Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 09:10:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.458303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9166E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 có giá trị tối thiểu là 1,147 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 3,441 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,147 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.441.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,8649 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | 33,75 | 100m | |
| 3 | Đệm cát đen đầu cọc | 9 | m3 | |
| 4 | Rải nilong lót trước khi đổ bê tông lót móng | 90 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 10,3872 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1999 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 37,5 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,375 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,2302 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0359 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,9948 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,33 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5082 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0444 | tấn | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,5574 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,3897 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 6,136 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3719 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3665 | tấn | |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,5281 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 4,4722 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,7115 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,815 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0794 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 46,2819 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 8,4829 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9637 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5572 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,2104 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2462 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,3171 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2752 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 20,8645 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | 2,2208 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,3598 | tấn | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,5644 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2837 | m3 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,8307 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2498 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1936 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0137 | tấn | |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 13,9594 | m3 | |
| 43 | Nilong lót trước khi đổ bê tông | 139,594 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 244,797 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 382,1766 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 30,228 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 96 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 222 | m2 | |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 7,856 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 256,76 | m | |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 97,6 | m | |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 214,2726 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | 154,6024 | m2 | |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB30 | 10,716 | m2 | |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 626,997 | m2 | |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | 356,08 | m2 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 1,0729 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0729 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,952 | 1m2 | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn 0.45) | 1,3981 | 100m2 | |
| 61 | Ốp nóc mái | 31,42 | m | |
| 62 | Ke chống bão | 666 | cái | |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 17,874 | m2 | |
| 64 | Làm mũi bậc tam cấp | 44,12 | m | |
| 65 | Cửa đi nhôm kính Xingfa | 24,3 | m² | |
| 66 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa (gia công và lắp dựng) | 13,68 | m² | |
| 67 | Tay nắm cửa, khóa cửa 2 chiều | 14 | bộ | |
| 68 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 37,98 | 1m2 | |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1863 | tấn | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,9142 | 1m2 | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,68 | m2 | |
| 72 | Cắt dán chữ trên tường trương | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 3 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 165 | m | |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | 14 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | 255 | m | |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 6 | cái | |
| 87 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 88 | đế âm + mặt | 19 | cái | |
| 89 | Hộp nối | 10 | cái | |
| 90 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 2 | cái | |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 18 | m | |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 5 | m | |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 5 | m | |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2 | 1m3 | |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2 | m3 | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,248 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | 8 | cái | |
| 99 | Quả cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7093 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 5,3922 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1849 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,7148 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1332 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3211 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,367 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,5006 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,149 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0039 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0623 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3538 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,4943 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2268 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2217 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,0596 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 73,4496 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 290,8992 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 141,72 | m | |
| 20 | Đắp dầu trụ | 24 | cái | |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 290,8992 | m2 | |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1502 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,176 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0426 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5714 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0388 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0937 | 100m2 | |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,2918 | m3 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,722 | m3 | |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6268 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0011 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0182 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1032 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,264 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0234 | tấn | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,2437 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,156 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 30 | m | |
| 40 | Đắp đầu trụ | 7 | cái | |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 21,156 | m2 | |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2184 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | 15,985 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,9408 | 1m2 | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,435 | 1m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1467 | m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,45 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,948 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0168 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0167 | tấn | |
| 52 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2952 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0537 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0062 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0575 | tấn | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,9504 | m3 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,24 | m2 | |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 12,24 | m2 | |
| 59 | Công đắp trang trí trụ cổng | 2 | cái | |
| 60 | Gia công cổng sắt | 0,192 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | 0,192 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,7704 | 1m2 | |
| 63 | Bản lề | 2 | bộ | |
| 64 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,0992 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 32,56 | m3 | |
| 3 | Nilong lót trước khi đổ bê tông | 325,6 | m2 | |
| 4 | Đánh bóng nền sân | 5 | công | |
| 5 | Cắt mạch bê tông chống co giãn | 1 | toàn bộ | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,0097 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,27 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,0836 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,6967 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,0086 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0329 | 100m2 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,5516 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,8445 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3764 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0342 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0052 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0319 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,8375 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4847 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,187 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,034 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0243 | tấn | |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,57 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 0,0565 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0326 | tấn | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,7 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,768 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 58,2721 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 6 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,979 | m2 | |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,9933 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | 3,4452 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,785 | m2 | |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | 6 | m2 | |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 84,02 | m2 | |
| 29 | Cửa vệ sinh nhôm singfa kính dán 2 lớp dày 6,38 | 2,47 | m2 | |
| 30 | Tay nắm + khóa cửa 2 chiều | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 2,47 | 1m2 | |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt xí xổm | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 35 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | 1 | cái | |
| 37 | Đường ống cấp thoát nước và các phụ kiện đường ống đi kèm | 1 | toàn bộ | |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 6,2868 | 1m3 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,0967 | m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,372 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0079 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3105 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,73 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0183 | tấn | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3684 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1716 | m3 | |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,02 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,43 | m2 | |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,297 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0152 | 100m2 | |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0205 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái | |
| 53 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 4,442 | 1m3 | |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,48 | m3 | |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,3742 | m3 | |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,2074 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0086 | 100m2 | |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0169 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.458303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9166E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 có giá trị tối thiểu là 1,147 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 3,441 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,147 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.441.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi