Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 1799/Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 19:19:00 đến ngày 2021-07-30 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,394,307,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. KHỐI LỚP HIỆU BỘ 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9634 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,7576 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,3189 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5647 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,565 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5869 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,664 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,02 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,402 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5581 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,231 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2081 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản cọc BTCT | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7488 | tấn |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,78 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,916 | m3 |
| 16 | Chi phí thử tĩnh tải | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | tim |
| 17 | Chi phí vận chuyển và cẩu thiết bị, đối trọng đi và về | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 18 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,8755 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,0098 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,508 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,108 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,6208 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,8193 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7905 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0988 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,9342 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0743 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9104 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5527 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,4964 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0527 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,227 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4587 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0314 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4834 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,0172 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1468 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2495 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5167 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6525 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2876 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,9752 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6691 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1417 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4112 | 100m2 |
| 46 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,2908 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,5292 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9688 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,2843 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7728 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8474 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9826 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9284 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120,3334 | m3 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4763 | tấn |
| 56 | Xà gồ thép STK C50*100*2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 408,84 | mét |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5541 | 100m2 |
| 58 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,488 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 61 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 63 | Khung inox bảo vệ cửa sổ (inox đặc tròn D14) - theo mẫu HSTK | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,6697 | m2 |
| 65 | Khung lan can Inox (tay vịn inox ống D60x2ly, thanh đứng inox hộp 20x20x1,0ly - theo mẫu HSTK | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,99 | m2 |
| 66 | Lan can thép ống Inox ram dốc (tay vịn inox ống D60x2ly, thanh đứng inox ống D42x2ly) - theo mẫu HSTK | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,382 | md |
| 67 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ N2, thanh ngang inox ống D42x2,0ly, thanh đứng inox ống D30x1,2ly (theo mẫu HSTK) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,45 | md |
| 68 | Gia công, lắp dựng hệ khung treo trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0724 | tấn |
| 69 | Trần tole lạnh dày 2,5zem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,184 | 100m2 |
| 70 | Nẹp viền trần tole lạnh V25x25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,6 | mét |
| 71 | Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 134,2656 | kg |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 679,738 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,8 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch 50x200 màu đất nung vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,16 | m2 |
| 75 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110,9513 | m2 |
| 76 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,5225 | m2 |
| 77 | Lát bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,13 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 574,9758 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6811 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 911,374 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 153,729 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 328,916 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 568,9912 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 366,3424 | m2 |
| 85 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,7568 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 144,924 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 144,924 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 234,454 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,948 | m |
| 90 | Kẻ roon âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 480,96 | m |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.324,5265 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.227,7748 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.781,1268 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 771,1745 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 285,6504 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,448 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,567 | 100m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led ốp trần tiết kiệm điện 18W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt đèn đôi 2x40W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Đèn neon 1,2m-âm trần 36W gắn bảng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Đèn neon 1,2m-36W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc 80W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 75A-25KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 40A-6KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 16A-6KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc âm tường 10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm 3 hai chấu âm tường 300W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV25mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV6mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 3,5cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 Module | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MF4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt lơi PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt khâu nối PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 124 | Cầu chắn rác D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| B | II. SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 748,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,35 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 112,002 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,3265 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,327 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 194 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt sổ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 748,58 | m2 |
| 9 | Lát bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,2 | m2 |
| 10 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,15 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 112,002 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 192,6 | m2 |
| 13 | Cung cấp cừa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,4 | m2 |
| 14 | Cung cấp cừa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 16 | Khung hoa inox bảo vệ cửa sổ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2966 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0363 | 100m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất D18 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét INGESCO, cấp 3 BKBV 95m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Cáp giằng trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 29 | Thân trụ + đầu sét dài 3m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần C50mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 31 | Tăng đơ giằng cáp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Bu lon D121,L250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Thép bản 200x200x10 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | kg |
| 34 | Ống thép D42, dày 2,5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 35 | Bát sắt giữ ống nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | III. NHÀ XE 02 BÁNH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7776 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,068 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,194 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1098 | m3 |
| 8 | Cắt roon nền bê tông nhà xe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7707 | 10m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L500 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0695 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0767 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0321 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0701 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,9347 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dđèn Led búp 20W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp 2x4mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 cực 16A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đế đơn âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8208 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8468 | m3 |
| 32 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,2984 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,5328 | m3 |
| 34 | Cắt ron sân bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,2966 | 10m |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4668 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,3352 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,355 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 8 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 4 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 4 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 4 |
| 8 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Máy mài - công suất: 2,7 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi