Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 07:37:00 đến ngày 2021-07-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,107,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.161619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.875.423.000 VNĐ (Hai tỷ, tám trăm bảy lăm triệu, bốn trăm hai ba ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.875.423.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,679 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SM100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,204 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0563 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8956 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,021 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,005 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,561 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,817 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,237 | m3 |
| 11 | Xây bao gằng móng bằng gach bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,417 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,086 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2487 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,878 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,366 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,856 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,712 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,532 | 100m3 |
| 19 | Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm K90, H=1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 191,5 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,429 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,134 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,304 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,929 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,114 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,967 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,417 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,885 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,912 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,917 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,589 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,046 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,962 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,854 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch bê tông không nung dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 103,388 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,616 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,33 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông không nung ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,421 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,599 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,113 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,367 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô,ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,037 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,091 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1009 | tấn |
| 24 | Bê tông lam,M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,895 | m3 |
| 25 | Lắp đặt lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | 1cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,292 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,082 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,419 | m3 |
| 30 | Xây gạch bậc thanh XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7425 | m3 |
| 31 | Trát cầu thang PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,03 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,37 | m2 |
| 33 | Lan can cầu thang, thép vuông 14x14mmm, tay vịn gỗ 60x100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,776 | m2 |
| 34 | Tay vịn gỗ nhóm 3, KT 60x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,62 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 306,422 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.018,336 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 171,565 | m2 |
| 38 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,58 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,299 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 454,592 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,36 | m |
| 42 | Trát, đắp khóa lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,16 | m |
| 44 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,246 | m2 |
| 45 | Ốp gạch mem 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 106,632 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 401,399 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,938 | m2 |
| 48 | SXLD vách ngăn bệ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,94 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 578,568 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.560,257 | m2 |
| 51 | Cửa nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kinh trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,05 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,95 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,71 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,84 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhựa gia cường lõi thép, kinh trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1 | m2 |
| 56 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,71 | m2 |
| 57 | SXLD lan can sắt hành lang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,6 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung ≤33cm,cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,797 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch bê tông không nung ≤11cm,cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,844 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,153 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1341 | tấn |
| 62 | Bê tông giằngM200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,841 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,484 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,747 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,06 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,06 | m |
| 67 | Đắp logo chữ " Nhà hiệu bộ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 68 | Lót xốp cứng mái sảnh, xốp dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,1744 | m2 |
| 69 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4587 | m3 |
| 70 | Láng sàndày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,174 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,174 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,246 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,246 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,747 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 117,024 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,915 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,5 | m |
| 80 | Đai bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.165,8 | cái |
| 81 | Gia công thang sắt D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,022 | tấn |
| 82 | Cửa tôn thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,567 | 100m2 |
| 84 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,406 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6042 | m3 |
| 86 | Xây móng gạch không nung dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,648 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,773 | m2 |
| 88 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2 | m3 |
| 89 | Lót nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha hai cực ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha hai cực ≤25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha hai cực ≤63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha hai cực≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | hộp |
| 21 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,6 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,156 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 27 | Bu lông, đai ốc vành đệm.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN PCCC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Hộp khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 4 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN MẠNG INTERNET NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 2 | Cáp mạng UTP catse | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 3 | Switch chia cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 4 | Tủ đặt Switch chia cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 5 | Đầu phát mạng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | cái |
| 4 | Quai nhê, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 16 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 18 | Côn thu D48x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D48x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm nước H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 28 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa D110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu d75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 36 | Vòi rửa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,633 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,147 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,756 | m3 |
| 47 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,979 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,051 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,029 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,035 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0454 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | 1cấu kiện |
| 55 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,513 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,5 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,4 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,4 | m2 |
| 59 | Láng nền đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,51 | m2 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,054 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1088 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8992 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,034 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,091 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0456 | tấn |
| 66 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,079 | m3 |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,072 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,054 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,121 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,098 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | 1cấu kiện |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,308 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,84 | m2 |
| 74 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,664 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,84 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| 77 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,013 | 100m3 |
| 78 | Lớp than hoạt tính và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | kg |
| 79 | Giếng khoan hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | T. bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,622 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,135 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,404 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1568 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,467 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4665 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,744 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,671 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,96 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,083 | 100m3 |
| 12 | Lót nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,28 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,636 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2188 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2188 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,687 | 100m2 |
| 17 | Đai bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 274,64 | cái |
| 18 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,2 | m |
| H | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,387 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.387 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 169,35 | m3 |
| 4 | Lát gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.387 | m2 |
| 5 | Đào móng băng- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,658 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,829 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,298 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,39 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,219 | m3 |
| 10 | Đào và di chuyển cây xanh sang bồn cây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cây |
| 11 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | gốc |
| 13 | Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | ca xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.161619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.875.423.000 VNĐ (Hai tỷ, tám trăm bảy lăm triệu, bốn trăm hai ba ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.875.423.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 8 | Máy khoan | Khoan | 2 |
| 9 | Máy lu tĩnh | ≥ 9T | 1 |
| 10 | Máy tời | ≥ 500KG | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi