Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760004-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 1799/Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 20:13:00 đến ngày 2021-07-30 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,440,432,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.+ 01 kỹ thuật thi công chuyên ngành điện; đã từng tham gia thi công điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng - sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi – công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi – công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. KHỐI 03 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,3495100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế35,948m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,0467100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5542100m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54,8623m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,1143m3
7Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,510m
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36,8737m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,94m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế33,766m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế42,8976m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,901m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,3452m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1713tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,4436tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3416tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5433tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,9634tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,7344tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3774tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,4215tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0939tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,187tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1568tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5351tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2272tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0539tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2562tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,2681tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế65cái
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,19100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,7848100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,54100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,1952100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,0485100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3412100m2
37Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,772m3
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,2m3
39Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,9715m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,59m3
41Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế110,3102m3
42Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,6587tấn
43Xà gồ thép STK C45*100*2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế521,6md
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,3904100m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế126,36m2
46Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế74,52m2
47Cửa sổ 4 cánh mở lùa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế51,84m2
48Khung hoa sắt hộp cửa sổ vuông 14*14Theo TCVN và hồ sơ thiết kế77,76m2
49Gia công, lắp dựng hệ khung treo trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6375tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5982100m2
51Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16,172m2
52Lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15,3403m2
53Nẹp viền trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế89md
54Nẹp nhôm U20Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18,8md
55Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồTheo TCVN và hồ sơ thiết kế102,8921kg
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế349,3163m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế599,2794m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế633,8853m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế224m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế436,0576m2
61Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế468,24m2
62Ngâm nước ximăng 5kg/m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,288m3
63Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế154,36m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế154,36m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế504,56m2
66Lát bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24,435m2
67Lát bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế37,875m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế47,29m2
69Miết mạch tường đá loại lồiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế38,37m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế261,02m
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế65,2m
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế67,4922m
73Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,6m2
74Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,49910m
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.233,134m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.166,668m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế672,225m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.727,577m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,4259100m2
80Cung cấp, lắp đặt đèn led đơn 1,2m-40WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25bộ
81Cung cấp, lắp đặt đèn led đôi 1,2m-80WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
82Cung cấp, lắp đặt đèn led áp trần nổi 9WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
83Cầu chì 5ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
84Cung cấp, lắp đặt quạt trần 80W+bộ điều tốcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24cái
85Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba chấuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
86Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
87Cung cấp, lắp đặt đế+mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9hộp
88Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 30ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
89Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 50ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
90Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
91Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CVV2x16mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30m
92Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CVV2x6mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15m
93Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CVV2x4mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế105m
94Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CVV2x2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế120m
95Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CVV2x1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế480m
96Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D20Theo TCVN và hồ sơ thiết kế200m
97Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D32Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
98Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28cái
99Băng keo cách cấp điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10Cuộn
100Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa ABS200x300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2tủ
101Cung cấp, lắp đặt hộp nối âm tường loại lớnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
102Cung cấp, lắp đặt hộp nối âm tường loại nhỏTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12hộp
103Cung cấp, lắp đặt khung rack hạ áp 2 sứ+3 bulon bộ tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2sứ
104Cầu đấu 50A 4 vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
105Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
106Bình chữa cháy CO2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bình
107Bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bình
108Kệ đựng bìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
109Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,12100m
110Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
111Cầu chắc rác Inox D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
112Cùm ống D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế48cái
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,69m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,69m3
115Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16, L2,4mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cọc
116Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần C50mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15m
117Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần C70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21m
118Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
119Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
120Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
121Tăng đơ cáp 12 ly (kẹp tiếp đất)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
122Bas sắt giữ ống nhựaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9Con
123Chân đế + trụ đở kim thu sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
124Ông sắt tráng kẽm D60, L=1,5mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1ống
125Ông sắt tráng kẽm D42, L=5,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1ống
126Bu long D16, L=120Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2m
B II. NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2903100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,024m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28,4355m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,766m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,631m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,372m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,7425m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,72m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,792m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,785m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,667m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0131tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0885tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,014tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0856tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0632tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2365tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,041tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,026tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,089100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,144100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2792100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0785100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0667100m2
25Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,277m3
26Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,209m3
27Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,276m3
28Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,0416m3
29Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1659tấn
30Xà gồ thép C45*80*2,0lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế57md
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5267100m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,04m2
33Cửa đi quay khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,68m2
34Khung kính VK1, kính mờ dày 5,0lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,36m2
35Gia công hệ khung dànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1107tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1533100m2
37Nẹp viền tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32m
38Thép D6 neo trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,3458kg
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32,7768m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế68,6902m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế63,7722m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế32,1493m2
43Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,67m2
44Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,97m2
45Lát bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,276m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80,8m2
47Miết mạch tường đá loại lồiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,02m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế59,888m
49Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,04910m
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế132,462m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế39,0493m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế96,18m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế75,331m2
54Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang 1x20w (220WAC)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
55Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang 1x40w (220WAC)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
56Cung cấp, lắp đặt MCB-220VAC/10ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
57Cung cấp, lắp đặt MCB-220VAC/5ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
58Cung cấp, lắp đặt bảng điện tổngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
59Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
60Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
61Cung cấp, lắp đặt dây lõi đồng CV tiếp diện 2x7mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
62Cung cấp, lắp đặt dây lõi đồng CV tiếp diện 2x2,5mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12m
63Cung cấp, lắp đặt dây lõi đồng CV tiếp diện 2x1,5mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
64Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế55m
65Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
66Trụ thép V50*50, L=1,5mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
67Cung cấp, lắp đặt sứ cách điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1sứ
68bu long D16, L300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
69Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D150Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
70Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
71Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
72Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
73Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
74Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
75Cung cấp, lắp đặt phễu thu 200x200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
76Cung cấp, lắp đặt phễu thu 100x100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
77Cung cấp, lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
78Cung cấp, lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
79Cung cấp, lắp đặt giá treoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
80Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
81Cung cấp, lắp đặt vòi xịt rửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
82Cung cấp, lắp đặt vòi rửa đồngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
83Cung cấp, lắp đặt téch nước 500lTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
84Cung cấp, lắp đặt xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
85Cung cấp, lắp đặt lavaboTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
86Cung cấp, lắp đặt tê PVD D114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
87Cung cấp, lắp đặt tê, co PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
88Cung cấp, lắp đặt tê, co PVC D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21cái
89Cung cấp, lắp đặt tê, co PVC D27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế45cái
90Cung cấp, lắp đặt tê, co PVC D34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,832m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,944m3
93Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,6714m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,3833m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5949m3
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6806m3
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0353tấn
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0202100m2
99Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25,152m2
100Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25,152m2
101Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D150Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
C III. CỔNG TƯỜNG RÀO.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,1273100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,6789m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế94,33m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,0416m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,1206m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,8831m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,6861m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,256m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5657tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,2393tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6993tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3822tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,1015100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0512100m2
15Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,4542m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,4m3
17Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,4758m3
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,81m2
19Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23,1049m2
20Thép ray cổng V75*75*5Theo TCVN và hồ sơ thiết kế110,565kg
21Cửa sắt cổngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,81m2
22Bánh xe cửa cổngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
23Chông rào sắt hộpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23,106m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế77,118m2
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế496,0918m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế119,7698m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế118m
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23,964m2
29Chạm khắc chữ âm trên nền đá graniteTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,024m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế105cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35,9149m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế692,98m2
D IV. SAN NỀN
1Đất san nềnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.326,253m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,2635100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,2635100m3
E V. SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,5276m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,5493m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế100,9748m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế45,2808m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36,705m3
6Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế72,90610m
7Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,2532m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế49,4196m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49,4196m2
F VI. CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,144m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,033m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6078m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5534m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,225m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,018100m2
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,9468m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1376m3
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,2745m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,8298m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,098m
12Lát đá bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,395m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,0847m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,085m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0546tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,055tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0269tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,027tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,9448m2
20Bulon D18, L = 180Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
21Ròng rọc thép D30Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
22Lá cờ tổ quốcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
23Dây kéo cờTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16md
24Dây kéo cờTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.103
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 2 + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.+ 01 kỹ thuật thi công chuyên ngành điện; đã từng tham gia thi công điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW3
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW2
8 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít3
10 Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít2
11 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 0,8 t Máy vận thăng lồng - sức nâng: 0,8 t1
12 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T2
13 Máy ủi – công suất 110CV Máy ủi – công suất 110CV1
14 Máy đào bánh xích 0,8m3 Máy đào bánh xích 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->