Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717819-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210717806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:42:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,353,776,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
3 Móng cột BT LT kép: MTA12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 móng
D Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-5.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
E Phần xà & tiếp địa
F Xà 35KV
1 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐ-1T(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
2 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
3 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-AT2-1C(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Thang lên xuống: TS-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Giằng cột: GCA-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
9 Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
G Phần dây dẫn
1 Dây ACSR-70/11 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 4.164 m
H Phần sứ & phụ kiện
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
2 Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 quả
3 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 chuỗi
4 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
5 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
I Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
J Phần thiết bị & phụ kiện
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 bộ
K Phần thu hồi
L Thu hồi nhập nho PCNĐ
M Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 1 cái
N Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
O Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà : (XK-1T) Thu hồi 1 bộ
2 Xà : (XRL-2T-1) Thu hồi 1 bộ
3 Sứ đứng: (VHD35) Thu hồi 12 quả
4 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 582 m
P HẠNG MỤC TBA XDM
Q Phần móng cột & kè móng
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Kè nền trạm: KT-3A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Kè nền trạm: KT-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
R Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
S XÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Xà đỡ dây xuống: XĐX-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA-1T(12) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Ghế thao tác : GTT-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Sàn thao tác : STT-I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Thang sắt TS-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Thang lên xuống: TS-2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
T XÀ TRẠM CẮT
1 Xà: XCC+CSV-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Colie ống cáp tổng: CL-MM-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
U Phần cầu chì, tụ bù
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 6A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 8A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
V Phần cách điện
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 quả
2 Sứ đứng polymer 35kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 quả
3 Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 quả
W Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 45 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 6 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 55 m
X Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
Y Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
2 Đầu cốt đồng - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
4 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
8 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
9 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
10 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
11 Lạt nhựa: LN-40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 túi
12 Khóa đồng: KĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
15 Biển tên TBA: BBTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Biển báo an toàn: BAT-TBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Z Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (LT-12) Thu hồi 2 cái
2 Xà : (XK-1T) Thu hồi 2 bộ
3 Xà : (XĐX-IIT) Thu hồi 1 bộ
4 Xà : (XCC-IIT) Thu hồi 1 bộ
5 Xà : (XCS-IIT) Thu hồi 1 bộ
6 Dầm đỡ máy biến áp(D-MBA) Thu hồi 1 bộ
7 Conson đỡ máy biến áp (CS- MBA) Thu hồi 1 bộ
8 Thang : (TS) Thu hồi 1 bộ
9 Ghế thao tác: (GTT-1T) Thu hồi 1 bộ
10 Thanh cái đồng: (F8) Thu hồi 6 m
11 Cáp Cu/XLPE: 1x35 Thu hồi 5 m
12 Cáp Cu/XLPE: 1x70 Thu hồi 12 m
13 Tủ hạ thế (cả thanh cái) Thu hồi 1 bộ
14 Tủ ngăn lộ (TĐ) Thu hồi 1 bộ
15 Cầu chì tự rơi: (SI-35kV) Thu hồi 1 bộ
16 Sứ đứng: (VHD35) Thu hồi 19 quả
17 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 18 m
AA Phần lắp đặt MBA
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 cái
2 Tháo + lắp máy biến áp MBA 180kVA-35/0,4KV(TD) Tận dụng tháo lắp lại 1 cái
AB Phần rút ruột MBA
1 Rút ruột MBA 320kVA-35(22)/0,4kV Rút ruột ngoài hiện trường 1 cái
AC Phần lắp đặt tủ điện
1 Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (2x200A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (3x250A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
AD Phần lắp đặt chống sét van
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
AE Phần thí nghiệm thiết bị
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
AF HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ
AG Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MT7,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
2 Móng cột hạ thế MT7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 234 cái
3 Móng cột hạ thế MT7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
4 Móng cột hạ thế MTK7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
5 Móng cột hạ thế MT8,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
6 Móng cột hạ thế MT8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
7 Móng cột hạ thế MT8,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Móng cột hạ thế MTK8,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Móng cột hạ thế MTK8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Móng cột hạ thế MTK8,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
11 Móng cột hạ thế MTK10HA-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AH Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MT7,5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
2 Móng cột hạ thế MT7,5-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
3 Móng cột hạ thế MTK7,5-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Móng cột hạ thế MT8,5-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Móng cột hạ thế MT8,5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
6 Móng cột hạ thế MT8,5-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Móng cột hạ thế MTK8,5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Móng cột hạ thế MTK8,5-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
AI Phần cột
AJ Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT : PC-I-7.5-160-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
2 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 234 cái
3 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117 cái
4 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
5 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
6 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
7 Cột BTLT NPC-I-10-190-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AK Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
2 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
3 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
5 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
AL Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
2 Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐVX-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Xà hạ thế 1 cột vuông: XNVX-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
12 Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
13 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
14 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
15 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
16 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
17 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
18 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
19 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
20 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
21 Xà hạ thế 2 cột tròn: XNVX-41-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-42-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
23 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-42-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-42-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-42-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Chụp cột tròn: CT2m-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 bộ
AM Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 7.686 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 5.603 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1.491 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3.624 m
5 Căng lại dây: ABC 4x25(TD) Tận dụng căng lại 80 m
6 Căng lại dây: ABC 4x35(TD) Tận dụng căng lại 342 m
7 Căng lại dây: ABC 4x50(TD) Tận dụng căng lại 862 m
8 Căng lại dây: ABC 4x70(TD) Tận dụng căng lại 591 m
9 Căng lại dây: ABC 4x95(TD) Tận dụng căng lại 571 m
10 Dây nhôm bọc AV-35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 977 m
11 Dây nhôm bọc AV-50 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2.489 m
12 Dây nhôm bọc AV-70 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2.931 m
13 Dây nhôm bọc AV-95 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 7.467 m
14 Căng lại Dây nhôm bọc AV-35(TD) Tận dụng căng lại 22 m
15 Căng lại Dây nhôm bọc AV-70(TD) Tận dụng căng lại 66 m
16 Sứ hạ thế A30+ ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 796 quả
17 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 720 cái
18 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 676 cái
19 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 407 cái
20 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 375 cái
21 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.102 cái
22 Ống nối chịu lực cho dây 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Ống nối chịu lực cho dây 95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 737 bộ
AN Phần đầu cốt
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114 cái
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
4 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A120) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 360 cái
5 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
AO Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Tháo lắp, đấu trả 419 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Tháo lắp, đấu trả 326 cái
3 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Tháo lắp, đấu trả 55 cái
4 Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế Tháo lắp, đấu trả 5 cái
5 Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 530 cái
6 Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 5.056 m
7 Cáp Al/XLPE/PVC 4x25 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 353,4 m
8 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Vật tư A cấp B lắp đặt 1.325 m
9 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.120 cái
10 Gen co nhiệt: GenD10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 380 m
11 Gen co nhiệt: GenD20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
12 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.660 cái
13 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.064 cái
AP Phần thu hồi
AQ VTTH nhập kho PCNĐ
AR Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT7.5) Thu hồi 1 cái
2 Cột bê tông: (LT6.5) Thu hồi 2 cái
3 Cột bê tông: (H8.5) Thu hồi 11 cái
4 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 115 cái
5 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 347 cái
AS Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
AT Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà hạ thế: (XKV-4) Thu hồi 3 bộ
2 Xà hạ thế: (XĐLV-4) Thu hồi 3 bộ
3 Xà hạ thế: (XĐVX-V) Thu hồi 1 bộ
4 Xà hạ thế: (XĐT-2) Thu hồi 2 bộ
5 Xà hạ thế: (XKT-2) Thu hồi 3 bộ
6 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 413 bộ
7 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 555 bộ
8 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x16) Thu hồi 1.893 m
9 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) Thu hồi 5.926 m
10 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x25) Thu hồi 3.768 m
11 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) Thu hồi 2.334 m
12 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) Thu hồi 1.496 m
13 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) Thu hồi 3.851 m
14 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) Thu hồi 325 m
15 Dây nhôm bọc AV-25 Thu hồi 302 m
16 Dây nhôm bọc AV-35 Thu hồi 54 m
17 Dây nhôm bọc AV-70 Thu hồi 162 m
AU Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT Thu hồi 4.354 m
2 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT Thu hồi 511 m
AV VTTH trả dân
AW Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: [H5.5] Thu hồi 60 cái
2 Trụ bê tông tự đúc: [BT5] Thu hồi 31 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.403E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->