Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758811-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210736387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 17:40:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 587,412,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH HƯ HỎNG VÀ CHỐNG THẤM MỘT SỐ PHÒNG HỌC, THƯ VIỆN, MÁI SÊ NÔ; THAY VÁCH NGĂN NHÀ VỆ SINH CÁC PHÒNG HỌC HƯ HỎNG
1 TẦNG TRỆT - LỚP MẦM - Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
3 TẦNG TRỆT - LỚP MẦM 3 - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 1m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 1m2
7 TẦNG TRỆT - LỚP CHỒI 4 - Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 1m2
12 TẦNG TRỆT - LỚP 19-24 THÁNG - Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 1m2
14 TẦNG TRỆT - LỚP 25-36 THÁNG (1) - Cạp bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 1m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 1m2
18 TẦNG 1 - LỚP CHỒI 1- Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7 m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7 1m2
20 Tháo dỡ, thay thế bóng đèn lef Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
21 TẦNG 1 - LỚP LÁ 2 - Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
23 TẦNG 1 - LỚP LÁ 3 - Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
25 Tháo dỡ, thay thế bóng đèn lef Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
26 Phá dỡ tường xây hộp gen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 1m2
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
34 TẦNG 1 - LỚP LÁ 4 - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1m2
37 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
38 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
42 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 1m2
45 Tháo dỡ vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 m2
46 Làm vách ngăn nhựa hoa văn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 1m2
47 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m2
48 TẦNG 2 - WC GIÁO VIÊN - Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
49 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
50 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
51 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
55 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,96 m2
56 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,96 1m2
57 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,8 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,8 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 1m2
60 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
61 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
71 Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
72 TẦNG 2 - PHÒNG THƯ VIỆN - Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 1m2
74 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
75 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
79 Tháo dỡ vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 m2
80 Làm vách ngăn nhựa hoa văn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 1m2
81 TẦNG 2 - NHÀ BẾP - Phá dỡ nền gạch phòng rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
82 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
83 Quét dung dịch chống thấm sàn phòng rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m2
86 Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
87 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1m2
90 TẦNG 2 - CHỐNG THẤM SÊ NÔ - Đục tẩy bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8 1m2
91 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 1m2
93 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 1m2
96 TẦNG 2 - THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH HƯ HỎNG - Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
97 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
98 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
101 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
102 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
105 TẦNG 2 - GIA CỐ VÁCH NGĂN - Gia cố vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 HT
106 TẦNG 2 - HÚT HẦM CẦU - Hút hầm cầu và thông ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
107 BỐC XẾP VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI - Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,269 m3
108 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,269 m3
109 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,613 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8111906E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.76223812E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 411.188.894 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 411.188.894 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 822.377.788 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->