Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 21:30:00 đến ngày 2021-07-30 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,342,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.014476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60289E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng bao gồm đầy đủ các nội dung công việc Thi công móng; phần thô: ván khuôn, cốt thép, bê tông; phần hoàn thiện xây, trát, ốp lát; thi công phần điện nước, lắp đặt thiết bị. Thi công phần chống mối, thi công các hạng mục cải tạo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.740.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.480.176.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng nguyên tắc phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng nguyên tắc phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Nhân công dọn vệ sinh, thu dọn bàn ghế, thiết bị điện ... | Theo E.HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo E.HSMT | 217,689 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo E.HSMT | 25,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo E.HSMT | 54,548 | m |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, phục vụ công tác tháo dỡ | Theo E.HSMT | 4,581 | 100m2 |
| 6 | Lưới chống bụi | Theo E.HSMT | 458,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo E.HSMT | 25,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E.HSMT | 41,76 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E.HSMT | 51,826 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E.HSMT | 24,924 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo E.HSMT | 61,727 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E.HSMT | 14,845 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần, phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo E.HSMT | 1,533 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần, phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo E.HSMT | 1,533 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II (tính 90%) | Theo E.HSMT | 8,161 | 100m3 |
| 2 | Đào chỉnh sửa thủ công ( tính 10%) | Theo E.HSMT | 90,674 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo E.HSMT | 22,859 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 98,917 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 2,883 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 8,933 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Theo E.HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo E.HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E.HSMT | 1,116 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E.HSMT | 4,538 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E.HSMT | 6,383 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E.HSMT | 0,238 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E.HSMT | 2,082 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E.HSMT | 0,148 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E.HSMT | 0,758 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 56,996 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E.HSMT | 7,39 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 1,678 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E.HSMT | 1,678 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E.HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 23 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo E.HSMT | 2,689 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 26,887 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 13,322 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 2,115 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E.HSMT | 0,626 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E.HSMT | 4,601 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, dầm tầng 1 | Theo E.HSMT | 14,095 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, dầm mái, có tính vận chuyển lên cao | Theo E.HSMT | 12,927 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 1,717 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tính vận chuyển lên cao) | Theo E.HSMT | 1,699 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E.HSMT | 0,687 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E.HSMT | 0,178 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E.HSMT | 4,838 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E.HSMT | 0,877 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E.HSMT | 0,194 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E.HSMT | 4,123 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, sàn tầng 2 | Theo E.HSMT | 37,994 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, sàn mái, có vận chuyển lên cao | Theo E.HSMT | 27,366 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Theo E.HSMT | 2,871 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái, có tính vận chuyển lên cao | Theo E.HSMT | 2,024 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E.HSMT | 11,164 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E.HSMT | 2,692 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E.HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E.HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo E.HSMT | 0,155 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo E.HSMT | 0,083 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 0,484 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E.HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E.HSMT | 0,052 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 75,454 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 9,754 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 2,567 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 13,852 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 13,87 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo E.HSMT | 0,837 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Theo E.HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E.HSMT | 7,412 | 100m2 |
| 9 | Lưới chắn bụi phục vụ thi công | Theo E.HSMT | 741,18 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính độ cao 6,0m) | Theo E.HSMT | 336,385 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyện lên cao) | Theo E.HSMT | 227,358 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 499,37 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 228,916 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 171,7 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (vận chuyển lên cao) | Theo E.HSMT | 180,1 | m2 |
| 16 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 ( có vận chuyển lên cao) | Theo E.HSMT | 78,411 | m2 |
| 17 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 287,1 | m2 |
| 18 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (tính vận chuyển lên cao) | Theo E.HSMT | 151,829 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (vận chuyển lên cao) | Theo E.HSMT | 119,72 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 99,62 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 29,7 | m |
| 22 | Đắp hình chóp cột: | Theo E.HSMT | 6 | cái |
| 23 | Bảng chống lóa | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo E.HSMT | 2,007 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E.HSMT | 2,007 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo E.HSMT | 3,176 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo E.HSMT | 35,42 | m |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (tính vận chuyển lên cao) | Theo E.HSMT | 206,477 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 470,362 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo E.HSMT | 50,571 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo E.HSMT | 459,562 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Theo E.HSMT | 143,974 | m2 |
| 33 | Khung inox bàn bếp | Theo E.HSMT | 124,76 | kg |
| 34 | Đá mặt bàn bếp | Theo E.HSMT | 13,02 | m |
| 35 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo E.HSMT | 35,64 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo E.HSMT | 41,04 | m2 |
| 37 | Khóa cửa tay gạt | Theo E.HSMT | 11 | bộ |
| 38 | Chốt cửa tay gạt | Theo E.HSMT | 19 | bộ |
| 39 | Inox cửa sô | Theo E.HSMT | 278,14 | kg |
| 40 | Inox lan can | Theo E.HSMT | 360,26 | kg |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 1.290,099 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 871,07 | m2 |
| 43 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo E.HSMT | 41,144 | m3 |
| 44 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo E.HSMT | 35,729 | m3 |
| 45 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo E.HSMT | 3,681 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo E.HSMT | 17,23 | tấn |
| 47 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo E.HSMT | 6,011 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E.HSMT | 2,449 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lót | Theo E.HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 11,022 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 47,237 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Theo E.HSMT | 47,237 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E.HSMT | 104,97 | m |
| E | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 26,852 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E.HSMT | 11,171 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E.HSMT | 4,517 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo E.HSMT | 3,153 | m3 |
| 7 | Rải nilon chống mất nước | Theo E.HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo E.HSMT | 11,7 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 4,004 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 0,26 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 16,75 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 37,63 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E.HSMT | 2,212 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E.HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E.HSMT | 0,101 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E.HSMT | 67 | 1cấu kiện |
| F | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Sứ đón cáp | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện KT: 200X300X400 | Theo E.HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện KT: 150X200X300 | Theo E.HSMT | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo E.HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo E.HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Theo E.HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1*10 mm2 | Theo E.HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 mm | Theo E.HSMT | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo E.HSMT | 156 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E.HSMT | 307 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E.HSMT | 512 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo E.HSMT | 41 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo E.HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 20W | Theo E.HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo E.HSMT | 30 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Theo E.HSMT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E.HSMT | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E.HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo E.HSMT | 10 | hộp |
| 25 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 26 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 27 | Băng dính cánh điện | Theo E.HSMT | 10 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt hộp nối | Theo E.HSMT | 10 | hộp |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 30 | Quả cắm sứ | Theo E.HSMT | 3 | quả |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | Theo E.HSMT | 3 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo E.HSMT | 125 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo E.HSMT | 30 | m |
| 34 | Bật đỡ dây d10 | Theo E.HSMT | 24 | cái |
| 35 | Sơn chống rỉ | Theo E.HSMT | 5 | kg |
| 36 | Đo tiếp địa | Theo E.HSMT | 3 | điểm |
| 37 | Đào đất chôn tiếp địa | Theo E.HSMT | 10 | m3 |
| 38 | Đắp đất | Theo E.HSMT | 10 | m3 |
| 39 | Máy bơm 350 W | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 40 | Chõ thu máy bơm + ống | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5 m3 | Theo E.HSMT | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt phao điện | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo E.HSMT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu chắn rác bằng inox | Theo E.HSMT | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch D60 | Theo E.HSMT | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút D60-110 | Theo E.HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | Theo E.HSMT | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt chếch ĐK 75mm | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút ĐK 75mm | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D75mm | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo E.HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 20mm | Theo E.HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt đầu bịt ĐK 20mm | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 61 | Van 1 chiều ĐK 25mm | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt con thu 32-25 nhựa PPR đường kính 32mm | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đăt rắc co D32 | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 65 | Keo ống nước | Theo E.HSMT | 30 | tuýp |
| 66 | Băng tan | Theo E.HSMT | 10 | cuộn |
| 67 | Đai giữ ống + vít nở | Theo E.HSMT | 25 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc | Theo E.HSMT | 4 | bình |
| 70 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc | Theo E.HSMT | 2 | bình |
| G | PHẦN CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phòng mối hố móng công trình | Theo E.HSMT | 506,971 | 1m2 |
| 2 | Đào hào chống mối | Theo E.HSMT | 36,469 | m3 |
| 3 | Đắp hào chống mối | Theo E.HSMT | 36,469 | m3 |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo E.HSMT | 36,469 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền, tường công trình xây mới | Theo E.HSMT | 494,468 | 1m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Nhân công dọn vệ sinh, tháo lắp các thiết bị điện, nước. | Theo E.HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E.HSMT | 22,66 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Theo E.HSMT | 12,65 | m2 |
| 4 | Trát lại cạnh cửa - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 12,65 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E.HSMT | 14,3 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Theo E.HSMT | 14,3 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo E.HSMT | 14,3 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo E.HSMT | 14,3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E.HSMT | 13,17 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 13,17 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo E.HSMT | 0,209 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ công tác sửa chữa, cao ≤16m | Theo E.HSMT | 1,797 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo E.HSMT | 310,647 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo E.HSMT | 94,46 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 244,62 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 173,137 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, bóc lớp vữa cũ sê nô | Theo E.HSMT | 24,78 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo E.HSMT | 24,78 | m2 |
| 19 | Láng vữa sê nô, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo E.HSMT | 24,78 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo E.HSMT | 3,972 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 3,972 | m3 |
| 22 | Láng granitô cầu thang | Theo E.HSMT | 11,349 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E.HSMT | 25,22 | m |
| 24 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38 ly | Theo E.HSMT | 8,74 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38 ly | Theo E.HSMT | 11,16 | m2 |
| 26 | Khóa cửa | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Chốt cửa sổ gạt ngang | Theo E.HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo E.HSMT | 10,8 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 10,8 | m2 |
| 30 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo E.HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E.HSMT | 0,057 | 100m3 |
| I | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo E.HSMT | 4,508 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 10,176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E.HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo E.HSMT | 0,464 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 2,059 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 1,25 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E.HSMT | 6,403 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 0,601 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 0,723 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 1,286 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 20,624 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 14,7 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 7 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 35,324 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E.HSMT | 0,082 | tấn |
| 16 | Đầu mác | Theo E.HSMT | 50 | cái |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E.HSMT | 11,121 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 11,121 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo E.HSMT | 169,196 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 169,196 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo E.HSMT | 114,99 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 114,99 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo E.HSMT | 100 | m |
| 24 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo E.HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E.HSMT | 0,045 | 100m3 |
| J | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo E.HSMT | 63,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E.HSMT | 1,268 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đắp k90 | Theo E.HSMT | 164,84 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E.HSMT | 995 | m2 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E.HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo E.HSMT | 13,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 131,2 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 1.312 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo E.HSMT | 1.312 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 10,836 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E.HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo E.HSMT | 2,408 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 7,392 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E.HSMT | 3,444 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 4,928 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 94,08 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 94,08 | m2 |
| 18 | Mua đất đắp trồng cây | Theo E.HSMT | 13,356 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo E.HSMT | 7 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 7 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo E.HSMT | 7 | m2 |
| 22 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo E.HSMT | 0,498 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E.HSMT | 0,498 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E.HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo E.HSMT | 0,634 | 100m3 |
| K | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Nhân công dọn vệ sinh, di chuyển bàn ghế, tháo lắp thiết bị điện | Theo E.HSMT | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E.HSMT | 19,824 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38 ly | Theo E.HSMT | 19,824 | m2 |
| 4 | Khóa cửa tay gạt | Theo E.HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Phá dỡ gạch thông gió | Theo E.HSMT | 0,59 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Theo E.HSMT | 33,079 | m2 |
| 7 | Trát lại cạnh cửa - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 33,079 | m2 |
| 8 | Xây tường thông gió gạch 20x20cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 5,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E.HSMT | 300,584 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo E.HSMT | 300,584 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Theo E.HSMT | 300,584 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo E.HSMT | 300,584 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo E.HSMT | 300,584 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo E.HSMT | 2,151 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo E.HSMT | 2,598 | m3 |
| 16 | Phá dỡ con tiện xi măng | Theo E.HSMT | 2,285 | m3 |
| 17 | Lắp dụng lan can inox | Theo E.HSMT | 441,66 | kg |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ công tác sửa chữa, cao ≤16m | Theo E.HSMT | 5,941 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo E.HSMT | 986,876 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo E.HSMT | 434,323 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 0,248 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 4,5 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 844,894 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 613,884 | m2 |
| 25 | Bảng chống lóa | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 26 | Vệ sinh, bóc lớp vữa cũ sê nô | Theo E.HSMT | 38,748 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo E.HSMT | 38,748 | m2 |
| 28 | Láng vữa sê nô, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo E.HSMT | 38,748 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo E.HSMT | 2,095 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 2,095 | m3 |
| 31 | Phá lớp vữa granito cầu thang | Theo E.HSMT | 20,465 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo E.HSMT | 4,007 | m2 |
| 33 | Láng lót cầu thang | Theo E.HSMT | 20,465 | m2 |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Theo E.HSMT | 20,465 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E.HSMT | 31,5 | m |
| 36 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 4,007 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo E.HSMT | 28,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 28,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo E.HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo E.HSMT | 400 | m |
| 42 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo E.HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E.HSMT | 0,237 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.014476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60289E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng bao gồm đầy đủ các nội dung công việc Thi công móng; phần thô: ván khuôn, cốt thép, bê tông; phần hoàn thiện xây, trát, ốp lát; thi công phần điện nước, lắp đặt thiết bị. Thi công phần chống mối, thi công các hạng mục cải tạo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.740.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.480.176.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng nguyên tắc phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy Cắt gạch | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng nguyên tắc phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan, đục bê tông | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi