Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm kiểm soát Dược phẩm, Mỹ phẩm, Thực phẩm và thiết bị y tế tỉnh Thái Nguyên. Hạng mục: Nhà đa cơ quan thành Nhà kỹ thuật kiểm nghiệm; cổng, hàng rào, Nhà bảo vệ, Nhà để xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760391-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm và thiết bị y tế tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm kiểm soát Dược phẩm, Mỹ phẩm, Thực phẩm và thiết bị y tế tỉnh Thái Nguyên. Hạng mục: Nhà đa cơ quan thành Nhà kỹ thuật kiểm nghiệm; cổng, hàng rào, Nhà bảo vệ, Nhà để xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp y tế năm 2021 được giao tại Quyết định số 4199/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 08:19:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,083,903,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có scan tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thiết bị y tế- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục khí sạch y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn đồng (Chai khí O2, N2, mỏ hàn, dây hàn và bình gas) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cửa đi Inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 330,3469 | kg |
| 2 | Khóa cửa cho cửa Inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa Inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,3 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,83 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,2127 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,402 | m2 |
| 7 | Rèm lá dọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 113,436 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan bàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1266 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3383 | m3 |
| 12 | Ốp tường, mặt bàn gạch 300x450mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,71 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,6 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,941 | m2 |
| 15 | Cửa khung nhôm hệ lắp pa nô nhôm kính dán 2 lớp (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,088 | m2 |
| 16 | Ốp tường, mặt bàn gạch 300x450mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,132 | m2 |
| 17 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,96 | kg |
| 18 | Tôn dày 0,8mm màu xanh dương | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,332 | kg |
| 19 | Bộ chữ Inox (Trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,946 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Thép hộp mạ kẽm làm kệ để đồ | Theo yêu cầu tại Chương V | 159,7632 | kg |
| 25 | Đèn Led ốp trần D270mm 220-9w | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | bộ |
| 26 | Đèn Led ốp trần D270mm 220-14w | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | bộ |
| 27 | Đèn tuýp Led 2 bóng 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 52 | bộ |
| 28 | Quạt hút gió gắn tường (KT 400x400) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Tủ điện tôn đặt nổi 400x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | hộp |
| 30 | Automat 3 pha 3 cực 63A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Automat 3 pha 3 cực 32A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Automat 1 pha 2 cực 32A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Automat 1 pha 1 cực 32A | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | Cáp PVC ruột đồng CU/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m |
| 35 | Dây dẫn ruột đồng CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 36 | Dây dẫn ruột đồng CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m |
| 37 | Máng nhựa luồn dây PVC 70x35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m |
| 38 | Ống nhựa luồn dây chôn ngầm tường D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m |
| 39 | Ống nhựa luồn dây chôn ngầm tường D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| B | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,61 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,61 | m2 |
| 3 | Bộ chữ Inox trên biển cổng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | T.Bộ |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0553 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1992 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1992 | tấn |
| 10 | Viết chữ vào biển tên | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp lại biển tên tận dụng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | công |
| 12 | Cửa đi Inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 135,262 | kg |
| 13 | Khóa cửa cho cửa Inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa Inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,774 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĐA CƠ QUAN THÀNH NHÀ KỸ THUẬT KIỂM NGHIỆM | |||
| 1 | Hộp lọc khí sạch kèm Hepa KT1220x920x250 bằng thép dày >=1.2mm, sơn tĩnh điện; có tấm lọc Hepa H14 dùng cho Laminar airflow ceiling | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Hộp lọc khí sạch kèm Hepa KT550x550x250 bằng thép dày >=1.2mm, sơn tĩnh điện; có tấm lọc Hepa H13 dùng cho Laminar airflow ceiling | Theo yêu cầu tại Chương V | 23 | cái |
| 3 | Hộp gió hồi KT310x310 kèm lọc G4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 4 | Hộp gió hồi KT550x550 kèm lọc G4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp gió hồi KT650x450 kèm lọc G4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 6 | Ống gió tiêu âm kích thước trong 700x200/ L1000mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | m |
| 7 | Côn thu tiêu âm kích thước trong 700x200/400x400/ L750mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống gió thẳng 700x250mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,84 | m |
| 9 | Ống gió thẳng 600x250mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,08 | m |
| 10 | Ống gió thẳng 500x250mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,48 | m |
| 11 | Ống gió thẳng 450x250mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,12 | m |
| 12 | Ống gió thẳng 400x250mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,64 | m |
| 13 | Ống gió thẳng 350x250mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,48 | m |
| 14 | Ống gió thẳng 250x250mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,24 | m |
| 15 | Ống gió thẳng 250x200mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,76 | m |
| 16 | Ống gió thẳng 200x200mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,68 | m |
| 17 | Côn thu cân tâm 700x250/600x250/L200mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu lệch tâm 600x250/500x250/L200mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu lệch tâm 600x250/400x250/L200mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn thu lệch tâm 450x250/300x250/L200mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn thu lệch tâm 400x250/D200/L200mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn thu lệch tâm 350x250/250x250/L200mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn thu lệch tâm 250x250/D200x200mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cổ chích 500x250/400x250/L250mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cổ chích 250x200/D250L250mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | cái |
| 26 | Cổ chích 300x200/200x200/L200mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 27 | Chuyển vuông tròn 200x200/D250mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 28 | Chia chữ Y 500x250/250x200/250x200mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Chia chữ Y 700x250/500x250/400x250mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Cút 250x700/R125 (cút đứng), Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút 250x600/R125 (cút đứng), Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Cút 600x250/R300, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Chếch 45 độ 600x250mm, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Cút 400x400/R200, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cút 400x250/R200, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cút 500x250/R250, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cút 135 độ 250x250 kèm lưới chắn côn trùng, Tôn Hoa Sen mạ kẽm, độ dày ≥0.58mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay D250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 56 | cái |
| 39 | Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay 250x250mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm simili 400x400/L250 hai đầu bích | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Khớp nối mềm simili 600x250/L250 hai đầu bích | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Bảo ôn cách nhiệt dày 15mm loại siêu dính, một mặt keo một mặt bạc | Theo yêu cầu tại Chương V | 336 | m2 |
| 43 | Hộp chuyển đồ passbox phòng sạch KT: 600 x 600 x 550mm, KT làm việc: 500 x 550 x 500, thép sơn tĩnh điện + Inox 304, Hệ thống khóa liên động cơ, một cửa khóa khi cửa kia mở, Đèn UV diệt khuẩn | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 44 | Tủ dụng đồ sạch âm tường, Inox 304 dày 1.2m, Kích thước: 1080x1850x350mm, Cán khuôn bao inox có kính trong suốt, mở bản lề quay. | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Trần Panel khung nhôm định hình sơn tĩnh điện hoặc mạ trắng bóng sandwich panel dày 50mm, lõi bằng vật liệu EPS: >=10kg/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 415 | m2 |
| 46 | Trần Panel khung nhôm định hình sơn tĩnh điện hoặc mạ trắng bóng sandwich panel dày 50mm, lõi bằng vật liệu EPS: >=10kg/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 415 | m2 |
| 47 | Sàn Vinyl dày 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m2 |
| 50 | Cửa Panel đồng bộ vách phòng sạch, mở quay bản lề, Kích thước cửa thông thủy 1 cánh: 900x2150x50mm, Khoá tay gạt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | bộ |
| 51 | Đèn Led Panel KT1200x300/220V/48W | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Đèn Led Panel KT600x300/220V/24W | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | bộ |
| 53 | Hệ thống điện chiếu sáng và điện ổ cắm phòng sạch Vi sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tg |
| 54 | Bộ chốt khóa liên động điện cho cửa phòng Airlock | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 55 | Đèn UV diệt khuẩn. Công suất đèn ≥24W | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | bộ |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Tổ hợp AHU và ODU cấp khí sạch phòng thử độ vô khuẩn và phòng thử độ nhiễm khuẩn, phòng chuẩn bị mẫu và khu đệm Airlock | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Tổ máy |
| 2 | Vật tư kết nối hệ thống AHU và ODU | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | tổ máy |
| 3 | Tủ điều khiển hệ thống cung cấp khí sạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | tổ máy |
| 4 | Tủ điện động lực hệ thống cấp khí sạch (sử dụng cho 2 tổ máy) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Đồng hồ đo chênh áp phòng | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 6 | Quạt hút tổng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháp hấp phụ than hoạt tính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bơm tuần hoàn dung dịch (loại bơm hoạt động trong môi trường kiềm nhẹ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện điều khiển và điện động lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hệ thống đường ống thu hồi khí thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có scan tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thiết bị y tế- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục khí sạch y tế. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn đồng (Chai khí O2, N2, mỏ hàn, dây hàn và bình gas) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi