Gói thầu: Cung cấp hóa chất dùng phân tích mẫu nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất dùng phân tích mẫu nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727852 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 08:25:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 281,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dung dịch chuẩn pH 4,04; 7,00; 10,01 (3 chai) | 1 | 500ml/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 3 chai/bộ, 500 ml/chai - Có màu riêng phân biệt giữa các chai - Độ chính xác nồng độ: 4,01, 7,00, 10,01 ≤ ±0,02 pH ở 25°C 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | ||
| 2 | Thuốc thử sắt | 5 | 100 test/bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 test/bộ - Sử dụng phương pháp 1,10 phenanthroline - Thể tích mẫu: ≤10 ml - Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥3,00 mg/L Fe 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | ||
| 3 | Hóa chất xác định amoni | 2 | 250 test/bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 250 test/bộ - Sử dụng phương pháp Nessler - Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥2,50 mg/L NH3-N 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | ||
| 4 | Môi trường nuôi cấy vi sinh | 10 | 50 ống/túi | 1. Mô tả: - Đóng gói: 50 ống/túi - Đồng thời phát hiện tổng số coliform và E. coli - Thời gian phát hiện: ≤ 24 tiếng - Dễ dàng phân biệt giữa coliform và E. coli - Kết quả đọc trực quan, dễ dàng, không yêu cầu đèn huỳnh quang hoặc thiết bị so sánh màu sắc - Giảm thiểu sự phát triển nền của vi khuẩn không phải coliform - Độ nhạy: ≤1 CFU/100 mL. 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | ||
| 5 | Đĩa Petri | 5 | 100 cái/hộp | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 cái/hộp - Đã khử trùng - Dùng 1 lần - Đảm bảo kín và khít 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 6 | Màng lọc Vi sinh | 3 | 200 cái/hộp | 1. Mô tả: - Đóng gói: 200 cái/hộp - Đường kính: 47 mm ± 2 mm - Vật liệu: Mixed-Cellulose Ester - Kích thước lỗ: 0,45 µm ± 2µm 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 7 | Hóa chất xác định Asen | 20 | 25 test/bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 25 test/bộ - Cấu tạo: Dải - Phạm vi xác định 1: 0 - ≥500 ppb As - Phạm vi xác định 2: 0 - ≥4000 ppb As 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 8 | Hóa chất xác định Flo - SPAND | 2 | 500 ml/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Sử dụng phương pháp SPADNS 2 - Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥2,00 mg/L F 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 9 | Chất chuẩn độ đục | 1 | 5chai/bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 5 chai/bộ - Độ ổn định cao - Nồng độ chuẩn: | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn clo dư: NaClO | 1 | 2chai/bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 2 chai/bộ, 10 ml/chai - Nồng độ chuẩn: 0,00 và 1,00 mg/L hoặc tương đương 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 11 | KI (muối Kali iotđua) | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: KI 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 12 | Hồ tinh bột C6H10O5 | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: C6H10O5 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 13 | KIO3 (kali iotdat) | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: KIO3 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 14 | Na2S2O3.5H2O Natrithiosunfat | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: Na2S2O3.5H2O 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 15 | H3PO4 Axit photphoric | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: H3PO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 16 | Dung dịch chuẩn Fe 1000 mg/l | 1 | 500ml/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500ml/chai - Nồng độ: 1000 mg/l - Độ pH: 0.5 ± 0,02 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 17 | 1,10 - Phenanlthroline | 2 | 5g/lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 5g/lọ - Công thức hóa học: C12H8N2 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 18 | Hydroxylamine hydrochlride - NH2OH.HCl | 1 | 100g/lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100g/lọ - Công thức hóa học: NH2OH.HCl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 19 | Axit HNO3 đặc | 1 | 500ml/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: HNO3 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 20 | Axit clohydric - HCl đặc | 2 | 500 ml/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: HCl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 21 | Amoni acetate - CH3COONH4 | 2 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: CH3COONH4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 22 | Axitacetic - CH3COOH | 4 | 500 ml/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: CH3COOH 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 23 | Kaliperoxodisunfat K2S2O8 | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: K2S2O8 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 24 | Axit Sulfuric - H2SO4 đặc | 2 | 500 ml/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: H2SO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 25 | Muối Natri Oxalat - Na2C2O4 | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: Na2C2O4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 26 | Kalipermanganat KMnO4 | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: KMnO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 27 | EDTA C10H16N2O8 | 1 | 250g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 250g/chai - Công thức hóa học: C10H16N2O8 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 28 | MgSO4 | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: MgSO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 29 | Amoni clorua - NH4Cl | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: NH4Cl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 30 | Amoniac - NH3 ( NH4OH) | 3 | 500 ml/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: NH3 (NH4OH) 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 31 | CaCO3 | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: CaCO3 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 32 | ET-00 | 2 | 25g/lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 25g/lọ - Công thức hóa học: C20H12N3NaO7S 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 33 | Ethanol - C2H5OH | 2 | 500 ml/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: 2H5OH 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 34 | Metyl da cam | 2 | 25g/lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 25g/lọ - Công thức hóa học: C14H14N3NaO3S 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 35 | Phenol | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: C6H6O 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 36 | Natri Nitroprusside- Na2(Fe(CN)5NO).2H2O | 1 | 100 g/lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 g/lọ - Công thức hóa học: Na2(Fe(CN)5NO).2H2O 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 37 | Trisodium Citrate Na3C6H5O7 | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: Na3C6H5O7 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 38 | Natri hydroxit - NaOH | 2 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: NaOH 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 39 | Sodium Hypoclorite NaOCl | 1 | 500ml/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: NaOCl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 40 | Dung dịch chuẩn NH4 | 1 | 500ml/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500ml/chai 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 41 | K2PtCl6 | 2 | 25g/lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 25g/lọ - Công thức hóa học: K2PtCl6 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 42 | CoCl2 | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: CoCl2 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 43 | Kali cromat - K2CrO4 | 2 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: K2CrO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 44 | Bạc Nitrat - AgNO3 (ống chuẩn 0,1N) | 4 | ống | 1. Mô tả: - Đóng gói: Ống - Công thức hóa học: AgNO3 - Nồng độ: 0,1N 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 45 | Natri clorua - NaCl | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: K2CrO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 46 | Natri Florua - NaF | 1 | 500g/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: NaF 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự.
2. Giá trị mỗi hợp đồng tương tự ≥300.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi