Gói thầu: 01.XL Xây dựng Đường giao thông liên xã Ngọc Sơn - Lưu Vĩnh Sơntheo đúng bản vẽ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760375-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng Đường giao thông liên xã Ngọc Sơn - Lưu Vĩnh Sơntheo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210760351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 08:16:00 đến ngày 2021-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,857,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND.hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).-Có thực hiện công trình tính chất tương tự.có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).-Có thực hiện công trình tính chất tương tự.có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;+ Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cử nhân kinh tế trở lên+ Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 8T-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền đáp ứng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy trộn bê tông loại ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Kích căng kéo cáp DƯL sức căng > 240KN
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cẩu tự hành trên 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànChỉ dẫn kỹ thuật78,56m
2Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànChỉ dẫn kỹ thuật14,16m
3Gia công ống vách tạm thi công cọc khoan nhồi (tính cho 1 ống vách)Chỉ dẫn kỹ thuật1,4779T
4Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật48m
5Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật0,48100m
6Bơm dung dịch betonite chống sụt thành lỗ khoanChỉ dẫn kỹ thuật75,9637m3
7Vận chuyển mùn khoan, bentonite đi đổChỉ dẫn kỹ thuật0,7596100m3
8Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi DChỉ dẫn kỹ thuật1,85T
9Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm, trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật6,7433T
10Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật64bộ
11Bê tông 30MPa, cọc khoan nhồi trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật59,6m3
12Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChỉ dẫn kỹ thuật0,596100m3
13Vận chuyển bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly Chỉ dẫn kỹ thuật0,596100m3
14Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật6,16m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc đi đổChỉ dẫn kỹ thuật0,0616100m3
16Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChỉ dẫn kỹ thuật241mc
17Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật2cọc
18Bơm vữa lấp ống siêu âmChỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
19Lắp đặt ống thép D60 phục vụ siêu âm cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật1,8624100m
20Lắp đặt ống thép D100 phục vụ siêu âm, khoan kiểm tra CKNChỉ dẫn kỹ thuật0,8632100m
21Nút ống D60Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
22Nút ống D100Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
23Ván khuôn lót móng mốChỉ dẫn kỹ thuật0,0496100m2
24Bê tông 12MPa đá 2x4 lót móng mốChỉ dẫn kỹ thuật6,8597m3
25Ván khuôn bệ, thân, tường cánh mốChỉ dẫn kỹ thuật4,0969100m2
26Cốt thép DChỉ dẫn kỹ thuật0,0169Tấn
27Cốt thép DChỉ dẫn kỹ thuật9,0994Tấn
28Cốt thép D>18 bệ, thân, mũ mố TCChỉ dẫn kỹ thuật5,9826Tấn
29BT 25MPa đá 1x2 bệ mố TCChỉ dẫn kỹ thuật139,0575m3
30BT 25MPa đá 1x2 thân mố, tường cánh, gờ lan can mố TCChỉ dẫn kỹ thuật90,1604m3
31Quét nhựa đường sau mốChỉ dẫn kỹ thuật100,6731m2
32Ván khuôn bản quá độChỉ dẫn kỹ thuật0,1592100m2
33Thép DChỉ dẫn kỹ thuật0,0691Tấn
34Thép DChỉ dẫn kỹ thuật1,7282Tấn
35Thép D>18 bản quá độChỉ dẫn kỹ thuật1,519Tấn
36Bê tông 25MPa bản quá độChỉ dẫn kỹ thuật18,8336m3
37Đá dăm đệm bản quá độChỉ dẫn kỹ thuật15,9m3
38Thép hình bản quá độChỉ dẫn kỹ thuật0,02Tấn
B PHẦN CẦU - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Ván khuôn dầm bản LGChỉ dẫn kỹ thuật232,012m2
2Bê tông dầm chủ, 40MPa, đổ LGChỉ dẫn kỹ thuật44,5912m3
3Bê tông mối nối dọc 40MPa đổ TCChỉ dẫn kỹ thuật4,032m3
4Ván khuôn đổ TC mặt cầu + gờ lan canChỉ dẫn kỹ thuật0,7137100m2
5Bê tông mặt cầu 30MPa, đổ TCChỉ dẫn kỹ thuật13,608m3
6Bê tông gờ lan can 25MPa, đổ TCChỉ dẫn kỹ thuật10,4215m3
7Lớp phòng nước mặt cầuChỉ dẫn kỹ thuật93,6m2
8Tưới nhựa dính bám, TC 1.0Kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật0,936100m2
9Rải thảm bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật0,936100m2
10Sản xuất bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật0,1556100 Tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa cự ly bình quân 34,65KmChỉ dẫn kỹ thuật0,1556100 Tấn
12Thép tròn DChỉ dẫn kỹ thuật1,273Tấn
13Thép tròn 10Chỉ dẫn kỹ thuật2,8516Tấn
14Vữa bơm ống cáp DUL ngangChỉ dẫn kỹ thuật0,0524m3
15Bê tông không co ngót (bịt hốc neo cáp ngang)Chỉ dẫn kỹ thuật0,068m3
16Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22Chỉ dẫn kỹ thuật1,68100m
17Lắp đặt ống ghen D50/55Chỉ dẫn kỹ thuật42m
18Cốt thép dự ứng lực căng kéo trướcChỉ dẫn kỹ thuật2,5389Tấn
19Cốt thép dự ứng lực căng kéo sauChỉ dẫn kỹ thuật0,186Tấn
20Lắp đặt Neo cáp DUL ngang EC 5-4Chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
21Thép tròn D Chỉ dẫn kỹ thuật10,4981Tấn
22Thép tròn D >18 dầm chủ, đổ LGChỉ dẫn kỹ thuật0,3398Tấn
23Gia công Ván khuôn tạo rỗng tôn đen dày 1mmChỉ dẫn kỹ thuật2,2982Tấn
24Lắp đặt Ván khuôn tạo rỗng tôn đen dày 1mmChỉ dẫn kỹ thuật2,2982Tấn
25Lắp đặt Gối cao su bản thépChỉ dẫn kỹ thuật28cái
26Vữa không co ngót đệm gối cầuChỉ dẫn kỹ thuật0,0439m3
27Sản xuất thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,05Tấn
28Sản xuất thép hình đặt sắn trong bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,0159Tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,0659Tấn
30Vữa không co ngót chốt neo dầmChỉ dẫn kỹ thuật0,0449m3
31Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu bằng gangChỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
32Lắp đặt Khe co giãn dạng thép rayChỉ dẫn kỹ thuật13,8m
33Cốt thép khe co giãn DChỉ dẫn kỹ thuật0,2749tấn
34Bê tông không co ngót (chèn khe co giãn và phần tường đỉnh đổ sau)Chỉ dẫn kỹ thuật1,17m3
35Tấm bịt mạ kẽm 350x1750x5mmChỉ dẫn kỹ thuật96,1625kg
36Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịnChỉ dẫn kỹ thuật1TB
37Keo Epoxy bịt đầu dầmChỉ dẫn kỹ thuật3,5m2
C PHẦN CẦU - TỔ CHỨC THI CÔNG
1San ủi mặt bằng công trường K95Chỉ dẫn kỹ thuật0,99100m3
2Đá dăm đệm mặt bằng công trườngChỉ dẫn kỹ thuật33m3
3Đá dăm bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật5,376m3
4Ván khuôn bệ đúc và bệ đỡ dầmChỉ dẫn kỹ thuật0,1112100m2
5Bê tông 20MPa, đá 1x2 bệ đỡ dầmChỉ dẫn kỹ thuật2,64m3
6Bê tông 12MPa, đá 1x2 bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật1,992m3
7Thép tròn DChỉ dẫn kỹ thuật0,3826Tấn
8Khấu hao sản xuất thép hình, thép tấm bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật18,8887Tấn
9Lắp dựng thép hình, thép tấm bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật18,8887Tấn
10Tháo dỡ thép hình, thép tấm bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật18,8887Tấn
11Đào đất thi công bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật5,376m3
12Đắp đất thi công bệ đúc dầm bằng đầm cócChỉ dẫn kỹ thuật0,0602100m3
13Di chuyển dầm cầuChỉ dẫn kỹ thuật7dầm/10m
14Lao lắp dầm cầu bằng cẩu 40TChỉ dẫn kỹ thuật7dầm
15Neo công tác đơn cáp DUL kéo trướcChỉ dẫn kỹ thuật52cái
16Phá dỡ bệ đúc dầm bằng máy khoanChỉ dẫn kỹ thuật4,632m3
17Vận chuyển phế thảI đI đổChỉ dẫn kỹ thuật0,0463100m3
18Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo, đà giáo thi công mốChỉ dẫn kỹ thuật5,6459Tấn
19Lắp dựng hệ sàn đạo thi công mốChỉ dẫn kỹ thuật11,2918Tấn
20Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công mốChỉ dẫn kỹ thuật11,2918Tấn
21Đắp đất tạo mặt bằng thi công mố K95Chỉ dẫn kỹ thuật1,2442100m3
22Đào hố móng đất cấp 2 bằng máy đào 1.25m3Chỉ dẫn kỹ thuật7,925100m3
23Vận chuyển đất đào cấp 2, ô tô 10T, cự ly bình quân Chỉ dẫn kỹ thuật7,925100m3
24Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K95Chỉ dẫn kỹ thuật1,842100m3
25Gỗ chống thi công mốChỉ dẫn kỹ thuật0,4662m3
26Đào nền, đào khuôn, đào rãnh đường tạm đất cấp 2Chỉ dẫn kỹ thuật2,6601100m3
27Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly Chỉ dẫn kỹ thuật2,6601100m3
28vét hữu cơ, đánh cấp đường tạm đất cấp 1Chỉ dẫn kỹ thuật0,3276100m3
29Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly Chỉ dẫn kỹ thuật0,3276100m3
30Đắp đất đường tạm thi công k95Chỉ dẫn kỹ thuật1,9112100m3
31CPDD loại 2 đường tạmChỉ dẫn kỹ thuật0,4598100m3
32ống cống BTLT D1000 (tính khấu hao 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật20m
33Mối nối cống D1000Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
34Đá dăm đệm móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật10,5297m3
35Vận chuyển ống cống bê tông D=1m từ Hà Tĩnh đến chân công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật1,54110T
36Lắp đặt cấu kiện QChỉ dẫn kỹ thuật6ck
37Phá dỡ đường tạm để thanh thảI lòng suốiChỉ dẫn kỹ thuật2,4763100m3
38Vận chuyển đất đắp đường tạm còn lại đI đổ (tận dụng 80%, đổ đi 20%)Chỉ dẫn kỹ thuật0,4953100m3
D PHẦN TUYẾN - PHẦN NỀN ĐƯỜNG + GIA CỐ SAU MỐ
1Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật7,056100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly Chỉ dẫn kỹ thuật7,056100m3
3Đào nền, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật49,2725100m3
4Đào rãnh, đào TC chân khay bằng máy đào 1,25m3 đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật4,4701100m3
5Vận chuyển đất đào nền, đào khuôn đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 3, cự ly Chỉ dẫn kỹ thuật17,2454100m3
6Vận chuyển đất đào rãnh, đào móng chân khay đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly Chỉ dẫn kỹ thuật4,4701100m3
7Đầm nền K95Chỉ dẫn kỹ thuật16,923100m3
8Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật0,9119100m3
9Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật17,3269100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K98Chỉ dẫn kỹ thuật29,2729100m3
11Đắp hoàn trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K95Chỉ dẫn kỹ thuật0,7167100m3
12Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98Chỉ dẫn kỹ thuật38,371100m3
13Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 4km, ô tô 12TChỉ dẫn kỹ thuật38,371100m3
14Đá hộc xây chân khay đoạn gia cố sau mốChỉ dẫn kỹ thuật18,92m3
15Đá hộc xây mái taluy đoạn gia cố sau mốChỉ dẫn kỹ thuật58,66m3
16Đắp trả chân khay bằng đầm cóc, K95, đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật0,5675100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật0,323100m
18Đào thi công chân khay tứ nón mố đất cấp 2 bằng máy đào 1.25m3Chỉ dẫn kỹ thuật0,7292100m3
19Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly Chỉ dẫn kỹ thuật0,7292100m3
20Đá hộc xây tứ nón mốChỉ dẫn kỹ thuật27,0825m3
21Đá hộc xây chân khay tứ nónChỉ dẫn kỹ thuật15,0665m3
22Đắp cát lòng mốChỉ dẫn kỹ thuật3,5976100m3
23Đắp đất nón mố và lấp chân khayChỉ dẫn kỹ thuật1,1666100m3
24Đá dăm tầng lọc, đá dăm đệm chân khayChỉ dẫn kỹ thuật1,5066m3
25Đào mặt cũ đường bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật101,5858m3
26Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đi đổ, ô tô 10T, cự lỳ BQChỉ dẫn kỹ thuật1,0159100m3
27Trồng cỏ mái ta luy nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật15,3446100m2
28Vận chuyển vầng cỏ 100mChỉ dẫn kỹ thuật15,3446100m2
E PHẦN TUYẾN - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng CPDD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật17,4806100m3
2Thi công móng CPDD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật9,1495100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật61,3638100m2
4Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật10,1987100T
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật10,1987100T
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật61,3638100m2
7Bê tông mặt đường M250, đá DmaxChỉ dẫn kỹ thuật56,8206m3
8Ván khuôn mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật0,3162100m2
9Bạt xác rắn lót mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật0,3162100m2
F PHẦN TUYẾN - CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Ván khuôn thân rãnh dọc đổ LGChỉ dẫn kỹ thuật16,5033100m2
2Ván khuôn nắp rãnh dọc đổ LGChỉ dẫn kỹ thuật2,6124100m2
3Bê tông tấm bản, giằng chống cống M250, đá 1x2, đổ lắp ghépChỉ dẫn kỹ thuật53,9606m3
4Bê tông M200 thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật124,6345m3
5Cốt thép DChỉ dẫn kỹ thuật5,8518Tấn
6Cốt thép DChỉ dẫn kỹ thuật0,188Tấn
7Cốt thép DChỉ dẫn kỹ thuật4,4958Tấn
8Cốt thép DChỉ dẫn kỹ thuật2,2736Tấn
9Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật48,7958m3
10Lắp đặt cấu kiện Q>50kgChỉ dẫn kỹ thuật499cái
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, QChỉ dẫn kỹ thuật499cái
12Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL)Chỉ dẫn kỹ thuật13,1365m3
13Đào hố móng, đất C2 bằng máy (95% KL)Chỉ dẫn kỹ thuật2,4959100m3
14Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1kmChỉ dẫn kỹ thuật2,6273100m3
15Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95Chỉ dẫn kỹ thuật1,8139100m3
16Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật36,4m3
17Bê tông móng M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật43,25m3
18Bê tông tường thân cống M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật27,22m3
19Đá hộc xây cống M100#Chỉ dẫn kỹ thuật1,4621m3
20Trát vữa XM M100#Chỉ dẫn kỹ thuật1,0849m2
21Bê tông thành rãnh hoàn trả M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật7,6162m3
22Bê tông mũ mố, mối nối cống M250, đá 1x2, đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật11,788m3
23Bê tông tấm bản, giằng chống cống M250, đá 1x2, đổ lắp ghépChỉ dẫn kỹ thuật10,922m3
24Thép DChỉ dẫn kỹ thuật0,2374tấn
25Thép DChỉ dẫn kỹ thuật0,0547tấn
26Thép DChỉ dẫn kỹ thuật0,374tấn
27Thép DChỉ dẫn kỹ thuật0,6344tấn
28Ván khuôn móng đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật0,666100m2
29Ván khuôn đổ tại chỗ, tường, thân cống, mương hoàn trảChỉ dẫn kỹ thuật2,7943100m2
30Ván khuôn tấm đan, bản giảm tải đổ lắp ghépChỉ dẫn kỹ thuật0,451100m2
31Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật52ck
32Phá dỡ kết cấu BTChỉ dẫn kỹ thuật0,59m3
33Ống cống ly tâm D=0.5mChỉ dẫn kỹ thuật8m
34Mối nối ống cống D500Chỉ dẫn kỹ thuật1mn
35Vận chuyển ống cống đến chân công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật0,250710T
G PHẦN TUYẾN - AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt Biển tên cầuChỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt biển báo tam giácChỉ dẫn kỹ thuật23cái
3Sản xuất lắp đặt tường hộ lan mềmChỉ dẫn kỹ thuật1T.Bộ
4Đào đất hố móng tường hộ lan, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật3,3146m3
5Đắp đất hố móng tường hộ lan bằng đầm cóc , đất cấp 3, K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật0,0223100m3
6Ván khuôn móng tường hộ lanChỉ dẫn kỹ thuật0,121100m2
7Bê tông móng tường hộ lan M150#, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật1,0886m3
8Cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 gắn tiêu phản quangChỉ dẫn kỹ thuật42cái
9Bê tông móng cọc tiêu M150# đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật1,3686m3
10Sơn gờ giảm tốc dày 4cmChỉ dẫn kỹ thuật16,5m2
11Sơn gờ giảm tốc dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật19,8m2
12Sơn gờ giảm tốc dày 6cmChỉ dẫn kỹ thuật23,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND.hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).-Có thực hiện công trình tính chất tương tự.có xác nhận của chủ đầu tư.75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).-Có thực hiện công trình tính chất tương tự.có xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) 1 + Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;+ Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. 1 + Có bằng cử nhân kinh tế trở lên+ Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥1,25m3 Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
2 Máy đào dung tích Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
3 Máy ủi ≥ 110CV Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
4 Lu bánh thép 8T-10T Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
5 Lu bánh lốp 16T Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
6 Lu rung ≥ 16T Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
7 Máy san ≥ 110CV Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
8 Máy rải CPĐD 50-60m3/h Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
9 Máy rải BTN 130-140CV Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h Có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền đáp ứng hoạt động1
11 Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình5
12 Máy trộn bê tông loại ≥ 250L Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình2
13 Kích căng kéo cáp DƯL sức căng > 240KN Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình2
14 Cẩu tự hành trên 40 tấn Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
15 Thiết bị khoan cọc nhồi Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->