Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756579-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210755243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của MBQH (được duyệt tại QĐ số 8143/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của CT UBND huyện Triệu Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 23:12:00 đến ngày 2021-08-02 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,684,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75274145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5054829E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.179.460.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.358.920.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng cầu đường bộ (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Giao thông- 01 Kỹ Sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cầu đường bộ (Giao thông); Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- 01 Kỹ sư Vật liệ xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe cẩu lắp tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,0m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn + hữu cơ bằng máy đàoTheo TC phê duyệt57,3416100m3
2Đánh cấp bằng máy đào, Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,346100m3
3Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IITheo TC phê duyệt1,82111m3
4Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,2556100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,3451m3
6Mua đất đá thải để đắpTheo TC phê duyệt17.997,9446m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt132,7282100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt6,9857100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt9,2236100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo TC phê duyệt3,0184100m2
3Ni lon tái sinh mặt lót mặt đườngTheo TC phê duyệt61,4908100m2
4Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1.229,82m3
C BÓ VỈA
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo TC phê duyệt9,0032100m2
2Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt46,98m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0601tấn
4Ván khuôn móng bó vỉaTheo TC phê duyệt1,9167100m2
5Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB40Theo TC phê duyệt24,92m3
6Vữa xi măng móng bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt249,17m2
7Lắp đặt bó vỉaTheo TC phê duyệt1.213cái
8Gia công, lắp đặt lưới thép D8 chắn rácTheo TC phê duyệt0,0442tấn
D KHÓA HÈ
1Ván khuôn móng khóa hèTheo TC phê duyệt0,9464100m2
2Bê tông móng khóa, M150, đá 2x4, PCB40Theo TC phê duyệt7,33m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt21,86m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt99,38m2
E VỈA HÈ
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo TC phê duyệt2.461,35m2
2Cát đệm dày 5cmTheo TC phê duyệt123,07m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt246,14m3
F HỐ TRỒNG CÂY - CÂY XANH
1Ván khuôn lót móngTheo TC phê duyệt0,3978100m2
2Bê tông móng hố, M150, đá 2x4, PCB40Theo TC phê duyệt3,38m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt8,8m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt125,6m2
5Đắp đất màu trồng câyTheo TC phê duyệt82,62m3
6Cây sao đenTheo TC phê duyệt85cây
7Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo TC phê duyệt85cây
8Tưới nước bồn cây mới trồng bằng xe bồn 5m3Theo TC phê duyệt51100m2/lần
G BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TC phê duyệt20m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt200m2
H RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TC phê duyệt3,37m3
2Ván khuôn rãnhTheo TC phê duyệt0,4982100m2
3Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt11,79m3
4Ván khuôn gỗ mũ mốTheo TC phê duyệt0,2887100m2
5Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,2291tấn
6Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,82m3
7Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,1364100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,2021tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,3536tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,22m3
11Lắp đặt tấm đanTheo TC phê duyệt241cấu kiện
I RÃNH DỌC (BxH=0,5x0,6m)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TC phê duyệt111,38m3
2Ván khuôn móng rãnhTheo TC phê duyệt2,8317100m2
3Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt167,07m3
4Xây thành rãnh bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, VXM M75, PCB40Theo TC phê duyệt207,66m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt943,91m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố rãnhTheo TC phê duyệt7,5513100m2
7Bê tông thường mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt66,07m3
8Ván khuôn nắp đanTheo TC phê duyệt3,3037100m2
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt8,684tấn
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt71,02m3
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt9441cấu kiện
12Đắp đất đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt4,5469100m3
13Mua đất đá thải để đắpTheo TC phê duyệt585,7317m3
J HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TC phê duyệt3,84m3
2Ván khuôn móng hố gaTheo TC phê duyệt0,1051100m2
3Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,84m3
4Xây hố bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt12,26m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt36,95m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo TC phê duyệt0,2995100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1609tấn
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,57m3
9Ván khuôn nắp đanTheo TC phê duyệt0,0734100m2
10Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,2673tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,87m3
12Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt18cái
K HOÀN TRẢ KÊNH N3
1Đào kênh mương bằng thủ công đổ vào mặt bằng - Cấp đất IITheo TC phê duyệt24,93551m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 đổ vào mặt bằng- Cấp đất IITheo TC phê duyệt4,7377100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TC phê duyệt17,01m3
4Đắp đất đá thải 2 bên kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt4,4068100m3
5Mua đất đá thải để đắpTheo TC phê duyệt567,684m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TC phê duyệt44,46m3
7Ván khuôn kênhTheo TC phê duyệt1,1857100m2
8Ván khuôn thành kênhTheo TC phê duyệt11,8572100m2
9Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt88,93m3
10Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt90,9m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TC phê duyệt17,69m2
12Ván khuôn thanh chốngTheo TC phê duyệt0,5633100m2
13Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,5307tấn
14Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,8m3
15Lắp đặt thanh chống, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt147cái
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TC phê duyệt4,38m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo TC phê duyệt10,08m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TC phê duyệt5m3
19Ván khuôn cốngTheo TC phê duyệt0,828100m2
20Bê tông cống M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt32,4m3
21Ván khuôn gỗ mũ mốTheo TC phê duyệt0,4100m2
22Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1095tấn
23Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,1868tấn
24Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt6m3
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TC phê duyệt4,48m2
26Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,2612100m2
27Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,7446tấn
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt7,11m3
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo TC phê duyệt11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo TC phê duyệt11 tủ
3Lắp đặt cầu daoTheo TC phê duyệt11 bộ
4Lắp đặt cầu daoTheo TC phê duyệt11 bộ
5Lắp đặt chống sét van Theo TC phê duyệt13 pha
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột MT-5Theo TC phê duyệt2móng
2Móng cột MTK-5Theo TC phê duyệt2móng
3Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 NPC.11kN thi công bằng thủ côngTheo TC phê duyệt2cột
4Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 NPC.13kN thi công bằng thủ côngTheo TC phê duyệt4cột
5Dây nhôm lõi thép AC70/11Theo TC phê duyệt998m
6Xà đỡ sứ trung gian XĐTGTheo TC phê duyệt1bộ
7Xà đỡ bằng cột tròn đơn XÐB22-1LTTheo TC phê duyệt2bộ
8Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang XNSC22-2LT/NTheo TC phê duyệt1bộ
9Gông cột đôi 14mTheo TC phê duyệt2bộ
10Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV XCD-24Theo TC phê duyệt1bộ
11Giá đỡ bộ truyền độngTheo TC phê duyệt1bộ
12Ghế thao tác cầu daoTheo TC phê duyệt1bộ
13Thang trèo thao tácTheo TC phê duyệt1bộ
14Dây dòng tiếp địa cột cầu daoTheo TC phê duyệt1bộ
15Tiếp địa RC-2Theo TC phê duyệt2bộ
16Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo TC phê duyệt22quả
17Lắp đặt chuỗi sứ Polime 24kVTheo TC phê duyệt12chuỗi
18Dây đồng mềm M70Theo TC phê duyệt12m
19Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo TC phê duyệt6cái
20Đầu cốt đồng S70Theo TC phê duyệt12cái
21Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây S70Theo TC phê duyệt3bộ
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo TC phê duyệt749m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo TC phê duyệt70m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10Theo TC phê duyệt678m
4Đầu cáp trong nhà 0,4kV-3x120+1x95Theo TC phê duyệt32bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125Theo TC phê duyệt701m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F168Theo TC phê duyệt48m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65Theo TC phê duyệt690m
8Lắp đặt ống thép F65 bảo vệ cápTheo TC phê duyệt48m
9Rãnh cáp ngầm 0,4kV và CS đi trên đường đấtTheo TC phê duyệt1.345m
10Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo TC phê duyệt68cái
11Đầu cốt các loạiTheo TC phê duyệt284cái
12Cáp nguồn tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x35Theo TC phê duyệt8m
13Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4Theo TC phê duyệt20m
14Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo TC phê duyệt171m
15Cột thép bát giác cần rời 9m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 120WTheo TC phê duyệt19cột
16Móng tủ công tơ điệnTheo TC phê duyệt16móng
17Móng tủ điện chiếu sángTheo TC phê duyệt1móng
18Tiếp địa RC1Theo TC phê duyệt35bộ
19Tiếp địa RC-2Theo TC phê duyệt1bộ
20Tiếp địa liên hoàn (Dây đồng mềm M10)Theo TC phê duyệt748m
O TRẠM BIẾN ÁP TREO 400kVA-22/0,4kV
1Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11.0kNTheo TC phê duyệt2cột
2Móng cột trạm MT-5Theo TC phê duyệt2móng
3Hệ tiếp địa TBA (trạm treo)Theo TC phê duyệt1hệ thống
4Xà đón dây đầu trạm dây dọc tuyếnTheo TC phê duyệt2bộ
5Xà lắp cầu dao 22kV chém đứngTheo TC phê duyệt1bộ
6Xà lắp sứ đỡ thanh cái trênTheo TC phê duyệt1bộ
7Xà cầu chì cầu chì tự rơi và CSV: XCC&CSVTheo TC phê duyệt1bộ
8Xà lắp sứ đỡ thanh cái dướiTheo TC phê duyệt1bộ
9Giá lắp máy biến áp & côliê chống trượtTheo TC phê duyệt1bộ
10Ghế thao tácTheo TC phê duyệt1bộ
11Thang trèo TBATheo TC phê duyệt1bộ
12Giá đỡ cáp mặt máyTheo TC phê duyệt1bộ
13Giá đỡ cần thao tác cầu daoTheo TC phê duyệt1bộ
14Lắp đặt sứ đứng 22kV TBATheo TC phê duyệt22quả
15Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-12/20(24)kVTheo TC phê duyệt36m
16Dây nối đất trung tính MBA và CSV M70Theo TC phê duyệt18m
17Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Theo TC phê duyệt32m
18Nắp chụp cao thế MBATheo TC phê duyệt3cái
19Nắp chụp hạ thế MBATheo TC phê duyệt4cái
20Nắp chụp chống sét vanTheo TC phê duyệt3cái
21Nắp chụp trên cầu chì tự rơiTheo TC phê duyệt3cái
22Nắp chụp dưới cầu chì tự rơiTheo TC phê duyệt3cái
23Hộp chụp mặt máyTheo TC phê duyệt1bộ
24Đầu cốt đồng S70Theo TC phê duyệt12cái
25Đầu cốt đồng S120Theo TC phê duyệt8cái
26Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo TC phê duyệt18cái
27Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo TC phê duyệt2cái
P PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo TC phê duyệt1máy
2Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTheo TC phê duyệt11 mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo TC phê duyệt1bộ (1pha)
4Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo TC phê duyệt1bộ (1pha)
5Thí nghiệm cầu dao cách lyTheo TC phê duyệt11bộ (3 pha)
6Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo TC phê duyệt11bộ (3 pha)
7Thí nghiệm tủ điệnTheo TC phê duyệt1hệ thống
8Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-24kVTheo TC phê duyệt1Phần tử
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo TC phê duyệt1sợi
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo TC phê duyệt1sợi
Q CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 400kVA -22/0.4kVTheo TC phê duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ 500V-600ATheo TC phê duyệt1bộ
3Cầu chì tự rơi 24kVTheo TC phê duyệt1bộ
4Chống sét van 22kVTheo TC phê duyệt2bộ
5Cầu dao phụ tải 24kVTheo TC phê duyệt1bộ
6Cầu dao cách ly chém đứng 24kVTheo TC phê duyệt1bộ
7Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộTheo TC phê duyệt1tủ
8Tủ công tơ điệnTheo TC phê duyệt16tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75274145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5054829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.179.460.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.358.920.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng cầu đường bộ (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Giao thông- 01 Kỹ Sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 2 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cầu đường bộ (Giao thông); Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- 01 Kỹ sư Vật liệ xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
2 Máy lu tĩnh ≥ 9,0 tấn2
3 Máy đào ≥ 0,7 m32
4 Máy ủi ≥ 110 CV1
5 Xe ô tô tự đổ ≥ 10 tấn4
6 Xe cẩu lắp tự hành ≥ 5 tấn1
7 Xe ô tô tưới nước ≥ 4,0m31
8 Máy đầm bàn ≥ 1 kw2
9 Máy đầm dùi ≥ 1 kw2
10 Máy trộn BT ≥ 250 lít2
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW2
12 Máy hàn ≥ 5 KW2
13 Máy phát điện ≥ 23 KW2
14 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->