Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 09:21:00 đến ngày 2021-07-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,437,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của dự án đó hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của dự án đó hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng nhà cầu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 26,1 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Như trên | 3,141 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,887 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,687 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,107 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,324 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Như trên | 4,23 | 100m |
| 8 | Lá tôn cuộn dầy 1 ly | Như trên | 36 | cái |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 36 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Như trên | 0,9 | m3 |
| 11 | Đào móng, máy đào ≤0,8m3, rộng ≤6m, đất C2 (90%) | Như trên | 0,474 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công) | Như trên | 5,267 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Như trên | 0,141 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,445 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,302 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,93 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,483 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,222 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 10,492 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,6 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,31 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,217 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất II | Như trên | 0,217 | 100m3/1km |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,469 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,084 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,497 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,313 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,61 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,223 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,447 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 13,025 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 26,736 | m3 |
| 33 | Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,246 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,758 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,705 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 2,169 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ chẵn nắng | Như trên | 0,783 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,292 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,151 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,897 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,136 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,272 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,086 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,22 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,34 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,132 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,287 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép chẵn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,265 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,575 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,112 | tấn |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 248,8 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 216,9 | m2 |
| 53 | Láng sàn, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 106,236 | m2 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,683 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 24,414 | m3 |
| 56 | Xây tường thành sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,623 | m3 |
| 57 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,919 | m3 |
| 58 | Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,359 | m3 |
| 59 | Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,717 | m3 |
| 60 | Trát tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 98,527 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 515,988 | m2 |
| 62 | Trát lan can, chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 118,374 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 355,78 | m |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,645 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Như trên | 141,648 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 465,7 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 739,664 | m2 |
| 68 | Gia công lan can Inox | Như trên | 1,283 | tấn |
| 69 | Chao chụp Inox 40x80 | Như trên | 80 | cái |
| 70 | Chao chụp Inox 20x40 | Như trên | 352 | cái |
| 71 | Lắp dựng lan can Ĩnox | Như trên | 94,996 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 7,719 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 0,714 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 1,712 | 100m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch tường, lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kw để thi công | Như trên | 0,792 | m3 |
| 76 | Trát má tường sau khi phá dỡ, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 1,078 | m2 |
| 77 | Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,008 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km | Như trên | 0,008 | 100m3/1km |
| 79 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 9w | Như trên | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Clipsan | Như trên | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Như trên | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2) | Như trên | 300 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.4mm2 | Như trên | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 320 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,95 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt rọ chẵn rác | Như trên | 7 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 12,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 44 | m |
| 3 | Phá dỡ sen hoa cửa | Như trên | 7,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 43,928 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 212,198 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Như trên | 41,7 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền cũ | Như trên | 28,267 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Như trên | 28,267 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,049 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phếp liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km | Như trên | 0,049 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ đường dây điện cũ | Như trên | 1 | công |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 35,016 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 118,159 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 79,8 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột , má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,239 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,684 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 76,28 | m |
| 18 | Láng granitô bậc tam cấp | Như trên | 0,882 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 | Như trên | 28,267 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhựa lõi thép | Như trên | 4,86 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 9,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 13,98 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 2 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 4 | bộ |
| 25 | Gia công Sen hoa cửa bằng Inox | Như trên | 0,077 | tấn |
| 26 | Lắp dựng sen hoa cửa | Như trên | 9,12 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,388 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Như trên | 12,92 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 129,055 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 119,685 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn LED 1x18w dài 1.2m hộp 1 bóng | Như trên | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 9w | Như trên | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 Clipsan | Như trên | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn Clipsan | Như trên | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi Clipsan | Như trên | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2) | Như trên | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Như trên | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch, móng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 10,628 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km | Như trên | 0,128 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,302 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,951 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,695 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 26,572 | m2 |
| 12 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 157,087 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 91,2 | m |
| 14 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 186,395 | m2 |
| D | Hạng mục: Sân bê tông, bồn cây, hố nhẩy | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo nhám mặt nền sân hiện trạng trước khi đổ bê tông | Như trên | 3.625,83 | m2 |
| 2 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 217,55 | m3 |
| 3 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 8 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo 400x400mm: | Như trên | 3.844,22 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bồn cây, bệ ngồi giáo viên bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 13,532 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bồn cây | Như trên | 8,142 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,221 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km | Như trên | 0,221 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng bồn cây thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2 | Như trên | 5,643 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Như trên | 1,881 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,243 | m3 |
| 12 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,116 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,27 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng viên vỉa bồn cây | Như trên | 142,941 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Như trên | 2,4 | m3 |
| 16 | Đắp cát hố nhảy công trình bằng thủ công | Như trên | 7,2 | m3 |
| 17 | Đào móng bó bờ hố nhảy thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2 | Như trên | 1,848 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất móng hố nhảy móng | Như trên | 0,616 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng bớ bờ hố nhảy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,264 | m3 |
| 20 | Xây móng bớ bờ hố nhảy bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,584 | m3 |
| 21 | Trát bó bờ hố nhảy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,2 | m2 |
| 22 | Ván dậm nhảy tấm cao su | Như trên | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường rãnh cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 27,35 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông cũ thi công rãnh thoát nước | Như trên | 11,808 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2 | Như trên | 173,253 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,578 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 38,304 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,844 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng hố ga | Như trên | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 60,456 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 450,4 | m2 |
| 10 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 200 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 26,66 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,316 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 1,022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 485 | 1cấu kiện |
| F | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2 | Như trên | 1,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng bung long M24 | Như trên | 8 | bộ |
| 4 | Đắp đất hố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn liền cần bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Như trên | 8 | 1 cột |
| 6 | Lắp đèn Led - Đèn ở độ cao ≤12m | Như trên | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt MCB -1P-15A-6KA: | Như trên | 8 | cái |
| 8 | Tủ điện 1.2ly sơn tĩnh điện 300x400x200 + phụ kiện | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x10mm2) | Như trên | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 56 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 | Như trên | 8 | cọc |
| 12 | Lắp đặt dây ruột gà luồn dây điện | Như trên | 240 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền cũ đào chôn đường cáp | Như trên | 6 | m3 |
| 14 | Đào móng chôn đường dây | Như trên | 24 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Như trên | 24 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của dự án đó hoặc tài liệu khác). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của dự án đó hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥ 2,7KW, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi