Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758186-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210758164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Giao thông nông thôn)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 18:59:00 đến ngày 2021-07-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,912,744,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XDM ĐƯỜNG ĐAN BTXM M.250 (L=3.707m; B=2.0m; H=0,10M)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 19,5671 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 6,8062 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 6,8062 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 5,1286 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K>=0,90 36,768 100m2
6 Rải ni long trắng 73,536 100m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 7,338 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 735,36 m3
9 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 0,144 1m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng 0,032 m3
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cm 2 cái
12 Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
13 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 16 cái
14 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK 8mm 0,0828 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK 10mm 0,0749 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm 0,0251 tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu máng 0,224 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,96 m3
B HẠNG MỤC: XDM CẦU BTCT (L=14M; B=2,5M). TẠI Km2+500
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,188 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,2699 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 0,4724 tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,48 100m2
5 Rải ni long trắng 0,24 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6 m3
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,96 100m
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,06 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm 0,058 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,1207 100m2
11 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 1,218 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,0388 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm 0,1145 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm 0,1127 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,2392 100m2
16 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 250 2,3475 m3
17 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 06mm bằng cần cẩu 0,0735 tấn
18 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 18mm bằng cần cẩu 0,536 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 34,08 m2
20 Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 250 2,982 m3
21 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK 8mm 0,1743 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm 0,1611 tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu máng 0,3834 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,976 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0306 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0451 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0434 tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,279 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,5255 m3
30 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 32,16 1m2
31 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II 6,04 1m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,92 m3
33 Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 5,056 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 50,56 m2
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1888 100m3
36 Rải ni long trắng 0,468 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,1389 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm 0,048 tấn
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,047 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,84 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 1cấu kiện
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,8 m3
43 Thi công cọc tiêu BTCT 16 cái
C HẠNG MỤC: XDM CẦU BTCT (L=14M; B=2,5M). TẠI Km3+400
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,188 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,2699 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 0,4724 tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,48 100m2
5 Rải ni long trắng 0,24 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6 m3
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,96 100m
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,06 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm 0,058 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,1207 100m2
11 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 1,218 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,0388 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm 0,1145 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm 0,1127 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,2392 100m2
16 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 250 2,3475 m3
17 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 06mm bằng cần cẩu 0,0735 tấn
18 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 18mm bằng cần cẩu 0,536 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 34,08 m2
20 Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 250 2,982 m3
21 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK 8mm 0,1743 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm 0,1611 tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu máng 0,3834 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,976 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0306 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0451 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0434 tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,279 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,5255 m3
30 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 32,16 1m2
31 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II 9,37 1m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,03 m3
33 Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 7,3178 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 73,178 m2
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,5027 100m3
36 Rải ni long trắng 0,936 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,2641 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm 0,048 tấn
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0692 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,84 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 1cấu kiện
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 10,224 m3
43 Thi công cọc tiêu BTCT 32 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.73E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1,33 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->