Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756056-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Nội
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210754075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 18:34:00 đến ngày 2021-07-30 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,820,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng)+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Quản lý chất lượng, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 15 công nhân lao động là người thuộc Công ty(Có danh sách và hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy ép cọc BTCT lực ép thủy lực 30-:- 45 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Ô tố 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 4
4-- Máy trộn BT >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đầm bàn 1,2kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy cắt sắt 0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy hàn 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy phát điện >= 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Giàn giáo, cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 500
14-- Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Hội trường nhà văn hóa
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công147,6638m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,324100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,9228tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,0994tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4805tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,8779tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,57100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3121 mối nối
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8688100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,62181m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3899100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,2275m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1461tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5118tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,4666tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6972100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công89,7015m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5194100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,7197m3
20Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,5832m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5152100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1552tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8825tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,5008m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0234100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3216100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3216100m3/1km
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1373100m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,4076m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,8857m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,354100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,6904m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6369100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công363,688m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,2826m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6079100m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công560,7902m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76,9424m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,4298m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4444100m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,4376m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2585tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1458tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6839m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8849100m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,4874m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9311tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1207tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3996tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9242tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5019tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6981tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,143tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9809tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5053tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,1884tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,1884tấn
58Bu lông thép M22x600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
59Gia công giằng mái thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4876tấn
60Lắp dựng giằng thép bu lôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4876tấn
61Bu lông M14*60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
62Tăng đơ D18Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
63Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2505tấn
64Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2505tấn
65Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6789tấn
66Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6789tấn
67Vít nở D14Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công633,16131m2
69Bu lông liên kết M14x50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công132cái
70Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,5757m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160,672m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công571,8344m2
73Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,9709m3
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công209,2m2
75Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công169,2m
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công153,6m
77Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,0363m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công159,264m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công559,2478m2
80Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,973m3
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công191,24m2
82Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8808m3
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,2727m2
84Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4567m3
85Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,8553m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,2548m2
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9068m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1697100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0102tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1037tấn
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99,74m2
92Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,461m2
93Mua Inox làm lan can 50x50 và 30x30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công681,8kg
94Gia công lan canHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6818tấn
95Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,36m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.808,8542m2
97Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.735,9571m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.561,2254m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công983,5859m2
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,9164m3
101Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công725,5919m2
102Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3281m3
103Lát đá bậc cầu thang, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,2996m2
104Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,2m
105Trụ lan can bằng gỗ trò chỉHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
106Mua Inox làm lan can 25x25x1.5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công215,1kg
107Gia công lan canHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2151tấn
108Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,78m2
109Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công437,88m
110Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,28m
111Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,104m2
112Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,4046100m2
113Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,8m
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công261,6528m2
115Ốp chân tường đá sần máu sám, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá 100x200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công109,18m2
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,768100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
119Rọ chắn rác đk 90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
120Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48100m3
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,00061m3
122Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,3353m3
124Xây bậc tâm cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,9229m3
125Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,3497m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4452m3
127Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2542m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2788100m2
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1271cấu kiện
130Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3099m3
131Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,115m2
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,491m2
133Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
134Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 đoạn ống
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,408m2
136Láng granitô cầu thangHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102,357m2
137Lát đá bậc tam cấp, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,4322m2
138Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công248,94m
139Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1806tấn
140Ốp chân tường gạch thẻ, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,468m2
141Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,19m2
142Cửa sổ kính nhựa lõi thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,36m2
143Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19bộ
144Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
145Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42bộ
146Khóa cửa có tay cầmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21bộ
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công137,55m2
148Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,36m2
149Sen hoa sắt 14*14Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công889kg
150Vách kính khung nhựa lõi thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,72m2
151Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,72m2
152Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công483,936m2
153Phào viên xung quanhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108,72m
154ốp tấm MDF phủ verneer vấn gỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,6776m2
155ốp lamry chân tường bằng tấm nhựa vân gỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,5184m2
156Phào ốp trên, dướiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công151,52m
157Mua Inox làm khung biển 30x30x1.5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,4kg
158Gia công lan canHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0534tấn
159Vít nở liên kếtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56cái
160Bộ chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ AN NỘI" hộp cao 600 dày 60mm bằng AlumiumHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16chữ
161Bảng hiệu sân khấu gồm khung nền 10.38x0.8m và chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng meka màu vàngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,024m2
162Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8559100m2
163Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8559100m2
164Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,9464100m2
165Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17bộ
166Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59bộ
167Lắp đặt đèn sát trần có chụpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28bộ
168Lắp đặt đèn trang trí âm trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công239bộ
169Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
170Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cựcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
171Lắp đặt công tắc 3 hạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
172Lắp đặt công tắc 2 hạt7cái
173Lắp đặt công tắc 1 hạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cái
174Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
175Móc treo quạt trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
176Lắp đặt quạt trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
177Lắp đặt quạt treo tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
178Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
179Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
180Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.510m
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.480m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công580m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công285m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
186Đế âm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100cái
187Hộp đấu dây và cầu đấuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
188Lắp đặt các automat 1 pha 15AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
189Lắp đặt các automat 1 pha 20AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
190Lắp đặt các automat 1 pha 45AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
191Lắp đặt các automat 1 pha 60AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
192Lắp đặt các automat 3 pha 75AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
193Lắp đặt các automat 3 pha 100AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
194Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
195Tủ điện sơn tĩnh điện 250x360x150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
196Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,51m3
197Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,5m3
198Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65m
199Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58m
200Gia công, đóng cọc chống sétHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cọc
201Thép cọc tiếp địa L63*63*6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,8kg
202Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
203Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
204Bộ tiêu lệnh chữa cháyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
205Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kgHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bình
206Tủ đựng bình PCCCHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
B HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1241m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1912100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0708100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,9219100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,91m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,82m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m3
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1250x1250mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61 đoạn ống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1250x1250mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5mối nối
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4016100m3
11Mua đá lẫn đất đắp mặt đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5221100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5098100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,66441m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,575100m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1888100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,092m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0952100m2
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,903m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,625m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,238100m
21Đá dăm 2x4 làm tầng lọc đầu ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4284m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3562m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1428100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0467tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2547tấn
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1592100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7691m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,8867m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,638m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,042100m2
31Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3214m3
32Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6632m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9702m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0588100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0205tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1119tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,5656m3
38Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,5702m3
39Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,4037m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250,1605m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,226m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công311,38m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96,56m
44Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4528m3
45Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2995m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,692m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,53m2
48Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,22m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,82m
50Sản xuất tường rào thép (gia công hoàn chỉnh)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công119,9kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,738m2
52Công dèn mũi giáo từ thép vuông 14x14Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
53Tháo dỡ tấm lợp - TônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,585100m2
54Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4832tấn
55Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,998m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,321m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,016100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,998m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0688100m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,989m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,7m2
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,226tấn
65Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2572tấn
66Lợp mái bằng tôn múi bằng tôn cũ tận dụngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6971100m2
67Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,95m3
68Dải linon nền sân chống mất nước XMHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công365m2
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,5m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,146100m2
C HẠNG MỤC: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Bục tượng Bác cỡ đại
Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu chịu nước, không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước;
Phần đài Bục trang trí đài sen, phần yếm của bục được tạo các dường phào dọc lớn có điểm xuyết phần họa tiết.
Màu sắc: X02
KT : W1000 X D800 X H1500 (mm)
Xuất xứ: Việt Nam
Thông số kỹ thuật.
Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
1Chiếc
2Tượng Bác cỡ đạiTượng Bác ( thạch cao phun sơn nhũ đồng)KT : H600 (mm)Xuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Chiếc
3Bục Phát Biếu cỡ đạiVật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước;Màu sắc : X02KT:W900xD650xH 1390mmXuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Bộ Phông cờ sân khấu:Chất liệu bằng vải tuyết nhung cao cấp (đã tính độ chun 2,4 lần) bao gồm:Phông cố định. KT: 10,8x7,1m=76,68m2Cờ đỏ. KT:2,5x7,1m=17,75m2Yếm rủ. KT:(1x10,8m)x4=43,2m2Phông cánh gà. KT:(1x7,1m)x6=42,6m2Suốt treoXuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT180,23m2
5Bộ sao búa liềm:Chất liệu mica gương đường kình 450 mm màu vàng sángXuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Ghế hội trường:Ghế hội trường WH200 là kiểu ghế hội trường chân đôi bám sàn. Đệm ngồi có thể lật lên khi không sử dụng nhờ cơ chế lò xo giảm chấn. Mặt ngồi và tựa lưng và vách ghế có lớp đệm bọc dày êm ái, có các đường viền được may trang trí bắt mắt. Bên ngoài đệm ngồi, tựa lưng và vách ghế được bọc vải nỉ cao cấp, chống cháy, chống ố, chống xô dạt. Bên trong đệm ngồi, tựa lưng được làm từ mút đúc lạnh Polyurethne (PU) siêu mềm, có độ đàn hồi cao.Khung và chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện. Tay vịn ốp gỗ tự nhiên phun sơn. Ốp lưng và ốp đệm ngồi bằng nhựa cao cấp. Vách bọc vải nỉ.Chiều rộng(W): 600 x chiều sâu(D): 760 x chiều cao(H): 980 mm.Xuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT374chiếc
7Ghế đoàn chủ tịchVật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lóp hoàn thiện chống trầy xước,Ghế được chạm khắc hoa văn tân cổ điển tinh sào trên máy CNC và kết họp chạm đục băng tay.Phần đệm và tựa lưng ghế được bọc bằng mút limosi loại 1 đàn hồi cao. Mặt ngồi và tựa lưng bọc vải nỉ cao cấp, viền đinh đồng, kiểu dáng sang trọng.Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng bảo đảm tính ổn định bền chắc lâu dài.Màu sắc: S02 ( hàng đặt theo yêu cầu)*KT: W650x D600xH1100mmXuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7chiếc
8Ghế thư ký: Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước, Ghế được chạm khắc hoa văn tân cổ điển tinh sảo trcn máy CNC và kết họp chạm đục bằng tay. Phần đệm và tựa lưng ghế được bọc bằng mút limosi loại 1 đàn hồi cao. Mặt ngồi và tựa lưng bọc vài nỉ cao cấp, viền đinh đồng, kiểu dáng sang trọng. Tiêu chuẩn sàn xuất: Long khung, long mộng bào đảm tính ổn định bền chắc lâu dài. Màu sắc: S02 ( hàng dặt theo yêu cầu) *KT: W430x D490xH1090mm. Xuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2chiếc
9Bàn đoàn chủ tịch:Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước,Bàn có đợt để tài liệu.Ticu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh.Màu sắc S02 (hàng đặt theo yêu cầu).KT: 1800x600x750mmXuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chiếc
10Bàn thư ký khu vực sân khấu:Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gồ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chổng trầy xước, Bàn có đợt để tài liệu.Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh.Màu sắc S02 (hàng dặt theo yêu cầu)KT: 1800x600x750mmXuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1chiếc
11Bàn hội trường đại biểu :Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiên chống trầy xước, Bàn có đợt để tài liệu.Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh.Màu sắc S02 (hàng đặt theo yêu cầu)KT: 1800x600x750mmXuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12chiếc
12Chi phí vận chuyển và lắp đặt bàn ghế, nội thất hội trườngXe vận chuyển 5 tấn 2 chuyến, Công nhân vận chuyển: 10 công: Công nhân kỹ thuật lắp đặt : 30 công , Vật liệu phụ 0,5%Thông số kỹ thuật.Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng)+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)53
2 Kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)33
3 Kỹ thuật Quản lý chất lượng, ATLĐ 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)33
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có tối thiểu 15 công nhân lao động là người thuộc Công ty(Có danh sách và hợp đồng lao động kèm theo).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy ép cọc BTCT lực ép thủy lực 30-:- 45 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
2 - Máy đào 0,4-0,8m3 Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
3 - Ô tố 5-10 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)4
4 - Máy trộn BT >= 250 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
5 - Máy trộn vữa >= 80 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
6 - Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
7 - Máy đầm dùi 1,5kw Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
8 - Máy đầm bàn 1,2kw Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)2
9 - Máy cắt sắt 0,5kw Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
10 - Máy hàn 5kw Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
11 - Máy cắt gạch, đá Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
12 - Máy phát điện >= 5kw Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
13 - Giàn giáo, cốp pha Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)500
14 - Máy tời vật liệu Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
15 - Máy kinh vĩ (toàn đạc) Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
16 - Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->