Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua vật tư tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QDTNH năm 2016, 2017 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 08:57:00 đến ngày 2021-07-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,296,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá để phiếu công nghệ Inox 1,2mx40cm | TCNSX | 0 | 19.0 | Chất liệu bằng inox, KT cao 1,2m x rộng 0,4m | |
| 2 | Chìa vặn thép Ф25x250 | TCNSX | 0 | 3.0 | KT Ф25x250 | |
| 3 | Cờ lê 40x200 | TCNSX | 0 | 3.0 | Loại clê 2 đầu miệng 40x200mm - Đức hoặc tương đương | |
| 4 | Cơ lê 32-500mm | TCNSX | 0 | 2.0 | Loại clê 2 đầu miệng 32x500mm - Đức hoặc tương đương | |
| 5 | Thuổng đồng 600x35x3mm | TCNSX | 0 | 20.0 | Chất liệu bằng đồng thau KT dài 600mm, chiều rộng miệng 35mm, chiều dày lưỡi thuổng 3mm | |
| 6 | Nạo đồng 200x20mm | TCNSX | 0 | 35.0 | Chất liệu bằng đồng thau nguyên chất, KT 200x20mm | |
| 7 | Hộp đựng mỡ Ф160x120 | TCNSX | 0 | 1.0 | Chất liệu băng thép không rỉ, KT Ф160x120 | |
| 8 | Hộp đựng dung môi Ф160x120 | TCNSX | 0 | 22.0 | Chất liệu bằng thép không rỉ, áp lực bơm 0,3at, KT Ф160x120 | |
| 9 | Bàn chải lược L=200x15 | TCNSX | 0 | 76.0 | Chất liệu bằng sợi thép; KT: L=200x15 | |
| 10 | Tấm cao su chịu dầu dày 5mm | TCNSX | 0 | 108.0 | Chất liệu cao su NBR, độ dày 5mm, Khổ rộng 1,2m; Độ cứng: 50-80 Shore A; Có bố vải, chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hóa chất… | |
| 11 | Má kẹp sản phẩm APE-1001M | TCNSX | 0 | 1.0 | Dùng cho máy kẹp rút sản phẩm APE-1001M | |
| 12 | Công tắc hành trình HY-M904 LiOa | TCNSX | 0 | 6.0 | Công tắc 5A- HY-M904 LiOa hoặc tương đương | |
| 13 | Bộ đục số từ 0-9 h=7mm | TCNSX | 0 | 2.0 | Chất liệu thép CR-VChiều cao ký tự số 7mm | |
| 14 | Bộ chữ cái h=8mm | TCNSX | 0 | 2.0 | Chất liệu thép CR-V Chiều cao ký tự 8mm | |
| 15 | Kìm kẹp chì | TCNSX | 0 | 1.0 | Đường kính khuôn từ 5-10mm; chiều dài 200mm, cao 60mm ; chất liệu thép, hỗ trợ cộng lực - Đài Loan hoặc tương đương | |
| 16 | Kìm xiết đai | TCNSX | 0 | 1.0 | Thân được làm bằng thép không rỉ, cán bọc nhựa- - Đài Loan hoặc tương đương | |
| 17 | Dũa mịn 200x20x5mm | TCNSX | 0 | 14.0 | Loại dũa thép bảng vuông KT 200x20x5mm | |
| 18 | Taro ren M1-M3 | TCNSX | 0 | 5.0 | Dùng ta rô ren trong, KT M3x0,5 | |
| 19 | Ta rô ren W36,22x10" | TCNSX | 0 | 6.0 | Dùng ta rô ren trong, KT: W36,22x10 | |
| 20 | Đục đồng 150x10x10mm | TCNSX | 0 | 17.0 | Chất liệu băng đồng thau KT:150x10x10mm | |
| 21 | Con lăn đồng Ф100mm | TCNSX | 0 | 2.0 | Con lăn chất liệu bằng đồng thau KT:Ф100mm x400mm | |
| 22 | Con lăn máy lăn ép Φ40x20 | TCNSX | 0 | 4.0 | Kích thước Φ40x20 chất liệu bằng thép CT45 | |
| 23 | Cảm biến nhiệt PT100 | TCNSX | 0 | 6.0 | Loại cảm biến nhiệt độ 3 dây PT100 | |
| 24 | Vòi phun cát Thép CT3 | TCNSX | 0 | 144.0 | Kích thước Ф34mmx1500mm chất liệu bằng thép CT3 , chịu được va đập mạnh, có tính đàn hồi tốt, dùng trong máy phun cát tẩy rỉ tự động | |
| 25 | Cụm phun cát trong Thép CT5 | TCNSX | 0 | 12.0 | Chất liệu bằng thép CT4 dùng cho máy tẩy rỉ tự động | |
| 26 | Cụm phun cát ngoài Thép CT4 | TCNSX | 0 | 12.0 | Chất liệu bằng thép CT5 dùng cho máy tẩy rỉ tự động | |
| 27 | Dao cắt kim loại (dao thép gió) | TCNSX | 0 | 18.0 | Chất liệu bằng thép HSS; KT 200x2mm | |
| 28 | Bàn chải tròn sợi thép Ф20x15 | TCNSX | 0 | 30.0 | Bàn chải đánh ghỉ bằng sợi thép KTФ20x15 | |
| 29 | Bàn chải tròn sợi đồng 3 lớp Ø200 | TCNSX | 0 | 135.0 | Bàn chải đánh ghỉ bằng sợi đồng 3 lớp, KTФ300 | |
| 30 | Giấy ráp N0 00 300x200 | TCNSX | 0 | 330.0 | Kích thước 300x200, độ nhám, độ min N0.00 | |
| 31 | Vải ráp mịn N0 0 | TCNSX | 0 | 54.0 | Loại vải ráp mềm, khổ 10cm- độ mịn N0.00 | |
| 32 | Búa cao su Ф60x100 | TCNSX | 0 | 5.0 | Đầu búa bằng cao su đặc KTФ60x100 | |
| 33 | Búa gỗ Ф80x120 | TCNSX | 0 | 5.0 | Đầu búa bằng gỗ KTФ80x120 | |
| 34 | Búa đồng Ф80x120 | TCNSX | 0 | 3.0 | Đầu búa bằng đồng, KT Ф40x60 | |
| 35 | Búa đồng Ф40x60 | TCNSX | 0 | 3.0 | Đầu búa bằng đồng, KT Ф80x120 | |
| 36 | Móc đồng Ф25x300 | TCNSX | 0 | 26.0 | Thân móc được làm bằng dây đồng đặc Ф25x300 | |
| 37 | Cồn 96° | TCNSX | 0 | 96.0 | Loại cồn dùng trong công nghiệp, Hàm lượng: 96%-99%;Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 quy cách đóng gói: 25lit/can | |
| 38 | Chất biến tính gỉ BTG | TCNSX | 0 | 33.0 | Dùng xử lý các bề mặt gỉ trên kim loại,Sử dụng để biến tính gỉ, tạo lớp màng phốt phát hóa trên bề mặt sắt thép trước khi, mạ nhúng nóng phủ và sơn | |
| 39 | Sơn xanh quân sự Epoxy | TCNSX | 0 | 112.0 | Màng sơn epoxy có tính năng cơ lý cao, độ bám dính cao, đanh cứng, chịu mài mòn tốt; có độ bền màu, bền nước, bền hóa chất tốt | |
| 40 | Chất đóng rắn PU-PU1 | TCNSX | 0 | 22.0 | Có độ đàn hồi cao, độ bám dính tốt, có khả năng chịu nhiệt tốt làm tăng khả năng chịu nhiệt của sơn phủ | |
| 41 | Dung môi pha sơn AM | TCNSX | 0 | 250.0 | Dung môi AM Tốc độ bay hơi ≤80 Bytul; tỷ trọng 0.8-0.9kg/lít; độ hòa tan ≤100% gam | |
| 42 | Dung môi DMT3-PU | TCNSX | 0 | 49.0 | Dung môi DMT3-PUTốc độ bay hơi ≤80 Bytul; tỷ trọng 0.8-0.9kg/lít; độ hòa tan ≤100% gam | |
| 43 | Sơn chống rỉ Epoxy | TCNSX | 0 | 112.0 | Sơn có tính năng bám dính tốt, độ bóng cao, có độ bền dầu, bền nước và bền nhiệt tốt | |
| 44 | Sơn AC-ML CU10 | TCNSX | 0 | 276.0 | Sơn Acrylic Melamin-CU10; Độ bám dính của màng sơn ≤ 1 điểm; độ bóng màng sơn ≥81%; sơn chịu được; độ bền va đập của màng sơn ≥60 Kg.cm; quy cách đóng gói: 20kg/1 thùng | |
| 45 | Sơn đen S.AK-P; De-01 | TCNSX | 0 | 3.0 | Sơn có tính năng bám dính tốt, độ bóng cao, có độ bền dầu, bền nước và bền nhiệt tốt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi