Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759297-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210736834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 07:42:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 817,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 2 Bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 2 Bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 2 Bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 2 Bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 2 Bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 2 Bộ
8 Lắp đặt gương soi Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 2 Cái
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 8 Bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 8 Bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4 Bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 12 Bộ
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 72,912 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 72,91 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 37,773 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 37,773 m2
17 Chống thấm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 101,04 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 72,91 m2
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 37,77 m2
20 Lắp đặt chậu xí bệt Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4 Bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4 Bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4 Bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4 Bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4 Bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4 Bộ
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4 Bộ
27 Lắp đặt gương soi Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4 Cái
28 Tạo nhám bề mặt tường để ốp gạch Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 23,29
29 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 23,29 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 50,5 m2
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 50,5 m2
32 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 50,5 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 50,5 m2
34 Cạo bỏ, vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà (sử dụng máy mài, chổi sắt để đánh mái) Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 131,27 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 131,229 m2
36 Thông các đường ống bị tắc Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 3 Tầng
37 Lắp đặt máy bơm tăng áp lực nước (bao gồm máy, vật liệu và nhân công lắp đặt) Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 1 Máy
38 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4,979 m3
39 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 3 Chuyến
C NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 303,61 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 30,361 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,152 100m3
4 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 30,361 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 303,61 m2
6 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 13,518 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 78,78 m2
8 Chống thấm đúng yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 110,9 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM mác 100 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 189,68 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,171 Tấn
11 Ván khuôn móng băng Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,018 100m2
12 Gia công bulông M16 x 250 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 6 Bộ
13 Gia công cột bằng thép tấm Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,022 Tấn
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,165 m3
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,171 Tấn
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 37,335 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 37,335 m3
D HẠNG MỤC 2: TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐB SỐ 5
E HÀNG RÀO
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 2 Cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 2 Gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 5 Cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 5 Gốc cây
5 Vận chuyển cây đổ đúng nơi quy định Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 5 Chuyến
6 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 102 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 18,473 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 18,272 m3
9 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 18,473 m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,367 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 36,74 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 1 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 6,732 m3
14 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,204 Tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 1,289 Tấn
16 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 13,464 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 22,44 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 17,732 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 5,624 m3
20 Ván khuôn dầm, giằng Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,632 100m2
21 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,063 Tấn
22 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,363 Tấn
23 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4,488 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 779,35 m2
25 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 54,78 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 834,13 m2
27 Gia công lan can Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,161 Tấn
28 Gia công lắp đặt lưới thép gai loại 2,5mm Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 1.875,8 m
F SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,096 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 16,08 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 160,8 m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,48 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 14,4 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 22 m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 1,848 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,205 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 2,048 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 2,048 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, VXM mác 100 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 5,826 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 26,48 m2
7 Ván khuôn tấm đan Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,093 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,119 Tấn
9 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 26 Cấu kiện
10 Đắp đất nền móng công trình Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 3,696 m3
11 Đào xúc đất, đất cấp III Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,032 100m3
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4 Đoạn ống
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 2,635 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 4 m2
15 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 0,192 100m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 19,2 m3
H ĐÈN CHIẾU SÁNG BẢO VỆ
1 Lắp choá đèn ở độ cao Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 3 Bộ
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 70 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 70 m
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->