Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG TỈNH KON TUM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359069 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 18:27:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 825,419,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là825.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự quy mô bản chất: Sửa chữa công trình dân dụng cấp III.có giá trị tối thiểu: 580 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu “kèm theo xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự. “Kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hoặc vị trí tương đương ít nhất 02 công trình tương tự” |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thường trực: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo một trong các ngành nghề sau: Nề, mộc, hàn, điện, bê tông, cốt thép, sơn bả….(Không bao gồm vận hành máy) Có bậc thợ 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, xúc >= 0,4m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng >=1 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép GF20/220V | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kw hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 42,81 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 9,62 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 16,35 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 545,27 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 96,3442 | |
| 6 | Tháo dỡ vách kính | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 8,25 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m | 20,95 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m | 31,3 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 27,36 | |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 2 | |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 2 | |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 2 | |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 52 | |
| 14 | Tháo dỡ tôn | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 58,4 | |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ, đà trần gỗ | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 0,7802 | |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m | 8,6 | |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 1,428 | |
| 18 | Phá dỡ dầm bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 0,36 | |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 33,92 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 118,6552 | |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông khu vệ sinh tầng 1 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 0,864 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát bậc cấp | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 9,595 | |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 5,737 | |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 2,16 | |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 8,514 | |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | 100m3 | 0,2687 | |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 19,2319 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 19,2319 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 19,2319 | |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | 100m3 | 0,2687 | |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | 100m3 | 0,2687 | |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | 100m3 | 0,2687 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | 100m2 | 3,1114 | |
| 34 | Tháo dở mái vòm phía trước | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | công | 6 | |
| 35 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 13,1604 | |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 2,904 | |
| 37 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 1,4573 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 3,007 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | 100m2 | 0,1154 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,0414 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,1967 | |
| 42 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75, ML>2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 3,5788 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 1,65 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | 100m2 | 0,165 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,0291 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,253 | |
| 47 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 8,0213 | |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 6,162 | |
| 49 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 8,0368 | |
| 50 | Xây bậc cấp gạch bê tông (10,5x6x22) cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 2 | |
| 51 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 2,709 | |
| 52 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 2,4 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | 100m2 | 0,3996 | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,0503 | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,4113 | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 3,663 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | 100m2 | 0,4526 | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,1045 | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,4155 | |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 3,471 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | 100m2 | 0,3472 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,3996 | |
| 63 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 0,4433 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | 100m2 | 0,0772 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,0221 | |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,071 | |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39) cm, chiều dày 15 cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 26,6282 | |
| 68 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m3 | 0,75 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | 100m2 | 0,1 | |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,0736 | |
| 71 | Vách kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 3 | |
| 72 | Cửa đi chính 2 cánh mở quay lề sàn, kính cường lực 12mm, PKKK VVP đồng bộ đi kèm: kẹp góc L inox bóng 304, kẹp kính trên inox bóng 304, kẹp dưới inox, bản lề sàn, khóa kẹp chân kính, khóa 2 đầu chìa, tay nắm Inox. | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 5,06 | |
| 73 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 14,709 | |
| 74 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 12,854 | |
| 75 | Cửa sắt kéo Đài loan | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 12,8 | |
| 76 | Vách ngăn chia đố cố định sử dựng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 9,365 | |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 12,365 | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 32,623 | |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 12,8 | |
| 80 | Ổ khóa lớn | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 1 | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | md | 16,35 | |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng lan can kính cường lực, trụ Inox 304 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | md | 4 | |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,4347 | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | tấn | 0,4347 | |
| 85 | Lợp tấm cách nhiệt Cát Tường | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 88,5826 | |
| 86 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,5zem | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | 100m2 | 0,9356 | |
| 87 | Tôn úp nóc + chống thấm tường | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 17,49 | |
| 88 | Làm trần thạch cao tấm thả | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 78 | |
| 89 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 176,705 | |
| 90 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 149,23 | |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 37,8695 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 29,81 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 34,71 | |
| 94 | Trát sàn sê nô khu vệ sinh, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 8,58 | |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m | 33,6 | |
| 96 | Láng sàn, sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 23,19 | |
| 97 | Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 23,19 | |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 20,5085 | |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 8,38 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 207,3137 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 854,3942 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 270,18 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 791,5279 | |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 130,4377 | |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 10,1 | |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 16,8108 | |
| 107 | Ốp tường vệ sinh 300x450mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 38,16 | |
| 108 | Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m2 | 1,14 | |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn + giá đỡ | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 2 | |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 2 | |
| 111 | Xi phông thoát nước chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 2 | |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 2 | |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 2 | |
| 114 | Van xả nước chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 2 | |
| 115 | Ống xả chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 2 | |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 2 | |
| 117 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 2 | |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 2 | |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 2 | |
| 120 | Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 10 | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước, đk=27mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m | 20 | |
| 122 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại đường kính d27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 12 | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước bẩn, đk=60mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m | 12 | |
| 124 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại đường kính d60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 10 | |
| 125 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100, D60mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 4 | |
| 126 | Lắp đặt van nhựa, đường kính 27 mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 2 | |
| 127 | Hút hầm tự hoại | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | hầm | 1 | |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 19 | |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 4 | |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 5 | |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 10 | |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 2 | |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 26 | |
| 134 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 45 | |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | hộp | 12 | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m | 180 | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m | 120 | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m | 260 | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | m | 172 | |
| 140 | Bảng hộp điện âm tường | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 25 | |
| 141 | Mặt nạ công tắc 1 đến 3 ngăn | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cái | 25 | |
| 142 | Tủ điện tổng âm tường | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | bộ | 1 | |
| 143 | Băng keo điện | Theo yêu cầu chương V-HSMT/BVTK đã phê duyệt | cuộn | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là825.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự quy mô bản chất: Sửa chữa công trình dân dụng cấp III.có giá trị tối thiểu: 580 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu “kèm theo xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự”. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự. “Kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hoặc vị trí tương đương ít nhất 02 công trình tương tự” | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thường trực: | 10 | Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo một trong các ngành nghề sau: Nề, mộc, hàn, điện, bê tông, cốt thép, sơn bả….(Không bao gồm vận hành máy) Có bậc thợ 3/7 trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, xúc >= 0,4m3: | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy vận thăng >=1 Tấn | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 5 | Máy cắt bê tông 1,5kW | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép GF20/220V | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kw hoặc tương đương | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Giàn giáo thép | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi