Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743744-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG TỈNH KON TUM
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình chính
Số hiệu KHLCNT 20210359069
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 18:27:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 825,419,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là825.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự quy mô bản chất: Sửa chữa công trình dân dụng cấp III.có giá trị tối thiểu: 580 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu “kèm theo xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự. “Kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hoặc vị trí tương đương ít nhất 02 công trình tương tự”
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thường trực:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo một trong các ngành nghề sau: Nề, mộc, hàn, điện, bê tông, cốt thép, sơn bả….(Không bao gồm vận hành máy) Có bậc thợ 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, xúc >= 0,4m3:
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng >=1 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép GF20/220V
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kw hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 42,81
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 9,62
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 16,35
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 545,27
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 96,3442
6 Tháo dỡ vách kính Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 8,25
7 Tháo dỡ lan can Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m 20,95
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m 31,3
9 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 27,36
10 Tháo dỡ chậu tiểu Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 2
11 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 2
12 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 2
13 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 52
14 Tháo dỡ tôn Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 58,4
15 Tháo dỡ xà gồ, đà trần gỗ Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 0,7802
16 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m 8,6
17 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 1,428
18 Phá dỡ dầm bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 0,36
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 33,92
20 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 118,6552
21 Phá dỡ nền bê tông khu vệ sinh tầng 1 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 0,864
22 Phá lớp vữa trát bậc cấp Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 9,595
23 Phá dỡ tường xây gạch Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 5,737
24 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 2,16
25 Phá dỡ nền bê tông Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 8,514
26 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt 100m3 0,2687
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 19,2319
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 19,2319
29 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 19,2319
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt 100m3 0,2687
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt 100m3 0,2687
32 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt 100m3 0,2687
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt 100m2 3,1114
34 Tháo dở mái vòm phía trước Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt công 6
35 Đào móng cột trụ, đất cấp III Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 13,1604
36 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 2,904
37 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 1,4573
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 3,007
39 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt 100m2 0,1154
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,0414
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,1967
42 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75, ML>2 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 3,5788
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 1,65
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt 100m2 0,165
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,0291
46 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,253
47 Đắp đất hố móng Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 8,0213
48 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 6,162
49 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 8,0368
50 Xây bậc cấp gạch bê tông (10,5x6x22) cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 2
51 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 2,709
52 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 2,4
53 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt 100m2 0,3996
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,0503
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,4113
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 3,663
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt 100m2 0,4526
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,1045
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,4155
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 3,471
61 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt 100m2 0,3472
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,3996
63 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 0,4433
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt 100m2 0,0772
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,0221
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,071
67 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39) cm, chiều dày 15 cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 26,6282
68 Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m3 0,75
69 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt 100m2 0,1
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,0736
71 Vách kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 3
72 Cửa đi chính 2 cánh mở quay lề sàn, kính cường lực 12mm, PKKK VVP đồng bộ đi kèm: kẹp góc L inox bóng 304, kẹp kính trên inox bóng 304, kẹp dưới inox, bản lề sàn, khóa kẹp chân kính, khóa 2 đầu chìa, tay nắm Inox. Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 5,06
73 Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 14,709
74 Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 12,854
75 Cửa sắt kéo Đài loan Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 12,8
76 Vách ngăn chia đố cố định sử dựng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu kính cường lực dày 8mm Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 9,365
77 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 12,365
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 32,623
79 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 12,8
80 Ổ khóa lớn Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 1
81 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt md 16,35
82 Sản xuất, lắp dựng lan can kính cường lực, trụ Inox 304 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt md 4
83 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,4347
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt tấn 0,4347
85 Lợp tấm cách nhiệt Cát Tường Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 88,5826
86 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,5zem Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt 100m2 0,9356
87 Tôn úp nóc + chống thấm tường Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 17,49
88 Làm trần thạch cao tấm thả Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 78
89 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 176,705
90 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 149,23
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 37,8695
92 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 29,81
93 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 34,71
94 Trát sàn sê nô khu vệ sinh, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 8,58
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m 33,6
96 Láng sàn, sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 23,19
97 Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm sê nô, ô văng Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 23,19
98 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 20,5085
99 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 8,38
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 207,3137
101 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 854,3942
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 270,18
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 791,5279
104 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 130,4377
105 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 10,1
106 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 16,8108
107 Ốp tường vệ sinh 300x450mm Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 38,16
108 Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá granit tự nhiên Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m2 1,14
109 Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn + giá đỡ Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 2
110 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 2
111 Xi phông thoát nước chậu rửa Lavabo Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 2
112 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 2
113 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 2
114 Van xả nước chậu tiểu nam Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 2
115 Ống xả chậu tiểu nam Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 2
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 2
117 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 2
118 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 2
119 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 2
120 Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 21mm Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 10
121 Lắp đặt ống nhựa cấp nước, đk=27mm Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m 20
122 Lắp đặt co, tê nhựa các loại đường kính d27mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 12
123 Lắp đặt ống nhựa thoát nước bẩn, đk=60mm Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m 12
124 Lắp đặt co, tê nhựa các loại đường kính d60mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 10
125 Lắp đặt phễu thu sàn 100x100, D60mm Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 4
126 Lắp đặt van nhựa, đường kính 27 mm Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 2
127 Hút hầm tự hoại Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt hầm 1
128 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 19
129 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 4
130 Lắp đặt đèn ốp trần Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 5
131 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 10
132 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 2
133 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 26
134 Lắp đặt ô cắm đơn Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 45
135 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt hộp 12
136 Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m 180
137 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m 120
138 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m 260
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt m 172
140 Bảng hộp điện âm tường Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 25
141 Mặt nạ công tắc 1 đến 3 ngăn Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cái 25
142 Tủ điện tổng âm tường Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt bộ 1
143 Băng keo điện Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt cuộn 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là825.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự quy mô bản chất: Sửa chữa công trình dân dụng cấp III.có giá trị tối thiểu: 580 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu “kèm theo xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự”.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự. “Kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hoặc vị trí tương đương ít nhất 02 công trình tương tự”33
3 Công nhân kỹ thuật thường trực: 10 Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo một trong các ngành nghề sau: Nề, mộc, hàn, điện, bê tông, cốt thép, sơn bả….(Không bao gồm vận hành máy) Có bậc thợ 3/7 trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, xúc >= 0,4m3: Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu1
2 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy vận thăng >=1 Tấn Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu4
5 Máy cắt bê tông 1,5kW - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu4
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu4
7 Máy đầm dùi 1,5kW - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy cắt uốn thép GF20/220V - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu2
9 Máy hàn 23kw hoặc tương đương - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu2
10 Giàn giáo thép - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->