Gói thầu: Thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724790-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công An Quận 10
Tên gói thầu Thi công
Số hiệu KHLCNT 20210703726
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 22:48:00 đến ngày 2021-07-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 914,235,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là914.236.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.270.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.279.930.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vựcXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựngcông trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi côngcải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụngtrong vai trò Chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vựcXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựngcông trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinhmôi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng, hoặc dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc các ngành thuộc lĩnh vực điện, cấp thoát nước);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm 2 còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động lĩnh vực điện (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện, hoặc thẻ an toàn điện) còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch ốp, lát trong quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn sắt thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan cắt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo mặt phẳng trong thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 34,4475
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 23,76
3 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 18,9
4 Tháo tấm lợp tôn Đáp ứng Mục 3 Chương V 100m2 2,8592
5 Tháo dỡ trần Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 164,31
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng Mục 3 Chương V m3 2,275
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 3,6
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 186,32
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 244,26
10 Đục nhám mặt bê tông Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 51,14
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng Mục 3 Chương V bộ 1
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng Mục 3 Chương V bộ 2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Đáp ứng Mục 3 Chương V bộ 5
14 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Đáp ứng Mục 3 Chương V 1 hệ thống 1
15 Vận chuyển xà bần ra bãi tập kết Đáp ứng Mục 3 Chương V 1 gói 1
16 Vận chuyển xà bần bằng xe ra khỏi công trình Đáp ứng Mục 3 Chương V chuyến 8
17 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Đáp ứng Mục 3 Chương V m3 3,202
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 94,06
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 446,995
20 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 541,055
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 541,055
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng Mục 3 Chương V tấn 0,0624
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng Mục 3 Chương V tấn 0,0624
24 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 279,42
25 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm poly lấy sáng Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 6,5
26 CCLĐ máng xối tôn Đáp ứng Mục 3 Chương V md 20,9
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 166,91
28 Bê tông nền, đá 2x4,vữa BT M150 Đáp ứng Mục 3 Chương V m3 1,5708
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 33,47
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 244,26
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 21,12
32 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 50x50cm, vữa XM M75 Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 231,91
33 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM M75 Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 12,35
34 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm, vữa XM M75 Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 43,2
35 Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm kính Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 38,9275
36 Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 30,03
37 Nhân công di dời lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà Đáp ứng Mục 3 Chương V m2 23,76
38 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Đáp ứng Mục 3 Chương V bộ 17
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Mục 3 Chương V m 500
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Mục 3 Chương V m 40
41 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Mục 3 Chương V m 800
42 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Mục 3 Chương V m 500
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng Mục 3 Chương V bộ 16
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Mục 3 Chương V bộ 2
45 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Đáp ứng Mục 3 Chương V bộ 3
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Mục 3 Chương V cái 2
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Mục 3 Chương V cái 4
48 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Mục 3 Chương V cái 1
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng Mục 3 Chương V cái 26
50 Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng Mục 3 Chương V cái 5
51 Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng Mục 3 Chương V cái 3
52 Lắp đặt các RCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng Mục 3 Chương V cái 2
53 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng Mục 3 Chương V tủ 2
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng Mục 3 Chương V bộ 1
55 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Mục 3 Chương V bộ 2
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng Mục 3 Chương V bộ 1
57 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Đáp ứng Mục 3 Chương V cái 2
58 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Đáp ứng Mục 3 Chương V bộ 6
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng Mục 3 Chương V cái 2
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng Mục 3 Chương V cái 4
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Đáp ứng Mục 3 Chương V 100m 0,15
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Đáp ứng Mục 3 Chương V 100m 0,15
63 Lắp đặt côn, cút đường kính côn, cút 27mm Đáp ứng Mục 3 Chương V cái 8
64 Lắp đặt côn, cút đường kính côn, cút 60mm Đáp ứng Mục 3 Chương V cái 7
65 Lắp đặt co rút 27/21 ren trong Đáp ứng Mục 3 Chương V cái 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.14236E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.270.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là914.236.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.270.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.279.930.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vựcXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựngcông trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi côngcải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụngtrong vai trò Chỉ huy trưởng công trình.32
2 Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vựcXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựngcông trình);21
3 Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinhmôi trường, PCCC 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng, hoặc dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc các ngành thuộc lĩnh vực điện, cấp thoát nước);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm 2 còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động lĩnh vực điện (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện, hoặc thẻ an toàn điện) còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Dùng để cắt gạch ốp, lát trong quá trình thi công2
2 Máy hàn Dùng để hàn sắt thép các loại1
3 Máy khoan Dùng để khoan cắt1
4 Máy thủy bình (*) Dùng để đo mặt phẳng trong thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->