Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường nội thị thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711817-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường nội thị thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210711732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 08:16:00 đến ngày 2021-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,178,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1- CẢI TẠO MỞ RỘNG ĐƯỜNG GA NHÂM ( ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ LÝ TỰ TRỌNG ĐẾN NGÃ BA GIAO VỚI ĐƯỜNG YÊN BÁI - KHE SANG) - NỀN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây Theo quy định hiện hành 6 cây
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Theo quy định hiện hành 899,45 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy Theo quy định hiện hành 144,42 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định hiện hành 33,68 m3
5 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,3992 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 25,2905 m3
7 Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 4,8052 100m3
8 Xúc bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy Theo quy định hiện hành 10,4387 100m3
9 San bê tông bãi thải bằng máy Theo quy định hiện hành 10,4387 100m3
10 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 2,2447 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 2,2447 100m3
12 Vận chuyển bê tông sau khi đục phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 104,387 10m3/1km
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 240,3766 10m3/1km
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định hiện hành 5,2895 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rộng > 3m, sâu Theo quy định hiện hành 19,125 m3
2 Đào khuôn đường, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,6338 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 17,6385 m3
4 Đào khuôn đường chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,3513 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo quy định hiện hành 3,5263 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành 705,26 m3
7 Ma tít chèn khe TP nhựa 70% Theo quy định hiện hành 264,48 kg
8 Gỗ đệm Theo quy định hiện hành 3,02 m3
9 Cắt khe co, giãn Theo quy định hiện hành 37,8667 công
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 44,0788 100m2
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 133,122 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành 11,5274 100m3
3 Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 25,616 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 2,3054 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 423,63 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 37,1393 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 129,79 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 14,951 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định hiện hành 6,8701 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 2.496 cấu kiện
11 Ghi thu nước composite 700x400 Theo quy định hiện hành 63 cái
D KÈ GIA CỐ ĐƯỜNG
1 Vải địa kỹ thuật bọc ống Theo quy định hiện hành 27 m2
2 Ống PVC D90 thoát nước thân kè Theo quy định hiện hành 204 m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 20,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 555,63 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 16,1918 100m2
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định hiện hành 0,0918 100m3
E HẠNG MỤC 2 - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐÈN TRANG TRÍ CỔNG CHÀO BẰNG KHUNG THÉP, LẮP ĐẶT BỔ SUNG TẠI CÁC VỊ TRÍ NGANG ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH THỊ TRẤN MẬU A, HUYỆN VĂN YÊN TẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO, LÝ THƯỜNG KIỆT, HỒNG HÀ VÀ TUỆ TĨNH
1 Sản xuất Khung thép: Khung viền kẽm 40x20x1,2; xương bên trong kẽm 25x25x1,2 Theo quy định hiện hành 0,4029 tấn
2 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo quy định hiện hành 4,4476 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 117,384 m2
4 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định hiện hành 4,8505 tấn
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 16,64 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 16,64 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Theo quy định hiện hành 26 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,1664 100m3
9 Lắp bộ điều khiển 30A/14V Theo quy định hiện hành 26 1 bộ
10 Dây đấu nối bóng Led CU/PVC 2x1,5 mm2 Theo quy định hiện hành 5,85 100m
11 Dây nguồn cấp điện CU/PVC 2x2,5 mm2 Theo quy định hiện hành 2,6 100m
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định hiện hành 13 1 tủ
13 Khung móng 4 bu lông M24 x750mm 360x360mm, có sắp lập là 30 hàn giằng chống vặn. Theo quy định hiện hành 26 bộ
14 Hoa mai vàng Alu in đề can mầu 1 mặt đèn trang trí có 2 bông, có khoan lỗ bắt đèn Led. Kích thước 700x700 Theo quy định hiện hành 52 bộ
15 Cờ đỏ, sao vàng mỗi mặt 1 bộ. Chất liệu bằng Alu, cắt, uốn ghép nổi, phủ decal mầu trang trí họa tiết, có khoan sẵn bỗ bắt bóng đèn LED. Kích thước 700mm x 700mm x 50mm Theo quy định hiện hành 26 bộ
16 Họa tiết hoa sen đỏ hồng mỗi mặt 1 bộ. Chất liệu bằng Alu, cắt, uốn ghép nổi, phủ decal mầu trang trí họa tiết, có khoan sẵn bỗ bắt bóng đèn LED. Kích thước 2800x900x50mm Theo quy định hiện hành 26 bộ
17 Họa tiết hoa lá cành mỗi mặt 1 bộ.Chất liệu bằng Alu, cắt, uốn ghép nổi, phủ decal mầu trang trí họa tiết, có khoan sẵn bỗ bắt bóng đèn LED. Kích thước 4700x700x50mm Theo quy định hiện hành 26 bộ
18 Đèn Led 1 mầu tiêu chuẩn ngoài trời, các bóng lắp cách nhau 2,5cm, bao gồm cả dây điện đấu nối với bóng. Theo quy định hiện hành 31.200 Cái
19 Dây cáp 6mm, có mỡ chống rỉ. Theo quy định hiện hành 312 m
20 Cóc treo cáp Theo quy định hiện hành 136 Cái
21 Vật tư phụ lắp khung đèn led trang trí (Băng dính, dây thít, keo silicol, dây thép buộc, đinh vít,….) Theo quy định hiện hành 13 T/bộ
22 Sản xuất Khung thép: Khung viền kẽm 40x20x1,2; xương bên trong kẽm 25x25x1,2 Theo quy định hiện hành 0,0671 tấn
23 Sản xuất trụ đỡ thép đen 2 tai sắt F14; Mặt bích đế 500x500x10mm; Đầu cột trụ bịt thép dày 8mm; 4 thanh tăng cứng 250x150x8mm Theo quy định hiện hành 0,6842 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định hiện hành 18,059 m2
25 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định hiện hành 0,751 tấn
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 2,56 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 2,56 m3
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Theo quy định hiện hành 4 m2
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,0256 100m3
30 Lắp bộ điều khiển 30A/14V Theo quy định hiện hành 4 1 bộ
31 Dây đấu nối bóng Led CU/PVC 2x1,5 mm2 Theo quy định hiện hành 0,9 100m
32 Dây nguồn cấp điện CU/PVC 2x2,5 mm2 Theo quy định hiện hành 0,4 100m
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định hiện hành 2 1 tủ
34 Hoa đào đỏ hồng Alu in đề can mầu 1 mặt đèn trang trí có 2 bông, có khoan lỗ bắt đèn Led. Kích thước 800x800x50mm Theo quy định hiện hành 8 Bộ
35 Búa liềm, cờ sao mỗi mặt 1 bộ. Chất liệu bằng Alu, cắt, uốn ghép nổi, phủ decal mầu trang trí họa tiết, có khoan sẵn bỗ bắt bóng đèn LED. Kích thước 700mm x 800mm x 50mm Theo quy định hiện hành 4 Bộ
36 Họa tiết hoa sen mỗi mặt 1 bộ. Chất liệu bằng Alu, cắt, uốn ghép nổi, phủ decal mầu trang trí họa tiết, có khoan sẵn bỗ bắt bóng đèn LED. Kích thước 3200x1100x50mm Theo quy định hiện hành 4 Bộ
37 Họa tiết hoa lá cành mỗi mặt 1 bộ.Chất liệu bằng Alu, cắt, uốn ghép nổi, phủ decal mầu trang trí họa tiết, có khoan sẵn bỗ bắt bóng đèn LED. Kích thước 5100x700x50mm Theo quy định hiện hành 4 Bộ
38 Đèn Led 1 mầu tiêu chuẩn ngoài trời, các bóng lắp cách nhau 2,5cm, bao gồm cả dây điện đấu nối với bóng. Theo quy định hiện hành 5.200
39 Dây cáp 6mm, có mỡ chống rỉ. Theo quy định hiện hành 48 m
40 Cóc treo cáp Theo quy định hiện hành 16 Cái
41 Vật tư phụ lắp khung đèn led trang trí (Băng dính, dây thít, keo silicol, dây thép buộc, đinh vít,….) Theo quy định hiện hành 2 T/bộ
42 Chi phí vận chuyển vật tư Yên Bái đi Văn Yên Theo quy định hiện hành 1 T/bộ
F HẠNG MỤC 3 SỬA CHỮA, NÂNG CẤP MỘT SỐ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THỊ, NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG VÀ TRANG TRÍ CẢNH QUAN NỘI THỊ THỊ TRẤN MẬU A
1 Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo quy định hiện hành 12 cần
2 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 Theo quy định hiện hành 4,11 100m
3 Đèn led chiếu sáng đường phố Vonta 05-chíp Led CoB (Vonta -VT05/100W) Theo quy định hiện hành 51 Bóng
4 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H Theo quy định hiện hành 1,25 20 bóng
5 Thay con khởi tuyến đường Trần Quốc Toản Theo quy định hiện hành 2 Cái
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định hiện hành 313,9575 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 314 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định hiện hành 594,7809 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 595 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 32,16 m2
11 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công Theo quy định hiện hành 33,5 100m2/ lần
12 Lô gô Quế cheo dọc theo các tuyến đường Theo quy định hiện hành 22 Bộ
13 Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng, H Theo quy định hiện hành 140 10m
14 Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng, H Theo quy định hiện hành 150 10m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 559 m
16 Vận chuyển thiết bị Theo quy định hiện hành 3 chuyến
17 Chậu xi măng (d=1,2m), 35 cây/chậu, loại 10cmx50cm. Hoa Mai Ngọc Thảo Theo quy định hiện hành 10 Chậu
18 Chậu nhựa d=30cm, 7 cây/chậu, loại 15x35cm Theo quy định hiện hành 150 Chậu
19 Chậu nhựa d=25cm , 3 cây/chậu, loại 15x50cm Theo quy định hiện hành 90 Chậu
20 Chậu nhựa d=30cm, 01 cây loại 50x100cm Theo quy định hiện hành 100 Chậu
21 Chậu nhựa, loại 35x50cm Theo quy định hiện hành 100 Chậu
22 Chậu nhựa d=30, loại 35x50cm Theo quy định hiện hành 150 Chậu
23 Chậu nhựa d=30cm, 3bầu/chậu, loại 15x25cm Theo quy định hiện hành 150 Chậu
24 Chậu nhựa d=30cm, 5 cây/chậu, loại 15x50cm Theo quy định hiện hành 70 Chậu
25 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m Theo quy định hiện hành 14 cột
26 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo quy định hiện hành 14 cần
27 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo quy định hiện hành 0,56 100m
28 Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m Theo quy định hiện hành 14 1 bộ
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 8,064 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 8,064 m3
31 Khung móng cột đèn Theo quy định hiện hành 14
32 Làm tiếp địa cho cột điện Theo quy định hiện hành 14 1 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo quy định hiện hành 459 m
34 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định hiện hành 1 1 tủ
35 Công tơ 3 pha Theo quy định hiện hành 1
36 Nhân công đấu nối điện Theo quy định hiện hành 1
37 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo quy định hiện hành 1 cái
38 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo quy định hiện hành 1 cái
39 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo quy định hiện hành 14 1 vị trí
40 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột Theo quy định hiện hành 1 sợi
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,88 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,4436 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,2168 100m2
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 61 cái
45 Cắt cỏ bằng máy miền núi Theo quy định hiện hành 9,7 Km/lần
46 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Theo quy định hiện hành 1.600 m
G PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Khối lượng đất đổ đi Theo quy định hiện hành 2.509,6 m3
2 Khối lượng đất tận dụng để đắp Theo quy định hiện hành 448,95 m3
H CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí di chuyển cột điện + đường dây 04KV Theo quy định hiện hành 12 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07677245E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.153E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.024.938.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.049.876.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->