Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp, hỗ trợ thi công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 08:36:00 đến ngày 2021-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bể đầu nguồn | |||
| 1 | Đắp đê quây thượng lưu bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1775 | m3 |
| 2 | Đào đá bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 1m3 |
| 3 | Công khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đập dâng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 6 | Lưới chắn rác D=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Đào đá bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 11 | Xây bể bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,778 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,682 | m2 |
| 15 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 17 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 18 | Nắp bể 70x70 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp bể 55x70 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lưới chắn rác D=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lưới chắn rác 20x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Khâu nối nhựa HDPE, đk75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Đường ống | |||
| 1 | Phát tuyến chuẩn bị mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1 | 1m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,54 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,66 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,23 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 9 | Bê tông mố đỡ ống thép mạ kẽm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 12 | Xây hố van bằng gạch, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5237 | m3 |
| 13 | Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,488 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE, ĐK7x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt van HDPE, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | m3 |
| 20 | Xây hố van bằng gạch không nung, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 21 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2712 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK75x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đk20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đk20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Bể chứa 20m3 | |||
| 1 | Đào móng thủ công đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4949 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường bể, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 7 | Xây tường ngăn bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1582 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | m3 |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài bể dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,932 | m2 |
| 11 | Trát tường trong bể có đánh mầu, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,434 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể có đánh mầu, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7343 | m2 |
| 13 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2914 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 16 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren - ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Hộp thép bảo vệ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE - ĐK75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Bể chứa 30m3 | |||
| 1 | Đào móng thủ công đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,666 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7357 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài bể dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,872 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể có đánh mầu, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,328 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể có đánh mầu, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m2 |
| 11 | Bê tông nắp bể, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | m3 |
| 16 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Hộp thép bảo vệ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE - ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE - ĐK75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Đồng hồ đo nước | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng, ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 2 | Hộp bảo nhựa vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 3 | Lắp đặt van PPR, ĐK=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đk20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đk20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90độ nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đk20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Vật tư | |||
| 1 | Ống HDPE PN8 đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m |
| 2 | Ống HDPE PN8 đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 3 | Ống HDPE PN10 đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 4 | Ống HDPE PN12,5 đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 5 | Măng sông HDPE đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Măng sông HDPE đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Măng sông HDPE đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.02439E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) cấp IV trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% )khối lượng công việc của hợp đồng, có tính chất tương tự sau: - Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Bể đầu nguồn, đường ống, các bể chứa … - Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.024.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.878.048.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi