Gói thầu: Duy trì chăm sóc cây xanh khuân viên trụ sở làm việc HĐND-UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Duy trì chăm sóc cây xanh khuân viên trụ sở làm việc HĐND-UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729187 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh giao dự toán hàng năm cho Văn phòng UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 17:35:00 đến ngày 2021-07-30 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,797,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy xăng 3CV | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 21.684,6 | |
| 2 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy xăng 3CV | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 6.216 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.858,68 | |
| 4 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 3.859,2 | |
| 5 | Làm cỏ tạp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.858,68 | |
| 6 | Bón phân thảm cỏ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 309,78 | |
| 7 | Xén lề cỏ nhung | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m/lần | 1.028,88 | |
| 8 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phun 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần cách nhau 5-7 ngày) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 929,34 | |
| 9 | Trồng dặm cỏ nhung (trung bình 15%/1 năm) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2/lần | 2.323,35 | |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 16,71 | |
| 11 | Mua cây đường viền trồng dặm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 250,65 | |
| 12 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (trung bình 15%/1 năm) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 trồng dặm/lần | 250,65 | |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 27,69 | |
| 14 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 4,74 | |
| 15 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy xăng 3CV | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 663,6 | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 249 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 363 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/ năm | 63 | |
| 19 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 249 | |
| 20 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 363 | |
| 21 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 63 | |
| 22 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 3,81 | |
| 23 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy xăng 3CV | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 533,4 | |
| 24 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/năm | 4,5 | |
| 25 | Thay đất, phân chậu cảnh thay 2 lần/năm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 9 | |
| 26 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (tưới 90 lần/năm) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 405 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi