Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752405-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210752387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách thị xã năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 07:37:00 đến ngày 2021-07-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,107,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.161619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.875.423.000 VNĐ (Hai tỷ, tám trăm bảy lăm triệu, bốn trăm hai ba ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.875.423.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500KG
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,311100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,6791m3
3Bê tông lót móng SM100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,204m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0563tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8956tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,021tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,005100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,561m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu97,817m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,237m3
11Xây bao gằng móng bằng gach bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,417m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,086100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2487tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,878tấn
15Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,366m3
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,856100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,712100m3
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,532100m3
19Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu191,5m3
20Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,429m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC NHÀ HIỆU BỘ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,134100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,304tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,929tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,114tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,967m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,417100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,885100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,912tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,917tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,589tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,046tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,962m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54,854m3
14Xây tường gạch bê tông không nung dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu103,388m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông không nung dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,616m3
16Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,33m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông không nung ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,421m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,599100m2
19Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,113tấn
20Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,367tấn
21Bê tông lanh tô,ô văng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,037m3
22Ván khuôn lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,091100m2
23Cốt thép lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1009tấn
24Bê tông lam,M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,895m3
25Lắp đặt lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu121cấu kiện
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,292tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,082tấn
29Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,419m3
30Xây gạch bậc thanh XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7425m3
31Trát cầu thang PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,03m2
32Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,37m2
33Lan can cầu thang, thép vuông 14x14mmm, tay vịn gỗ 60x100mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,776m2
34Tay vịn gỗ nhóm 3, KT 60x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,62m
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu306,422m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.018,336m2
37Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu171,565m2
38Trát lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100,58m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,299m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu454,592m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,36m
42Trát, đắp khóa lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,16m
44Lát nền, sàn gạch chống trơn, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,246m2
45Ốp gạch mem 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu106,632m2
46Lát nền, sàn gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu401,399m2
47Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,938m2
48SXLD vách ngăn bệ tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,94m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu578,568m2
50Sơn dầm, trần, tường trong 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.560,257m2
51Cửa nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kinh trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,05m2
52Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,95m2
53Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu73,71m2
54Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,84m2
55Vách kính khung nhựa gia cường lõi thép, kinh trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1m2
56SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu73,71m2
57SXLD lan can sắt hành lang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,6m2
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung ≤33cm,cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,797m3
59Xây tường gạch bê tông không nung ≤11cm,cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,844m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,153100m2
61Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1341tấn
62Bê tông giằngM200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,841m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62,484m2
64Trát sê nô, mái hắt vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu97,747m2
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu88,06m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu88,06m
67Đắp logo chữ " Nhà hiệu bộ"Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
68Lót xốp cứng mái sảnh, xốp dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,1744m2
69Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4587m3
70Láng sàndày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,174m2
71Lát nền gạch 400x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,174m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52,246m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52,246m2
74Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu97,747m2
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6tấn
77Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu117,0241m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,915100m2
79Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu47,5m
80Đai bắn tônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.165,8cái
81Gia công thang sắt D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,022tấn
82Cửa tôn thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,567100m2
84Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4061m3
85Bê tông lót móng M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6042m3
86Xây móng gạch không nung dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,648m3
87Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,773m2
88Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2m3
89Lót nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
6Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44cái
8Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha hai cực ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
10Lắp đặt các automat 1 pha hai cực ≤25AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13cái
11Lắp đặt các automat 1 pha hai cực ≤63AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha hai cực≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
13Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu750m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu750m
18Lắp đặt ống nhựa D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu500m
19Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu500m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12hộp
21Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,61m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,156100m3
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
24Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cọc
25Kéo rải dây thép chống sét D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
26Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
27Bu lông, đai ốc vành đệm....Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
D HẠNG MỤC: PHẦN PCCC NHÀ HIỆU BỘ
1Hộp khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
2Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bình
3Bình cứu hỏa MFZ4 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bình
4Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
E HẠNG MỤC: PHẦN MẠNG INTERNET NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13cái
2Cáp mạng UTP catseMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu250m
3Switch chia cổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
4Tủ đặt Switch chia cổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
5Đầu phát mạng wifiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu250m
F HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9100m
2Lắp đặt phễu thu D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
3Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45cái
4Quai nhê, ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Lắp đặt ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m
7Lắp đặt ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
8Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
9Lắp đặt cút nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
10Lắp đặt cút nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
11Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
12Lắp đặt tê nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
13Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
14Lắp đặt van khóa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
15Lắp đặt van khóa D48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
16Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
17Lắp đặt cút nhựa D27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
18Côn thu D48x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
19Lắp đặt tê nhựa D48x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
20Máy bơm nước H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
21Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
22Lắp đặt ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
24Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
25Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
26Lắp đặt cút nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
27Lắp đặt cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
28Tê D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
29Lắp đặt tê nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
30Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
31Lắp đặt côn thu nhựa D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
32Lắp đặt côn thu nhựa D110x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
33Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
35Lắp đặt phễu thu d75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
36Vòi rửa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
39Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
40Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
41Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
43Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6331m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,147100m3
46Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,756m3
47Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,979m3
48Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,032100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,051tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,029tấn
51Bê tông tấm đanM200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7m3
52Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,035100m2
53Cốt thép tấm đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0454tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71cấu kiện
55Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,513m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,5m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,4m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,4m2
59Láng nền đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,51m2
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,054100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1088100m3
62Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8992m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,034100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,091tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0456tấn
66Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,079m3
67Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,072m3
68Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,054100m2
69Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,121tấn
70Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,098m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu91cấu kiện
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,308m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,84m2
74Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,664m2
75Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,84m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02100m
77Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,013100m3
78Lớp than hoạt tính và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150kg
79Giếng khoan hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1T. bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6221m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,056100m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1351m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,404m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1568100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,467tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4665tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,744m3
9Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,671m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,96m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,083100m3
12Lót nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,28m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,636m3
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2188tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2188tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,687100m2
17Đai bắn tônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu274,64cái
18Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,2m
H HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,387100m3
2Lót nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.387m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu169,35m3
4Lát gạch 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.387m2
5Đào móng băng- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6581m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,829m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,298m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,39m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,219m3
10Đào và di chuyển cây xanh sang bồn cây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cây
11Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5gốc
13Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.161619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.875.423.000 VNĐ (Hai tỷ, tám trăm bảy lăm triệu, bốn trăm hai ba ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.875.423.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy đầm cóc Đầm đất2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy hàn điện Hàn1
6 Máy đầm bàn, đầm dùi Đầm bê tông4
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
8 Máy khoan Khoan2
9 Máy lu tĩnh ≥ 9T1
10 Máy tời ≥ 500KG1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->