Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759980-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210713210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 1799/Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 19:19:00 đến ngày 2021-07-30 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,394,307,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. KHỐI LỚP HIỆU BỘ 08 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9634100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế23,7576m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế58,3189m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5647100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,565100m3/km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,5869100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,664m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34,02m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,402100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5581tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,231tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2081tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản cọc BTCTTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7488tấn
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,78100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,916m3
16Chi phí thử tĩnh tảiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2tim
17Chi phí vận chuyển và cẩu thiết bị, đối trọng đi và vềTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1trọn gói
18Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế52,8755m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế38,0098m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,508m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế55,108m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế49,6208m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,8193m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,7905m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0988tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,9342tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0743tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9104tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,5527tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,4964tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0527tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,227tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4587tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0314tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4834tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,0172tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1468tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2495tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5167tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,6525100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,2876100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,9752100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,6691100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,1417100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4112100m2
46Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,2908m3
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,5292m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9688m3
49Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,2843m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,7728m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,8474m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,9826m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,9284m3
54Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế120,3334m3
55Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,4763tấn
56Xà gồ thép STK C50*100*2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế408,84mét
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,5541100m2
58Dán ngói trên mái nghiêng bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,488m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế129,6m2
60Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế60,48m2
61Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế69,12m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế69,12m2
63Khung inox bảo vệ cửa sổ (inox đặc tròn D14) - theo mẫu HSTKTheo TCVN và hồ sơ thiết kế69,12m2
64Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế71,6697m2
65Khung lan can Inox (tay vịn inox ống D60x2ly, thanh đứng inox hộp 20x20x1,0ly - theo mẫu HSTKTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49,99m2
66Lan can thép ống Inox ram dốc (tay vịn inox ống D60x2ly, thanh đứng inox ống D42x2ly) - theo mẫu HSTKTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,382md
67Lan can cầu thang tay vịn gỗ N2, thanh ngang inox ống D42x2,0ly, thanh đứng inox ống D30x1,2ly (theo mẫu HSTK)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,45md
68Gia công, lắp dựng hệ khung treo trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0724tấn
69Trần tole lạnh dày 2,5zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,184100m2
70Nẹp viền trần tole lạnh V25x25Theo TCVN và hồ sơ thiết kế121,6mét
71Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồTheo TCVN và hồ sơ thiết kế134,2656kg
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế679,738m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế53,8m2
74Công tác ốp gạch 50x200 màu đất nung vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,16m2
75Miết mạch tường đá loại lõmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế110,9513m2
76Lát bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25,5225m2
77Lát bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế29,13m2
78Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế574,9758m2
79Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,6811m2
80Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế911,374m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế153,729m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế328,916m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế568,9912m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế366,3424m2
85Ngâm nước ximăng 5kg/m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28,7568m3
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế144,924m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế144,924m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế234,454m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,948m
90Kẻ roon âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế480,96m
91Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.324,5265m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.227,7748m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.781,1268m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế771,1745m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lótTheo TCVN và hồ sơ thiết kế285,6504m2
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,448100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,567100m2
98Cung cấp, lắp đặt Đèn led ốp trần tiết kiệm điện 18WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22bộ
99Cung cấp, lắp đặt đèn đôi 2x40WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48bộ
100Cung cấp, lắp đặt Đèn neon 1,2m-âm trần 36W gắn bảngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
101Cung cấp, lắp đặt Đèn neon 1,2m-36WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
102Cung cấp, lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc 80WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32cái
103Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 75A-25KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
104Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 40A-6KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
105Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 16A-6KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
106Cung cấp, lắp đặt Công tắc âm tường 10ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế39cái
107Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm 3 hai chấu âm tường 300WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32cái
108Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10hộp
109Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV25mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế120m
110Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV10mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế160m
111Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV6mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế100m
112Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế130m
113Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế900m
114Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 3,5cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế90m
115Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế490m
116Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 ModuleTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
117Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bảng
118Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4bình
119Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MF4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4bình
120Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,6100m
121Cung cấp, lắp đặt lơi PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34cái
122Cung cấp, lắp đặt cút PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17cái
123Cung cấp, lắp đặt khâu nối PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40cái
124Cầu chắn rác D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17cái
B II. SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế748,58m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế84,35m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế112,002m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TCVN và hồ sơ thiết kế43,3265m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TCVN và hồ sơ thiết kế43,327m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế194m2
7Phá dỡ hoa sắt sổTheo TCVN và hồ sơ thiết kế129,6m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế748,58m2
9Lát bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế55,2m2
10Lát bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế29,15m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế112,002m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế192,6m2
13Cung cấp cừa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế64,4m2
14Cung cấp cừa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế129,6m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế129,6m2
16Khung hoa inox bảo vệ cửa sổTheo TCVN và hồ sơ thiết kế129,6m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2966m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0018tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,004tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0363100m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,84m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,84m3
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất D18Theo TCVN và hồ sơ thiết kế49m
25Cung cấp, lắp đặt kim thu sét INGESCO, cấp 3 BKBV 95mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,22100m
27Hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
28Cáp giằng trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
29Thân trụ + đầu sét dài 3mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
30Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần C50mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22m
31Tăng đơ giằng cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
32Bu lon D121,L250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
33Thép bản 200x200x10Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,14kg
34Ống thép D42, dày 2,5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2m
35Bát sắt giữ ống nhựaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
C III. NHÀ XE 02 BÁNH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7776m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,068m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,194m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,608m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,048100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,1098m3
8Cắt roon nền bê tông nhà xeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,770710m
9Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L500Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0695tấn
11Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0767tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,14tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0303tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03tấn
15Gia công giằng mái thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0321tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,032tấn
17Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
18Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
19Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0701tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,07tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,206100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,9347m2
23Cung cấp, lắp đặt dđèn Led búp 20WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
24Cung cấp, lắp đặt dây cáp 2x4mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
25Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
26Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 cực 16ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
27Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
28Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
29Cung cấp, lắp đặt đế đơn âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,8208m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,8468m3
32Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế87,2984m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế51,5328m3
34Cắt ron sân bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế43,296610m
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,4668m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18,3352m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18,355m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.83
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv1
2 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m31
3 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW4
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW4
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg4
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW4
8 Máy mài - công suất: 2,7 kW Máy mài - công suất: 2,7 kW1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít3
10 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít2
11 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t1
12 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->