | 100m |
| 41 | Đào hố móng bằng thủ công 5%KL, đất cấp II | Theo thiết kế | 5,205 | 1m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,989 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 1,041 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 1,041 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo thiết kế | 0,332 | 100m3 |
| 46 | Đắp dất dẫn dòng thi công (đất tận dụng) | Theo thiết kế | 0,89 | 100m3 |
| 47 | Khối lượng đất đắp K95 | Theo thiết kế | 42,717 | m3 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng. ĐK đá Dmax | Theo thiết kế | 50,391 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế | 84,147 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế | 39,783 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống hộp, đá 1x2, chiều dày | Theo thiết kế | 32,975 | m3 |
| 52 | Quyét nhựa đường nóng vào thân cống hộp | Theo thiết kế | 86,508 | m2 |
| 53 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo thiết kế | 4,107 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | Theo thiết kế | 1,083 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống, tường cánh | Theo thiết kế | 3,189 | 100m2 |
| 56 | Xây đá hộc, xây sân cống, chân khay, vữa XM M100 | Theo thiết kế | 41 | m3 |
| 57 | Lắp dựng ống cống dẫn dòng thi công (ống cống tận dụng) | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 32,975 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản giảm tải LG, đường kính | Theo thiết kế | 0,281 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản giảm tải LG, đường kính >10mm | Theo thiết kế | 0,401 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bản giảm tải LG | Theo thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp bản giảm tải | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Đào hố móng bằng thủ công 5%KL, đất cấp II | Theo thiết kế | 8,933 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy 95% KL, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,697 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 1,787 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 1,787 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo thiết kế | 5,405 | 100m3 |
| 68 | Khối lượng đất đắp K95 | Theo thiết kế | 696,281 | m3 |
| 69 | Làm lớp đá đệm móng. ĐK đá Dmax | Theo thiết kế | 50,68 | m3 |
| 70 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200 LG | Theo thiết kế | 168,84 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 61,628 | m3 |
| 72 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính | Theo thiết kế | 7,545 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính | Theo thiết kế | 0,672 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo thiết kế | 2,679 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo thiết kế | 3,399 | tấn |
| 76 | Ván khuôn kim loại cho rãnh chịu lực đúc sẵn | Theo thiết kế | 18,819 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế | 4,267 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chử U | Theo thiết kế | 784 | cái |
| 79 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo thiết kế | 784 | 1cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển rãnh, tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km | Theo thiết kế | 541,6 | 10tấn/km |
| 81 | Bốc xếp rãnh, tấm đan - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 1.568 | ck |
| 82 | Bốc xếp rãnh, tấm đan - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 1.568 | ck |
| 83 | Bê tông gia cố lề phạm vi rãnh cũ, mác 200 đá 1x2 dày 18cm | Theo thiết kế | 141,12 | m3 |
| 84 | Bạt xác rắn lót móng | Theo thiết kế | 7,84 | 100m2 |
| 85 | Cấp phối dá dăm loại 2 móng gia cố lè dày 15cm | Theo thiết kế | 1,176 | 100m3 |
| 86 | Làm khe co | Theo thiết kế | 137,2 | m |
| 87 | Làm khe giãn | Theo thiết kế | 19,6 | m |
| D | KÈ ỐP MÁI TALUY ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy 95% KL, đất cấp II | Theo thiết kế | 13,277 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 9,294 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 9,294 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo thiết kế | 10,206 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng đất đắp K95 (tận dụng 30% đất đào móng) | Theo thiết kế | 825,806 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế | 506,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván chân khay | Theo thiết kế | 19,955 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 149,661 | 100m |
| 9 | Xây ốp mái taluy đá hộc, vữa XM M100 | Theo thiết kế | 1.385,545 | m3 |
| E | KÈ GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN SÔNG RÀO CÁI KM1+163.51-KM1+812.20 | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 9,755 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 9,755 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 1 | Theo thiết kế | 9,755 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng bằng thủ công 5%KL, đất cấp II | Theo thiết kế | 103,138 | 1m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3 (95% KL) đất cấp II | Theo thiết kế | 19,596 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 20,628 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn tiếp 2km, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 20,628 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo thiết kế | 22,486 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng) | Theo thiết kế | 9,563 | 100m3 |
| 10 | Đào thanh thải bờ vây | Theo thiết kế | 9,563 | 100m3 |
| 11 | Khối lượng đất đắp K95 | Theo thiết kế | 2.896,596 | m3 |
| 12 | Vữa lót M50 dày 5cm | Theo thiết kế | 426,566 | m2 |
| 13 | Bê tông bến dân sinh, đá 1x2, mác 200 (ĐTC) | Theo thiết kế | 24,684 | m3 |
| 14 | Bê tông bù lề đường, đá 1x2, mác 200 (ĐTC) | Theo thiết kế | 161,568 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm chân, dầm đỉnh, đàm ngang đá 1x2, mác 200 (Lắp ghép) | Theo thiết kế | 231,444 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bến dân sinh, bù dầm chân (ĐTC) | Theo thiết kế | 0,598 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm chân, dầm đỉnh, đàm ngang (LG) | Theo thiết kế | 15,035 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép dầm khóa, đường kính | Theo thiết kế | 0,075 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm khóa, đường kính | Theo thiết kế | 0,099 | tấn |
| 20 | Cốt thép bê tông dầm chân, dầm đỉnh, dầm ngang đường kính | Theo thiết kế | 4,391 | tấn |
| 21 | Cốt thép bê tông dầm chân, dầm đỉnh, dầm ngang, đường kính | Theo thiết kế | 10,978 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng dầm chân kè | Theo thiết kế | 378 | ck |
| 23 | Vận chuyển dầm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km | Theo thiết kế | 57,861 | 10tấn/km |
| 24 | Bốc xếp dầm bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo thiết kế | 378 | ck |
| 25 | Bốc xếp dầm bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 378 | ck |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo thiết kế | 1.206,491 | m3 |
| 27 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo thiết kế | 684,545 | m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 rải mái đê | Theo thiết kế | 368,078 | m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế | 47,987 | 100m2 |
| 30 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 7,722 | 100m2 |
| 31 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế | 302,675 | m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 1,102 | 100m3 |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0.5m dưới nước | Theo thiết kế | 28 | 1 rọ |
| 34 | Vét hữu cơ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Theo thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 37 | láng vữa bãi đúc dày 5cm | Theo thiết kế | 500 | m2 |
| 38 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo thiết kế | 6,212 | tấn |
| 39 | Mạ kẽm lan can | Theo thiết kế | 6.212,008 | kg |
| 40 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế | 48 | m2 |
| 41 | Bu lông M22, L=650mm | Theo thiết kế | 176 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.300.000.000 VND. Đồng thời có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình;- Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 6 | Kế toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Máy ủi ≥ 75 CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 6T | Ô tô tự đổ ≥ 6T | 5 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Máy lu bánh thép ≥ 10T | 2 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | 2 |
| 7 | Máy rải 50 - 60m3/h | Máy rải 50 - 60m3/h | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 2 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 6T | Cần cẩu ≥ 6T | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị sơn kẻ đường | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 14 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 3 |
| 16 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 17 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Máy nén khí diezel 600m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi