Gói thầu: Thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công An Quận 10 |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703726 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 22:48:00 đến ngày 2021-07-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 914,235,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là914.236.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.270.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.279.930.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vựcXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựngcông trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi côngcải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụngtrong vai trò Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vựcXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựngcông trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinhmôi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng, hoặc dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc các ngành thuộc lĩnh vực điện, cấp thoát nước);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm 2 còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động lĩnh vực điện (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện, hoặc thẻ an toàn điện) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch ốp, lát trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn sắt thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo mặt phẳng trong thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 34,4475 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 23,76 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 18,9 | |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng Mục 3 Chương V | 100m2 | 2,8592 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 164,31 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m3 | 2,275 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 3,6 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 186,32 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 244,26 | |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 51,14 | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng Mục 3 Chương V | bộ | 1 | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng Mục 3 Chương V | bộ | 2 | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng Mục 3 Chương V | bộ | 5 | |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Đáp ứng Mục 3 Chương V | 1 hệ thống | 1 | |
| 15 | Vận chuyển xà bần ra bãi tập kết | Đáp ứng Mục 3 Chương V | 1 gói | 1 | |
| 16 | Vận chuyển xà bần bằng xe ra khỏi công trình | Đáp ứng Mục 3 Chương V | chuyến | 8 | |
| 17 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m3 | 3,202 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 94,06 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 446,995 | |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 541,055 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 541,055 | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng Mục 3 Chương V | tấn | 0,0624 | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng Mục 3 Chương V | tấn | 0,0624 | |
| 24 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 279,42 | |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm poly lấy sáng | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 6,5 | |
| 26 | CCLĐ máng xối tôn | Đáp ứng Mục 3 Chương V | md | 20,9 | |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 166,91 | |
| 28 | Bê tông nền, đá 2x4,vữa BT M150 | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m3 | 1,5708 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 33,47 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 244,26 | |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 21,12 | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 50x50cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 231,91 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 12,35 | |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 43,2 | |
| 35 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm kính | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 38,9275 | |
| 36 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 30,03 | |
| 37 | Nhân công di dời lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m2 | 23,76 | |
| 38 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Đáp ứng Mục 3 Chương V | bộ | 17 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m | 500 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m | 40 | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m | 800 | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Mục 3 Chương V | m | 500 | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Mục 3 Chương V | bộ | 16 | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Mục 3 Chương V | bộ | 2 | |
| 45 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Đáp ứng Mục 3 Chương V | bộ | 3 | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục 3 Chương V | cái | 2 | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục 3 Chương V | cái | 4 | |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục 3 Chương V | cái | 1 | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Mục 3 Chương V | cái | 26 | |
| 50 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng Mục 3 Chương V | cái | 5 | |
| 51 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng Mục 3 Chương V | cái | 3 | |
| 52 | Lắp đặt các RCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng Mục 3 Chương V | cái | 2 | |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng Mục 3 Chương V | tủ | 2 | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục 3 Chương V | bộ | 1 | |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Mục 3 Chương V | bộ | 2 | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục 3 Chương V | bộ | 1 | |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Đáp ứng Mục 3 Chương V | cái | 2 | |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng Mục 3 Chương V | bộ | 6 | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Mục 3 Chương V | cái | 2 | |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng Mục 3 Chương V | cái | 4 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng Mục 3 Chương V | 100m | 0,15 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Mục 3 Chương V | 100m | 0,15 | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút đường kính côn, cút 27mm | Đáp ứng Mục 3 Chương V | cái | 8 | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút đường kính côn, cút 60mm | Đáp ứng Mục 3 Chương V | cái | 7 | |
| 65 | Lắp đặt co rút 27/21 ren trong | Đáp ứng Mục 3 Chương V | cái | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.14236E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.270.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là914.236.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.270.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.279.930.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vựcXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựngcông trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi côngcải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụngtrong vai trò Chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vựcXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựngcông trình); | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinhmôi trường, PCCC | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng, hoặc dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc các ngành thuộc lĩnh vực điện, cấp thoát nước);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm 2 còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động lĩnh vực điện (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện, hoặc thẻ an toàn điện) còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Dùng để cắt gạch ốp, lát trong quá trình thi công | 2 |
| 2 | Máy hàn | Dùng để hàn sắt thép các loại | 1 |
| 3 | Máy khoan | Dùng để khoan cắt | 1 |
| 4 | Máy thủy bình (*) | Dùng để đo mặt phẳng trong thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi