Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình giao thông xã Gio Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759558-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình giao thông xã Gio Hải
Số hiệu KHLCNT 20210470206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 09:07:00 đến ngày 2021-07-28 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,379,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông.- Tương tự về quy mô: Công trình có kết cấu Thi công mặt đường bê tông xi măng mác >=200#, thi công đắp đất K95; Thi công cấp phối đá dăm Dmax 37,5; Thi công cống thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. (Nhà thầu có thể dùng 01 hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng đã thực hiện để chứng minh thi công công trình có tính chất tương tự về quy mô như yêu cầu trên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc+ Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông (hoặc xây dựng) và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trình độ yêu cầu: có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥14 T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 CV ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3 ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cốc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Đường thôn 7 ra bến cá
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt628,9326m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt217,8449m3
3Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt227,6854m3
4Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,0937m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt185,9673m3
6Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt690,0837m3
7Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt710,6938m3
8Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt214,1904m3
9Lót bạt ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.338,69m2
10Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,869m3
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,5031m2
12Cắt và làm khe co mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,8853m
13Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,3847m
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m2
15Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21m3
16Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,14m
18Bê tông móng M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,575m3
19Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4m2
20Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4925m3
21Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2753m3
22Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6111m3
23Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5567m3
24Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4932m3
25Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8973m3
26Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,6782m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
28Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,212m3
29Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8875m3
30Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9625m3
31Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,22m3
32Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,6kg
33Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4kg
34Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,4kg
35Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2562m3
36Cốt thép xà mũ D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,65kg
37Cốt thép xà mũ D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,44kg
38Cốt thép chốt bản D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1961kg
39Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62m3
40Cốt thép tạo dốc D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,5573kg
41Bê tông mối nối M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0503m3
42Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7024m3
43Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8008m2
44Ván khuôn móng, thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,2968m2
45Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,3751m3
46Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4088m3
B II. Đường thôn Diêm Hà ra bến cá số 2
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,2414m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8823m3
3Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,026m3
4Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,218m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,4596m3
6Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt152,5859m3
7Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt196,8928m3
8Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,5184m3
9Lót bạt ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt521,99m2
10Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,199m3
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,3071m2
12Cắt và làm khe co mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,753m
13Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8395m
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m2
15Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09m3
16Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,96m
18Bê tông móng M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m3
19Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m2
20Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,565m3
21Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8074m3
22Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9524m3
23Lắp đặt ống cống dài 1m, ống cống BTLT đúc sẵn D750mm, 2 lớp thép dày 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ống
24Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D750mm, 2 lớp thép dày 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D750mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5mối nối
26Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4071m3
27Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1328m2
28Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0554m3
29Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9776m3
30Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2853m3
31Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8524m3
32Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7568m3
33Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8049m2
34Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1892m3
35Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,946m3
36Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5165m3
37Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,435m3
38Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3054m3
39Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,861m2
40Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2757m3
41Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4871m3
42Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5606m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,866m3
C III. Đường thôn 6 ra bến cá
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.631,9495m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,9524m3
3Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,4898m3
4Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2691m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt400,1728m3
6Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt574,8841m3
7Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,6kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.844,1029m3
8Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt187,9744m3
9Lót bạt ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.174,84m2
10Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,484m3
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,4721m2
12Cắt và làm khe co mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt230,227m
13Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2305m
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,75m2
15Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135m3
16Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23m
18Tháo dỡ bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23m
19Lắp đặt bó vỉa trong đường congTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
20Bê tông bó vỉa đúc sẳn M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,218m3
21Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,52m2
22Bê tông lót M100 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378m3
23Lắp đặt ống cống hình hộp đúc sẵn kích thước (2x2)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4ống
24Bê tông ống cống hình hộp đúc sẳn M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,992m3
25Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,64m2
26Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt716,788kg
27Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114,872kg
28Trát vữa M200 mối nối cống hộp (2x2)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3mối nối
29Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9475m3
30Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,752m2
31Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4738m3
32Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5542m3
33Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,36m3
34Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6496m3
35Cốt thép tạo dốc D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,4464kg
36Ván khuôn tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
38Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,188m3
39Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt129,612kg
40Ván khuôn tấm bản đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,776m2
41Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm hai bên cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m3
42Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,96m3
43Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,6kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6048m3
44Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7068m3
45Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,135m2
46Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7083m3
47Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,64m2
48Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8692m3
49Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2815m3
50Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7625m3
51Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,98m3
52Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,2248m2
53Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7m3
54Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,82m2
55Bê tông sân M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6361m3
56Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,88m2
57Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4133m3
58Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8648m3
59Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,84m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116cấu kiện
61Cốt thép tấm lát đúc sẵn D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,2234kg
62Bê tông tấm lát đúc sẳn M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2736m3
63Bê tông móng M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0464m3
64Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4464m2
65Vải địa kỹ thuật (cường độ chịu kéo 11,5kN/m loại TS30 hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5079m2
66Cốt thép móng D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,656kg
67Cốt thép móng D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,0012kg
68Bê tông móng M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4864m3
69Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,184m2
70Lót bạt ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,432m2
71Cốt thép móng D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2725kg
72Cốt thép móng D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,9408kg
73Bê tông móng M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6496m3
74Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,816m2
75Lót bạt ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,248m2
76Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
77Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9m2
78Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12m3
79Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,72m3
80Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8m3
D IV. Đường thôn 6 ra chợ cá
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.187,1046m3
2Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,7823m3
3Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt537,0646m3
4Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt633,8469m3
5Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,6kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.471,4282m3
6Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,156m3
7Lót bạt ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.519,725m2
8Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151,9725m3
9Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,56m2
10Cắt và làm khe co mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt332,2165m
11Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,4797m
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,25m2
13Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105m3
14Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,59m
16Lắp đặt ống cống hình hộp đúc sẵn kích thước (2x2)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5ống
17Bê tông ống cống hình hộp đúc sẳn M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,74m3
18Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,05m2
19Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt895,985kg
20Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt143,59kg
21Trát vữa M200 mối nối cống hộp (2x2)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4mối nối
22Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4465m3
23Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,148m2
24Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7232m3
25Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5853m3
26Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,5m3
27Cốt thép tạo dốc D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9396kg
28Ván khuôn tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,434m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
30Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,584m3
31Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,816kg
32Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,368m2
33Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm hai bên cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
34Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2m3
35Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,6kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,006m3
36Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7068m3
37Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,135m2
38Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7083m3
39Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,64m2
40Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8692m3
41Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2815m3
42Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7625m3
43Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,98m3
44Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,2248m2
45Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7m3
46Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,82m2
47Bê tông sân M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6361m3
48Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,88m2
49Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4133m3
50Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,3646m3
51Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,42m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116cấu kiện
53Cốt thép tấm lát đúc sẵn D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,2234kg
54Bê tông tấm lát đúc sẳn M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2736m3
55Bê tông móng M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0464m3
56Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4464m2
57Vải địa kỹ thuật (cường độ chịu kéo 11,5kN/m loại TS30 hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5079m2
58Cốt thép móng D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,656kg
59Cốt thép móng D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,0012kg
60Bê tông móng M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4864m3
61Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,184m2
62Lót bạt ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,432m2
63Cốt thép móng D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2725kg
64Cốt thép móng D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,9408kg
65Bê tông móng M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6496m3
66Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,816m2
67Lót bạt ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,248m2
68Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
69Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9m2
70Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12m3
71Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,72m3
72Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8m3
E V. Đường thôn 5 ra bến cá số 1 -Tuyến 1
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt633,1367m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,522m3
3Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt122,3502m3
4Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8729m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,5206m3
6Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt313,2657m3
7Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,9kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt715,4445m3
8Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,8256m3
9Lót bạt ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.123,91m2
10Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,391m3
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109,7324m2
12Cắt và làm khe co mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,185m
13Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,7275m
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
15Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
16Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,48m
F VI. Đường thôn 5 ra bến cá số 1 -Tuyến 2
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,5464m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,7261m3
3Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt145,8591m3
4Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,3285m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,1625m3
6Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt326,0761m3
7Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,6kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt281,9874m3
8Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,608m3
9Lót bạt ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt410,05m2
10Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,005m3
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,2596m2
12Cắt và làm khe co mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,115m
13Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2225m
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m2
15Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09m3
16Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,45m
18Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m3
19Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m2
20Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,565m3
21Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8074m3
22Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 16,6kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9524m3
G VII. Đường thôn 4 ra bến cá số 1
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,8645m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,3584m3
3Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,9718m3
4Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4297m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,8085m3
6Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt152,5684m3
7Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,2kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,3169m3
8Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,9216m3
9Lót bạt ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt287,01m2
10Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,701m3
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,3007m2
12Cắt và làm khe co mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,593m
13Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3995m
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m2
15Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09m3
16Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,56m
18Bê tông móng M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m3
19Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m2
20Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,565m3
21Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8074m3
22Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,2kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9524m3
23Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8127m3
24Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,898m3
25Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6327m3
26Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1056m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cấu kiện
28Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,088m3
29Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,675m3
30Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,225m3
31Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,47m3
32Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,5kg
33Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2kg
34Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,6kg
35Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5988m3
36Cốt thép xà mũ D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,98kg
37Cốt thép xà mũ D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,61kg
38Cốt thép chốt bản D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,73kg
39Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7324m3
40Cốt thép tạo dốc D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,26kg
41Bê tông mối nối M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0603m3
42Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2576m3
43Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0576m2
44Ván khuôn móng, thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,2134m2
45Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9903m3
46Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,3787m3
H VIII. Đường thôn 4 ra bến cá số 2
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt937,2623m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,2794m3
3Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt382,4975m3
4Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5212m3
5Đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,9509m3
6Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt230,9385m3
7Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt717,1875m3
8Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,2kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.059,1064m3
9Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt329,006m3
10Lót bạt ni longTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.335,75m2
11Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,575m3
12Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,3745m2
13Cắt và làm khe co mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt321,787m
14Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,7705m
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5m2
16Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27m3
17Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,24m
19Bê tông móng M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m3
20Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m2
21Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,565m3
22Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8074m3
23Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,2kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9524m3
24Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 2 lớp thép dày 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9mối nối
26Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1936m3
27Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9998m2
28Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0739m3
29Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3021m3
30Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8384m3
31Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4473m3
32Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,938m3
33Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1536m2
34Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4845m3
35Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4225m3
36Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0709m3
37Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4688m3
38Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4489m3
39Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,924m2
40Đệm sạn ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9648m3
41Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2324m3
42Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9528m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,3739m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông.- Tương tự về quy mô: Công trình có kết cấu Thi công mặt đường bê tông xi măng mác >=200#, thi công đắp đất K95; Thi công cấp phối đá dăm Dmax 37,5; Thi công cống thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. (Nhà thầu có thể dùng 01 hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng đã thực hiện để chứng minh thi công công trình có tính chất tương tự về quy mô như yêu cầu trên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc+ Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông (hoặc xây dựng) và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.21
4 Công nhân kỹ thuật 20 Trình độ yêu cầu: có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh sắt ≥ 9T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng2
2 Lu rung ≥14 T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
3 Máy ủi ≥ 70 CV ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
4 Máy đào ≥ 0,5 m3 ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng2
5 Máy san có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
6 ô tô tải tự đổ có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng5
7 Máy trộn bê tông ≥250L ; sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa ≥80L ; sử dụng tốt2
9 ô tô tưới nước sử dụng tốt1
10 Máy toàn đạc sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình sử dụng tốt1
12 Máy đầm cốc sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->