Gói thầu: 01.XL Xây dựng Đường giao thông liên xã Ngọc Sơn - Lưu Vĩnh Sơntheo đúng bản vẽ thiết kế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây dựng Đường giao thông liên xã Ngọc Sơn - Lưu Vĩnh Sơntheo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 08:16:00 đến ngày 2021-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,857,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND.hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).-Có thực hiện công trình tính chất tương tự.có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).-Có thực hiện công trình tính chất tương tự.có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;+ Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cử nhân kinh tế trở lên+ Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 8T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải CPĐD 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền đáp ứng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy trộn bê tông loại ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Kích căng kéo cáp DƯL sức căng > 240KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cẩu tự hành trên 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,56 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,16 | m |
| 3 | Gia công ống vách tạm thi công cọc khoan nhồi (tính cho 1 ống vách) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4779 | T |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 5 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 6 | Bơm dung dịch betonite chống sụt thành lỗ khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,9637 | m3 |
| 7 | Vận chuyển mùn khoan, bentonite đi đổ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7596 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,85 | T |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm, trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7433 | T |
| 10 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | bộ |
| 11 | Bê tông 30MPa, cọc khoan nhồi trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,6 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,596 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,596 | 100m3 |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đi đổ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0616 | 100m3 |
| 16 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1mc |
| 17 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 18 | Bơm vữa lấp ống siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép D60 phục vụ siêu âm cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8624 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép D100 phục vụ siêu âm, khoan kiểm tra CKN | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8632 | 100m |
| 21 | Nút ống D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 22 | Nút ống D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Ván khuôn lót móng mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 24 | Bê tông 12MPa đá 2x4 lót móng mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8597 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bệ, thân, tường cánh mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0969 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0169 | Tấn |
| 27 | Cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0994 | Tấn |
| 28 | Cốt thép D>18 bệ, thân, mũ mố TC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9826 | Tấn |
| 29 | BT 25MPa đá 1x2 bệ mố TC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,0575 | m3 |
| 30 | BT 25MPa đá 1x2 thân mố, tường cánh, gờ lan can mố TC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,1604 | m3 |
| 31 | Quét nhựa đường sau mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,6731 | m2 |
| 32 | Ván khuôn bản quá độ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1592 | 100m2 |
| 33 | Thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0691 | Tấn |
| 34 | Thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7282 | Tấn |
| 35 | Thép D>18 bản quá độ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,519 | Tấn |
| 36 | Bê tông 25MPa bản quá độ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8336 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm bản quá độ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9 | m3 |
| 38 | Thép hình bản quá độ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| B | PHẦN CẦU - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Ván khuôn dầm bản LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 232,012 | m2 |
| 2 | Bê tông dầm chủ, 40MPa, đổ LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,5912 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối dọc 40MPa đổ TC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ TC mặt cầu + gờ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7137 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt cầu 30MPa, đổ TC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,608 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ lan can 25MPa, đổ TC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4215 | m3 |
| 7 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám, TC 1.0Kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1556 | 100 Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly bình quân 34,65Km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1556 | 100 Tấn |
| 12 | Thép tròn D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,273 | Tấn |
| 13 | Thép tròn 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8516 | Tấn | |
| 14 | Vữa bơm ống cáp DUL ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0524 | m3 |
| 15 | Bê tông không co ngót (bịt hốc neo cáp ngang) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen D50/55 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 18 | Cốt thép dự ứng lực căng kéo trước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5389 | Tấn |
| 19 | Cốt thép dự ứng lực căng kéo sau | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,186 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt Neo cáp DUL ngang EC 5-4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 21 | Thép tròn D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4981 | Tấn |
| 22 | Thép tròn D >18 dầm chủ, đổ LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3398 | Tấn |
| 23 | Gia công Ván khuôn tạo rỗng tôn đen dày 1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2982 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt Ván khuôn tạo rỗng tôn đen dày 1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2982 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt Gối cao su bản thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 26 | Vữa không co ngót đệm gối cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0439 | m3 |
| 27 | Sản xuất thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Tấn |
| 28 | Sản xuất thép hình đặt sắn trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0159 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0659 | Tấn |
| 30 | Vữa không co ngót chốt neo dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0449 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu bằng gang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Khe co giãn dạng thép ray | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m |
| 33 | Cốt thép khe co giãn D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2749 | tấn |
| 34 | Bê tông không co ngót (chèn khe co giãn và phần tường đỉnh đổ sau) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 35 | Tấm bịt mạ kẽm 350x1750x5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,1625 | kg |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
| 37 | Keo Epoxy bịt đầu dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| C | PHẦN CẦU - TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | San ủi mặt bằng công trường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm mặt bằng công trường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m3 |
| 3 | Đá dăm bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc và bệ đỡ dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông 20MPa, đá 1x2 bệ đỡ dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 6 | Bê tông 12MPa, đá 1x2 bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,992 | m3 |
| 7 | Thép tròn D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3826 | Tấn |
| 8 | Khấu hao sản xuất thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8887 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8887 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8887 | Tấn |
| 11 | Đào đất thi công bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 12 | Đắp đất thi công bệ đúc dầm bằng đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0602 | 100m3 |
| 13 | Di chuyển dầm cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | dầm/10m |
| 14 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu 40T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | dầm |
| 15 | Neo công tác đơn cáp DUL kéo trước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 16 | Phá dỡ bệ đúc dầm bằng máy khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,632 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thảI đI đổ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0463 | 100m3 |
| 18 | Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo, đà giáo thi công mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6459 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2918 | Tấn |
| 20 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2918 | Tấn |
| 21 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công mố K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2442 | 100m3 |
| 22 | Đào hố móng đất cấp 2 bằng máy đào 1.25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,925 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào cấp 2, ô tô 10T, cự ly bình quân | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,925 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,842 | 100m3 |
| 25 | Gỗ chống thi công mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4662 | m3 |
| 26 | Đào nền, đào khuôn, đào rãnh đường tạm đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6601 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6601 | 100m3 |
| 28 | vét hữu cơ, đánh cấp đường tạm đất cấp 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3276 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3276 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đường tạm thi công k95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9112 | 100m3 |
| 31 | CPDD loại 2 đường tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4598 | 100m3 |
| 32 | ống cống BTLT D1000 (tính khấu hao 50%) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Mối nối cống D1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Đá dăm đệm móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5297 | m3 |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông D=1m từ Hà Tĩnh đến chân công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,541 | 10T |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện Q | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | ck |
| 37 | Phá dỡ đường tạm để thanh thảI lòng suối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4763 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đắp đường tạm còn lại đI đổ (tận dụng 80%, đổ đi 20%) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4953 | 100m3 |
| D | PHẦN TUYẾN - PHẦN NỀN ĐƯỜNG + GIA CỐ SAU MỐ | |||
| 1 | Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,056 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,056 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,2725 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đào TC chân khay bằng máy đào 1,25m3 đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4701 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào nền, đào khuôn đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 3, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,2454 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào rãnh, đào móng chân khay đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4701 | 100m3 |
| 7 | Đầm nền K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,923 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9119 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,3269 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,2729 | 100m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7167 | 100m3 |
| 12 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,371 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 4km, ô tô 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,371 | 100m3 |
| 14 | Đá hộc xây chân khay đoạn gia cố sau mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,92 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây mái taluy đoạn gia cố sau mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,66 | m3 |
| 16 | Đắp trả chân khay bằng đầm cóc, K95, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5675 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,323 | 100m |
| 18 | Đào thi công chân khay tứ nón mố đất cấp 2 bằng máy đào 1.25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7292 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7292 | 100m3 |
| 20 | Đá hộc xây tứ nón mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,0825 | m3 |
| 21 | Đá hộc xây chân khay tứ nón | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0665 | m3 |
| 22 | Đắp cát lòng mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5976 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nón mố và lấp chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1666 | 100m3 |
| 24 | Đá dăm tầng lọc, đá dăm đệm chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5066 | m3 |
| 25 | Đào mặt cũ đường bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,5858 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đi đổ, ô tô 10T, cự lỳ BQ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0159 | 100m3 |
| 27 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3446 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển vầng cỏ 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3446 | 100m2 |
| E | PHẦN TUYẾN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng CPDD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4806 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng CPDD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1495 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,3638 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1987 | 100T |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1987 | 100T |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,3638 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,8206 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3162 | 100m2 |
| 9 | Bạt xác rắn lót mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3162 | 100m2 |
| F | PHẦN TUYẾN - CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Ván khuôn thân rãnh dọc đổ LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5033 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn nắp rãnh dọc đổ LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6124 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm bản, giằng chống cống M250, đá 1x2, đổ lắp ghép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,9606 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,6345 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8518 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4958 | Tấn |
| 8 | Cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2736 | Tấn |
| 9 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,7958 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện Q>50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 499 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q | Chỉ dẫn kỹ thuật | 499 | cái |
| 12 | Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1365 | m3 |
| 13 | Đào hố móng, đất C2 bằng máy (95% KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4959 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6273 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8139 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,25 | m3 |
| 18 | Bê tông tường thân cống M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,22 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây cống M100# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4621 | m3 |
| 20 | Trát vữa XM M100# | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0849 | m2 |
| 21 | Bê tông thành rãnh hoàn trả M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6162 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ mố, mối nối cống M250, đá 1x2, đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,788 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm bản, giằng chống cống M250, đá 1x2, đổ lắp ghép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,922 | m3 |
| 24 | Thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2374 | tấn |
| 25 | Thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0547 | tấn |
| 26 | Thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 27 | Thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6344 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn đổ tại chỗ, tường, thân cống, mương hoàn trả | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7943 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan, bản giảm tải đổ lắp ghép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,451 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | ck |
| 32 | Phá dỡ kết cấu BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 33 | Ống cống ly tâm D=0.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 34 | Mối nối ống cống D500 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mn |
| 35 | Vận chuyển ống cống đến chân công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2507 | 10T |
| G | PHẦN TUYẾN - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt Biển tên cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt tường hộ lan mềm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.Bộ |
| 4 | Đào đất hố móng tường hộ lan, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3146 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng tường hộ lan bằng đầm cóc , đất cấp 3, K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0223 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường hộ lan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tường hộ lan M150#, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0886 | m3 |
| 8 | Cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 gắn tiêu phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu M150# đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3686 | m3 |
| 10 | Sơn gờ giảm tốc dày 4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 11 | Sơn gờ giảm tốc dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 12 | Sơn gờ giảm tốc dày 6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND.hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).-Có thực hiện công trình tính chất tương tự.có xác nhận của chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).-Có thực hiện công trình tính chất tương tự.có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) | 1 | + Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;+ Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. | 1 | + Có bằng cử nhân kinh tế trở lên+ Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≥1,25m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 8T-10T | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp 16T | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 1 |
| 6 | Lu rung ≥ 16T | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 1 |
| 7 | Máy san ≥ 110CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 1 |
| 8 | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 1 |
| 9 | Máy rải BTN 130-140CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | Có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền đáp ứng hoạt động | 1 |
| 11 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 5 |
| 12 | Máy trộn bê tông loại ≥ 250L | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 2 |
| 13 | Kích căng kéo cáp DƯL sức căng > 240KN | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 2 |
| 14 | Cẩu tự hành trên 40 tấn | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 1 |
| 15 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Còn tốt, sẵn sàng huy động tại chân công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi