Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công công trình sửa chữa tài sản và hạ tầng Xí nghiệp vật liệu nổ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758925-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thuốc phóng Thuốc nổ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công công trình sửa chữa tài sản và hạ tầng Xí nghiệp vật liệu nổ
Số hiệu KHLCNT 20210716666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 18:18:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,600,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2900885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.580177E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 6.020.413.000 VNĐ (X= 2x 6.020.413.000 đồng = 12.040.826.000 đồng) hoặc ii) Số lượng hợp đồng ít hợn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.020.413.000 VNĐ và Tổng giá trị tất cả các hợp đồng là: 12.040.826.000 đồng) Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, ụ chắn nổ (*).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.020.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.040.826.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng hoặc giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên và Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học các ngành xây dựng, điện, nước, giao thông.Trong đó có:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng cầu – đườngKỹ thuật thi công đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác + Chứng minh nhân dân hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.Đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác + Chứng minh nhân dân hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc bảo hộ lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng, giao thông).Đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác + Chứng minh nhân dân hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HẠ TẦNG KHU NHÀ X1 (TNP1)
1Tạo nhám nền đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V518m2
2Vệ sinh nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V518m2
3Tưới nước xi măng vào bề mặt đã làm sạchMô tả kỹ thuật theo Chương V518m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,7m3
5Đào rãnh thoát nước đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,453m3
6Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,677m3
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 rãnh vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,793m3
12Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,414m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,276m2
14Đào rãnh đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V16,409m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.
16Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7.
18Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
19Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m3
20Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HẬ TẦNG KHU NHÀ X4
1Đào hố, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,375m3
2Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
3Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,372m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
10Nắp ga gang trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Làm sạch nền đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V31m2
12Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m2
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,907m3
2Vận chuyển phế thải+ tháo dỡ cửa sổ cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
3Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,694m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,665m3
7Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,95m2
11Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,695m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
14Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
17Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,586m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,996m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
22Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,796m2
23Cửa sổ thép hộp, tôn pano huỳnh cửa dày 2mm, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
25Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
26Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
27Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,569m3
28Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,557m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,633m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m2
31Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Lắp đặt cáp điện 4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
33Lắp đặt cáp điện 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
34Lắp đặt cáp điện 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
35Lắp đặt ống nối đồng D185Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
36Lắp đặt đầu cốt + vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BƠM CỨU HỎA
1Lắp đặt máng cáp điện (20X15) thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
2Lắp đặt cáp điện 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Lắp đặt cáp điện 4x16mm260m
4Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC PHÍA SAU NHÀ NGHỈ CÔNG NHÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,751M3
2Đào móng công trình đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,578100m3
3Đá dăm đệm đáy rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,39M3
4Xây móng đá hộc vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,7M3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V458,59M2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,219100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,756100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,756.
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO TRẠM BƠM CỨU HỎA+ BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Gia công thép nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305tấn
2Tôn sơn mạ kẽm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515100m2
3Phụ kiện bản lề cánh mởMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Làm sạch đất nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V303m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455100m3
6Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,03100m2
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,45m3
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V30.
9Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,4m, D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.
15Đế cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,399100m3
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V129,116m2
18Đổ bê tông bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,996m3
19Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,062m3
20Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,421100m2
21Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,534100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành bể đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,608tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,174tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,456m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,281m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,281m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,76m2
30Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2md
31Đào móng công trình đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184100m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m3
34Ống HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
35Ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,95100m
36Ống HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,15100m
37Ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,51100m
38Tê HDPE D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
39Cút HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Cút HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Cút HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Cút HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
43Chếch 45o HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Chếch 45o HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Côn HDPE D125x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Côn HDPE D125x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Côn HDPE D110x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Van phao điện cảm ứng báo mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Van khóa D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Măng xông HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
52Măng xông HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
53Măng xông HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
54Hệ thống dây cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4X16MM2 cấp nguồn cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
55Dây điện cấp nguồn cho phao điện CU/XLPE/PVC (2X2,5)MM và ống nhựa xoắn hdpe D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V384m
56Máy bơm nước Q=120M3/H, P=18kW, 3P/380VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Tủ điều khiển 01 bơm 22 KW trọn bộ. Kích thước vỏ tủ 600X400X180MMMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76.
60Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,764m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,316m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
68Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,449m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,449m2
70Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA LÁN NGHỈ CÔNG NHÂN
1Vệ sinh lại toàn bộ tường nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V642,645M2
2Sơn trong nhà không bả, -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V521,567m2
3Sơn ngoài nhà không bả, - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V121,078m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m3
8Làm sạch đất nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V153m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,95m3
10Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V36.
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,621tấn
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,038m3
13Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,498m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHO K5
1Làm sạch nền đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,1m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3
3Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,511100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,665m3
5Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V26.
6Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Gia công Consơn thép đỡ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
8Lắp dựng Consơn thép đỡ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP LÁN ĐỂ DỤNG CỤ CỨU HỎA K1,5,6,7; X1,2,3 ( 7 LÁN)
1Gia công cột bằng thép hình mạ lẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,566tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,566tấn
3Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
7Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
8Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,486100m2
10Tôn bo viền máiMô tả kỹ thuật theo Chương V58,66md
J (I.2.1) HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH XN VLN
1Vệ sinh lại toàn bộ tường nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.530,466m2
2Sơn trong nhà không bả, -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.782,286m2
3Sơn ngoài nhà không bả, - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V675,75m2
4Sơn gờ chỉ, phào mặt ngoài 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V713,06m
5Ốp gỗ veneer tường (trọn gói lắp đặt, vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,43m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,082m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,082m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V121,3m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
10Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
11Dọn dẹp, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
12Tháo dỡ TB điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
13Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Đèn led downlingt D180, 1x10w ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
15Đèn led downlingt D150, 1x15w ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Đèn led rọi ngương 1x15w, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Đèn tuýp led T5 lắp hắt trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
18Quạt thông gió âm trần wc, kt: 250x200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Attomat 1P 32A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Attomat 1P 25A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
22Attomat 1P 20A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Attomat 1P 16A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Dây cáp 2 pha, 2 dây - cu/xlpe/2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
25Dây cáp 2 pha, 2 dây - cu/xlpe/2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
26Dây cáp 2 pha, 2 dây - cu/xlpe/2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
27Dây tiếp địa, dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
28Dây ổ cắm, dây 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
29Dây điện cho bình nóng lạnh,2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
30Dây tiếp địa, dây 1x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
31Dây chiếu sáng, dây 1x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
32Tủ điện phòng âm tường có lắp che 6-12 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Ống luồn dây tròn mềm - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
34Ống luồn dây tròn mềm - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
35Ống luồn dây tròn cứng - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
36Ống luồn dây tròn cứng - D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
37Bốc chia 3 ngả - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
38Đế âm 10x7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
39Mang sông - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
40Kẹp - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
41Ổ cắm đôi 3 chấu loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
42Ổ cắm đơn 3 chấu loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Ổ cắm đôi 3 chấu loại âm tường chịu nước có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Công tắc 15A lắp cho bình nóng lạnh (bao gồm: mặt, hạt, viền, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Công tắc đèn đơn (bao gồm: mặt, hạt, viền, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
46Công tắc đèn đôi (bao gồm: mặt, hạt, viền, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Công tắc đèn ba (bao gồm: mặt, hạt, viền, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Công tắc đèn bốn (bao gồm: mặt, hạt, viền, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Máy bơm tăng áp 0,7kw/220v; Q=5m2/h, h=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
51Tháo dỡ TB vệ sinh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
52Ống PRR lạnh D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
53Ống PPR lạnh D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
54Ống PPR lạnh D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
55Ống PPR nóng D25 PN10 kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
56Van khóa mở hết PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Van khóa mở hết PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
59T ren trong PPR d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
60Mang sông PPR d40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Mang sông PPR d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Mang sông PPR d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
63Cút thường PPR d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
64Chếch PPR d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
65T thu PPR d40/d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66T thu PPR d32/d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Côn thu PPR d40/d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
68Côn thu PPR d32/d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
69T thường PPR d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
70Côn cong PPR d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
71Bịt ren 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
72Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
73Ống PVC d110 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
74Ống PVC d90 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
75Ống PVC d60 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
76Ống PVC d48 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
77Ống PVC d42 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
78Xifong con thỏ bẫy mùi PVC d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
79Xifong con thỏ bẫy mùi PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Xifong con thỏ bẫy mùi PVC d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Xifong con thỏ bẫy mùi PVC d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
82Xifong con thỏ bẫy mùi PVC d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Y PVC d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
84Y PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
85Y PVC d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
86Y PVC d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
87Chếch PVC d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
88Chếch PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
89Chếch PVC d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
90Chếch PVC d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
91Chếch PVC d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
92Cút PVC d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
93Cút PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
94Cút PVC d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
95Cút PVC d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
96Cút PVC d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
97Côn u.PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
98Côn u.PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
99Côn u.PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Đai treo d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
101Đai treo 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
102Đai treo d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
103Đai treo d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
104Bịt PVC d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
105Bịt PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
106Bịt PVC d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
107Bịt PVC d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
108Bịt PVC d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
109Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5KG
110Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
111Lắp đặt vòi chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
112Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
113Chậu rửa mặt Lavabo Inax hoặc tương đương (Chậu L-2293V + 01 vòi, 01 lỗ lạnh +ống thải A-674P + xi phông A-016V + dây cấp A-703-5 + gá chậu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
114Ga thoát sàn ST1010Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
115Hộp cuộn giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
116Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt thanh treo khăn DQ9800EMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Kệ xà phòng H-484VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Vật tư phụ ( ty zen , nở đạn , cùm thép , bích nở…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1GÓI
K (I.2.2) HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN CÁN BỘ CHỈ HUY
1Vệ sinh lại toàn bộ tường nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.489,773m2
2Sơn trong nhà không bả, -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.231,787m2
3Sơn ngoài nhà không bả, - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V173,53m2
4Ốp gỗ veneer tường (trọn gói lắp đặt, vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,456m2
5Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước WCMô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
7Trần tôn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
8Bổ sung rèm cửa sổ phòng ăn và phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m2
9Dọn dẹp, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
10Tháo dỡ + dọn dẹp HT cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
11Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Lắp đặt vòi chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
L (1.2.3) HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN CÔNG NHÂN
1Tẩy rỉ+ vệ sinh+ sơn toàn bộ hoa sắt cửa sổ, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
2Vệ sinh lại toàn bộ tường nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V763,454m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V515,408m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V248,046m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,26m2
6Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
7Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,56m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V90,5m2
9Trần tôn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,905100m2
10Bổ sung giá inox để bát đĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Dọn dẹp, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
12Tháo dỡ +dọn dẹp hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
13Đèn tuýp led T5 (1x36W) - 220V, treo tường, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Đèn tuýp led T5 (2x36W) - 220V, treo tường, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Đèn ốp trần D250 bóng Compact 22W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
16Công tắc đơn 10A ( hạt +vỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Công tắc đôi 10A (hạt + vỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Công tắc ba 10A (hạt + vỏ) âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19ổ cắm đơn, 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
20Quạt trần sải cánh 1,4m - 220V-80W + hộp số 5 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Aptomat ELCB 2P. 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Aptomat 2 pha MCB 2P. 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Attomat 1P 20A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Attomat 1P 16A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Aptomat 1 pha MCB 1P. 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Attomat 3P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Dây CU/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
29Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
30Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
31Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
32ống SP16Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
33ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
34ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
35Quạt hút mùi khu bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
37Tháo dỡ + dọn dẹp HT cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
38Lắp đặt ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
39Lắp đặt ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
40Lắp đặt ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
41Lắp đặt Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
45Lắp đặt Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
47Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
48Lắp đặt Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Lắp đặt khóa 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50ống nhựa dán keo D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
51ống nhựa dán keo D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
52ống nhựa dán keo D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
53Lắp đặt cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt cút 135 D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt cút 135 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Lắp đặt cút 135 D76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
57Lắp đặt Tê D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58ống nhựa dán keo D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
59Lắp đặt cút 135 D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
60Rọ chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
M (1.2.4.1) HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ NGHỈ CÔNG NHÂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V116,112m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V218,46m
3Cửa đi nhôm kính dày 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,56m2
4Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V39,324m2
5Vệ sinh lại toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3.051,954m2
6Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V298,498m2
7Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.753,456m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V236,884m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V214,907m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
14Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Trần tôn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,822100m2
16Quét dung dịch chống thấm mái sàn WC và hành lang sauMô tả kỹ thuật theo Chương V214,907m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,202m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,705m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,884m2
20Tháo dỡ hệ thống điện hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
21Tủ điện tôn chôn ngầm KT: 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Tủ điện điện âm tường 4 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Đèn tuýp led T5 (2x36W) - 220V, treo tường, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
24Đèn led ốp trần 1x22W-220V ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
25Công tắc đơn 10A ( hạt +vỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
26Công tắc đôi 10A (hạt + vỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Công tắc ba 10A (hạt + vỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
28Công tắc bố 10A (hạt + vỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
29Công tắc bố 16A (hạt + vỏ) cho bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
30Công tắc đơn đảo chiều 10A ( hạt +vỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31ổ cắm đôi 3 cực, 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
32Quạt trần sải cánh 1,4m - 220V-80W + hộp số 5 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
33Aptomat 3 pha MCCB 3P. 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Aptomat 3 pha MCCB 3P. 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Aptomat 3 pha MCCB 3P. 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Aptomat 3 pha MCCB 2P. 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
37Aptomat 2 pha MCB 2P. 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Aptomat 1 pha MCB 1P. 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
39Aptomat 1 pha MCB 1P. 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
40Cáp điện Cu/XPLE/PVC (4x16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
41Cu/PVC E-1X10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
42Cáp điện Cu/XPLE/PVC (4x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
43Cu/PVC E-1X6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
44Cáp điện Cu/XPLE/PVC (4x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
45Cu/PVC E-1X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
46Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
47Cu/PVC E-1X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
48Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
49Cu/PVC E-1X2mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
50Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
51Cu/PVC E-1X1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
52Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
53Cu/PVC E-1X1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
54ống SP16Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
55ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
56ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
57ống PVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
58ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
59Phụ kiện ống SPMô tả kỹ thuật theo Chương V1
60Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
61ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
62ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
63ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
64ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
65ống hàn nhiệt cấp nước nóng kèm bảo ôn PP-R PN-10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
66ống hàn nhiệt cấp nước nóng kèm bảo ôn PP-R PN-20 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
67ống hàn nhiệt cấp nước nóng kèm bảo ôn PP-R PN-20 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
68Tê PP-R ren trong D32/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
69Tê PP-R D40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
70Tê PP-R D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
71Tê PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
72Cút 90 PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
73Cút 90 PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
74Cút 90 PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Cút 90 PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Côn thu PP-R D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Van chặn PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Van chặn PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Van chặn PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Nút bịt PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Van điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83ống nhựa dán keo D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
84ống nhựa dán keo D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
85ống nhựa dán keo D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
86ống nhựa dán keo D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
87ống nhựa dán keo D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
88ống nhựa dán keo D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
89Tê 45 D90/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
90Tê 45 D76/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Tê 90 D60/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
92Tê 90 D34/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
93Cút 135 D110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Cút 135 D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
95Tê 90 D60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
96Tê 45 D110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Tê 90 D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
98Nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Nút bịt nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Rọ chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lavabo 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
103Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
104Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
105Giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
106Hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
107Lắp đặt chậu xí bệt két thấpMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
108Hộp cuộn giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
109Vòi mềm rửa xí D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
110Hương sen képMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
111Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
112Phễu thu nước INOX KT150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
113Bồn nước INOX nằm ngang 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
114Bồn nước INOX nằm ngang 3,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
115Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
116Thử áp lực đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
117Thử áp lực đường ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
118Keo gián ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V5TUÝP
119Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
120Giá treo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
121Phụ kiện ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1GÓI
122Phụ kiện ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1GÓI
123Máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐỂ XE CÔNG NHÂN
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,739m3
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,235m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,583tấn
5Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,593100m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,378m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,378m3
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
10Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
11Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
12Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,333m2
13Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,583tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,593100m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tân dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,593100m2
16Tôn bịt đâu 40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66md
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,658m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,323m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,883m3
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,418m2
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,408m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,15m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V60,976m2
26Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,46m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,46m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,603m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,226100m2
30Tủ điện điện âm tường 4-6 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Đèn tuýp led T5 (1x36W) - 220V ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
32Công tắc đôi 1 chiều 10A (hạt + vỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33ổ cắm đơn, 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
34Aptomat 2 pha MCB 2P. 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Aptomat 1 pha MCB 1P. 20A-6KaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Aptomat 1 pha MCB 1P. 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Cu/PVC (1x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
38Cu/PVC (1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
39Cu/PVC (1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
40ống SP16Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
41ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
42Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
44Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
45Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
47Chân thép đỡ dây dẫn sét từ mái D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
48Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
50Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
51Phụ kiện ống SPMô tả kỹ thuật theo Chương V1
52Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
53Máng tôn thu nước mái 400x500mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
54ống nhựa dán keo D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
55Cút 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
56Cút L90 độ PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
57Mang xông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
58Tê 90 D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
59Nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
60Cầu chắn rác D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
61Giá đỡ máng nước trên mái bằng V40x40x4 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
62Thử áp lực đường ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
63Keo gián ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V5TUÝP
64Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
65Giá treo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
66Phụ kiện ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1GÓI
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP 02 GIAN NHÀ NGHỈ CHO KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,578m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,886m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,303m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,52m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,207m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,67m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,864m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,155m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223.
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,296m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,356m2
18Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
19Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,156m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,301m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,725m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,417100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,478tấn
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,068m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,548m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,95m2
35Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,78m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,112m2
37Lát Gạch đất nung 300x300 , vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,872m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V119,548m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V403,478m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325tấn
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V50,748m2
46Cửa đi nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,42m2
47Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
48Cửa sổ nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
49Hoa sắt cửa sổ (trọn gói lắp dựng, sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,868m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,208m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,469m3
52Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V22,199m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,485100m2
54Tủ điện điện âm tường 4-6 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Đèn tuýp led T5 (2x36W) - 220V, treo tường, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Đèn led ốp trần 1x22W-220V ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Đèn led downlingt D150, 1x15w ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
58Đèn tuýp led T5 (2x36W) - 220V, treo tường, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
59Đèn led rọi ngương 1x15w, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
60Quạt trần sải cánh 1,4m - 220V-80W + hộp số 5 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Quạt thông gió wc 270x250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Công tắc đơn 10A ( hạt +vỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Công tắc đôi 10A (hạt + vỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Công tắc ba 10A (hạt + vỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Công tắc bốn 10A (hạt + vỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Công tắc bốn 16A (hạt + vỏ) cho bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Công tắc đơn đảo chiều 10A ( hạt +vỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68ổ cắm đôi 3 cực, 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
69ổ cắm đôi 3 cực lại chịu nước, 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Aptomat MCB 2P. 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Aptomat ELCB 2P. 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Aptomat 2 pha MCB 2P. 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Aptomat 1 pha MCB 1P. 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Aptomat 1 pha MCB 1P. 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
76Cu/PVC E-1X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
77Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
78Cu/PVC E-1X2mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
79Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
80Cu/PVC E-1X1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
81Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
82Cu/PVC E-1X1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
83ống SP16Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
84ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
85ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
86ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
87Phụ kiện ống SPMô tả kỹ thuật theo Chương V1
88Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
89ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
90ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
91ống hàn nhiệt cấp nước nóng kèm bảo ôn PP-R PN-20 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
92Tê PP-R ren trong D32/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
93Tê PP-R D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Cút 90 PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Cút 90 PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
96Côn thu PP-R D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Van chặn PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Nút bịt PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
99ống nhựa tiền phong dán keo D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
100ống nhựa tiền phong dán keo D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
101ống nhựa tiền phong dán keo D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
102ống nhựa tiền phong dán keo D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
103Cút 90o u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Cút 90o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
105Cút 90o u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Cút 90o u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Cút 45o u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Cút 45o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
109Cút 45o u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Tê 45 D110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Tê chéo 45o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Nút bịt nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lavabo 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
117Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt chậu xí bệt két thấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
122Hộp cuộn giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Vòi mềm rửa xí D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
124Hương sen képMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
125Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
126Phễu thu nước INOX KT150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Điều hòa cục bộ treo tường 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Máy bơm nước Q 4,5m3, H10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Thử áp lực đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
130Thử áp lực đường ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
131Keo gián ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V5TUÝP
132Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
133Giá treo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
134Phụ kiện ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1GÓI
135Phụ kiện ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1GÓI
P HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ TẮM CÔNG NHÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,157m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,53m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,923m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,162m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,328m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,656100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,194100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,608tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,288tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,943m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,195m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,229m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,465100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,465.
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,472m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,888m2
18Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,344m2
19Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,6m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,066m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,739100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,489tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,519m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,501100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,742tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,178m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,368100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,356tấn
31Gạch hoa gốm thông gió 19x19x8 (25v/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,678m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,853m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,216m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,773m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,9m2
36Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,1m2
37Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,78m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,584m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,121m2
40Lát Gạch nem chống nóng kích thước 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,121m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V170,216m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V291,553m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,239tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,239tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,487tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,487tấn
47Vách tắm compact (trọn gói lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,546m2
48Cửa đi nhôm kính (gồm cả lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,556m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,545m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,787m3
51Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V11,214m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m2
53đèn led hightbay,kèm bộ mồi, balat, bóng led 120w, ánh sáng trắng trung tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
54Đèn tuýp led đôi 2x36w treo trần, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
55Đèn tuýp led đơn 1x36w treo tường, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Đèn led ốp trần D250mm, 1x20w ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Quạt thông gió công nghiệp gắn tường 3P/380V, D600mm, L=1200m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
58Attomat 3P 100A/380VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Attomat 3P 63A/380VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Attomat 3P 50A/380VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Attomat 3P 40A/380VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Attomat 3P 32A/380VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Attomat 1P 32A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Attomat 1P 25A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
65Attomat 1P 20A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
66Attomat 1P 16A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
67Dây cáp 3 pha, 4 dây - cu/xlpe/4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
68Dây cáp 3 pha, 4 dây - cu/xlpe/4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
69Dây cáp 3 pha, 4 dây - cu/xlpe/4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
70Dây cáp 3 pha, 4 dây - cu/xlpe/4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
71Dây cáp 3 pha, 4 dây - cu/xlpe/4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
72Dây cáp 2 pha, 2 dây - cu/xlpe/2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
73Dây cáp 2 pha, 2 dây - cu/xlpe/2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
74Dây cáp 2 pha, 2 dây - cu/xlpe/2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
75Dây tiếp địa, dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
76Dây ổ cắm, dây 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
77Dây tiếp địa, dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
78Dây chiếu sáng, dây 1x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
79Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện, kt: 800x600x250mm, loại 2 lớp cánh treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện, kt: 600x500x250mm, loại 2 lớp cánh treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Tủ điện phòng xông hơi, kt 300x200x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Ống luồn dây tròn mềm - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
83Ống luồn dây tròn mềm - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
84Ống luồn dây tròn cứng - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
85Ống luồn dây tròn cứng - D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
86Bốc chia 3 ngả - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
87Đế âm 10x7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
88Mang sông - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
89Kẹp - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
90Ổ cắm đôi 3 chấu loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
91Ổ cắm đơn 3 chấu loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
92Ổ cắm đôi 3 chấu loại âm tường chịu nước có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Công tắc đèn đơn (bao gồm: mặt, hạt, viền, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
94Công tắc đèn đôi (bao gồm: mặt, hạt, viền, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
95Công tắc đèn ba (bao gồm: mặt, hạt, viền, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
96Công tắc đèn bốn (bao gồm: mặt, hạt, viền, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Cọc tiếp địa bằng thép V63x60x6mm mạ nhúng nóng, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
98Kim thu sét cổ điện D16 cao 1m kèm bát sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
100Dây thoát sét D8 mạ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
101Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
102Ống PRR lạnh D80 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
103Ống PRR lạnh D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
104Ống PRR lạnh D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
105Ống PRR lạnh D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
106Ống PPR lạnh D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
107Ống PPR lạnh D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
108Ống PRR nóng D63 PN10 kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
109Ống PRR nóng D50 PN10 kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
110Ống PRR nóng D40 PN10 kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
111Ống PRR nóng D32 PN10 kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
112Ống PPR nóng D20 PN10 kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
113Van khóa mở hết PPR D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Van khóa mở hết PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
115Van khóa mở hết PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
116Van khóa mở hết PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Van khóa mở hết PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
118Van khóa mở hết PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
119Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
120T ren trong PPR d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
121Mang sông PPR d40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
122Mang sông PPR d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
123Mang sông PPR d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
124Cút thường PPR d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
125Chếch PPR d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
126T thu PPR d40/d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
127T thu PPR d32/d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
128Côn thu PPR d40/d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
129Côn thu PPR d32/d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
130T thường PPR d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
131Ống cong PPR d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
132Bịt ren 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
133Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
134Ống PVC d140 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
135Ống PVC d110 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
136Ống PVC d90 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
137Ống PVC d60 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
138Ống PVC d48 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
139Ống PVC d42 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
140Xifong con thỏ bẫy mùi PVC d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
141Xifong con thỏ bẫy mùi PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
142Xifong con thỏ bẫy mùi PVC d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
143Xifong con thỏ bẫy mùi PVC d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
144Xifong con thỏ bẫy mùi PVC d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
145Y PVC d140Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
146Y PVC d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
147Y PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
148Y PVC d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
149Y PVC d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
150Chếch PVC d140Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
151Chếch PVC d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
152Chếch PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
153Chếch PVC d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
154Chếch PVC d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
155Chếch PVC d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
156Cút PVC d140Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
157Cút PVC d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
158Cút PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
159Cút PVC d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
160Cút PVC d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
161Cút PVC d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
162Côn u.PVC D140/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
163Côn u.PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
164Côn u.PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
165Côn u.PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Đai treo d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
167Đai treo 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
168Đai treo d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
169Đai treo d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
170Bịt PVC d140Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
171Bịt PVC d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
172Bịt PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
173Bịt PVC d60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
174Bịt PVC d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
175Bịt PVC d42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
176Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5TUÝP
177Sen tắm 02 lỗ nóng và lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
178Bể inox kiểu nằm ngang 3m3 chứa nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
179Bể inox kiểu nằm ngang 3m3 chứa nước nóng kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
180Vòi gạt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
181Ga thoát sàn ST1010Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
182Lắp đặt thanh treo khăn DQ9800EMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
183Lắp đặt thanh treo quần áo DQ9800EMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
184Kệ xà phòng H-484VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
185Máy bơm nước Q 4,5m3, H10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Vật tư phụ ( ty zen , nở đạn , cùm thép , bích nở…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1GÓI
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP Ụ CHẮN NỔ X2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,447m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,29m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,921m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,274m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,382m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,767m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,491m2
10Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,088m2
11Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V83,479m2
R HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP Ụ CHẮN NỔ X8
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,465m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,316m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,927m2
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m2
8Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,927m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,57m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,525m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,811m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,974m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,395m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,568m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V189m2
20Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,45m2
21Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V299,05m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V151,249m2
S HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP Ụ CHẮN NỔ X3 VÀ X4
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,707m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,888m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,725m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,873m2
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,65m2
8Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V428,023m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,84100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2900885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.580177E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 6.020.413.000 VNĐ (X= 2x 6.020.413.000 đồng = 12.040.826.000 đồng) hoặc ii) Số lượng hợp đồng ít hợn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.020.413.000 VNĐ và Tổng giá trị tất cả các hợp đồng là: 12.040.826.000 đồng) Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, ụ chắn nổ (*).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.020.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.040.826.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng hoặc giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên và Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học các ngành xây dựng, điện, nước, giao thông.Trong đó có:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng cầu – đườngKỹ thuật thi công đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác + Chứng minh nhân dân hoặc CCCD).31
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.Đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác + Chứng minh nhân dân hoặc CCCD)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc bảo hộ lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng, giao thông).Đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác + Chứng minh nhân dân hoặc CCCD).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 10 tấn Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực.3
2 Máy đào 0,8m3 Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng1
3 Máy lu rung Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng1
4 Máy khoan bê tông Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng1
5 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng1
6 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng1
7 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng1
8 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng1
9 Máy hàn Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng1
11 Máy trộn vữa 150 lít Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng1
12 Máy cắt uốn thép 5kw Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng1
14 Máy phát điện Sẵn sàng huy động; còn niên hạn sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->