Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760501-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210732429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 08:50:00 đến ngày 2021-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,648,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào đất KTH bằng máyTheo HSTK được duyệt8,11100m3
2Đào nền đường, đào cấp bằng thủ côngNhư trên158,8591m3
3Đào nền đường, đào cấp bằng máyNhư trên14,2973100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên22,8791100m3
5Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,5421100m3
6Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95Như trên1.521,67m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên10,2772100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên6,1675100m3
9Rải giấy dầuNhư trên34,2639100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên616,75m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Như trên17,6m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Như trên96,1605100m2
13Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120 T/hNhư trên9,2955100tấn
14Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120 T/hNhư trên3,7542100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư trên13,0498100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư trên13,0498100tấn
17Rải thảm bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmNhư trên23,494100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmNhư trên72,6665100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120 T/hNhư trên1,5832100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư trên1,5832100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư trên1,5832100tấn
22Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Như trên13,0624100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmNhư trên13,0624100m2
24Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmNhư trên129,8m2
25Đào móng bằng thủ côngNhư trên0,541m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Như trên0,92m3
27Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên5,02m2
28Đào móng bằng máyNhư trên2,0631100m3
29Đào móng băng bằng thủ côngNhư trên22,9231m3
30Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,667100m3
31Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2mNhư trên54,24100m
32Thi công lớp đá đệm móngNhư trên15,82m3
33Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30Như trên67,8m3
34Xây tường bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Như trên139,37m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên10,4023100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên10,4023100m3/4km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên3,6264100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên3,6264100m3/4km
B Hạng mục: Cống thoát nước
1Cắt mặt đường BTXM (đơn giá vận dụng)Như trên8,715100m
2Đào móng bằng máyNhư trên7,1088100m3
3Đào móng bằng thủ côngNhư trên78,9871m3
4Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,7507100m3
5Thi công lớp đá đệm móngNhư trên55,89m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhNhư trên29,2618100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên4,2914100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmNhư trên5,0641tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmNhư trên11,0659tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên3,6926tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mmNhư trên7,8143tấn
12Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên147,81m3
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên73,85m3
14Mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Như trên203,35m2
15Lắp dựng rãnh dọcNhư trên998cái
16Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên9981cấu kiện
17Đào móng bằng máyNhư trên1,2834100m3
18Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1798100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên0,2108100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên0,1488100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên19,22m3
22Thi công lớp đá đệm móngNhư trên6,2m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngNhư trên3,4224100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngNhư trên0,2666100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmNhư trên0,049tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmNhư trên2,4924tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK Như trên0,2691tấn
28Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên18,66m3
29Bê tông đế cống M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên5,95m3
30Lắp đặt đế cốngNhư trên621cấu kiện
31Lắp đặt cống hộp - Quy cách ống: 600x600mmNhư trên621 đoạn cống
32Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmNhư trên49mối nối
33Thi công lớp đá đệm móng tường đầu cốngNhư trên0,35m3
34Bê tông móng tường đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Như trên0,53m3
35Xây tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Như trên2,09m3
36Trát tường ngoài đầu cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên25,26m2
37Đào móng bằng máyNhư trên0,5593100m3
38Đào móng bằng thủ côngNhư trên6,2141m3
39Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1666100m3
40Thi công lớp đá đệm móngNhư trên3,5m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Như trên5,24m3
42Ván khuôn móngNhư trên0,1279100m2
43Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên9,49m3
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên44,59m2
45Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,79m3
46Ván khuôn mũ mốNhư trên0,2538100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,1508100m2
48Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên3,38m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên0,215tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mmNhư trên0,4183tấn
51Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên261cấu kiện
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên5,5638100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên5,5638100m3/4km
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Tháo cáp hiện trạngNhư trên1,3751km/dây
2Tháo cột bê tông hiện trạngNhư trên27cột
3Đào móng cột điện bằng máyNhư trên2,3066100m3
4Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,7354100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,3456100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,3456100m3/4km
7Ván khuôn móng cột điệnNhư trên2,0944100m2
8Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên57,12m3
9Lắp dựng cốt thép móng cột điện, ĐK ≤10mmNhư trên0,2482tấn
10Dựng cột PC8.5-5Như trên34cột
11Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2Như trên1,3751km/dây
12Móc treo cápNhư trên40cái
13Kẹp treo cápNhư trên40cái
14Đai thép và khóa đaiNhư trên80cái
15Tay bắt cầnNhư trên82bộ
16Lắp giá đỡ tủNhư trên11 bộ
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên11 tủ
18Làm tiếp địa cho đèn LED, tủ điều khiểnNhư trên401 bộ
19Lắp cần đèn D60, cao 1m, vươn 1.2mNhư trên411 cần đèn
20Lắp đặt đèn LED 80WNhư trên41bộ
21Cáp đồng treo 3x10+1x6mm2Như trên14,0261100m
22Lắp đặt dây lên đèn 2x1,5mm2Như trên1,64100m
D Hạng mục: An toàn giao thông
1Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bNhư trên6cái
2Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên4cái
3Áo phản quangNhư trên4cái
4Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt3
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt3
4 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt3
6 Máy lu bánh thép ≥10T Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt2
9 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->