Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 08:45:00 đến ngày 2021-07-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,145,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng, Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành Cấp, thoát nước, (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật/ Điện - Điện Tử (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: + Đã làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CVCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16TCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát cây dọn mặt bằng thi công | - | 87,9774 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III (khối lượng đất đắp tận dụng đất đào) | - | 35,3715 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (khối lượng đất đắp) | - | 35,3715 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tạo mặt sân, lu lèn 1 lớp dày 30cm) | - | 21,7338 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (đổ bãi thải đất thừa) | - | 210,9701 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | - | 210,9701 | 100m3 |
| B | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | - | 1,8099 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - | 15,7142 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | - | 80,7133 | m3 |
| 4 | Ván khuôn, xà dầm, giằng móng | - | 0,7998 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0888 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - | 0,4931 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | - | 5,9984 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột bê tông tường rào | - | 0,9075 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | - | 0,1936 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | - | 0,8107 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - | 6,8063 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | - | 121 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao | - | 16,9579 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | - | 233,5657 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm gằng tường, vữa XM M50, PCB40 | - | 79,978 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng lưới B40 cao 1,5m, dày 3,5mm | - | 380,74 | m |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D10 giằng lưới B40 | - | 0,6549 | tấn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | - | 3,7752 | 1m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | - | 0,264 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - | 0,18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | - | 0,0352 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | - | 0,0157 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | - | 0,0232 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 0,292 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao | - | 0,0352 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - | 0,005 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0303 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | - | 0,264 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | - | 0,448 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao | - | 0,882 | m3 |
| 31 | Ốp trụ cổng bằng gạch Cramic 50x50cm | - | 8 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt quả vầu bằng BTXM mác 50, D=300 | - | 2 | cầu |
| 33 | Ván khuôn móng chân ray | - | 0,027 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng chân ray SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | - | 0,81 | m3 |
| 35 | Sản xuất thanh ray chân cổng ngõ: | - | 0,1422 | tấn |
| 36 | Bánh xe cổng chính | - | 6 | bộ |
| 37 | Sản xuất cửa cổng bằng INOX | - | 7,74 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | - | 5,3718 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 | - | 278,1002 | m3 |
| 3 | Ổ lọc thoát nước mái gia cố xây đá chẻ | - | 68 | cái |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - | 11,7124 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 11,7124 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | - | 0,1718 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | - | 0,3208 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - | 3,4368 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | - | 29 | cái |
| D | SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | - | 2,6754 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - | 0,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | - | 0,0696 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 1,038 | m3 |
| 5 | Gia công khung sắt cầu môn | - | 0,1486 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng lưới cầu môn | - | 36,172 | m2 |
| 7 | Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | - | 0,0624 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | - | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 1,692 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | - | 13,2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | - | 0,132 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | - | 12 | cái |
| 13 | Thép dẹt 30*3 | - | 0,0309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dây tiếp địa, ĐK 10mm | - | 0,003 | tấn |
| 15 | Bulong M16, L=500 | - | 24 | bộ |
| 16 | Gia công, đóng cọc chống sét L63X63X6 - L=2,5m | - | 6 | cọc |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng Cột đèn chiếu sáng bát giác 10m liền cần đơn; D=164; dày 4mm; Vươn = 1,5m; Mặt bích 400x400x12mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng | - | 6 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | - | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường bê tông | - | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A (Tổng đặt trong nhà có sẵn) | - | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (tại vị trí trụ điện chiếu sáng) | - | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cấp nguồn chiếu sáng (đi ngầm dưới đất) | - | 148 | m |
| 23 | Đào móng chôn cáp điện ngầm, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | - | 0,4618 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | - | 148 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cung cấp từ cáp ngầm lên đèn | - | 72 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn cao áp 250w-220v | - | 6 | bộ |
| E | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Lót bạt nhựa đáy móng | - | 3,24 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt sân bê tông | - | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 32,4 | m3 |
| 4 | Lưới bóng chuyển | - | 2 | bộ |
| 5 | Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | - | 0,0208 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | - | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 0,564 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | - | 4,4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | - | 0,044 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | - | 4 | cái |
| 11 | Thép dẹt 30*3 | - | 0,0103 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dây tiếp địa, ĐK 10mm | - | 0,001 | tấn |
| 13 | Bulong M16, L=500 | - | 8 | bộ |
| 14 | Gia công, đóng cọc chống sét L63X63X6 - L=2,5m | - | 2 | cọc |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng Cột đèn chiếu sáng bát giác 10m liền cần đơn; D=164; dày 4mm; Vươn = 1,5m; Mặt bích 400x400x12mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng | - | 2 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (tại vị trí trụ điện chiếu sáng) | - | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cấp nguồn chiếu sáng (đi ngầm dưới đất) | - | 60 | m |
| 18 | Đào móng chôn cáp điện ngầm, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | - | 0,1872 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | - | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cung cấp từ cáp ngầm lên đèn | - | 24 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn cao áp 250w-220v | - | 2 | bộ |
| F | SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Lót bạt nhựa đáy móng | - | 1,6348 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt sân bê tông | - | 0,078 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 16,348 | m3 |
| 4 | Lưới cầu lông | - | 2 | bộ |
| 5 | Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | - | 0,0208 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | - | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 0,564 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | - | 4,4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | - | 0,044 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | - | 4 | cái |
| 11 | Thép dẹt 30*3 | - | 0,0103 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dây tiếp địa, ĐK 10mm | - | 0,001 | tấn |
| 13 | Bulong M16, L=500 | - | 8 | bộ |
| 14 | Gia công, đóng cọc chống sét L63X63X6 - L=2,5m | - | 2 | cọc |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng Cột đèn chiếu sáng bát giác 10m liền cần đơn; D=164; dày 4mm; Vươn = 1,5m; Mặt bích 400x400x12mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng | - | 2 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (tại vị trí trụ điện chiếu sáng) | - | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cấp nguồn chiếu sáng (đi ngầm dưới đất) | - | 30 | m |
| 18 | Đào móng chôn cáp điện ngầm, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | - | 0,0936 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | - | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cung cấp từ cáp ngầm lên đèn | - | 24 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn cao áp 250w-220v | - | 2 | bộ |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 90% khối lượng đất đào) | - | 0,1507 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (chiếm 10% khối lượng đất đào) | - | 1,4889 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | - | 3,8188 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | - | 0,1929 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - | 2,227 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | - | 0,0104 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | - | 0,1918 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 2,2571 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | - | 3,902 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | - | 0,298 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0668 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - | 0,5306 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | - | 2,408 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | - | 0,1243 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - | 7,308 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | - | 0,1296 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0186 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - | 0,1136 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 0,648 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày | - | 15,882 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | - | 0,407 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0561 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | - | 0,5161 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | - | 2,416 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | - | 0,1032 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | - | 0,3775 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | - | 1,032 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | - | 0,2357 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0376 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0878 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | - | 1,0176 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | - | 0,2732 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | - | 20 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | - | 0,522 | 100m2 |
| 35 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 mm (trọn gói) | - | 44,12 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | - | 84,84 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | - | 228,48 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | - | 13 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | - | 64,3 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | - | 10,3 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | - | 10 | m |
| 42 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | - | 84,84 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | - | 292,48 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | - | 43,54 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | - | 103,05 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 5 ly hệ 800 | - | 7,92 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 5 ly hệ 1000 | - | 18,76 | m2 |
| 48 | Tấm ngăn tiểu nam bằng nhôm lamri màu trắng | - | 1,05 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống sứ, dài | - | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | - | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | - | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | - | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | - | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | - | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | - | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | - | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chì | - | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | - | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | - | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | - | 4 | hộp |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | - | 0,1293 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - | 1,2309 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép cột tròn, cao | - | 0,3014 | 100m2 |
| 64 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | - | 5,5264 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | - | 0,3014 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | - | 0,0205 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - | 0,9043 | m3 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | - | 56,52 | m2 |
| 69 | Ngâm nước XM chống thấm bể tự hoại | - | 56,52 | m2 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | - | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | - | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | - | 1,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | - | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | - | 0,7 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | - | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | - | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | - | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | - | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | - | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | - | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo | - | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | - | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | - | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí xổm | - | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | - | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng, Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần dân dụng | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành Cấp, thoát nước, (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật/ Điện - Điện Tử (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: + Đã làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt cốt thép | ≥ 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 2 |
| 10 | Máy ủi | ≥ 110CVCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | ≥ 16TCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy toàn đạt | Hoạt động tốtCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi