Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755735-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210755661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 07:56:00 đến ngày 2021-07-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,564,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải đính kèm tài liệu biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V669,9998m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2769100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V33,5100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,5102100m3
5Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V514,5kg
6Gỗ đệm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
7Chiều dài xẻ kheMô tả kỹ thuật theo chương V9110m
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8901100m3
9Đất mua về đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.379,4811m3
10Đắp nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3172100m3
11Đất mua về K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.289,0634m3
12Đào nền đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2634m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V479,5785m3
14Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V518,0963m3
15Đánh cấp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V275,7731m3
16Đào đất KTH, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8924100m3
17Đào hố móng kè đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V686,3564m3
18Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2492100m3
19Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9655100m3
20Đất mua về đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V365,6781m3
21Đào hố móng rãnh dọc đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V242,2113m3
22Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0793100m3
23Đất mua về đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V133,0848m3
24Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V17,1781100m3
25Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V2,8704100m3
26Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V7,3863100m3
27Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4518m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7154m3
31Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m3
32Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2502100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1801tấn
35Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V29,172m2
36Thi công cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m3
39Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2115100m3
40Bê tông mặt đường vuốt nối dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,468m3
41Ván khuôn mặt đường bê tông vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129100m2
42Rải giấy dầu lớp cách ly vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4234100m2
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762100m3
B Kè đá hộc
1Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1536m3
2Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,4203100m2
3Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7173tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2056tấn
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V227,6838m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V294,1082m3
7Đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V16,915m3
8Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2489100m3
9Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V215,9m
10Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0913m3
11Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V244,3206100m
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
13Đắp bờ bao, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7283100m3
14Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,7283100m3
15Bơm nước thi công hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
C RÃNH DỌC B=0,6M
1Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V221,8m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V102,5046m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6533100m2
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3364m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008,1817m2
6Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,66m2
7Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7974m3
8Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V4,8497100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5389tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9056m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,4389100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3493tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2376tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.1021cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V132,264tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V132,264tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,226410 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải đính kèm tài liệu biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên.31
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít4
2 Máy ủi >=100CV1
3 ô tô tự đổ >=5 tấn2
4 Máy đào >=0,3m31
5 Máy lu >=9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->