Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Nội |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 18:34:00 đến ngày 2021-07-30 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,820,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng)+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Quản lý chất lượng, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 15 công nhân lao động là người thuộc Công ty(Có danh sách và hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy ép cọc BTCT lực ép thủy lực 30-:- 45 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Ô tố 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-- Máy trộn BT >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đầm bàn 1,2kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy cắt sắt 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy hàn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy phát điện >= 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Giàn giáo, cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-- Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Hội trường nhà văn hóa | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147,6638 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,324 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,9228 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,0994 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4805 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,8779 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,57 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 312 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8688 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,6218 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3899 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,2275 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1461 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5118 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,4666 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6972 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89,7015 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5194 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7197 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,5832 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5152 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1552 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8825 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5008 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0234 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3216 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3216 | 100m3/1km |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1373 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4076 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,8857 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,354 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,6904 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6369 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 363,688 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,2826 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6079 | 100m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 560,7902 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,9424 | m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,4298 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4444 | 100m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,4376 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2585 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1458 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6839 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8849 | 100m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,4874 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9311 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1207 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3996 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9242 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5019 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6981 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,143 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9809 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5053 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1884 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1884 | tấn |
| 58 | Bu lông thép M22x600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4876 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4876 | tấn |
| 61 | Bu lông M14*60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 62 | Tăng đơ D18 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2505 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2505 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6789 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6789 | tấn |
| 67 | Vít nở D14 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 633,1613 | 1m2 |
| 69 | Bu lông liên kết M14x50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132 | cái |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,5757 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160,672 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 571,8344 | m2 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,9709 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 209,2 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 169,2 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 153,6 | m |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,0363 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 159,264 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 559,2478 | m2 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,973 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 191,24 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8808 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,2727 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4567 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,8553 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,2548 | m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9068 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1697 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0102 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1037 | tấn |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,74 | m2 |
| 92 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,461 | m2 |
| 93 | Mua Inox làm lan can 50x50 và 30x30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 681,8 | kg |
| 94 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6818 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,36 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.808,8542 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.735,9571 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.561,2254 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 983,5859 | m2 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,9164 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 725,5919 | m2 |
| 102 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3281 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,2996 | m2 |
| 104 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,2 | m |
| 105 | Trụ lan can bằng gỗ trò chỉ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 106 | Mua Inox làm lan can 25x25x1.5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 215,1 | kg |
| 107 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2151 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,78 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 437,88 | m |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,28 | m |
| 111 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,104 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,4046 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,8 | m |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 261,6528 | m2 |
| 115 | Ốp chân tường đá sần máu sám, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá 100x200mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 109,18 | m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,768 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 119 | Rọ chắn rác đk 90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m3 |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,0006 | 1m3 |
| 122 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,3353 | m3 |
| 124 | Xây bậc tâm cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,9229 | m3 |
| 125 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,3497 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4452 | m3 |
| 127 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2542 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2788 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 127 | 1cấu kiện |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3099 | m3 |
| 131 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,115 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,491 | m2 |
| 133 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 đoạn ống |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,408 | m2 |
| 136 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,357 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,4322 | m2 |
| 138 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 248,94 | m |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1806 | tấn |
| 140 | Ốp chân tường gạch thẻ, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,468 | m2 |
| 141 | Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,19 | m2 |
| 142 | Cửa sổ kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,36 | m2 |
| 143 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 144 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 145 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | bộ |
| 146 | Khóa cửa có tay cầm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | bộ |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 137,55 | m2 |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,36 | m2 |
| 149 | Sen hoa sắt 14*14 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 889 | kg |
| 150 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,72 | m2 |
| 151 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,72 | m2 |
| 152 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 483,936 | m2 |
| 153 | Phào viên xung quanh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108,72 | m |
| 154 | ốp tấm MDF phủ verneer vấn gỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,6776 | m2 |
| 155 | ốp lamry chân tường bằng tấm nhựa vân gỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,5184 | m2 |
| 156 | Phào ốp trên, dưới | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 151,52 | m |
| 157 | Mua Inox làm khung biển 30x30x1.5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,4 | kg |
| 158 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0534 | tấn |
| 159 | Vít nở liên kết | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 160 | Bộ chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ AN NỘI" hộp cao 600 dày 60mm bằng Alumium | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | chữ |
| 161 | Bảng hiệu sân khấu gồm khung nền 10.38x0.8m và chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng meka màu vàng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,024 | m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8559 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8559 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9464 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 239 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 173 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 175 | Móc treo quạt trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.510 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.480 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 580 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 285 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 186 | Đế âm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 187 | Hộp đấu dây và cầu đấu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 195 | Tủ điện sơn tĩnh điện 250x360x150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,5 | 1m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,5 | m3 |
| 198 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | m |
| 200 | Gia công, đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cọc |
| 201 | Thép cọc tiếp địa L63*63*6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,8 | kg |
| 202 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 204 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 205 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bình |
| 206 | Tủ đựng bình PCCC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,124 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1912 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0708 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,9219 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,91 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,82 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1250x1250mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1250x1250mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | mối nối |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4016 | 100m3 |
| 11 | Mua đá lẫn đất đắp mặt đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5221 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5098 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6644 | 1m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,575 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1888 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,092 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0952 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,903 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,625 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,238 | 100m |
| 21 | Đá dăm 2x4 làm tầng lọc đầu ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4284 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3562 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1428 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0467 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2547 | tấn |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1592 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,769 | 1m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,8867 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,638 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,042 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3214 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6632 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9702 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0588 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0205 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1119 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,5656 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5702 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4037 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250,1605 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,226 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 311,38 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96,56 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4528 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2995 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,692 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,53 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,22 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,82 | m |
| 50 | Sản xuất tường rào thép (gia công hoàn chỉnh) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,9 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,738 | m2 |
| 52 | Công dèn mũi giáo từ thép vuông 14x14 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 53 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,585 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4832 | tấn |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,998 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,998 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0688 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,989 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,7 | m2 |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,226 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2572 | tấn |
| 66 | Lợp mái bằng tôn múi bằng tôn cũ tận dụng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6971 | 100m2 |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,95 | m3 |
| 68 | Dải linon nền sân chống mất nước XM | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 365 | m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,5 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,146 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: Mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bục tượng Bác cỡ đại Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu chịu nước, không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước; Phần đài Bục trang trí đài sen, phần yếm của bục được tạo các dường phào dọc lớn có điểm xuyết phần họa tiết. Màu sắc: X02 KT : W1000 X D800 X H1500 (mm) Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Tượng Bác cỡ đạiTượng Bác ( thạch cao phun sơn nhũ đồng)KT : H600 (mm)Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bục Phát Biếu cỡ đạiVật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước;Màu sắc : X02KT:W900xD650xH 1390mmXuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ Phông cờ sân khấu:Chất liệu bằng vải tuyết nhung cao cấp (đã tính độ chun 2,4 lần) bao gồm:Phông cố định. KT: 10,8x7,1m=76,68m2Cờ đỏ. KT:2,5x7,1m=17,75m2Yếm rủ. KT:(1x10,8m)x4=43,2m2Phông cánh gà. KT:(1x7,1m)x6=42,6m2Suốt treoXuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 180,23 | m2 |
| 5 | Bộ sao búa liềm:Chất liệu mica gương đường kình 450 mm màu vàng sángXuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế hội trường:Ghế hội trường WH200 là kiểu ghế hội trường chân đôi bám sàn. Đệm ngồi có thể lật lên khi không sử dụng nhờ cơ chế lò xo giảm chấn. Mặt ngồi và tựa lưng và vách ghế có lớp đệm bọc dày êm ái, có các đường viền được may trang trí bắt mắt. Bên ngoài đệm ngồi, tựa lưng và vách ghế được bọc vải nỉ cao cấp, chống cháy, chống ố, chống xô dạt. Bên trong đệm ngồi, tựa lưng được làm từ mút đúc lạnh Polyurethne (PU) siêu mềm, có độ đàn hồi cao.Khung và chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện. Tay vịn ốp gỗ tự nhiên phun sơn. Ốp lưng và ốp đệm ngồi bằng nhựa cao cấp. Vách bọc vải nỉ.Chiều rộng(W): 600 x chiều sâu(D): 760 x chiều cao(H): 980 mm.Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 374 | chiếc |
| 7 | Ghế đoàn chủ tịchVật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lóp hoàn thiện chống trầy xước,Ghế được chạm khắc hoa văn tân cổ điển tinh sào trên máy CNC và kết họp chạm đục băng tay.Phần đệm và tựa lưng ghế được bọc bằng mút limosi loại 1 đàn hồi cao. Mặt ngồi và tựa lưng bọc vải nỉ cao cấp, viền đinh đồng, kiểu dáng sang trọng.Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng bảo đảm tính ổn định bền chắc lâu dài.Màu sắc: S02 ( hàng đặt theo yêu cầu)*KT: W650x D600xH1100mmXuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | chiếc |
| 8 | Ghế thư ký: Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước, Ghế được chạm khắc hoa văn tân cổ điển tinh sảo trcn máy CNC và kết họp chạm đục bằng tay. Phần đệm và tựa lưng ghế được bọc bằng mút limosi loại 1 đàn hồi cao. Mặt ngồi và tựa lưng bọc vài nỉ cao cấp, viền đinh đồng, kiểu dáng sang trọng. Tiêu chuẩn sàn xuất: Long khung, long mộng bào đảm tính ổn định bền chắc lâu dài. Màu sắc: S02 ( hàng dặt theo yêu cầu) *KT: W430x D490xH1090mm. Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Bàn đoàn chủ tịch:Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước,Bàn có đợt để tài liệu.Ticu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh.Màu sắc S02 (hàng đặt theo yêu cầu).KT: 1800x600x750mmXuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chiếc |
| 10 | Bàn thư ký khu vực sân khấu:Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gồ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chổng trầy xước, Bàn có đợt để tài liệu.Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh.Màu sắc S02 (hàng dặt theo yêu cầu)KT: 1800x600x750mmXuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Bàn hội trường đại biểu :Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiên chống trầy xước, Bàn có đợt để tài liệu.Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh.Màu sắc S02 (hàng đặt theo yêu cầu)KT: 1800x600x750mmXuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | chiếc |
| 12 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt bàn ghế, nội thất hội trườngXe vận chuyển 5 tấn 2 chuyến, Công nhân vận chuyển: 10 công: Công nhân kỹ thuật lắp đặt : 30 công , Vật liệu phụ 0,5% | Thông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng)+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Quản lý chất lượng, ATLĐ | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có tối thiểu 15 công nhân lao động là người thuộc Công ty(Có danh sách và hợp đồng lao động kèm theo). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy ép cọc BTCT lực ép thủy lực 30-:- 45 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 2 | - Máy đào 0,4-0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 3 | - Ô tố 5-10 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 4 |
| 4 | - Máy trộn BT >= 250 lít | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 5 | - Máy trộn vữa >= 80 lít | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 6 | - Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 7 | - Máy đầm dùi 1,5kw | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 8 | - Máy đầm bàn 1,2kw | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 9 | - Máy cắt sắt 0,5kw | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 10 | - Máy hàn 5kw | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 11 | - Máy cắt gạch, đá | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 12 | - Máy phát điện >= 5kw | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 13 | - Giàn giáo, cốp pha | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 500 |
| 14 | - Máy tời vật liệu | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 15 | - Máy kinh vĩ (toàn đạc) | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 16 | - Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi