Gói thầu: Dịch vụ làm sạch Bệnh viện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753352-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Tên gói thầu Dịch vụ làm sạch Bệnh viện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210638542
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 08:27:00 đến ngày 2021-08-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,499,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lô 1: Khu vực 1: Khu A (5 tầng) Làm sạch: -Nhà vệ sinh công cộng bên ngoài khu A -Khu vực hành chánh công cộng -Khu vực khoa phòng cận lâm sang -Khu vực khám ngoại chẩn -Khu vực phòng mổ hậu phẫu -Khu vực các khoa lâm sang -Xử lý rác thải -Vệ sinh ngoại cảnh NVLS 67
2 Lô 2: Khu vực 2: Khu B và 01 số khu vực: nhà trung chuyển, các tổ sửa chữa, nhà giặt, khu ngồi chờ HSTC (trừ khoa Ung Bướu, căn tin phục vụ bệnh nhân, thân nhân bệnh nhân), khu C, khu D và các khu vực công cộng còn lại. Làm sạch: -Sân bao ngoại cảnh -Khu vực hành chính công cộng -Khu vực vệ sinh -Khu vực Phẫu thuật tim, Phòng thận nhân tạo -Khu vực khoa Kiểm sóát nhiễm khuẩn -Khu vực đặc biệt (chăm sóc toàn diện) -Khu vực khoa phòng, khoa cận lâm sang -Khu khám ngoại chẩn -Khu vực khoa phòng, khoa lâm sang -Nhà giặt - Xử lý rác thải -Vệ sinh ngoại cảnh -Thông cầu cống nghẹt NVLS 87
3 Lô 3: Khu vực 3: Khu E (khu khám bệnh) Làm sạch: -Khu E ( Khu khám bệnh ): Khu vực sân ngoài: Lối cổng vào, khu vực xung quanh khu nhà Khu vực tầng hầm: Lối xe chạy, bãi đậu xe Khu vực công cộng Các phòng khám bệnh và các phòng chẩn đoán chức năng, hình ảnh, xét nghiệm, và các phòng chức năng khác của phòng khám. Phòng hành chánh khoa Khu vực thang máy, cầu thang, hành lang, các cửa kính và kính kính trong ngoài tòa nhà Vệ sinh bàn, ghế, tủ và các thiết bị văn phòng khác Nhà vệ sinh nhân viên, nhà vệ sinh trong các phòng Nhà vệ sinh công cộng - Xử lý rác thải: Thu gom rác và vận chuyển rác từ các phòng đến nhà chứa rác. - Vệ sinh ngoại cảnh: + Lau kính mặt ngoài cửa sổ toà nhà. + Tổng vệ sinh mặt ngoài toà nhà. -Thông cầu cống nghẹt: + Khắc phục tình tạng nghẹt cầu, cống. + Quét dọn và thu gom lá cây, rác làm nghẹt hệ thống thoát nước của tòa nhà, cầu cống,.. NVLS 6
4 Lô 4: Khu vực 4: Khoa Ung bướu Làm sạch: -Khu vực khoa ung bướu: Khu vực tiền sảnh, hàng lang đi lại giữa các phòng Khu vực các phòng bác sỹ, phòng giao ban Các phòng khám bệnh, phòng xạ trị và các phòng chức năng khác Nhà vệ sinh trong các phòng nêu trên Phòng lưu bệnh nhân Khu vực nhà vệ sinh công cộng dành cho bệnh nhân và thân nhân bệnh nhân - Xử lý rác thải: - Thu gom rác và vận chuyển rác từ các phòng đến nhà chứa rác. - Vệ sinh ngoại cảnh: + Lau kính mặt ngoài cửa sổ khoa. + Tổng vệ sinh mặt ngoài khoa _Thông cầu cống nghẹt: + Khắc phục tình tạng nghẹt cầu, cống. + Quét dọn và thu gom lá cây, rác làm nghẹt hệ thống thoát nước của khoa, cầu cống,.. NVLS 4
5 Lô 5: Khu vực 5: Khu Chẩn đoán hình ảnh dịch vụ Làm sạch: -Khu Chẩn đoán dịch vụ: + Các phòng chức năng, phòng khám. + Các lối đi hành lang xung quanh + Vệ sinh bàn, ghế, tủ và các thiết bị văn phòng khác. + Sảnh đợi, hàng lang, khuôn viên xung quanh + Các nhà vệ sinh - Xử lý rác thải: Thu gom rác và vận chuyển rác từ các phòng đến nhà chứa rác. - Vệ sinh ngoại cảnh: + Lau kính mặt ngoài cửa sổ khoa. + Tổng vệ sinh mặt ngoài khoa - Thông cầu cống nghẹt: + Khắc phục tình tạng nghẹt cầu, cống. + Quét dọn và thu gom lá cây, rác làm nghẹt hệ thống thoát nước của khoa, cầu cống,.. NVLS 2
6 Lô 6: Khu vực 6: Nhà vệ sinh công cộng ( 02 khu) Làm sạch: - Nhà vệ sinh công cộng: 02 nhà vệ sinh công cộng Trong và ngoài -Xử lý rác thải: Thu gom rác và vận chuyển rác từ các khu đến nhà chứa rác. - Vệ sinh ngoại cảnh: + Lau kính mặt ngoài cửa sổ + Tổng vệ sinh mặt ngoài nhà vệ sinh -Thông cầu cống nghẹt: + Khắc phục tình tạng nghẹt cầu, cống. + Quét dọn và thu gom lá cây, rác làm nghẹt hệ thống thoát nước của nhà vệ sinh, cầu cống,.. NVLS 4
7 Lô 7: Khu vực 7: Khu kỹ thuật cao (10 tầng) Làm sạch: - Khu vực hành chánh công cộng: Lối ra vào của tòa nhà. Phần đường đi lại giữa các khoa, phòng, Các phòng khám bệnh và các phòng chẩn đoán hình ảnh Hành lang công cộng. Lan can tầng lầu Khu vực cầu thang bộ Khu vực thang máy Nhà vệ sinh công cộng dành cho bệnh nhân, thân nhân BN Nhà vệ sinh của nhân viên BV - Ngoại cảnh bên ngoài: Toàn bộ khu vực ngoại cảnh thuộc khuôn viên Bệnh viện hiện hữu và phần vỉa hè +1m lòng đường bao quanh Bệnh viện. Sân thượng và các phần ban công của tòa nhà. Lau kính mặt trong và cửa sổ, cửa kính tòa nhà. - Khu vực các tầng trệt- tầng lầu: Khu vực các phòng bác sĩ, phòng giao ban, các khối cận lâm sàng, phòng thu tiền, nhà thuốc, phòng làm việc, phòng chức năng. Các phòng khám bệnh, các phòng chẩn đoán chức năng, hình ảnh, xét nghiệm, và các phòng chức năng khác của Phòng khám. Phòng hành chánh khoa Vệ sinh bàn, ghế, tủ và các thiết bị văn phòng khác. Nhà vệ sinh công cộng và nhà vệ sinh dành cho bệnh nhân, thân nhân bệnh nhân Nhà vệ sinh trong các phòng . - Xử lý rác thải: Thu gom rác và vận chuyển rác từ các khu đến nhà chứa rác. - Vệ sinh ngoại cảnh: + Lau kính mặt ngoài cửa sổ tòa nhà + Tổng vệ sinh mặt ngoài tòa nhà -Thông cầu cống nghẹt: + Khắc phục tình tạng nghẹt cầu, cống. + Quét dọn và thu gom lá cây, rác làm nghẹt hệ thống thoát nước của tòa nhà, cầu cống,.. NVLS 10
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.314.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 26.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.314.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 03 hợp đồng dịch vụ làm sạch bệnh viện cấp Tỉnh, Thành phố từ năm 2018 đến nay, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng làm sạch có giá trị tối thiểu 12,5 tỷ/năm, các hợp đồng còn lại có tổng giá trị tối thiểu 12,5 tỷ/năm (hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) kèm theo biên bản nghiệm thu đã thực hiện trên 80% giá tị hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính(có bảng kê) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả phải công chứng /chứng thực hoặc sao y bản chính của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->