Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Khu nhà khám bệnh 3 tầng, khoa Xét nghiệm và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745842-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Khu nhà khám bệnh 3 tầng, khoa Xét nghiệm và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:42:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: CẢI TẠO TẦNG 1 DÃY NHÀ KHÁM BỆNH 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 98,583 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 344 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 61,79 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 1,559 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 467,826 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 261,948 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 19,98 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ một số dây dẫn điện bị hư hỏng | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 10,268 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,841 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,026 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,014 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 | Mô tả KT theo chương V | 261,948 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,98 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 467,826 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan can | Mô tả KT theo chương V | 2,43 | m2 |
| 21 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 66,72 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 69,15 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 44,94 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Mô tả KT theo chương V | 65,52 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng gương treo ô cầu thang KT 800x1200 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| B | HM: CẢI TẠO TẦNG 2 KHOA XÉT NGHIỆM ; | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 32,208 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 7,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 109,704 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 10,969 | m3 |
| 6 | Phá các chi tiết đố, phào trụ để lắp cửa, xây tường | Mô tả KT theo chương V | 20 | CT |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 260,703 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 99,244 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống dây và thiết bị điện cũ đã hư hỏng | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | công |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị điện, nước, vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 18,279 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,761 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,002 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,185 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 60,196 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,841 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 | Mô tả KT theo chương V | 279,022 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả KT theo chương V | 86,577 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch LATEX R114 hoặc tương đương 1,6 lít/m2 chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 12,093 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch BESTSEAL AC400 hoặc tương đương 1,8 kg/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 12,093 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 12,093 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 16,403 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 122,252 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 12,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 12,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 2,295 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 26,124 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Mô tả KT theo chương V | 21,1 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Mô tả KT theo chương V | 17,638 | m2 |
| 37 | Thép hộp 30x60x2 gia cường vách kính | Mô tả KT theo chương V | 129,996 | kg |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 280 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 275 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 145 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn cực tím | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, hộp điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ĐK ống 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi sứ | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Vòi rửa gật gù Lavabo nóng lạnh Rossi R801 hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Hộp đựng giấy vệ sinh chống nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Vòi rửa inox D21 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Đế cắm mang | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Dây mạng lan | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| C | HM: CẢI TẠO NHÀ THUỐC VÀ KHO HÓA CHẤT | |||
| 1 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | hầm |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 84,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,537 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 35,025 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 19,83 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 58,89 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 0,625 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 85,782 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 21,52 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 213,716 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng để lát gạch | Mô tả KT theo chương V | 69,446 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện bị hư hỏng | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | công |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 8,615 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,043 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,682 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,001 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,455 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,455 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,959 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão tạm tính 3 cái/md | Mô tả KT theo chương V | 322,08 | cái |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 13,7 | m |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 58,89 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,08 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 | Mô tả KT theo chương V | 216,711 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,995 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,451 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 114,322 | m2 |
| 32 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16*16*1,4 mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 15,9 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 13,38 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 7,965 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Mô tả KT theo chương V | 12,42 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, hộp điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Khóa inox D21 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m |
| D | HM: CẢI TẠO NHÀ LƯU TRỮ RÁC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 59,67 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 8,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 143,53 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 3,325 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng để lát gạch | Mô tả KT theo chương V | 44,084 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 1,373 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 15,486 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,268 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,318 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,117 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 5,162 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,852 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,852 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,541 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,522 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 113,394 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,849 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão tạm tính 3 cái/md | Mô tả KT theo chương V | 288 | cái |
| 24 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 12,1 | m |
| 25 | Lát gạch Tezaro 400x400 | Mô tả KT theo chương V | 60,91 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 111,983 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 162,343 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ khung bằng thép hộp, nan bằng lưới B40, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 13,016 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 13,016 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng sắt , sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 19,84 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 8,7 | 1m2 |
| E | HM: CẢI TẠO KHOA KIỂM SOÁT DINH DƯỠNG VÀ NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 658,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 12,428 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 131,517 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 68,21 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 9,026 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 2.033,627 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 820,5 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 99,845 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 159,566 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 41,945 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,242 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,253 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,041 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,975 | m3 |
| 15 | Lát gạch Tezaro 400x400, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,75 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 2,438 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,095 | 100kg |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,657 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,223 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,782 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,081 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,081 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 10,508 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão tạm tính 3 cái/md | Mô tả KT theo chương V | 2.755,41 | cái |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 162 | m |
| 28 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 418,093 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 41,266 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 100,908 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,942 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,592 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 615,681 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.263,936 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 69,47 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 69,47 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 100,528 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Mô tả KT theo chương V | 33,93 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Mô tả KT theo chương V | 2,535 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 2,48 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt thoát nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Vòi rửa inox D27 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt điều hòa 18000 BTU và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.951504E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.903008E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.844.035.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.532.105.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi