Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760256-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Đổ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210671183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 08:05:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,513,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,3 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,1171 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo bản vẽ kèm theo HSMT 58,12 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,2308 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 208,9 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18,801 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 78,16 1m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,0342 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,8753 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 97,8781 100m3
11 Mua vật liệu đắp đá lẫn đất Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12.775,172 m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,1688 100m3
13 Mua vật liệu đắp đá lẫn đất Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.841,944 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (bù vênh) Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,7746 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16,7299 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ kèm theo HSMT 17,1396 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 108,0047 100m2
18 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 17,9504 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo bản vẽ kèm theo HSMT 17,9504 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo bản vẽ kèm theo HSMT 17,9504 100tấn
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 108,0047 100m2
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 21,0201 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 136,67 1m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,3 100m3
25 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 678,7724 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ kèm theo HSMT 178,06 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 925,6 m3
28 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.020,31 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,4494 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,2172 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,4564 100m3
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,0425 100m2
33 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,5163 100tấn
34 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,5163 100tấn
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,5163 100tấn
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,0425 100m2
37 Sản xuất cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 72,79 1m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,6817 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,55 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 57,73 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,7068 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,7379 tấn
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,02 m3
46 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 110,44 1m2
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,1506 100m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 33,65 1m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,0283 100m3
50 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 123,1938 100m
51 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ kèm theo HSMT 19,71 m3
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11 1 đoạn ống
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 59 1 đoạn ống
54 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1250x1250mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9 1 đoạn cống
55 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 1 đoạn cống
56 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 80,83 m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,1216 100m3
58 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,83 m3
59 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,37 m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,21 m3
61 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,0058 100m2
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,14 m3
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,018 100m2
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,36 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,0216 100m2
66 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,5337 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,0187 tấn
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,2432 100m3
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 31,86 1m3
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,8675 100m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,6503 100m3
73 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ kèm theo HSMT 46,28 m3
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,4739 tấn
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,1005 tấn
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh Theo bản vẽ kèm theo HSMT 30,9944 100m2
77 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ kèm theo HSMT 147,26 m3
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 701 1cấu kiện
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,8733 tấn
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,1302 100m2
81 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ kèm theo HSMT 51,89 m3
82 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 701 m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,5359 100m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tre cao 1,2m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 51,6 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,34 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,54 m3
4 Biển báo 441a KT800x1400: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 Biển
5 Biển tam giác: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 Biển
6 Dây thừng: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 440 m
7 Cờ nheo tam giác: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 129 cái
8 Đèn tín hiệu giao thông: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
9 Áo phản quang: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
10 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 200 m
11 Bóng điện 100W: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 bộ
12 Điện năng: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2.300 KW
13 Người điều hành giao thông Theo bản vẽ kèm theo HSMT 240 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.027E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: công trình đường giao thông cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). - Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.459.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.918.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->