Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 08:16:00 đến ngày 2021-08-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,063,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6951 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7714 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1096 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3787 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0599 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1512 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9341 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2527 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3899 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0601 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6609 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2921 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6624 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8141 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5469 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0644 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7848 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9604 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4877 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8934 | m3 |
| 26 | Lát gạch Hạ Long, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9344 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | m3 |
| 28 | Gia công lan can inox 304 đường trượt (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,22 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5521 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8349 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5989 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1437 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6381 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1498 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4668 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6365 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5886 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4974 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5171 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2632 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3926 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8553 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5987 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2806 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9522 | m3 |
| 53 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | m2 |
| 55 | Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3871 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3124 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0659 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7456 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9356 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4251 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6475 | tấn |
| 63 | Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | tấn |
| 64 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2465 | tấn |
| 66 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,9959 | m2 |
| 68 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2509 | 100m2 |
| 69 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2504 | m2 |
| 70 | Quét Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6214 | m2 |
| 71 | Đắp cát Tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2228 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6671 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,2466 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT 600x120, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3824 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,213 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0724 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,1136 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,998 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6762 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,393 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT 60x240, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7275 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,847 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,58 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,58 | m |
| 85 | Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,3756 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,1634 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,7016 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0325 | 100m2 |
| 91 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 92 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,67 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3268 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5303 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0633 | m2 |
| 96 | Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4379 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7655 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0346 | m2 |
| 99 | Gia công lan can inox cầu thang 304 (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,43 | kg |
| 100 | Quả cầu inox 304, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 101 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 117 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 120 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 122 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 123 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 124 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 125 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 128 | Lấp đất hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 132 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 133 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | kg |
| 134 | Hồ lô xứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt Chếch PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Chếch PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4128 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,655 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1367 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3964 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4219 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3777 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0919 | m3 |
| 10 | Đắp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3947 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3985 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4893 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5633 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4183 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch hoa thoáng xi măng nghệ thuật 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8815 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5323 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5275 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 23 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8044 | m2 |
| 24 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6224 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,004 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7173 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2479 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0668 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8268 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4765 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2365 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,75 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,75 | m2 |
| 37 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 38 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 39 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0375 | m2 |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (1x5A/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (1x5A/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn led 14w có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 45 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 69 | Máy bơm nước + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gạt, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi đồng 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, d=110- D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn bằng INOX đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Đào bể phốt, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9986 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9986 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 94 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2674 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6963 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0784 | m2 |
| 100 | Đánh màu Thành bể phốt vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0784 | m2 |
| 101 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m2 |
| 102 | Ống + cút D90 thông bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | Nhà để xe số 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5792 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7347 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2198 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3812 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0843 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,018 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,018 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3455 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1995 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 14 | Sản xuất cột D90x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0121 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0121 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | tấn |
| 20 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3694 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3257 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Đai thép + Bu lông D12 giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Thép lập là 40x40 (24ck, l=1.07m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | kg |
| 30 | Máng tôn thu nước khổ rộng 600mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m |
| D | Nhà để xe số 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1144 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1908 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9496 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7957 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6807 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6807 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,861 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,315 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 14 | Sản xuất cột D90x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 16 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6258 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6258 | tấn |
| 19 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0935 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0935 | tấn |
| 22 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3171 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5323 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Đai thép + Bu lông D12 giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Thép lập là 40x40 (24ck, l=1.07m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | kg |
| 32 | Máng tôn thu nước khổ rộng 600mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m |
| E | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7514 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5391 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9699 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8973 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3025 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2278 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 21 | Sản xuất Vì kèo L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 22 | Sản xuất liên kết xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3856 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | 100m2 |
| 27 | Lát nền sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6844 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0084 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0084 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,42 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2624 | m2 |
| 32 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6824 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4284 | m2 |
| 34 | Quét Sika chống thấm Sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7024 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoa sắt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7328 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa đi mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp. Cửa sổ mở quay kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 (Cu/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 49 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| F | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,838 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột D114x4,3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 17 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp 120x60x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9342 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9342 | tấn |
| 20 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7395 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9909 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất tôn nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3532 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8152 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2802 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 27 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Đai thép + Bu lông D12 giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Thép lập là 40x40 (24ck, l=1.07m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | kg |
| 34 | Máng tôn thu nước khổ rộng 600mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 35 | Tủ điện KT 500x400x200 tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Khung bảng điện nhựa (KT:200x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 48 | Gia công lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 50 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | kg |
| 52 | Hồ lô xứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | San nền | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4295 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1008 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1329 | 100m3 |
| H | Cải tạo cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1565 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7753 | m2 |
| 3 | Chữ bằng Vật liệu INOX biển cổng cao 120 (cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chữ |
| 4 | Chữ bằng Vật liệu INOX biển cổng cao 200 (cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | chữ |
| 5 | Chữ bằng Vật liệu INOX biển cổng cao 150 (cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | chữ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,603 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,603 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,603 | m2 |
| 9 | SX Cổng xếp INOX 304 tự động, thân cổng cao1,61m + ray cổng (Bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | MD |
| 10 | Mô tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Tôn huỳnh dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | kg |
| 13 | Lắp khoá cổng Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | S/x bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6788 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| I | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1966 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3989 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8999 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3742 | m3 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9088 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9632 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2827 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| J | Sân hè bê tông | |||
| 1 | Lót cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m3 |
| K | Sân Lát Gạch TERAZO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m3 |
| 2 | Lát nền bằng gạch TerrzZoo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485 | m2 |
| L | Bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9452 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6986 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6945 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8836 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ Hạ long KT 60x240x9, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5762 | m2 |
| 6 | Mua đất màu Trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 7 | Đổ đất màu vào Bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| M | Dốc lên xuống | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,365 | m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| N | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8491 | m3 |
| 7 | Đắp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9388 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc lên xuống, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3555 | m2 |
| 14 | Gia công lan can inox 304 (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,03 | kg |
| 15 | Quả cầu inox 304, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,475 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,475 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc lên xuống, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3555 | m2 |
| 19 | Gia công lan can inox 304 (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,03 | kg |
| 20 | Quả cầu inox 304, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,475 | m2 |
| O | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,848 | m3 |
| 3 | Đệm cát móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,033 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,318 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 12 | Trát tường chắn đất kẻ hình da quy, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.818904E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi