Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 1799/Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 20:13:00 đến ngày 2021-07-30 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,440,432,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.+ 01 kỹ thuật thi công chuyên ngành điện; đã từng tham gia thi công điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 0,8 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi – công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi – công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. KHỐI 03 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3495 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,948 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0467 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5542 | 100m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,8623 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1143 | m3 |
| 7 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,5 | 10m |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,8737 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,94 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,766 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,8976 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,901 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3452 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1713 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4436 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3416 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5433 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,9634 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7344 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3774 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,4215 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0939 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,187 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1568 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5351 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2272 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0539 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2562 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2681 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7848 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,54 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,1952 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0485 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3412 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,772 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,9715 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,59 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110,3102 | m3 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6587 | tấn |
| 43 | Xà gồ thép STK C45*100*2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 521,6 | md |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3904 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,36 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,52 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 48 | Khung hoa sắt hộp cửa sổ vuông 14*14 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng hệ khung treo trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6375 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5982 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,172 | m2 |
| 52 | Lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,3403 | m2 |
| 53 | Nẹp viền trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 89 | md |
| 54 | Nẹp nhôm U20 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,8 | md |
| 55 | Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 102,8921 | kg |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 349,3163 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 599,2794 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 633,8853 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 224 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 436,0576 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 468,24 | m2 |
| 62 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,288 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,36 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,36 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 504,56 | m2 |
| 66 | Lát bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,435 | m2 |
| 67 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,875 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,29 | m2 |
| 69 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,37 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 261,02 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,2 | m |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,4922 | m |
| 73 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 74 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,499 | 10m |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.233,134 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.166,668 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 672,225 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.727,577 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4259 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt đèn led đơn 1,2m-40W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt đèn led đôi 1,2m-80W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt đèn led áp trần nổi 9W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 83 | Cầu chì 5A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 80W+bộ điều tốc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba chấu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt đế+mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 30A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 50A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CVV2x16mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CVV2x6mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CVV2x4mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CVV2x2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CVV2x1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D32 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 99 | Băng keo cách cấp điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Cuộn |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa ABS200x300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối âm tường loại lớn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối âm tường loại nhỏ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt khung rack hạ áp 2 sứ+3 bulon bộ tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 104 | Cầu đấu 50A 4 vị trí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 106 | Bình chữa cháy CO2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 107 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 108 | Kệ đựng bình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 111 | Cầu chắc rác Inox D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 112 | Cùm ống D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16, L2,4m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần C50mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần C70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 121 | Tăng đơ cáp 12 ly (kẹp tiếp đất) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 122 | Bas sắt giữ ống nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | Con |
| 123 | Chân đế + trụ đở kim thu sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 124 | Ông sắt tráng kẽm D60, L=1,5m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 125 | Ông sắt tráng kẽm D42, L=5,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 126 | Bu long D16, L=120 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| B | II. NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2903 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,024 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,4355 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,766 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,631 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,372 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7425 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,792 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,785 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,667 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0131 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0885 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0856 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0632 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2365 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2792 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0785 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0667 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,277 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,209 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,276 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0416 | m3 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1659 | tấn |
| 30 | Xà gồ thép C45*80*2,0ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 57 | md |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5267 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,04 | m2 |
| 33 | Cửa đi quay khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,68 | m2 |
| 34 | Khung kính VK1, kính mờ dày 5,0ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1107 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1533 | 100m2 |
| 37 | Nẹp viền tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 38 | Thép D6 neo trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,3458 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,7768 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,6902 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,7722 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,1493 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,67 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,97 | m2 |
| 45 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,276 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80,8 | m2 |
| 47 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,888 | m |
| 49 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,049 | 10m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,462 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,0493 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 96,18 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,331 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang 1x20w (220WAC) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang 1x40w (220WAC) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt MCB-220VAC/10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt MCB-220VAC/5A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện tổng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt đôi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt dây lõi đồng CV tiếp diện 2x7mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt dây lõi đồng CV tiếp diện 2x2,5mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt dây lõi đồng CV tiếp diện 2x1,5mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 66 | Trụ thép V50*50, L=1,5m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt sứ cách điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 68 | bu long D16, L300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu 200x200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu 100x100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt rửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa đồng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt téch nước 500l | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt lavabo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt tê PVD D114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt tê, co PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt tê, co PVC D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt tê, co PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt tê, co PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,832 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,944 | m3 |
| 93 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6714 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3833 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5949 | m3 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6806 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0353 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0202 | 100m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,152 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,152 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| C | III. CỔNG TƯỜNG RÀO. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1273 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,6789 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,33 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,0416 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1206 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,8831 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,6861 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,256 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5657 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2393 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6993 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3822 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1015 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0512 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,4542 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,4758 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,1049 | m2 |
| 20 | Thép ray cổng V75*75*5 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110,565 | kg |
| 21 | Cửa sắt cổng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 |
| 22 | Bánh xe cửa cổng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Chông rào sắt hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,106 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,118 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 496,0918 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,7698 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 118 | m |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,964 | m2 |
| 29 | Chạm khắc chữ âm trên nền đá granite | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,024 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,9149 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 692,98 | m2 |
| D | IV. SAN NỀN | |||
| 1 | Đất san nền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.326,253 | m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,2635 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,2635 | 100m3 |
| E | V. SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,5276 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,5493 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,9748 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,2808 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,705 | m3 |
| 6 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,906 | 10m |
| 7 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,2532 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,4196 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,4196 | m2 |
| F | VI. CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,033 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6078 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5534 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9468 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1376 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2745 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,8298 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,098 | m |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,395 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,0847 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,085 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0546 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0269 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,9448 | m2 |
| 20 | Bulon D18, L = 180 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Ròng rọc thép D30 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Lá cờ tổ quốc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Dây kéo cờ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | md |
| 24 | Dây kéo cờ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 10 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 2 | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.+ 01 kỹ thuật thi công chuyên ngành điện; đã từng tham gia thi công điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 0,8 t | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 0,8 t | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | 2 |
| 13 | Máy ủi – công suất 110CV | Máy ủi – công suất 110CV | 1 |
| 14 | Máy đào bánh xích 0,8m3 | Máy đào bánh xích 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi