Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760382-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210471881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 08:45:00 đến ngày 2021-07-31 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng, Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành Cấp, thoát nước, (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật/ Điện - Điện Tử (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: + Đã làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CVCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16TCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát cây dọn mặt bằng thi công-87,9774100m2
2Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III (khối lượng đất đắp tận dụng đất đào)-35,3715100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (khối lượng đất đắp)-35,3715100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tạo mặt sân, lu lèn 1 lớp dày 30cm)-21,7338100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (đổ bãi thải đất thừa)-210,9701100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III-210,9701100m3
B TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-1,8099100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40-15,7142m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40-80,7133m3
4Ván khuôn, xà dầm, giằng móng-0,7998100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-0,0888tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-0,4931tấn
7Bê tông xà dầm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-5,9984m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột bê tông tường rào-0,9075100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm-0,1936tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm-0,8107tấn
11Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-6,8063m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng -121cái
13Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao -16,9579m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40-233,5657m2
15Trát xà dầm gằng tường, vữa XM M50, PCB40-79,978m2
16Sản xuất, lắp dựng lưới B40 cao 1,5m, dày 3,5mm-380,74m
17Sản xuất lắp dựng cốt thép D10 giằng lưới B40-0,6549tấn
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-3,77521m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III-0,2641m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40-0,18m3
21Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác-0,0352100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-0,0157tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-0,0232tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-0,292m3
25Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao -0,0352100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-0,005tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-0,0303tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-0,264m3
29Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40-0,448m3
30Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao -0,882m3
31Ốp trụ cổng bằng gạch Cramic 50x50cm-8m2
32Sản xuất lắp đặt quả vầu bằng BTXM mác 50, D=300-2cầu
33Ván khuôn móng chân ray-0,027100m2
34Bê tông móng chân ray SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40-0,81m3
35Sản xuất thanh ray chân cổng ngõ:-0,1422tấn
36Bánh xe cổng chính-6bộ
37Sản xuất cửa cổng bằng INOX-7,74m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-5,3718100m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30-278,1002m3
3Ổ lọc thoát nước mái gia cố xây đá chẻ-68cái
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-11,7124m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-11,7124m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác-0,1718100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm-0,3208tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-3,4368m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng -29cái
D SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-2,67541m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-0,252m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác-0,0696100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-1,038m3
5Gia công khung sắt cầu môn-0,1486tấn
6Sản xuất và lắp dựng lưới cầu môn-36,172m2
7Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-0,0624100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác-0,1152100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-1,692m3
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm-13,2m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm-0,132100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm-12cái
13Thép dẹt 30*3-0,0309tấn
14Lắp dựng cốt thép dây tiếp địa, ĐK 10mm-0,003tấn
15Bulong M16, L=500-24bộ
16Gia công, đóng cọc chống sét L63X63X6 - L=2,5m-6cọc
17Sản xuất và lắp dựng Cột đèn chiếu sáng bát giác 10m liền cần đơn; D=164; dày 4mm; Vươn = 1,5m; Mặt bích 400x400x12mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng-61 cột
18Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ-1bộ
19Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường bê tông-1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 60A (Tổng đặt trong nhà có sẵn)-1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10A (tại vị trí trụ điện chiếu sáng)-6cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cấp nguồn chiếu sáng (đi ngầm dưới đất)-148m
23Đào móng chôn cáp điện ngầm, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III-0,4618100m3
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm-148m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cung cấp từ cáp ngầm lên đèn-72m
26Cung cấp và lắp đặt bộ đèn cao áp 250w-220v-6bộ
E SÂN BÓNG CHUYỀN
1Lót bạt nhựa đáy móng-3,24100m2
2Ván khuôn thép mặt sân bê tông-0,108100m2
3Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-32,4m3
4Lưới bóng chuyển-2bộ
5Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-0,0208100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác-0,0384100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-0,564m3
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm-4,4m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm-0,044100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm-4cái
11Thép dẹt 30*3-0,0103tấn
12Lắp dựng cốt thép dây tiếp địa, ĐK 10mm-0,001tấn
13Bulong M16, L=500-8bộ
14Gia công, đóng cọc chống sét L63X63X6 - L=2,5m-2cọc
15Sản xuất và lắp dựng Cột đèn chiếu sáng bát giác 10m liền cần đơn; D=164; dày 4mm; Vươn = 1,5m; Mặt bích 400x400x12mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng-21 cột
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A (tại vị trí trụ điện chiếu sáng)-2cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cấp nguồn chiếu sáng (đi ngầm dưới đất)-60m
18Đào móng chôn cáp điện ngầm, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III-0,1872100m3
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm-60m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cung cấp từ cáp ngầm lên đèn-24m
21Cung cấp và lắp đặt bộ đèn cao áp 250w-220v-2bộ
F SÂN CẦU LÔNG
1Lót bạt nhựa đáy móng-1,6348100m2
2Ván khuôn thép mặt sân bê tông-0,078100m2
3Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-16,348m3
4Lưới cầu lông-2bộ
5Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-0,0208100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác-0,0384100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-0,564m3
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm-4,4m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm-0,044100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm-4cái
11Thép dẹt 30*3-0,0103tấn
12Lắp dựng cốt thép dây tiếp địa, ĐK 10mm-0,001tấn
13Bulong M16, L=500-8bộ
14Gia công, đóng cọc chống sét L63X63X6 - L=2,5m-2cọc
15Sản xuất và lắp dựng Cột đèn chiếu sáng bát giác 10m liền cần đơn; D=164; dày 4mm; Vươn = 1,5m; Mặt bích 400x400x12mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng-21 cột
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A (tại vị trí trụ điện chiếu sáng)-2cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cấp nguồn chiếu sáng (đi ngầm dưới đất)-30m
18Đào móng chôn cáp điện ngầm, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III-0,0936100m3
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm-30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cung cấp từ cáp ngầm lên đèn-24m
21Cung cấp và lắp đặt bộ đèn cao áp 250w-220v-2bộ
G NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 90% khối lượng đất đào)-0,1507100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (chiếm 10% khối lượng đất đào)-1,48891m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III-3,81881m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-0,1929100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-2,227m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-0,0104tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-0,1918tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-2,2571m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40-3,902m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-0,298100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-0,0668tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-0,5306tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-2,408m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-0,1243100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40-7,308m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật-0,1296100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-0,0186tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-0,1136tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-0,648m3
20Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày -15,882m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-0,407100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-0,0561tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-0,5161tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-2,416m3
25Ván khuôn gỗ sàn mái-0,1032100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-0,3775tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-1,032m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-0,2357100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-0,0376tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m-0,0878tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-1,0176m3
32Gia công xà gồ thép-0,2732tấn
33Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp-20m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m-0,522100m2
35Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 mm (trọn gói)-44,12m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40-84,84m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40-228,48m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40-13m2
39Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40-64,3m2
40Trát trần, vữa XM M50, PCB40-10,3m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40-10m
42Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ-84,84m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ-292,48m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40-43,54m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40-103,05m2
46Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 5 ly hệ 800-7,92m2
47Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 5 ly hệ 1000-18,76m2
48Tấm ngăn tiểu nam bằng nhôm lamri màu trắng-1,05m2
49Lắp đặt ống sứ, dài -1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A-1cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-8bộ
52Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng-2bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2-10m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2-100m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2-200m
56Lắp đặt công tắc 1 hạt-8cái
57Lắp đặt cầu chì-2cái
58Lắp đặt ô cắm đôi-2cái
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm-100m
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2-4hộp
61Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-0,1293100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-1,2309m3
63Ván khuôn thép cột tròn, cao -0,3014100m2
64Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-5,5264m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác-0,3014100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm-0,0205tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-0,9043m3
68Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40-56,52m2
69Ngâm nước XM chống thấm bể tự hoại-56,52m2
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng -8cái
71Lắp đặt bể nước Inox 1m3-1bể
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm-1,5100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm-0,2100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm-0,7100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-5cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm-10cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm-10cái
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm-13cái
79Lắp đặt gương soi-6cái
80Lắp đặt kệ kính-6cái
81Lắp đặt giá treo-6cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-6bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-9cái
84Lắp đặt xí xổm-9bộ
85Lắp đặt chậu tiểu nam-3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng, Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần dân dụng 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành Cấp, thoát nước, (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật/ Điện - Điện Tử (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: + Đã làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
6 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy đào ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
4 Máy cắt cốt thép ≥ 1,7kW2
5 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
8 Máy hàn điện ≥ 23kW1
9 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật2
10 Máy ủi ≥ 110CVCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật1
11 Máy lu bánh thép ≥ 16TCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật1
12 Máy toàn đạt Hoạt động tốtCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->