Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường nội thị thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường nội thị thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 08:16:00 đến ngày 2021-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,178,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1- CẢI TẠO MỞ RỘNG ĐƯỜNG GA NHÂM ( ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ LÝ TỰ TRỌNG ĐẾN NGÃ BA GIAO VỚI ĐƯỜNG YÊN BÁI - KHE SANG) - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây | Theo quy định hiện hành | 6 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo quy định hiện hành | 899,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Theo quy định hiện hành | 144,42 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 33,68 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,3992 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 25,2905 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 4,8052 | 100m3 |
| 8 | Xúc bê tông vỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy | Theo quy định hiện hành | 10,4387 | 100m3 |
| 9 | San bê tông bãi thải bằng máy | Theo quy định hiện hành | 10,4387 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 2,2447 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 2,2447 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông sau khi đục phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 104,387 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 240,3766 | 10m3/1km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định hiện hành | 5,2895 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rộng > 3m, sâu | Theo quy định hiện hành | 19,125 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,6338 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 17,6385 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,3513 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo quy định hiện hành | 3,5263 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 705,26 | m3 |
| 7 | Ma tít chèn khe TP nhựa 70% | Theo quy định hiện hành | 264,48 | kg |
| 8 | Gỗ đệm | Theo quy định hiện hành | 3,02 | m3 |
| 9 | Cắt khe co, giãn | Theo quy định hiện hành | 37,8667 | công |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 44,0788 | 100m2 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 133,122 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 11,5274 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 25,616 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 2,3054 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 423,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 37,1393 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 129,79 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 14,951 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định hiện hành | 6,8701 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 2.496 | cấu kiện |
| 11 | Ghi thu nước composite 700x400 | Theo quy định hiện hành | 63 | cái |
| D | KÈ GIA CỐ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Theo quy định hiện hành | 27 | m2 |
| 2 | Ống PVC D90 thoát nước thân kè | Theo quy định hiện hành | 204 | m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 20,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 555,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 16,1918 | 100m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,0918 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 2 - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐÈN TRANG TRÍ CỔNG CHÀO BẰNG KHUNG THÉP, LẮP ĐẶT BỔ SUNG TẠI CÁC VỊ TRÍ NGANG ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH THỊ TRẤN MẬU A, HUYỆN VĂN YÊN TẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO, LÝ THƯỜNG KIỆT, HỒNG HÀ VÀ TUỆ TĨNH | |||
| 1 | Sản xuất Khung thép: Khung viền kẽm 40x20x1,2; xương bên trong kẽm 25x25x1,2 | Theo quy định hiện hành | 0,4029 | tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo quy định hiện hành | 4,4476 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 117,384 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 4,8505 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 16,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 16,64 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo quy định hiện hành | 26 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1664 | 100m3 |
| 9 | Lắp bộ điều khiển 30A/14V | Theo quy định hiện hành | 26 | 1 bộ |
| 10 | Dây đấu nối bóng Led CU/PVC 2x1,5 mm2 | Theo quy định hiện hành | 5,85 | 100m |
| 11 | Dây nguồn cấp điện CU/PVC 2x2,5 mm2 | Theo quy định hiện hành | 2,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 13 | 1 tủ |
| 13 | Khung móng 4 bu lông M24 x750mm 360x360mm, có sắp lập là 30 hàn giằng chống vặn. | Theo quy định hiện hành | 26 | bộ |
| 14 | Hoa mai vàng Alu in đề can mầu 1 mặt đèn trang trí có 2 bông, có khoan lỗ bắt đèn Led. Kích thước 700x700 | Theo quy định hiện hành | 52 | bộ |
| 15 | Cờ đỏ, sao vàng mỗi mặt 1 bộ. Chất liệu bằng Alu, cắt, uốn ghép nổi, phủ decal mầu trang trí họa tiết, có khoan sẵn bỗ bắt bóng đèn LED. Kích thước 700mm x 700mm x 50mm | Theo quy định hiện hành | 26 | bộ |
| 16 | Họa tiết hoa sen đỏ hồng mỗi mặt 1 bộ. Chất liệu bằng Alu, cắt, uốn ghép nổi, phủ decal mầu trang trí họa tiết, có khoan sẵn bỗ bắt bóng đèn LED. Kích thước 2800x900x50mm | Theo quy định hiện hành | 26 | bộ |
| 17 | Họa tiết hoa lá cành mỗi mặt 1 bộ.Chất liệu bằng Alu, cắt, uốn ghép nổi, phủ decal mầu trang trí họa tiết, có khoan sẵn bỗ bắt bóng đèn LED. Kích thước 4700x700x50mm | Theo quy định hiện hành | 26 | bộ |
| 18 | Đèn Led 1 mầu tiêu chuẩn ngoài trời, các bóng lắp cách nhau 2,5cm, bao gồm cả dây điện đấu nối với bóng. | Theo quy định hiện hành | 31.200 | Cái |
| 19 | Dây cáp 6mm, có mỡ chống rỉ. | Theo quy định hiện hành | 312 | m |
| 20 | Cóc treo cáp | Theo quy định hiện hành | 136 | Cái |
| 21 | Vật tư phụ lắp khung đèn led trang trí (Băng dính, dây thít, keo silicol, dây thép buộc, đinh vít,….) | Theo quy định hiện hành | 13 | T/bộ |
| 22 | Sản xuất Khung thép: Khung viền kẽm 40x20x1,2; xương bên trong kẽm 25x25x1,2 | Theo quy định hiện hành | 0,0671 | tấn |
| 23 | Sản xuất trụ đỡ thép đen 2 tai sắt F14; Mặt bích đế 500x500x10mm; Đầu cột trụ bịt thép dày 8mm; 4 thanh tăng cứng 250x150x8mm | Theo quy định hiện hành | 0,6842 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 18,059 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,751 | tấn |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,56 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 2,56 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo quy định hiện hành | 4 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0256 | 100m3 |
| 30 | Lắp bộ điều khiển 30A/14V | Theo quy định hiện hành | 4 | 1 bộ |
| 31 | Dây đấu nối bóng Led CU/PVC 2x1,5 mm2 | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 32 | Dây nguồn cấp điện CU/PVC 2x2,5 mm2 | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 2 | 1 tủ |
| 34 | Hoa đào đỏ hồng Alu in đề can mầu 1 mặt đèn trang trí có 2 bông, có khoan lỗ bắt đèn Led. Kích thước 800x800x50mm | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 35 | Búa liềm, cờ sao mỗi mặt 1 bộ. Chất liệu bằng Alu, cắt, uốn ghép nổi, phủ decal mầu trang trí họa tiết, có khoan sẵn bỗ bắt bóng đèn LED. Kích thước 700mm x 800mm x 50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 36 | Họa tiết hoa sen mỗi mặt 1 bộ. Chất liệu bằng Alu, cắt, uốn ghép nổi, phủ decal mầu trang trí họa tiết, có khoan sẵn bỗ bắt bóng đèn LED. Kích thước 3200x1100x50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 37 | Họa tiết hoa lá cành mỗi mặt 1 bộ.Chất liệu bằng Alu, cắt, uốn ghép nổi, phủ decal mầu trang trí họa tiết, có khoan sẵn bỗ bắt bóng đèn LED. Kích thước 5100x700x50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 38 | Đèn Led 1 mầu tiêu chuẩn ngoài trời, các bóng lắp cách nhau 2,5cm, bao gồm cả dây điện đấu nối với bóng. | Theo quy định hiện hành | 5.200 | |
| 39 | Dây cáp 6mm, có mỡ chống rỉ. | Theo quy định hiện hành | 48 | m |
| 40 | Cóc treo cáp | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 41 | Vật tư phụ lắp khung đèn led trang trí (Băng dính, dây thít, keo silicol, dây thép buộc, đinh vít,….) | Theo quy định hiện hành | 2 | T/bộ |
| 42 | Chi phí vận chuyển vật tư Yên Bái đi Văn Yên | Theo quy định hiện hành | 1 | T/bộ |
| F | HẠNG MỤC 3 SỬA CHỮA, NÂNG CẤP MỘT SỐ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THỊ, NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG VÀ TRANG TRÍ CẢNH QUAN NỘI THỊ THỊ TRẤN MẬU A | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo quy định hiện hành | 12 | cần |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 | Theo quy định hiện hành | 4,11 | 100m |
| 3 | Đèn led chiếu sáng đường phố Vonta 05-chíp Led CoB (Vonta -VT05/100W) | Theo quy định hiện hành | 51 | Bóng |
| 4 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo quy định hiện hành | 1,25 | 20 bóng |
| 5 | Thay con khởi tuyến đường Trần Quốc Toản | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định hiện hành | 313,9575 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 314 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 594,7809 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 595 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 32,16 | m2 |
| 11 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 33,5 | 100m2/ lần |
| 12 | Lô gô Quế cheo dọc theo các tuyến đường | Theo quy định hiện hành | 22 | Bộ |
| 13 | Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng, H | Theo quy định hiện hành | 140 | 10m |
| 14 | Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng, H | Theo quy định hiện hành | 150 | 10m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 559 | m |
| 16 | Vận chuyển thiết bị | Theo quy định hiện hành | 3 | chuyến |
| 17 | Chậu xi măng (d=1,2m), 35 cây/chậu, loại 10cmx50cm. Hoa Mai Ngọc Thảo | Theo quy định hiện hành | 10 | Chậu |
| 18 | Chậu nhựa d=30cm, 7 cây/chậu, loại 15x35cm | Theo quy định hiện hành | 150 | Chậu |
| 19 | Chậu nhựa d=25cm , 3 cây/chậu, loại 15x50cm | Theo quy định hiện hành | 90 | Chậu |
| 20 | Chậu nhựa d=30cm, 01 cây loại 50x100cm | Theo quy định hiện hành | 100 | Chậu |
| 21 | Chậu nhựa, loại 35x50cm | Theo quy định hiện hành | 100 | Chậu |
| 22 | Chậu nhựa d=30, loại 35x50cm | Theo quy định hiện hành | 150 | Chậu |
| 23 | Chậu nhựa d=30cm, 3bầu/chậu, loại 15x25cm | Theo quy định hiện hành | 150 | Chậu |
| 24 | Chậu nhựa d=30cm, 5 cây/chậu, loại 15x50cm | Theo quy định hiện hành | 70 | Chậu |
| 25 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m | Theo quy định hiện hành | 14 | cột |
| 26 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo quy định hiện hành | 14 | cần |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo quy định hiện hành | 0,56 | 100m |
| 28 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m | Theo quy định hiện hành | 14 | 1 bộ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 8,064 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 8,064 | m3 |
| 31 | Khung móng cột đèn | Theo quy định hiện hành | 14 | |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định hiện hành | 14 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo quy định hiện hành | 459 | m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 35 | Công tơ 3 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | |
| 36 | Nhân công đấu nối điện | Theo quy định hiện hành | 1 | |
| 37 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 38 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo quy định hiện hành | 14 | 1 vị trí |
| 40 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột | Theo quy định hiện hành | 1 | sợi |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,88 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,4436 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,2168 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 61 | cái |
| 45 | Cắt cỏ bằng máy miền núi | Theo quy định hiện hành | 9,7 | Km/lần |
| 46 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 1.600 | m |
| G | PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Khối lượng đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 2.509,6 | m3 |
| 2 | Khối lượng đất tận dụng để đắp | Theo quy định hiện hành | 448,95 | m3 |
| H | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí di chuyển cột điện + đường dây 04KV | Theo quy định hiện hành | 12 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07677245E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.153E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.024.938.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.049.876.200 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi