Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 07:42:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 817,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 8 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 8 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 12 | Bộ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 72,912 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 72,91 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 37,773 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 37,773 | m2 |
| 17 | Chống thấm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 101,04 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 72,91 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 37,77 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4 | Cái |
| 28 | Tạo nhám bề mặt tường để ốp gạch | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 23,29 | |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 23,29 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 50,5 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 50,5 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 50,5 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 50,5 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ, vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà (sử dụng máy mài, chổi sắt để đánh mái) | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 131,27 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 131,229 | m2 |
| 36 | Thông các đường ống bị tắc | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 3 | Tầng |
| 37 | Lắp đặt máy bơm tăng áp lực nước (bao gồm máy, vật liệu và nhân công lắp đặt) | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 1 | Máy |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4,979 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 3 | Chuyến |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 303,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 30,361 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 30,361 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 303,61 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 13,518 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 78,78 | m2 |
| 8 | Chống thấm đúng yêu cầu kỹ thuật | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 110,9 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 189,68 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,171 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Gia công bulông M16 x 250 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 6 | Bộ |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,022 | Tấn |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,165 | m3 |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,171 | Tấn |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 37,335 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 37,335 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 2: TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐB SỐ 5 | |||
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 2 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 2 | Gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 5 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 5 | Gốc cây |
| 5 | Vận chuyển cây đổ đúng nơi quy định | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 5 | Chuyến |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 102 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 18,473 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 18,272 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 18,473 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,367 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 36,74 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 1 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 6,732 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,204 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 1,289 | Tấn |
| 16 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 13,464 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 22,44 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 17,732 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 5,624 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,632 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,063 | Tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,363 | Tấn |
| 23 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4,488 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 779,35 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 54,78 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 834,13 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,161 | Tấn |
| 28 | Gia công lắp đặt lưới thép gai loại 2,5mm | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 1.875,8 | m |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 16,08 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 160,8 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,48 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 14,4 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 22 | m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 1,848 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 2,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 2,048 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, VXM mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 5,826 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 26,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,119 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 26 | Cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 3,696 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4 | Đoạn ống |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 2,635 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 4 | m2 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 19,2 | m3 |
| H | ĐÈN CHIẾU SÁNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III chương V của E-HSMT và TKBVTC đã duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.150.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi