Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 17:59:00 đến ngày 2021-07-30 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,704,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình nghĩa trang, đài tưởng niệm và có các công tác xây dựng như (đào, đắp đất; cốp pha, cốt thép; xây; trát; ốp lát đá graite bia, mộ, kỳ đài,…); * Yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng + biên bản bàn hoặc xác nhận hoàn thành công trình + hóa đơn giá trị gia tăng + quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đương hoặc đường bộ- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có kinh nghiệm làm cán bộ ATLĐ 01 công trình trở lên công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề kèm theo- Có thẻ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 69,2644 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 11,1716 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,5684 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ đến nơi tập kết | 8,799 | 10m3/1km | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0767 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2414 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,8597 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,2593 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 8,6627 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0256 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0827 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6883 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0707 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2537 | 100m2 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 9,2608 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 27,1457 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,1875 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4624 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,106 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2706 | 100m2 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,62 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 16,5129 | m3 | |
| 23 | Đá Granit tự nhiên màu xám lông chuột (Phần nền kỳ đài ) | 94,7225 | m2 | |
| 24 | Đá Granit tự nhiên màu trắng xà cừ trắng muối ( Phần đài tưởng niệm ) | 63,9797 | m2 | |
| 25 | Bộ chữ " ĐỜI ĐỜI GHI NHỚ CÔNG ƠN LIỆT SỸ", chất liệu inox SUS304 mạ đồng dầy 1mm, chiều cao chữ 150mm; khung thép hộp mạ kẽm, nền aluminium dầy 3mm), bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, gia công, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | 1 | Bộ | |
| 26 | Biểu tượng ngôi sao inox SUS 304 mạ vàng, đường kính D400mm | 1 | Bộ | |
| 27 | Tay vịn Rồng đá mỹ nghệ bằng đá xanh nguyên khối KT: 1700x525mm dày 150mm | 0,2678 | ||
| 28 | Lư hương đá xanh nguyên khối KT: 840x425x900mm- đế đỡ 570x770mm (đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển lắp đặt tại công trình) | 0,7959 | m3 | |
| 29 | Đèn lục lăng đá mỹ nghệ cao 1500mm thân rộng 20mm, đế lục giác cạnh dài 300mm ( đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển lắp đặt tại công trình) | 1,08 | ||
| 30 | Lan can đá tự nhiên mầu ghi sáng (đá xanh Ninh Bình, Thanh Hóa); KT trụ: 180x180mm, chiều cao 122cm; tay vịn lan can tiết diện 120x160mm, bưng thành lan can bằng đá nguyên tấm dầy 80mm, tiết diện chân 120x160mm (giá đã bao gồm chi phí gia công chế tác, vận chuyển lắp đặt tại công trình) | 4,7882 | m3 | |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 15,1 | m | |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 9 | m | |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | |
| B | NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 2,9053 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí | 6,25 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 7,44 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ đến nơi tập kết | 1,4603 | 10m3/1km | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,812 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 5,7411 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1752 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,1256 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,201 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6138 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,9252 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,4395 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2707 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,11 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,216 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0362 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2364 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3502 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,808 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,7703 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1249 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2723 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5062 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6533 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3163 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | 4,3508 | m3 | |
| 27 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | 6,2655 | m3 | |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | 61,6605 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,6032 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 lần 2 | 21,6032 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 lần 3 | 21,6032 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 170,5 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 27,24 | m | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,1859 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 29,2843 | m2 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 12 | hiện vật | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp màu xanh rêu | 8,1 | m2 | |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,1024 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch KT: 300x300mm, PCB40 | 39,1424 | m2 | |
| 40 | Ốp đá granite chân nhà bia bằng đá Granit tự nhiên màu đen | 13,5 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 209,1083 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,674 | 100m2 | |
| 43 | Bia đá ghi danh chất liệu đá xanh Thanh Hóa, để tạc hình rùa, KT bia đá: 0,9x1,6x0,22m, KT rùa đá: 1,0x1,4x0,6m (đã bao gồm chi phí sơn mầu theo thiết kế; vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | 2,384 | m3 | |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 1,6776 | m2 | |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,5389 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,7796 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ đến nơi tập kết | 1,93 | 10m3/1km | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4526 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 5,4283 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,6534 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,4294 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2886 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0646 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,116 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,48 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1339 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9133 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 7,462 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 187,7304 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 18,9454 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 168,785 | m2 | |
| 18 | Đá Granit tự nhiên màu trắng xà cừ trắng muối | 4,2964 | m2 | |
| 19 | Gia công cổng sắt thép hộp dày | 0,0245 | tấn | |
| 20 | Gia công cổng sắt thép hộp dày | 0,1544 | tấn | |
| 21 | Gia công hàng rào thép hộp | 30,6306 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,0372 | m2 | |
| 23 | Bộ chữ inox màu vàng đồng "Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Sơn" cao 200mm, dày 25mm dài 2500mm | 1 | bộ | |
| 24 | Bộ chữ inox màu vàng đồng "UBND xã Đồng Sơn" cao 100mm, dày 25mm dài 900mm | 1 | bộ | |
| 25 | Bộ trụ cổng bằng đá tự nhiên ( bao gồm: 02 Trụ chính cao 4,0m, thân rộng 450x450mm, đế 600x600mm, 02 trụ phụ cao 3,0m thân rộng 320mm, đế 450x450mm, đã bao gồm công vận chuyển, lắp dựng tại công trình) | 4,095 | m3 | |
| 26 | Thép D20 chờ liên kết trụ cổng | 27,2 | kg | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 186,9661 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 186,9661 | m2 | |
| 29 | Mộ liệt sĩ chất liệu đá xanh tự nhiên mầu ghi sáng KT: 1200x700x650mm (xuất xứ Ninh Bình, Thanh Hóa), (thân mộ ghép bằng các tấm nguyên khối dày 50mm), bia đá ghi danh ghép liền nắp KT: 300x400x60mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | 112 | mộ | |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,552 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,1794 | m3 | |
| 32 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,3634 | m3 | |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,4305 | 100m3 | |
| 2 | Đất mầu trồng cây (đất mầu, đất phù sa đã làm tơi xốp sạch rác) | 138,89 | ||
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 1,5278 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km | 15,278 | 10m3/1km | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 27,2679 | m3 | |
| 6 | Đá lát nền chất liệu đá Thanh Hóa màu xanh xám, xanh đen, băm mặt toàn phần chống trơn, độ dày 20mm | 730,7 | m2 | |
| 7 | "Đá lát nền, hè chất liệu đá Thanh Hóa màu xanh xám, xanh đen, băm mặtmài viền cạnh rộng 2cm hoặc xẻ rãnh dày 20mm" | 73,8 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 8,3905 | m3 | |
| 9 | Đá bó vỉa hè chất liệu đá Thanh Hóa màu ghi sáng, KT: 150x180x1000mm | 66,91 | m | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,0645 | m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,4297 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,4297 | 100m2 | |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | 6 | m | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | 67 | cái | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 131kg | 6 | cái | |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,14 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3332 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,831 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | 14 | cột | |
| 20 | Chùm CH06-4 Nhôm | 14 | bộ | |
| 21 | Đèn cầu (không bóng) Malaysia + Loại D300 E27 | 56 | đèn | |
| 22 | Bóng đèn LED búp A70N1/12W.H | 56 | bóng | |
| 23 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 10 | cái | |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | 14 | bảng | |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 14 | cái | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | 140 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 70 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | 1,4 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 70 | m | |
| 30 | Khung móng 4M16x260x260x500 | 14 | cái | |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 14 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 35 | m | |
| 33 | Viền cây ngâu (viền rộng ≥0,4m cao ≥ 0,8m) | 57,98 | m | |
| 34 | Cây tùng tháp đường kính gốc 1,5-2cm, cao ≥ 1,8m | 48 | cây | |
| 35 | Cây đại đường kính gốc 12-15cm, cao ≥ 2,5m | 2 | cây | |
| 36 | Cây ngọc lan đường kính gốc 10-12cm, cao ≥ 3,0m | 3 | cây | |
| 37 | Cây cau lùn cao ≥ 1,0m | 4 | cây | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1682 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 0,0112 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0449 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | 1,884 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,9865 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0309 | 100m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,753 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 8,01 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0273 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1065 | tấn | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,91 | m3 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 26 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình nghĩa trang, đài tưởng niệm và có các công tác xây dựng như (đào, đắp đất; cốp pha, cốt thép; xây; trát; ốp lát đá graite bia, mộ, kỳ đài,…); * Yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng + biên bản bàn hoặc xác nhận hoàn thành công trình + hóa đơn giá trị gia tăng + quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đương hoặc đường bộ- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có kinh nghiệm làm cán bộ ATLĐ 01 công trình trở lên công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân lao động | 5 | - Có chứng chỉ nghề kèm theo- Có thẻ huấn luyện an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi