Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760225-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Đào tạo/Học viện Chính trị
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210760214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 23:49:00 đến ngày 2021-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,675,913,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE BỂ BƠI - PHẦN XÂY LẮP
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Chương V 6,547 tấn
2 Gia công xà gồ thép Chương V 5,6313 tấn
3 Bulong M16 Chương V 48 cái
4 Tăng đơ Chương V 34 cái
5 Bu long M10 Chương V 552 cái
6 Giằng xà gồ Chương V 110 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.070,7641 m2
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Chương V 6,547 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 5,6313 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate màu xanh dương đặc dày 4mm Chương V 8,5608 100m2
11 Khung thép tấm nhựa thông minh dày 4mm màu trắng Chương V 139,035 m2
12 Lắp đặt Rèm cuốn tráng phủ Silicon cao cấp C553 Chương V 182,7 m2
13 Lắp đặt đèn tường, đèn cao áp Phi lip contempo RVP 350 son - T 400W Chương V 12 bộ
14 Lắp đặt dây CXV 1x4mm2 Chương V 710 m
15 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Chương V 300 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm Chương V 10 m
17 Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái cũ Chương V 1 ht
18 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 35 m
19 Chân bật D8-200 Chương V 16 cái
20 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Tận dụng kim cũ, chỉ tính VL phụ) Chương V 6 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V 1,2 100m
22 Lắp đặt cút PVC D90 Chương V 12 cái
23 Lắp đặt Chếch PVC D90 Chương V 24 cái
24 Cầu chắn rác Chương V 12 cái
25 Đai giữ ống Chương V 48 cái
26 Máng tôn dập 0.53mm Chương V 69,6 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.488E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.02E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.346.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->