Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756579-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của MBQH (được duyệt tại QĐ số 8143/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của CT UBND huyện Triệu Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 23:12:00 đến ngày 2021-08-02 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,684,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75274145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5054829E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.179.460.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.358.920.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng cầu đường bộ (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Giao thông- 01 Kỹ Sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cầu đường bộ (Giao thông); Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- 01 Kỹ sư Vật liệ xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe cẩu lắp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ bằng máy đào | Theo TC phê duyệt | 57,3416 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào, Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,346 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 1,8211 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,2556 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,345 | 1m3 |
| 6 | Mua đất đá thải để đắp | Theo TC phê duyệt | 17.997,9446 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 132,7282 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 6,9857 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TC phê duyệt | 9,2236 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo TC phê duyệt | 3,0184 | 100m2 |
| 3 | Ni lon tái sinh mặt lót mặt đường | Theo TC phê duyệt | 61,4908 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1.229,82 | m3 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 9,0032 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 46,98 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0601 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 1,9167 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,92 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng móng bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 249,17 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 1.213 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt lưới thép D8 chắn rác | Theo TC phê duyệt | 0,0442 | tấn |
| D | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng khóa hè | Theo TC phê duyệt | 0,9464 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng khóa, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,33 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 21,86 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 99,38 | m2 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo TC phê duyệt | 2.461,35 | m2 |
| 2 | Cát đệm dày 5cm | Theo TC phê duyệt | 123,07 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 246,14 | m3 |
| F | HỐ TRỒNG CÂY - CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Theo TC phê duyệt | 0,3978 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng hố, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,38 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,8 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 125,6 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Theo TC phê duyệt | 82,62 | m3 |
| 6 | Cây sao đen | Theo TC phê duyệt | 85 | cây |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo TC phê duyệt | 85 | cây |
| 8 | Tưới nước bồn cây mới trồng bằng xe bồn 5m3 | Theo TC phê duyệt | 51 | 100m2/lần |
| G | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TC phê duyệt | 20 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 200 | m2 |
| H | RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TC phê duyệt | 3,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo TC phê duyệt | 0,4982 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo TC phê duyệt | 0,2887 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2291 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,1364 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2021 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3536 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,22 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo TC phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| I | RÃNH DỌC (BxH=0,5x0,6m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TC phê duyệt | 111,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Theo TC phê duyệt | 2,8317 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 167,07 | m3 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, VXM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 207,66 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 943,91 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh | Theo TC phê duyệt | 7,5513 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thường mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 66,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo TC phê duyệt | 3,3037 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 8,684 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 71,02 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 944 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 4,5469 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đá thải để đắp | Theo TC phê duyệt | 585,7317 | m3 |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TC phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Theo TC phê duyệt | 0,1051 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 4 | Xây hố bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 12,26 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 36,95 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Theo TC phê duyệt | 0,2995 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1609 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Theo TC phê duyệt | 0,0734 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2673 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,87 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| K | HOÀN TRẢ KÊNH N3 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công đổ vào mặt bằng - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 24,9355 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 đổ vào mặt bằng- Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 4,7377 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo TC phê duyệt | 17,01 | m3 |
| 4 | Đắp đất đá thải 2 bên kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 4,4068 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải để đắp | Theo TC phê duyệt | 567,684 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TC phê duyệt | 44,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kênh | Theo TC phê duyệt | 1,1857 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh | Theo TC phê duyệt | 11,8572 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 88,93 | m3 |
| 10 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 90,9 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TC phê duyệt | 17,69 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thanh chống | Theo TC phê duyệt | 0,5633 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,5307 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,8 | m3 |
| 15 | Lắp đặt thanh chống, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 147 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo TC phê duyệt | 4,38 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo TC phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TC phê duyệt | 5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cống | Theo TC phê duyệt | 0,828 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 32,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo TC phê duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1095 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,1868 | tấn |
| 24 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TC phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,2612 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,7446 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,11 | m3 |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Theo TC phê duyệt | 1 | 3 pha |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-5 | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 NPC.11kN thi công bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 NPC.13kN thi công bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 4 | cột |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo TC phê duyệt | 998 | m |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XĐTG | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ bằng cột tròn đơn XÐB22-1LT | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang XNSC22-2LT/N | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Gông cột đôi 14m | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV XCD-24 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ bộ truyền động | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo thao tác | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Dây dòng tiếp địa cột cầu dao | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-2 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo TC phê duyệt | 22 | quả |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ Polime 24kV | Theo TC phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 18 | Dây đồng mềm M70 | Theo TC phê duyệt | 12 | m |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S70 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây S70 | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| N | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo TC phê duyệt | 749 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Theo TC phê duyệt | 70 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Theo TC phê duyệt | 678 | m |
| 4 | Đầu cáp trong nhà 0,4kV-3x120+1x95 | Theo TC phê duyệt | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Theo TC phê duyệt | 701 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F168 | Theo TC phê duyệt | 48 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65 | Theo TC phê duyệt | 690 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép F65 bảo vệ cáp | Theo TC phê duyệt | 48 | m |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV và CS đi trên đường đất | Theo TC phê duyệt | 1.345 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo TC phê duyệt | 68 | cái |
| 11 | Đầu cốt các loại | Theo TC phê duyệt | 284 | cái |
| 12 | Cáp nguồn tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x35 | Theo TC phê duyệt | 8 | m |
| 13 | Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4 | Theo TC phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Theo TC phê duyệt | 171 | m |
| 15 | Cột thép bát giác cần rời 9m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 120W | Theo TC phê duyệt | 19 | cột |
| 16 | Móng tủ công tơ điện | Theo TC phê duyệt | 16 | móng |
| 17 | Móng tủ điện chiếu sáng | Theo TC phê duyệt | 1 | móng |
| 18 | Tiếp địa RC1 | Theo TC phê duyệt | 35 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-2 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa liên hoàn (Dây đồng mềm M10) | Theo TC phê duyệt | 748 | m |
| O | TRẠM BIẾN ÁP TREO 400kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11.0kN | Theo TC phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-5 | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| 3 | Hệ tiếp địa TBA (trạm treo) | Theo TC phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dây dọc tuyến | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu dao 22kV chém đứng | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì cầu chì tự rơi và CSV: XCC&CSV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp & côliê chống trượt | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TBA | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA | Theo TC phê duyệt | 22 | quả |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-12/20(24)kV | Theo TC phê duyệt | 36 | m |
| 16 | Dây nối đất trung tính MBA và CSV M70 | Theo TC phê duyệt | 18 | m |
| 17 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Theo TC phê duyệt | 32 | m |
| 18 | Nắp chụp cao thế MBA | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Nắp chụp hạ thế MBA | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Nắp chụp chống sét van | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Hộp chụp mặt máy | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng S70 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng S120 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| P | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Theo TC phê duyệt | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo TC phê duyệt | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 7 | Thí nghiệm tủ điện | Theo TC phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-24kV | Theo TC phê duyệt | 1 | Phần tử |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo TC phê duyệt | 1 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo TC phê duyệt | 1 | sợi |
| Q | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA -22/0.4kV | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ 500V-600A | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 24kV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cầu dao cách ly chém đứng 24kV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Tủ công tơ điện | Theo TC phê duyệt | 16 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75274145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5054829E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.179.460.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.358.920.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng cầu đường bộ (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Giao thông- 01 Kỹ Sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 2 | 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cầu đường bộ (Giao thông); Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- 01 Kỹ sư Vật liệ xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu tĩnh | ≥ 9,0 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,7 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 4 |
| 6 | Xe cẩu lắp tự hành | ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Xe ô tô tưới nước | ≥ 4,0m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1 kw | 2 |
| 10 | Máy trộn BT | ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 5 KW | 2 |
| 13 | Máy phát điện | ≥ 23 KW | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi