Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752637-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210731004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 17:59:00 đến ngày 2021-07-30 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,704,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình nghĩa trang, đài tưởng niệm và có các công tác xây dựng như (đào, đắp đất; cốp pha, cốt thép; xây; trát; ốp lát đá graite bia, mộ, kỳ đài,…); * Yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng + biên bản bàn hoặc xác nhận hoàn thành công trình + hóa đơn giá trị gia tăng + quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đương hoặc đường bộ- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có kinh nghiệm làm cán bộ ATLĐ 01 công trình trở lên công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề kèm theo- Có thẻ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén69,2644m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén11,1716m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,5684m3
4Vận chuyển bằng ô tô tự đổ đến nơi tập kết8,79910m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0767100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2414100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,8597m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4014,2593m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB408,6627m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0256100m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0827tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6883tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0707tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2537100m2
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB409,2608m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4027,1457m3
17Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,1875m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,4624tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,106tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2706100m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,62m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4016,5129m3
23Đá Granit tự nhiên màu xám lông chuột (Phần nền kỳ đài )94,7225m2
24Đá Granit tự nhiên màu trắng xà cừ trắng muối ( Phần đài tưởng niệm )63,9797m2
25Bộ chữ " ĐỜI ĐỜI GHI NHỚ CÔNG ƠN LIỆT SỸ", chất liệu inox SUS304 mạ đồng dầy 1mm, chiều cao chữ 150mm; khung thép hộp mạ kẽm, nền aluminium dầy 3mm), bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, gia công, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)1Bộ
26Biểu tượng ngôi sao inox SUS 304 mạ vàng, đường kính D400mm1Bộ
27Tay vịn Rồng đá mỹ nghệ bằng đá xanh nguyên khối KT: 1700x525mm dày 150mm0,2678
28Lư hương đá xanh nguyên khối KT: 840x425x900mm- đế đỡ 570x770mm (đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển lắp đặt tại công trình)0,7959m3
29Đèn lục lăng đá mỹ nghệ cao 1500mm thân rộng 20mm, đế lục giác cạnh dài 300mm ( đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển lắp đặt tại công trình)1,08
30Lan can đá tự nhiên mầu ghi sáng (đá xanh Ninh Bình, Thanh Hóa); KT trụ: 180x180mm, chiều cao 122cm; tay vịn lan can tiết diện 120x160mm, bưng thành lan can bằng đá nguyên tấm dầy 80mm, tiết diện chân 120x160mm (giá đã bao gồm chi phí gia công chế tác, vận chuyển lắp đặt tại công trình)4,7882m3
31Gia công, đóng cọc chống sét3cọc
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm15,1m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm9m
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m1cái
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m1cái
B NHÀ BIA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén2,9053m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí6,25m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén7,44m3
4Vận chuyển bằng ô tô tự đổ đến nơi tập kết1,460310m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,812100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 5,7411m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1752100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác0,1256100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,201tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6138tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,9252m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4012,4395m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2707100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,11100m3
15Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,216100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0362tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2364tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,3502m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,808100m2
20Ván khuôn gỗ sàn mái0,7703100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1249tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2723tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5062tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6533tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3163tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB404,3508m3
27Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB406,2655m3
28Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB4061,6605m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4021,6032m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 lần 221,6032m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 lần 321,6032m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40170,5m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4027,24m
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB400,1859m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4029,2843m2
36Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa12hiện vật
37Lát đá bậc tam cấp màu xanh rêu8,1m2
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,1024m3
39Lát nền, sàn đá cẩm thạch KT: 300x300mm, PCB4039,1424m2
40Ốp đá granite chân nhà bia bằng đá Granit tự nhiên màu đen13,5m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ209,1083m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,674100m2
43Bia đá ghi danh chất liệu đá xanh Thanh Hóa, để tạc hình rùa, KT bia đá: 0,9x1,6x0,22m, KT rùa đá: 1,0x1,4x0,6m (đã bao gồm chi phí sơn mầu theo thiết kế; vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)2,384m3
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán1,6776m2
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,5389m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,7796m3
3Vận chuyển bằng ô tô tự đổ đến nơi tập kết1,9310m3/1km
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4526100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB405,4283m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB407,6534m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB4021,4294m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2886tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0646tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,116100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,48m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1339tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB401,9133m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB407,462m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40187,7304m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB4018,9454m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ168,785m2
18Đá Granit tự nhiên màu trắng xà cừ trắng muối4,2964m2
19Gia công cổng sắt thép hộp dày 0,0245tấn
20Gia công cổng sắt thép hộp dày 0,1544tấn
21Gia công hàng rào thép hộp30,6306m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,0372m2
23Bộ chữ inox màu vàng đồng "Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Sơn" cao 200mm, dày 25mm dài 2500mm1bộ
24Bộ chữ inox màu vàng đồng "UBND xã Đồng Sơn" cao 100mm, dày 25mm dài 900mm1bộ
25Bộ trụ cổng bằng đá tự nhiên ( bao gồm: 02 Trụ chính cao 4,0m, thân rộng 450x450mm, đế 600x600mm, 02 trụ phụ cao 3,0m thân rộng 320mm, đế 450x450mm, đã bao gồm công vận chuyển, lắp dựng tại công trình)4,095m3
26Thép D20 chờ liên kết trụ cổng27,2kg
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột186,9661m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ186,9661m2
29Mộ liệt sĩ chất liệu đá xanh tự nhiên mầu ghi sáng KT: 1200x700x650mm (xuất xứ Ninh Bình, Thanh Hóa), (thân mộ ghép bằng các tấm nguyên khối dày 50mm), bia đá ghi danh ghép liền nắp KT: 300x400x60mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện tại công trình)112mộ
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,552m3
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,1794m3
32Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB403,3634m3
D SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,4305100m3
2Đất mầu trồng cây (đất mầu, đất phù sa đã làm tơi xốp sạch rác)138,89
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II1,5278100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km15,27810m3/1km
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB4027,2679m3
6Đá lát nền chất liệu đá Thanh Hóa màu xanh xám, xanh đen, băm mặt toàn phần chống trơn, độ dày 20mm730,7m2
7"Đá lát nền, hè chất liệu đá Thanh Hóa màu xanh xám, xanh đen, băm mặtmài viền cạnh rộng 2cm hoặc xẻ rãnh dày 20mm"73,8m2
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB408,3905m3
9Đá bó vỉa hè chất liệu đá Thanh Hóa màu ghi sáng, KT: 150x180x1000mm66,91m
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB400,0645m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,4297100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,4297100m2
13Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB406m
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng 67cái
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 131kg6cái
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,14100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3332100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,831m3
19Lắp dựng cột đèn sân vườn14cột
20Chùm CH06-4 Nhôm14bộ
21Đèn cầu (không bóng) Malaysia + Loại D300 E2756đèn
22Bóng đèn LED búp A70N1/12W.H56bóng
23Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm10cái
24Lắp bảng điện cửa cột14bảng
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A14cái
26Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2140m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm270m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm1,4100m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm70m
30Khung móng 4M16x260x260x50014cái
31Đóng cọc chống sét đã có sẵn14cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm35m
33Viền cây ngâu (viền rộng ≥0,4m cao ≥ 0,8m)57,98m
34Cây tùng tháp đường kính gốc 1,5-2cm, cao ≥ 1,8m48cây
35Cây đại đường kính gốc 12-15cm, cao ≥ 2,5m2cây
36Cây ngọc lan đường kính gốc 10-12cm, cao ≥ 3,0m3cây
37Cây cau lùn cao ≥ 1,0m4cây
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1682100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg0,0112100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0449100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB401,884m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,9865m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0309100m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,753m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB408,01m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0273100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1065tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,91m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình nghĩa trang, đài tưởng niệm và có các công tác xây dựng như (đào, đắp đất; cốp pha, cốt thép; xây; trát; ốp lát đá graite bia, mộ, kỳ đài,…); * Yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng + biên bản bàn hoặc xác nhận hoàn thành công trình + hóa đơn giá trị gia tăng + quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đương hoặc đường bộ- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có kinh nghiệm làm cán bộ ATLĐ 01 công trình trở lên công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật31
6 Công nhân lao động 5 - Có chứng chỉ nghề kèm theo- Có thẻ huấn luyện an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
8 Máy khoan Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
13 Máy mài Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->