Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760741-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210760632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 09:10:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,638,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.458303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9166E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 có giá trị tối thiểu là 1,147 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 3,441 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,147 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.441.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,8649100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II33,75100m
3Đệm cát đen đầu cọc9m3
4Rải nilong lót trước khi đổ bê tông lót móng90m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB3010,3872m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1999100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB3037,5m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,375100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,2302tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0359tấn
11Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB302,9948m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,33100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5082tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0444tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3026,5574m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB302,3897m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB306,136m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng0,3719100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3665tấn
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,952,5281100m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB304,4722m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,7115100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,815tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0794tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3046,2819m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB308,4829m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng0,9637100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5572tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,2104tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2462tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB302,3171m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2752100m2
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB3020,8645m3
34Ván khuôn sàn mái2,2208100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,3598tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,5644m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,2837m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB301,8307m3
39Ván khuôn xà dầm, giằng0,2498100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1936tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0137tấn
42Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3013,9594m3
43Nilong lót trước khi đổ bê tông139,594m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30244,797m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30382,1766m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3030,228m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3096m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30222m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB307,856m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30256,76m
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3097,6m
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30214,2726m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30154,6024m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB3010,716m2
55Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu626,997m2
56Quét vôi 3 nước trắng356,08m2
57Gia công xà gồ thép1,0729tấn
58Lắp dựng xà gồ thép1,0729tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,9521m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn 0.45)1,3981100m2
61Ốp nóc mái31,42m
62Ke chống bão666cái
63Lát đá bậc tam cấp, PCB3017,874m2
64Làm mũi bậc tam cấp44,12m
65Cửa đi nhôm kính Xingfa24,3
66Cửa sổ nhôm kính Xingfa (gia công và lắp dựng)13,68
67Tay nắm cửa, khóa cửa 2 chiều14bộ
68Lắp dựng cửa không có khuôn37,981m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1863tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,91421m2
71Lắp dựng hoa sắt cửa13,68m2
72Cắt dán chữ trên tường trương1bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng10bộ
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
75Lắp đặt quạt trần6cái
76Lắp đặt đèn sát trần có chụp3bộ
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm220m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm260m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2165m
82Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
84Lắp đặt ô cắm đôi14cái
85Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm255m
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A6cái
87Tủ điện tổng1cái
88đế âm + mặt19cái
89Hộp nối10cái
90Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m2cái
91Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m2cái
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm18m
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm5m
94Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm5m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II21m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường2m3
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm0,248100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm8cái
99Quả cầu chắn rác inox4cái
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG BAO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7093100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB305,3922m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1849100m2
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB306,7148m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1332tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3211100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3011,367m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3013,5006m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,149m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0039100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0623tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3538tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,4943m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng0,2268100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2217tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,0596m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3073,4496m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30290,8992m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30141,72m
20Đắp dầu trụ24cái
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu290,8992m2
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1502100m3
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB301,176m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0426100m2
25Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,5714m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0388tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0937100m2
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB302,2918m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,722m3
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,6268m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0011100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0182tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1032tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,264m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng0,024100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0234tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,2437m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,156m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3030m
40Đắp đầu trụ7cái
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu21,156m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2184tấn
43Lắp dựng lan can sắt15,985m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,94081m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,4351m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,1467m3
47Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB300,45m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,012100m2
49Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,948m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0168100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0167tấn
52Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,2952m3
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0537100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0062tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0575tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,9504m3
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3012,24m2
58Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu12,24m2
59Công đắp trang trí trụ cổng2cái
60Gia công cổng sắt0,192tấn
61Lắp đặt cửa thép, cổng thép0,192tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,77041m2
63Bản lề2bộ
64Khóa cổng1cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,954,0992100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3032,56m3
3Nilong lót trước khi đổ bê tông325,6m2
4Đánh bóng nền sân5công
5Cắt mạch bê tông chống co giãn1toàn bộ
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0097m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3018,27m2
D HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,08361m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,6967m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB301,0086m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0329100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB301,5516m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,8445m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,3764m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,0342100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0052tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0319tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,8375m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4847m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,187m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng0,034100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0243tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,57m3
17Ván khuôn sàn mái0,0565100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0326tấn
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB305,7m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3024,768m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3058,2721m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB306m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB300,979m2
24Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB300,9933m3
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB303,4452m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB306,785m2
27Quét vôi 3 nước trắng6m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu84,02m2
29Cửa vệ sinh nhôm singfa kính dán 2 lớp dày 6,382,47m2
30Tay nắm + khóa cửa 2 chiều2bộ
31Lắp dựng cửa không có khuôn2,471m2
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
33Lắp đặt xí xổm2bộ
34Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
35Van phao cơ1cái
36Lắp đặt đồng hồ đo nước1cái
37Đường ống cấp thoát nước và các phụ kiện đường ống đi kèm1toàn bộ
38Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II6,28681m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,0967m3
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB300,372m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0079100m2
42Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,3105m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,73100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0183tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3684m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1716m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,02m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB301,43m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn0,297m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0152100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0205tấn
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan4cái
53Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II4,4421m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,48m3
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,3742m3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn0,2074m3
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0086100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0169tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.458303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9166E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 có giá trị tối thiểu là 1,147 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 3,441 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,147 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.441.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->