Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760684-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210760580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 09:03:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,717,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5764255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15285E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 có giá trị tối thiểu là 1,202 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 3,606 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,202 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9595100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt39,015100m
3Đệm cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,404m3
4Rải nilong lót trước khi đổ bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt104,04m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,9098m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2269100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt43,35m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4335100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4267tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1995tấn
11Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,4939m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,385100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5929tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0518tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30,7682m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,7131m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,9442m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4209100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4175tấn
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,7681100m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,2175m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8301100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9509tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0926tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt48,8328m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,6872m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1011100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6263tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4123tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2843tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0376m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2389100m2
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,9897m3
34Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4183100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,612tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,7787m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,2837m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8979m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2582100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1997tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0137tấn
42Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,5123m3
43Nilong lót trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt155,1228m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt263,757m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt336,5948m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt57,42m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt110m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt242m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,91m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt264,16m
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt174,24m
52Đắp đầu trụ, chân trụ trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt235,5246m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt175,7324m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,8328m2
56Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt600,35m2
57Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt414,33m2
58Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0729tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0729tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt47,9521m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn 0.45)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3981100m2
62Ốp nóc máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,42m
63Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt666cái
64Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt45,468m2
65Làm mũi bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt101,88m
66Cửa đi nhôm kính XingfaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,54
67Cửa sổ nhôm kính Xingfa (gia công và lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,4
68Tay nắm cửa, khóa cửa 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14bộ
69Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt38,941m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1553tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,59521m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,4m2
73Cắt dán chữ trên tường trươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
76Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
77Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5bộ
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt180m
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
85Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14cái
86Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt270m
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
88Tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
89đế âm + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
90Hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
91Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18m
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5m
95Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5m
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2m3
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,248100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
100Quả cầu chắn rác inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG BAO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,384100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,9192m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1001100m2
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,6372m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0721tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1739100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,153m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,308m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,164m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0021100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0338tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1917tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3503m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1228100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1198tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,2802m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt39,76m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt157,484m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt76,72m
20Đắp dầu trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13cái
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt157,484m2
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4454100m3
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,421m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1196100m2
25Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3878m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0943tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2275100m2
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,0235m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,3419m3
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5222m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0028100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0442tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2506tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7832m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0712100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0693tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,7662m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt77,4032m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt89m
40Đắp đầu trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7cái
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt77,4032m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6461tấn
43Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,44m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,49761m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,4351m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1467m3
47Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,45m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,012100m2
49Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,948m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0168100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0167tấn
52Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2952m3
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0537100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0062tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0575tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9504m3
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12,24m2
58Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12,24m2
59Công đắp trang trí trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
60Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,192tấn
61Lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,192tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,77041m2
63Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
64Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,8913100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt32,24m3
3Nilong lót trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt322,4m2
4Đánh bóng nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5công
5Cắt mạch bê tông chống co giãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1toàn bộ
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,7826m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,205m2
D HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,69421m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,9m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0856m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0357100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,6398m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,9954m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4072m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,037100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0056tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0344tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,1301m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4847m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2024m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0368100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0246tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,57m3
17Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0565100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0326tấn
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,7m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24,768m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt64,4461m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,979m2
24Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1958m3
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,4452m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,81m2
27Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt90,2m2
29Cửa vệ sinh nhôm singfa kính dán 2 lớp dày 6,38Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,47m2
30Tay nắm + khóa cửa 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
31Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,471m2
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3bộ
34Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
35Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bể
36Van phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
37Lắp đặt đồng hồ đo nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
38Đường ống cấp thoát nước và các phụ kiện đường ống đi kèmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1toàn bộ
39Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,28681m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0967m3
41Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,372m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0079100m2
43Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3105m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,73100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0183tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3684m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1716m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,02m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,43m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,297m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0152100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0205tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
54Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,4421m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,48m3
56Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3742m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2074m3
58Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0086100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0169tấn
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5764255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15285E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 có giá trị tối thiểu là 1,202 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 3,606 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,202 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->