Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 07:56:00 đến ngày 2021-07-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,564,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải đính kèm tài liệu biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,9998 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2769 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5102 | 100m3 |
| 5 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,5 | kg |
| 6 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 10m |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8901 | 100m3 |
| 9 | Đất mua về đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,4811 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3172 | 100m3 |
| 11 | Đất mua về K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,0634 | m3 |
| 12 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2634 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,5785 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,0963 | m3 |
| 15 | Đánh cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,7731 | m3 |
| 16 | Đào đất KTH, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8924 | 100m3 |
| 17 | Đào hố móng kè đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,3564 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2492 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9655 | 100m3 |
| 20 | Đất mua về đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,6781 | m3 |
| 21 | Đào hố móng rãnh dọc đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,2113 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0793 | 100m3 |
| 23 | Đất mua về đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0848 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1781 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8704 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3863 | 100m3 |
| 27 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | tấn |
| 35 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,172 | m2 |
| 36 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | 100m3 |
| 40 | Bê tông mặt đường vuốt nối dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,468 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mặt đường bê tông vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | 100m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4234 | 100m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m3 |
| B | Kè đá hộc | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1536 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4203 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7173 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,6838 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,1082 | m3 |
| 7 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,915 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | 100m3 |
| 9 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,9 | m |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0913 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,3206 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 13 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7283 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7283 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| C | RÃNH DỌC B=0,6M | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5046 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6533 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3364 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,1817 | m2 |
| 6 | Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,66 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7974 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8497 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5389 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9056 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4389 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3493 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2376 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,264 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,264 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2264 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải đính kèm tài liệu biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=80 lít | 4 |
| 2 | Máy ủi | >=100CV | 1 |
| 3 | ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào | >=0,3m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | >=9 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi