Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756788-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210742508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 08:16:00 đến ngày 2021-08-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,063,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6951 100m3
2 Phá đá mặt bằng, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9238 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7714 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1096 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3787 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0599 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1512 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9341 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2066 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2527 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3899 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0601 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6609 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2921 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6624 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8141 m3
18 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5469 100m3
19 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0644 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7848 m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9604 m3
22 Đắp đất nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3201 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3001 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4877 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8934 m3
26 Lát gạch Hạ Long, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9344 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 m3
28 Gia công lan can inox 304 đường trượt (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,22 kg
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5521 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8349 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5989 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1437 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6381 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1498 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4668 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6365 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5886 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4974 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5171 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2632 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3926 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8553 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5987 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2806 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3572 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3483 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9522 m3
53 Gia công thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5935 m2
55 Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3871 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3124 m3
58 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0659 m3
59 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7456 m3
60 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9356 m3
61 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4251 m3
62 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6475 tấn
63 Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3692 tấn
64 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2298 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2465 tấn
66 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 cái
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,9959 m2
68 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2509 100m2
69 Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2504 m2
70 Quét Sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6214 m2
71 Đắp cát Tôn nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2228 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6671 m3
73 Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,2466 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường KT 600x120, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3824 m2
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,213 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0724 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,1136 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,998 m2
79 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6762 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,393 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường KT 60x240, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7275 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,847 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,58 m
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,58 m
85 Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,3756 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.464,1634 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,7016 m2
90 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0325 100m2
91 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
92 S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,67 m2
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3268 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5303 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0633 m2
96 Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4379 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7655 m2
98 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0346 m2
99 Gia công lan can inox cầu thang 304 (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,43 kg
100 Quả cầu inox 304, D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
101 Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
102 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
107 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
111 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
113 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
114 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
115 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
116 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
117 Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Tủ điện phòng 3-5 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
120 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
121 Lắp đặt hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
122 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
123 Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
124 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
125 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Đào đất chôn dây tản sét, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
128 Lấp đất hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
129 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
130 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
132 Kéo rải dây tiếp địa 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
133 Thép fi 10 đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 kg
134 Hồ lô xứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
137 Lắp đặt cút PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Lắp đặt Chếch PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
139 Lắp đặt cút PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt Chếch PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
B Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4128 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,655 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1367 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3964 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4219 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2161 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3777 m3
9 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0919 m3
10 Đắp đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3947 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3985 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4893 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5633 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4183 m3
15 Xây tường gạch hoa thoáng xi măng nghệ thuật 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8815 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5323 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5275 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m3
23 Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8044 m2
24 Quét sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6224 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1057 m3
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,004 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7173 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2479 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,0668 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8268 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4765 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2365 m2
35 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,75 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,75 m2
37 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
38 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
39 Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0375 m2
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt (1x5A/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt (1x5A/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt các loại đèn led 14w có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
45 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
50 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
57 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
58 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
64 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
69 Máy bơm nước + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt gạt, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt vòi đồng 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
75 Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
76 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, d=110- D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn bằng INOX đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
86 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Đào bể phốt, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1997 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9986 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9986 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
94 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2674 m3
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6963 m3
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 tấn
98 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0784 m2
100 Đánh màu Thành bể phốt vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0784 m2
101 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m2
102 Ống + cút D90 thông bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C Nhà để xe số 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5792 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7347 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2198 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3812 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0843 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,018 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,018 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3455 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1995 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
14 Sản xuất cột D90x3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3408 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3408 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0121 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0121 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8081 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8081 tấn
20 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3694 m2
22 Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3257 100m2
23 Lắp đặt Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
26 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Đai thép + Bu lông D12 giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
29 Thép lập là 40x40 (24ck, l=1.07m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,25 kg
30 Máng tôn thu nước khổ rộng 600mm, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m
D Nhà để xe số 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1144 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5048 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1908 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9496 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7957 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6807 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6807 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,861 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,315 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
14 Sản xuất cột D90x3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
16 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6258 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6258 tấn
19 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
20 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0935 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0935 tấn
22 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3171 m2
24 Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5323 100m2
25 Lắp đặt Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
28 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Đai thép + Bu lông D12 giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
31 Thép lập là 40x40 (24ck, l=1.07m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 kg
32 Máng tôn thu nước khổ rộng 600mm, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m
E Nhà thường trực
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7514 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5391 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 m3
9 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9699 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8973 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 m3
12 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3025 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2127 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2278 m3
20 Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1149 tấn
21 Sản xuất Vì kèo L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 tấn
22 Sản xuất liên kết xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 tấn
24 Lắp dựng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3856 m2
26 Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1412 100m2
27 Lát nền sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6844 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0084 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0084 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,42 m2
31 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2624 m2
32 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6824 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4284 m2
34 Quét Sika chống thấm Sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7024 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,88 m
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoa sắt cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7328 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
39 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa đi mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
40 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa sổ mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
41 Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt Ổ cắm đôi 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 (Cu/PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
48 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
49 Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
50 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
53 Lắp đặt cút PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC, D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
F Sân khấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,838 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,918 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2033 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
13 Sản xuất cột D114x4,3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 tấn
17 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Sản xuất xà gồ thép hộp 120x60x3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9342 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9342 tấn
20 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7395 m2
22 Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9909 100m2
23 Đắp đất tôn nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3532 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8152 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2802 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
27 Lắp đặt Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
30 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Đai thép + Bu lông D12 giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Thép lập là 40x40 (24ck, l=1.07m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 kg
34 Máng tôn thu nước khổ rộng 600mm, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
35 Tủ điện KT 500x400x200 tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Khung bảng điện nhựa (KT:200x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
37 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
42 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
43 Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
45 Đào đất chôn dây tản sét, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
47 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
48 Gia công lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
50 Kéo rải dây tản sét 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Thép fi 10 đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 kg
52 Hồ lô xứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G San nền
1 Phá đá mặt bằng bằng, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4295 100m3
2 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1008 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,1329 100m3
H Cải tạo cổng
1 Tháo dỡ đá ốp tường biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1565 m2
2 Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7753 m2
3 Chữ bằng Vật liệu INOX biển cổng cao 120 (cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 chữ
4 Chữ bằng Vật liệu INOX biển cổng cao 200 (cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 chữ
5 Chữ bằng Vật liệu INOX biển cổng cao 150 (cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 chữ
6 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,603 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,603 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,603 m2
9 SX Cổng xếp INOX 304 tự động, thân cổng cao1,61m + ray cổng (Bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 MD
10 Mô tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
12 Tôn huỳnh dày 1.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 kg
13 Lắp khoá cổng Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 S/x bản lề cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6788 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
I Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1966 m3
2 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3989 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8999 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3742 m3
6 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,9088 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,58 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9632 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2827 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2631 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
J Sân hè bê tông
1 Lót cát nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m3
K Sân Lát Gạch TERAZO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m3
2 Lát nền bằng gạch TerrzZoo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.485 m2
L Bồn cây
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9452 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6986 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6945 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8836 m2
5 Công tác ốp gạch thẻ Hạ long KT 60x240x9, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5762 m2
6 Mua đất màu Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m3
7 Đổ đất màu vào Bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m3
M Dốc lên xuống
1 Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
2 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,468 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
11 Đắp đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,365 m3
12 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
N Bậc lên xuống
1 Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 m3
2 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9404 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6732 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8491 m3
7 Đắp đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9388 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
12 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 m3
13 Lát đá bậc lên xuống, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3555 m2
14 Gia công lan can inox 304 (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,03 kg
15 Quả cầu inox 304, D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,475 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,475 m2
18 Lát đá bậc lên xuống, vữa XM mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3555 m2
19 Gia công lan can inox 304 (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,03 kg
20 Quả cầu inox 304, D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,475 m2
O Tường chắn đất
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3144 100m3
2 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,848 m3
3 Đệm cát móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,033 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,318 m3
6 Đắp đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,116 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
12 Trát tường chắn đất kẻ hình da quy, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.818904E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->