Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754832-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210749491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 21:30:00 đến ngày 2021-07-30 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,342,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.014476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60289E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng bao gồm đầy đủ các nội dung công việc Thi công móng; phần thô: ván khuôn, cốt thép, bê tông; phần hoàn thiện xây, trát, ốp lát; thi công phần điện nước, lắp đặt thiết bị. Thi công phần chống mối, thi công các hạng mục cải tạo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.740.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.480.176.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng nguyên tắc phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng nguyên tắc phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Nhân công dọn vệ sinh, thu dọn bàn ghế, thiết bị điện ...Theo E.HSMT10công
2Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo E.HSMT217,689m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo E.HSMT25,76m2
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòTheo E.HSMT54,548m
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, phục vụ công tác tháo dỡTheo E.HSMT4,581100m2
6Lưới chống bụiTheo E.HSMT458,1m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo E.HSMT25,2m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo E.HSMT41,76m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E.HSMT51,826m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E.HSMT24,924m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo E.HSMT61,727m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E.HSMT14,845m3
13Vận chuyển xà bần, phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo E.HSMT1,533100m3
14Vận chuyển xà bần, phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo E.HSMT1,533100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II (tính 90%)Theo E.HSMT8,161100m3
2Đào chỉnh sửa thủ công ( tính 10%)Theo E.HSMT90,674m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo E.HSMT22,859m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo E.HSMT98,917m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo E.HSMT2,883m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo E.HSMT8,933m3
7Ván khuôn lót móngTheo E.HSMT0,256100m2
8Ván khuôn móngTheo E.HSMT1,39100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E.HSMT0,558100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E.HSMT0,456100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E.HSMT1,116tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E.HSMT4,538tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E.HSMT6,383tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E.HSMT0,238tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E.HSMT2,082tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E.HSMT0,148tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E.HSMT0,758tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo E.HSMT56,996m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E.HSMT7,39100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo E.HSMT1,678100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo E.HSMT1,678100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E.HSMT1,29100m3
23Rải ni lông lớp cách lyTheo E.HSMT2,689100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo E.HSMT26,887m3
C PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo E.HSMT13,322m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E.HSMT2,115100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E.HSMT0,626tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E.HSMT4,601tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, dầm tầng 1Theo E.HSMT14,095m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, dầm mái, có tính vận chuyển lên caoTheo E.HSMT12,927m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E.HSMT1,717100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tính vận chuyển lên cao)Theo E.HSMT1,699100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E.HSMT0,687tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E.HSMT0,178tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E.HSMT4,838tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E.HSMT0,877tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E.HSMT0,194tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E.HSMT4,123tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, sàn tầng 2Theo E.HSMT37,994m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, sàn mái, có vận chuyển lên caoTheo E.HSMT27,366m3
17Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Theo E.HSMT2,871100m2
18Ván khuôn gỗ sàn mái, có tính vận chuyển lên caoTheo E.HSMT2,024100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E.HSMT11,164tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E.HSMT2,692m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E.HSMT0,247100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E.HSMT801cấu kiện
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo E.HSMT0,155tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo E.HSMT0,083tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo E.HSMT0,484m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E.HSMT0,102100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E.HSMT0,052tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E.HSMT75,454m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo E.HSMT9,754m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E.HSMT2,567m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo E.HSMT13,852m3
5Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo E.HSMT13,87m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo E.HSMT0,837100m
7Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 63mmTheo E.HSMT9cái
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo E.HSMT7,412100m2
9Lưới chắn bụi phục vụ thi côngTheo E.HSMT741,18m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính độ cao 6,0m)Theo E.HSMT336,385m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyện lên cao)Theo E.HSMT227,358m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E.HSMT499,37m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E.HSMT228,916m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Theo E.HSMT171,7m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75 (vận chuyển lên cao)Theo E.HSMT180,1m2
16Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 ( có vận chuyển lên cao)Theo E.HSMT78,411m2
17Trát trần trong nhà, vữa XM M75Theo E.HSMT287,1m2
18Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (tính vận chuyển lên cao)Theo E.HSMT151,829m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (vận chuyển lên cao)Theo E.HSMT119,72m
20Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo E.HSMT99,62m
21Đắp phào kép, vữa XM M75Theo E.HSMT29,7m
22Đắp hình chóp cột:Theo E.HSMT6cái
23Bảng chống lóaTheo E.HSMT4cái
24Gia công xà gồ thépTheo E.HSMT2,007tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo E.HSMT2,007tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo E.HSMT3,176100m2
27Tôn úp nócTheo E.HSMT35,42m
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (tính vận chuyển lên cao)Theo E.HSMT206,477m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E.HSMT470,362m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo E.HSMT50,571m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmTheo E.HSMT459,562m2
32Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2Theo E.HSMT143,974m2
33Khung inox bàn bếpTheo E.HSMT124,76kg
34Đá mặt bàn bếpTheo E.HSMT13,02m
35Sản xuất cửa đi nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo E.HSMT35,64m2
36Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo E.HSMT41,04m2
37Khóa cửa tay gạtTheo E.HSMT11bộ
38Chốt cửa tay gạtTheo E.HSMT19bộ
39Inox cửa sôTheo E.HSMT278,14kg
40Inox lan canTheo E.HSMT360,26kg
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E.HSMT1.290,099m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E.HSMT871,07m2
43Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo E.HSMT41,144m3
44Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo E.HSMT35,729m3
45Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo E.HSMT3,681100m2
46Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo E.HSMT17,23tấn
47Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo E.HSMT6,011m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo E.HSMT2,449m3
49Ván khuôn lótTheo E.HSMT0,07100m2
50Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo E.HSMT11,022m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E.HSMT47,237m2
52Láng granitô cầu thangTheo E.HSMT47,237m2
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo E.HSMT104,97m
E THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo E.HSMT26,852m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E.HSMT11,171m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo E.HSMT0,157100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo E.HSMT0,157100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo E.HSMT4,517m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo E.HSMT3,153m3
7Rải nilon chống mất nướcTheo E.HSMT1,17100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo E.HSMT11,7m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo E.HSMT4,004m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo E.HSMT0,26m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo E.HSMT16,75m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo E.HSMT37,63m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E.HSMT2,212m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E.HSMT0,138100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E.HSMT0,101tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E.HSMT671cấu kiện
F PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Sứ đón cápTheo E.HSMT1cái
2Tủ điện KT: 200X300X400Theo E.HSMT2hộp
3Tủ điện KT: 150X200X300Theo E.HSMT5hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo E.HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 75ATheo E.HSMT2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo E.HSMT7cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo E.HSMT5cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo E.HSMT10cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo E.HSMT3cái
10Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Theo E.HSMT100m
11Lắp đặt dây dẫn 3x16+1*10 mm2Theo E.HSMT20m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 mmTheo E.HSMT700m
13Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo E.HSMT156m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo E.HSMT307m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E.HSMT512m
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo E.HSMT41bộ
17Lắp đặt quạt treo tườngTheo E.HSMT5cái
18Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 20WTheo E.HSMT12bộ
19Lắp đặt quạt trầnTheo E.HSMT30cái
20Móc treo quạt trầnTheo E.HSMT30cái
21Lắp đặt ô cắm đôiTheo E.HSMT22cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E.HSMT5cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E.HSMT10cái
24Lắp đặt hộp âm tườngTheo E.HSMT10hộp
25Mũi khoan bê tông D18x300Theo E.HSMT2cái
26Mũi khoan bê tông D6x300Theo E.HSMT2cái
27Băng dính cánh điệnTheo E.HSMT10cuộn
28Lắp đặt hộp nốiTheo E.HSMT10hộp
29Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo E.HSMT3cái
30Quả cắm sứTheo E.HSMT3quả
31Cọc tiếp địa L63x63x6,Theo E.HSMT3cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo E.HSMT125m
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo E.HSMT30m
34Bật đỡ dây d10Theo E.HSMT24cái
35Sơn chống rỉTheo E.HSMT5kg
36Đo tiếp địaTheo E.HSMT3điểm
37Đào đất chôn tiếp địaTheo E.HSMT10m3
38Đắp đấtTheo E.HSMT10m3
39Máy bơm 350 WTheo E.HSMT1cái
40Chõ thu máy bơm + ốngTheo E.HSMT1cái
41Lắp đặt bể nước Inox 2,5 m3Theo E.HSMT1bể
42Lắp đặt phao điệnTheo E.HSMT1cái
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E.HSMT2bộ
44Lắp đặt chậu rửa đôiTheo E.HSMT1bộ
45Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmTheo E.HSMT14cái
46Lắp đặt phễu chắn rác bằng inoxTheo E.HSMT14cái
47Lắp đặt chếch D60Theo E.HSMT14cái
48Lắp đặt cút D60-110Theo E.HSMT14cái
49Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmTheo E.HSMT0,15100m
50Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo E.HSMT1,05100m
51Lắp đặt chếch ĐK 75mmTheo E.HSMT2cái
52Lắp đặt cút ĐK 75mmTheo E.HSMT1cái
53Lắp đặt phễu thu, ĐK D75mmTheo E.HSMT1cái
54Lắp đặt lưới chắn rácTheo E.HSMT1cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo E.HSMT0,5100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo E.HSMT0,2100m
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo E.HSMT6cái
58Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 20mmTheo E.HSMT6cái
59Lắp đặt đầu bịt ĐK 20mmTheo E.HSMT3cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo E.HSMT3cái
61Van 1 chiều ĐK 25mmTheo E.HSMT1cái
62Lắp đặt con thu 32-25 nhựa PPR đường kính 32mmTheo E.HSMT1cái
63Lắp đăt rắc co D32Theo E.HSMT1cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo E.HSMT1cái
65Keo ống nướcTheo E.HSMT30tuýp
66Băng tanTheo E.HSMT10cuộn
67Đai giữ ống + vít nởTheo E.HSMT25bộ
68Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhTheo E.HSMT2bộ
69Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung QuốcTheo E.HSMT4bình
70Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung QuốcTheo E.HSMT2bình
G PHẦN CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1Phòng mối hố móng công trìnhTheo E.HSMT506,9711m2
2Đào hào chống mốiTheo E.HSMT36,469m3
3Đắp hào chống mốiTheo E.HSMT36,469m3
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo E.HSMT36,469m3
5Phòng mối nền, tường công trình xây mớiTheo E.HSMT494,4681m2
H CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Nhân công dọn vệ sinh, tháo lắp các thiết bị điện, nước.Theo E.HSMT4công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo E.HSMT22,66m2
3Phá lớp vữa trát cạnh cửaTheo E.HSMT12,65m2
4Trát lại cạnh cửa - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo E.HSMT12,65m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo E.HSMT14,3m2
6Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Theo E.HSMT14,3m2
7Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100Theo E.HSMT14,3m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo E.HSMT14,3m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo E.HSMT13,17m2
10Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo E.HSMT13,17m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo E.HSMT0,209m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ công tác sửa chữa, cao ≤16mTheo E.HSMT1,797100m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo E.HSMT310,647m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo E.HSMT94,46m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E.HSMT244,62m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E.HSMT173,137m2
17Vệ sinh, bóc lớp vữa cũ sê nôTheo E.HSMT24,78m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo E.HSMT24,78m2
19Láng vữa sê nô, dày 2cm, vữa XM M100Theo E.HSMT24,78m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E.HSMT3,972m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75Theo E.HSMT3,972m3
22Láng granitô cầu thangTheo E.HSMT11,349m2
23Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo E.HSMT25,22m
24Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38 lyTheo E.HSMT8,74m2
25Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38 lyTheo E.HSMT11,16m2
26Khóa cửaTheo E.HSMT4bộ
27Chốt cửa sổ gạt ngangTheo E.HSMT7bộ
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo E.HSMT10,8m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E.HSMT10,8m2
30Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo E.HSMT0,057100m3
31Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo E.HSMT0,057100m3
I CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo E.HSMT4,508m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo E.HSMT10,176m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E.HSMT0,024100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo E.HSMT0,464m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo E.HSMT2,059m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo E.HSMT1,25m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E.HSMT6,403m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E.HSMT0,601m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E.HSMT0,723m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E.HSMT1,286m3
11Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo E.HSMT20,624m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E.HSMT14,7m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo E.HSMT7m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E.HSMT35,324m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo E.HSMT0,082tấn
16Đầu mácTheo E.HSMT50cái
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E.HSMT11,121m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E.HSMT11,1211m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo E.HSMT169,196m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E.HSMT169,196m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo E.HSMT114,99m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E.HSMT114,99m2
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo E.HSMT100m
24Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo E.HSMT0,045100m3
25Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo E.HSMT0,045100m3
J CẢI TẠO SÂN
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo E.HSMT63,4m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E.HSMT1,268100m3
3Mua đất đồi đắp k90Theo E.HSMT164,84m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo E.HSMT995m2
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E.HSMT0,995100m3
6Rải ni lông lớp cách lyTheo E.HSMT13,12100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo E.HSMT131,2m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E.HSMT1.312m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo E.HSMT1.312m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo E.HSMT10,836m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E.HSMT0,112100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo E.HSMT2,408m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo E.HSMT7,392m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E.HSMT3,444m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E.HSMT4,928m3
16Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo E.HSMT94,08m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E.HSMT94,08m2
18Mua đất đắp trồng câyTheo E.HSMT13,356m3
19Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo E.HSMT7m2
20Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo E.HSMT7m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo E.HSMT7m2
22Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo E.HSMT0,498100m3
23Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo E.HSMT0,498100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E.HSMT0,634100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo E.HSMT0,634100m3
K CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Nhân công dọn vệ sinh, di chuyển bàn ghế, tháo lắp thiết bị điệnTheo E.HSMT6công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo E.HSMT19,824m2
3Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38 lyTheo E.HSMT19,824m2
4Khóa cửa tay gạtTheo E.HSMT7bộ
5Phá dỡ gạch thông gióTheo E.HSMT0,59m3
6Phá lớp vữa trát cạnh cửaTheo E.HSMT33,079m2
7Trát lại cạnh cửa - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo E.HSMT33,079m2
8Xây tường thông gió gạch 20x20cm, vữa XM M75Theo E.HSMT5,36m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo E.HSMT300,584m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo E.HSMT300,584m2
11Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Theo E.HSMT300,584m2
12Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100Theo E.HSMT300,584m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo E.HSMT300,584m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo E.HSMT2,151m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo E.HSMT2,598m3
16Phá dỡ con tiện xi măngTheo E.HSMT2,285m3
17Lắp dụng lan can inoxTheo E.HSMT441,66kg
18Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ công tác sửa chữa, cao ≤16mTheo E.HSMT5,941100m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo E.HSMT986,876m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo E.HSMT434,323m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E.HSMT0,248m3
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo E.HSMT4,5m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E.HSMT844,894m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E.HSMT613,884m2
25Bảng chống lóaTheo E.HSMT4cái
26Vệ sinh, bóc lớp vữa cũ sê nôTheo E.HSMT38,748m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo E.HSMT38,748m2
28Láng vữa sê nô, dày 2cm, vữa XM M100Theo E.HSMT38,748m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E.HSMT2,095m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75Theo E.HSMT2,095m3
31Phá lớp vữa granito cầu thangTheo E.HSMT20,465m2
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo E.HSMT4,007m2
33Láng lót cầu thangTheo E.HSMT20,465m2
34Láng granitô cầu thangTheo E.HSMT20,465m2
35Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo E.HSMT31,5m
36Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75Theo E.HSMT4,007m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo E.HSMT28,8m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E.HSMT28,8m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo E.HSMT0,15100m
40Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo E.HSMT4cái
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo E.HSMT400m
42Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo E.HSMT0,237100m3
43Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo E.HSMT0,237100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.014476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60289E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng bao gồm đầy đủ các nội dung công việc Thi công móng; phần thô: ván khuôn, cốt thép, bê tông; phần hoàn thiện xây, trát, ốp lát; thi công phần điện nước, lắp đặt thiết bị. Thi công phần chống mối, thi công các hạng mục cải tạo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.740.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.480.176.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng nguyên tắc phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
2 Máy trộn bê tông 250l Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
3 Máy trộn vữa 80l Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
4 Đầm dùi 1,5 KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê3
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
6 Máy hàn 23 KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
8 Máy Cắt gạch Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
9 Ô tô tự đổ 5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hợp đồng nguyên tắc phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
10 Máy khoan, đục bê tông Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->