Gói thầu: Gói thầu số 08: Thí nghiệm hiệu chỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thí nghiệm hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201388 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 08:52:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 911,082,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là911.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (thí nghiệm, hiệu chỉnh công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên), Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành bao gồm bản sao có chứng thực Hợp đồng và các tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao; hoặc hồ sơ quyết toán, hoặc hóa đơn dịch vụ, hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 637.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngànhĐiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngànhđiện - lĩnh vực thínghiệm cao áp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứngchỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngànhđiện - lĩnh vực thínghiệm rơ le bảo vệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứngchỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngànhhóa (hóa dầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngànhĐo lường Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải điện áp test (V.dc): 500/1000/2500/5000- Dải đo cách điện: 100 kΩ ÷ 20 GΩ- Dải điện áp đo: 0 ÷ 600 V.AC, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở một chiều cuộn dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo điện trở: 1µΩ – 500 Ω- Cấp chính xác: 1 – 19,999 µΩ ± 0.5% giá trị đọc; 20 – 999 mΩ ± 1% giá trị đọc, 1 – 500 Ω : ± 1.5% giá trị đọc- Điện áp thử: 60V.dc maxDòng điện thử nghiệm: 1A ÷ 40A, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở tiếp địa, công suất 10VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo tg và điện dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo Tg và điện dung, công suất 10VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tỷ số dải đo: 0,8 … 16000- Điện áp thử nghiệm: 100, 40, 10 và 1VAC- Độ chính xác: ± 0,06% ÷ ±0,4%Rdg, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo độ ẩm khí SF6 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở 1 chiều, cực tính, từ hoá: Nguồn: 100 - 120VAC, 200-240VAC, 50/60Hz ; Điện áp ra: 0- 1200VAC ; Thang đọc điện áp: 0-2200VAC ; Thang đọc dòng điện: 1 - 10A ; Thang đọc tỉ số: 0,8 - 5000 ; Đo góc pha 0° -360° ; Điện trở 1 chiều: 100μΩ - 10Ω ; Màn hình LCD, có cổng kết nối USB và RS232, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở 1 chiều, cực tính, từ hoá: Nguồn: 100 - 120VAC, 200-240VAC, 50/60Hz ; Điện áp ra: 0- 1200VAC ; Thang đọc điện áp: 0-2200VAC ; Thang đọc dòng điện: 1 - 10A ; Thang đọc tỉ số: 0,8 - 5000 ; Đo góc pha 0° -360° ; Điện trở 1 chiều: 100μΩ - 10Ω ; Màn hình LCD, có cổng kết nối USB và RS232, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo tỷ số biến máy biến áp kiểu tụ, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thử nghiệm độ bền cách điện,công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thử nghiệm độ bền cách điện,công suất 1250kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tỷ số biến; Nguồn: 90-264VAC , 50/60Hz, 220VA; Điện áp đo: 8, 10, 40 VAC; Dải đo tỉ số: 0,8 – 15000; Dải đo từ hóa: 0-2A; Dải đo góc pha: 0° -360° |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Hợp bộ thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đối với cáp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đối với cáp lực, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo cỡ hạt tạp chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cỡ hạt tạp chất, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo tổn hao điện môi dầu cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Hợp bộ kiểm định/hiệu chuẩn công tơ và phương tiện đo cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định, kiểm tra các loại công tơ cấp chính xác đến 0,05%, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Hợp bộ kiểm định máy biến dòng điện đến 2000A, cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định, hiệu chuẩn máy biến điện áp cấp điện áp 110kV CCX 0.2 - kiểm định, hiệu chuẩn máy biến dòng điện đến 5000A, CCX 0,05, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp đến cấp điện áp 110kV, cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định, hiệu chuẩn máy biến điện áp cấp điện áp 110kV CCX 0.2 - kiểm định, hiệu chuẩn máy biến dòng điện đến 5000A, CCX 0,05, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm hệ thống rơ le bảo vệ.công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo điện trở tiếp đất cột thép | Thí nghiệm vật tư + thí nghiệm mẫu cáp phần đường dây 110kV | Vị trí | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 2 | Thí nghiệm bát sứ cách điện | Thí nghiệm vật tư + thí nghiệm mẫu cáp phần đường dây 110kV | bát | 12 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt ) | Thí nghiệm vật tư + thí nghiệm mẫu cáp phần đường dây 110kV | Toàn bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu cáp quang | Thí nghiệm vật tư + thí nghiệm mẫu cáp phần đường dây 110kV | HT | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 5 | Thí nghiệm mẫu dây nhôm lõi thép ACSR 300/39 (bao gồm cả chi phí mua dây làm mẫu, tổ chức cắt mãu và thí nghiệm mẫu theo quy địn của EVNNPC) | Thí nghiệm vật tư + thí nghiệm mẫu cáp phần đường dây 110kV | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 6 | Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV, 40MVA | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Máy | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 7 | Máy cắt khí SF6 110kV 1 bộ 3 pha | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 8 | Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện một tiếp đất | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 9 | Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện hai tiếp đất | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 5 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 10 | Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 11 | Biến dòng điện U≤110kV 4 cuộn nhị thứ | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Cái | 9 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 12 | Chống sét van 1 pha U=110kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 13 | Chống sét van 1 pha U= 72kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 14 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 15 | Tiếp đất cột thu sét thép | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Vị trí | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 16 | Biến điện áp (TU) 1 pha, phân áp bằng tụ, U =110kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Quả | 8 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 17 | Thanh cái 110kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Phân đoạn | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 18 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 22kV | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 19 | Máy biến áp lực 3 pha 22/0,4kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 22kV | Máy | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 20 | Chống sét van 1 pha U=24kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 22kV | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 21 | Thanh cái 24kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 22kV | Phân đoạn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 22 | Cáp lực 1 pha 24kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 22kV | sợi | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 23 | Cáp lực 3 pha 24kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 22kV | sợi | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 24 | Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 22kV | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 25 | Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 24kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 22kV | Tủ | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 26 | Tủ đo lường 24kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 22kV | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 27 | Tủ dao cắm 24kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 22kV | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 28 | Tủ cầu dao - cầu chì 24kV cấp MBA TD | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 22kV | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 29 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 30 | Máy biến áp lực 3 pha 35/0,4kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV | Máy | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 31 | Chống sét van 1 pha U=35kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV | Bộ | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 32 | Thanh cái 35kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV | Phân đoạn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 33 | Cáp lực 1 pha 35kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV | sợi | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 34 | Cáp lực 3 pha 35kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV | sợi | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 35 | Cầu dao phụ tải | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV | Bộ | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 36 | Cầu chì 3 pha 35kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 37 | Tủ MC hợp bộ lộ tổng 35kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 38 | Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 35kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV | Tủ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 39 | Tủ đo lường 35kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 40 | Tủ dao cắm 35kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 41 | Ngăn MBA 110kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 110kV | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 42 | Ngăn đường dây 110kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 110kV | Ngăn | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 43 | Ngăn liên lạc 110kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 110kV | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 44 | Ngăn xuất tuyến 22kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 22kV | Ngăn | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 45 | Ngăn lộ tổng 22kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 22kV | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 46 | Ngăn biến điện áp 22kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 22kV | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 47 | Ngăn tự dùng 22kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 22kV | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 48 | Ngăn dao cắm phân đoạn 22kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 22kV | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 49 | Ngăn xuất tuyến 35kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 35kV | Ngăn | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 50 | Ngăn lộ tổng 35kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 35kV | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 51 | Ngăn biến điện áp 35kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 35kV | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 52 | Ngăn dao cắm phân đoạn 35kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 35kV | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 53 | Tủ cấp nguồn AC (có BCU) | Phần thí nghiệm hệ thống tự dùng | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 54 | Tủ cấp nguồn DC (có BCU) | Phần thí nghiệm hệ thống tự dùng | Tủ | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 55 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa | Mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 56 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa | Mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 57 | Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa | Mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 58 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa | Mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 59 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Phần thí nghiệm mẫu hóa | Mẫu | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 60 | HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) | Phần thí nghiệm tổng hợp | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 61 | HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính) | Phần thí nghiệm tổng hợp | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 62 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Phần thí nghiệm tổng hợp | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 63 | Đo thông số đường dây 110kV (thuộc phạm vi dự án) | Đo thông số đường dây 110kV | Toàn bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.11E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là911.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (thí nghiệm, hiệu chỉnh công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên), Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành bao gồm bản sao có chứng thực Hợp đồng và các tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao; hoặc hồ sơ quyết toán, hoặc hóa đơn dịch vụ, hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 637.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngànhĐiện | 5 | 2 |
| 2 | Kĩ sư chuyên ngànhđiện - lĩnh vực thínghiệm cao áp | 3 | Có bằng cấp, chứngchỉ phù hợp | 5 | 2 |
| 3 | Kĩ sư chuyên ngànhđiện - lĩnh vực thínghiệm rơ le bảo vệ | 2 | Có bằng cấp, chứngchỉ phù hợp | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngànhhóa (hóa dầu) | 2 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợ | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngànhĐo lường Điện | 2 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợ | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở cách điện | Dải điện áp test (V.dc): 500/1000/2500/5000- Dải đo cách điện: 100 kΩ ÷ 20 GΩ- Dải điện áp đo: 0 ÷ 600 V.AC, công suất 20VA | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây | Dải đo điện trở: 1µΩ – 500 Ω- Cấp chính xác: 1 – 19,999 µΩ ± 0.5% giá trị đọc; 20 – 999 mΩ ± 1% giá trị đọc, 1 – 500 Ω : ± 1.5% giá trị đọc- Điện áp thử: 60V.dc maxDòng điện thử nghiệm: 1A ÷ 40A, công suất 20VA | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đo điện trở tiếp địa, công suất 10VA | 1 |
| 4 | Thiết bị đo tg và điện dung | đo Tg và điện dung, công suất 10VA | 1 |
| 5 | Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính | Tỷ số dải đo: 0,8 … 16000- Điện áp thử nghiệm: 100, 40, 10 và 1VAC- Độ chính xác: ± 0,06% ÷ ±0,4%Rdg, công suất 20VA | 1 |
| 6 | Máy đo độ ẩm khí SF6 | Đo điện trở 1 chiều, cực tính, từ hoá: Nguồn: 100 - 120VAC, 200-240VAC, 50/60Hz ; Điện áp ra: 0- 1200VAC ; Thang đọc điện áp: 0-2200VAC ; Thang đọc dòng điện: 1 - 10A ; Thang đọc tỉ số: 0,8 - 5000 ; Đo góc pha 0° -360° ; Điện trở 1 chiều: 100μΩ - 10Ω ; Màn hình LCD, có cổng kết nối USB và RS232, công suất 20VA | 1 |
| 7 | Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | Đo điện trở 1 chiều, cực tính, từ hoá: Nguồn: 100 - 120VAC, 200-240VAC, 50/60Hz ; Điện áp ra: 0- 1200VAC ; Thang đọc điện áp: 0-2200VAC ; Thang đọc dòng điện: 1 - 10A ; Thang đọc tỉ số: 0,8 - 5000 ; Đo góc pha 0° -360° ; Điện trở 1 chiều: 100μΩ - 10Ω ; Màn hình LCD, có cổng kết nối USB và RS232, công suất 20VA | 1 |
| 8 | Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ | đo tỷ số biến máy biến áp kiểu tụ, công suất 20VA | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư | đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư, công suất 20VA | 1 |
| 10 | Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC | Thử nghiệm độ bền cách điện,công suất 20VA | 1 |
| 11 | Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV) | Thử nghiệm độ bền cách điện,công suất 1250kVA | 1 |
| 12 | Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA | Đo tỷ số biến; Nguồn: 90-264VAC , 50/60Hz, 220VA; Điện áp đo: 8, 10, 40 VAC; Dải đo tỉ số: 0,8 – 15000; Dải đo từ hóa: 0-2A; Dải đo góc pha: 0° -360° | 1 |
| 13 | Hợp bộ thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đối với cáp lực | thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đối với cáp lực, công suất 20VA | 1 |
| 14 | Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện, công suất 20VA | 1 |
| 15 | Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện | phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện, công suất 20VA | 1 |
| 16 | Máy đo cỡ hạt tạp chất | đo cỡ hạt tạp chất, công suất 20VA | 1 |
| 17 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | Đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín, công suất 20VA | 1 |
| 18 | Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện, công suất 20VA | 1 |
| 19 | Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) | đo tổn hao điện môi dầu cách điện | 1 |
| 20 | Hợp bộ kiểm định/hiệu chuẩn công tơ và phương tiện đo cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | Kiểm định, kiểm tra các loại công tơ cấp chính xác đến 0,05%, công suất 20VA | 1 |
| 21 | Hợp bộ kiểm định máy biến dòng điện đến 2000A, cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | kiểm định, hiệu chuẩn máy biến điện áp cấp điện áp 110kV CCX 0.2 - kiểm định, hiệu chuẩn máy biến dòng điện đến 5000A, CCX 0,05, công suất 20VA | 1 |
| 22 | Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp đến cấp điện áp 110kV, cấp chính xác tối thiểu 0,2 (2) | kiểm định, hiệu chuẩn máy biến điện áp cấp điện áp 110kV CCX 0.2 - kiểm định, hiệu chuẩn máy biến dòng điện đến 5000A, CCX 0,05, công suất 20VA | 1 |
| 23 | Hợp bộ thử nghiệm rơ le 3 pha. | Thí nghiệm hệ thống rơ le bảo vệ.công suất 20VA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi