Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình giao thông xã Gio Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình giao thông xã Gio Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 09:07:00 đến ngày 2021-07-28 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,379,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông.- Tương tự về quy mô: Công trình có kết cấu Thi công mặt đường bê tông xi măng mác >=200#, thi công đắp đất K95; Thi công cấp phối đá dăm Dmax 37,5; Thi công cống thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. (Nhà thầu có thể dùng 01 hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng đã thực hiện để chứng minh thi công công trình có tính chất tương tự về quy mô như yêu cầu trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc+ Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông (hoặc xây dựng) và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ yêu cầu: có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14 T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 CV ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Đường thôn 7 ra bến cá | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 628,9326 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,8449 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,6854 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,0937 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,9673 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690,0837 | m3 |
| 7 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 710,6938 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,1904 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.338,69 | m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,869 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,5031 | m2 |
| 12 | Cắt và làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,8853 | m |
| 13 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3847 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 15 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,14 | m |
| 18 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,575 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 20 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4925 | m3 |
| 21 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2753 | m3 |
| 22 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6111 | m3 |
| 23 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5567 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4932 | m3 |
| 25 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8973 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,6782 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,212 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8875 | m3 |
| 30 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9625 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6 | kg |
| 33 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4 | kg |
| 34 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,4 | kg |
| 35 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2562 | m3 |
| 36 | Cốt thép xà mũ D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,65 | kg |
| 37 | Cốt thép xà mũ D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,44 | kg |
| 38 | Cốt thép chốt bản D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1961 | kg |
| 39 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 40 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,5573 | kg |
| 41 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0503 | m3 |
| 42 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7024 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8008 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng, thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2968 | m2 |
| 45 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,3751 | m3 |
| 46 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4088 | m3 |
| B | II. Đường thôn Diêm Hà ra bến cá số 2 | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,2414 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8823 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,026 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,218 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4596 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,5859 | m3 |
| 7 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,8928 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,5184 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 521,99 | m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,199 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3071 | m2 |
| 12 | Cắt và làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,753 | m |
| 13 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8395 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 15 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,96 | m |
| 18 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 20 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,565 | m3 |
| 21 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8074 | m3 |
| 22 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9524 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống cống dài 1m, ống cống BTLT đúc sẵn D750mm, 2 lớp thép dày 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ống |
| 24 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D750mm, 2 lớp thép dày 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | mối nối |
| 26 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4071 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1328 | m2 |
| 28 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0554 | m3 |
| 29 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9776 | m3 |
| 30 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2853 | m3 |
| 31 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8524 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8049 | m2 |
| 34 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1892 | m3 |
| 35 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,946 | m3 |
| 36 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5165 | m3 |
| 37 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | m3 |
| 38 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3054 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,861 | m2 |
| 40 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2757 | m3 |
| 41 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4871 | m3 |
| 42 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5606 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,866 | m3 |
| C | III. Đường thôn 6 ra bến cá | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.631,9495 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,9524 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,4898 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2691 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,1728 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 574,8841 | m3 |
| 7 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,6km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.844,1029 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,9744 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.174,84 | m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,484 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,4721 | m2 |
| 12 | Cắt và làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,227 | m |
| 13 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2305 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m2 |
| 15 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 18 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa trong đường cong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 20 | Bê tông bó vỉa đúc sẳn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,218 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,52 | m2 |
| 22 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống cống hình hộp đúc sẵn kích thước (2x2)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | ống |
| 24 | Bê tông ống cống hình hộp đúc sẳn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,992 | m3 |
| 25 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,64 | m2 |
| 26 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 716,788 | kg |
| 27 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,872 | kg |
| 28 | Trát vữa M200 mối nối cống hộp (2x2)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mối nối |
| 29 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9475 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | m2 |
| 31 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4738 | m3 |
| 32 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5542 | m3 |
| 33 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,36 | m3 |
| 34 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6496 | m3 |
| 35 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4464 | kg |
| 36 | Ván khuôn tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,612 | kg |
| 40 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,776 | m2 |
| 41 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm hai bên cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 42 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,96 | m3 |
| 43 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,6km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6048 | m3 |
| 44 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7068 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,135 | m2 |
| 46 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7083 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,64 | m2 |
| 48 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8692 | m3 |
| 49 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2815 | m3 |
| 50 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7625 | m3 |
| 51 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,98 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2248 | m2 |
| 53 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,82 | m2 |
| 55 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6361 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,88 | m2 |
| 57 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4133 | m3 |
| 58 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8648 | m3 |
| 59 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | cấu kiện |
| 61 | Cốt thép tấm lát đúc sẵn D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,2234 | kg |
| 62 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2736 | m3 |
| 63 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0464 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4464 | m2 |
| 65 | Vải địa kỹ thuật (cường độ chịu kéo 11,5kN/m loại TS30 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5079 | m2 |
| 66 | Cốt thép móng D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,656 | kg |
| 67 | Cốt thép móng D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,0012 | kg |
| 68 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4864 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,184 | m2 |
| 70 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,432 | m2 |
| 71 | Cốt thép móng D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2725 | kg |
| 72 | Cốt thép móng D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,9408 | kg |
| 73 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6496 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,816 | m2 |
| 75 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,248 | m2 |
| 76 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9 | m2 |
| 78 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 79 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,72 | m3 |
| 80 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m3 |
| D | IV. Đường thôn 6 ra chợ cá | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.187,1046 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,7823 | m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 537,0646 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 633,8469 | m3 |
| 5 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,6km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.471,4282 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,156 | m3 |
| 7 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.519,725 | m2 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,9725 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,56 | m2 |
| 10 | Cắt và làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 332,2165 | m |
| 11 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4797 | m |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m2 |
| 13 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,59 | m |
| 16 | Lắp đặt ống cống hình hộp đúc sẵn kích thước (2x2)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | ống |
| 17 | Bê tông ống cống hình hộp đúc sẳn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,74 | m3 |
| 18 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,05 | m2 |
| 19 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 895,985 | kg |
| 20 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,59 | kg |
| 21 | Trát vữa M200 mối nối cống hộp (2x2)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối nối |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4465 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,148 | m2 |
| 24 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7232 | m3 |
| 25 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5853 | m3 |
| 26 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,5 | m3 |
| 27 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9396 | kg |
| 28 | Ván khuôn tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,434 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 30 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,584 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,816 | kg |
| 32 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,368 | m2 |
| 33 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm hai bên cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 34 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | m3 |
| 35 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,6km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,006 | m3 |
| 36 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7068 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,135 | m2 |
| 38 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7083 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,64 | m2 |
| 40 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8692 | m3 |
| 41 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2815 | m3 |
| 42 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7625 | m3 |
| 43 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,98 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2248 | m2 |
| 45 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,82 | m2 |
| 47 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6361 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,88 | m2 |
| 49 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4133 | m3 |
| 50 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,3646 | m3 |
| 51 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,42 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | cấu kiện |
| 53 | Cốt thép tấm lát đúc sẵn D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,2234 | kg |
| 54 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2736 | m3 |
| 55 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0464 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4464 | m2 |
| 57 | Vải địa kỹ thuật (cường độ chịu kéo 11,5kN/m loại TS30 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5079 | m2 |
| 58 | Cốt thép móng D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,656 | kg |
| 59 | Cốt thép móng D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,0012 | kg |
| 60 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4864 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,184 | m2 |
| 62 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,432 | m2 |
| 63 | Cốt thép móng D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2725 | kg |
| 64 | Cốt thép móng D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,9408 | kg |
| 65 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6496 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,816 | m2 |
| 67 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,248 | m2 |
| 68 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9 | m2 |
| 70 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 71 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,72 | m3 |
| 72 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m3 |
| E | V. Đường thôn 5 ra bến cá số 1 -Tuyến 1 | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 633,1367 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,522 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,3502 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8729 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,5206 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,2657 | m3 |
| 7 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,9km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 715,4445 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,8256 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.123,91 | m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,391 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,7324 | m2 |
| 12 | Cắt và làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,185 | m |
| 13 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7275 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 15 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,48 | m |
| F | VI. Đường thôn 5 ra bến cá số 1 -Tuyến 2 | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,5464 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,7261 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,8591 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3285 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,1625 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,0761 | m3 |
| 7 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,6km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,9874 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,608 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,05 | m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,005 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2596 | m2 |
| 12 | Cắt và làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,115 | m |
| 13 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2225 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 15 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,45 | m |
| 18 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 20 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,565 | m3 |
| 21 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8074 | m3 |
| 22 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,6km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9524 | m3 |
| G | VII. Đường thôn 4 ra bến cá số 1 | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,8645 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,3584 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,9718 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4297 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,8085 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,5684 | m3 |
| 7 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,2km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,3169 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,9216 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,01 | m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,701 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3007 | m2 |
| 12 | Cắt và làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,593 | m |
| 13 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3995 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 15 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,56 | m |
| 18 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 20 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,565 | m3 |
| 21 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8074 | m3 |
| 22 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,2km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9524 | m3 |
| 23 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8127 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,898 | m3 |
| 25 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6327 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1056 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,088 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,675 | m3 |
| 30 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,225 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5 | kg |
| 33 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2 | kg |
| 34 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,6 | kg |
| 35 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5988 | m3 |
| 36 | Cốt thép xà mũ D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,98 | kg |
| 37 | Cốt thép xà mũ D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,61 | kg |
| 38 | Cốt thép chốt bản D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,73 | kg |
| 39 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7324 | m3 |
| 40 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,26 | kg |
| 41 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0603 | m3 |
| 42 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2576 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0576 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng, thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,2134 | m2 |
| 45 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9903 | m3 |
| 46 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3787 | m3 |
| H | VIII. Đường thôn 4 ra bến cá số 2 | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 937,2623 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,2794 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 382,4975 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5212 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9509 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,9385 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 717,1875 | m3 |
| 8 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,2km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.059,1064 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,006 | m3 |
| 10 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.335,75 | m2 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,575 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,3745 | m2 |
| 13 | Cắt và làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,787 | m |
| 14 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,7705 | m |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 16 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,24 | m |
| 19 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 21 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,565 | m3 |
| 22 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8074 | m3 |
| 23 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,2km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9524 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 2 lớp thép dày 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | mối nối |
| 26 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1936 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9998 | m2 |
| 28 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0739 | m3 |
| 29 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3021 | m3 |
| 30 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8384 | m3 |
| 31 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4473 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,938 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1536 | m2 |
| 34 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4845 | m3 |
| 35 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4225 | m3 |
| 36 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0709 | m3 |
| 37 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4688 | m3 |
| 38 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4489 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,924 | m2 |
| 40 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9648 | m3 |
| 41 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2324 | m3 |
| 42 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9528 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3739 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông.- Tương tự về quy mô: Công trình có kết cấu Thi công mặt đường bê tông xi măng mác >=200#, thi công đắp đất K95; Thi công cấp phối đá dăm Dmax 37,5; Thi công cống thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. (Nhà thầu có thể dùng 01 hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng đã thực hiện để chứng minh thi công công trình có tính chất tương tự về quy mô như yêu cầu trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc+ Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông (hoặc xây dựng) và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Trình độ yêu cầu: có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh sắt | ≥ 9T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 2 | Lu rung | ≥14 T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 70 CV ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 5 | Máy san | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 6 | ô tô tải tự đổ | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250L ; sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥80L ; sử dụng tốt | 2 |
| 9 | ô tô tưới nước | sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cốc | sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi