Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759802-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210759730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 08:37:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,575,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,91 m3
2 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m2
3 Lót 1 lớp bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,68 m2
4 Làm móng đường CPĐD loại II dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m3
5 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
9 Lu TC nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 100m3
10 Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
11 Đào đánh cấp bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
12 Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,73 m3
13 Lót 1 lớp bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.582,73 m2
14 Bê tông chân khay M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,49 m3
15 Đệm đá dăm chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m3
16 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 100m2
17 Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 100m3
18 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 100m3
19 Mua đất đắp từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 100m3
20 Vận chuyển đất cấp 1 ra bải thải cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
21 Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 100m3
22 Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 100m3
B Phần cống hộp (1x1)m
1 Bêtông ống cống M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m3
2 Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 Tấn
3 Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
4 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
5 Lắp đặt cống hộp đơn (1x1)m, đoạn dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
6 Nối ống cống hộp đơn (1x1)m bằng PP xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mối nối
7 Ván khuôn ống cống đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m2
8 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,68 m2
9 BT t­ường đầu, tư­ờng cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
11 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
12 BT t­ường đầu, tư­ờng cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
14 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
15 Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m3
16 Vận chuyển bê tông ra bải thải cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
17 Đào đất hố móng đất cấp III bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m3
18 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
19 Ván khuôn t­ường đầu, t­ường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
20 Ván khuôn móng t­ường đầu, t­ường cánh, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
21 Bộ cửa phai đóng mở định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Mua đất đắp từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m3
23 Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m3
C Cống hộp (2x2)x2m
1 Bê tông trần cống M300 đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,77 m3
2 Cốt thép cống D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 Tấn
3 Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
4 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
5 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m2
6 BT tư­ờng đầu, t­ường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 m3
7 Bê tông móng móng, sân cống, chân khayM150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7 m3
8 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
9 BT t­ường đầu, tư­ờng cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,73 m3
10 Bê tông móng móng, sân cống, chân khayM150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,58 m3
11 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
12 Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 100m3
13 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
14 Ván khuôn t­ường đầu, t­ường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
15 Ván khuôn móng tư­ờng đầu, t­ường cánh, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m2
16 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,82 m2
17 Bộ cửa phai đóng mở định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Mua đất đắp từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
19 Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 100m3
D Cống sửa chữa số 1
1 Mặt đ­ường BTXM M300 đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
2 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
3 Bê tông trần cống M300 đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
4 Bê tông t­ường thân cống M200 đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m3
5 BT t­ường đầu, tư­ờng cánh M200, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
6 Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
7 Bê tông móng cửa ra th­ượng hạ l­u M200, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 m3
8 Bê tông lót M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
9 Đá hộc xây vữa M100 mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,58 m3
10 Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m3
11 Đệm đá dăm dày 12cm d­ưới lòng đư­ờng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
12 Dăm cát lót dày 10cm(d­ới máI đá hộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
13 Ván khuôn bê tông mặt đ­ường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
14 Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
15 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
16 Ván khuôn tư­ờng đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
17 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
18 Ván khuôn móng th­ượng hạ l­u Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
19 Cốt thép cống D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 Tấn
20 Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m3
21 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m3
22 Phá dở kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
23 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 100m
24 Bộ cửa phai đóng mở định hình KT(1,7x1,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Mua đất đắp từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
26 Vận chuyển bê tông ra bải thải cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m3
27 Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m3
E Đê quai thi công
1 Đắp đất đê quoai K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 100m3
2 Đào đất đê quai bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 100m3
3 Làm móng đư­ờng CPĐD loại II dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
4 Bơm nư­ớc hố móng bằng máy bơm động cơ điện 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 ca
5 Mua đất đắp từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 100m3
F An toàn giao thông
1 Cọc tiêu (0.15x0.15x1.1) m Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 Cái
2 Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,67 m3
3 Đào đất hố móng đất cấp III bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86254E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.72508E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->