Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760745-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210715251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 09:21:00 đến ngày 2021-07-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,437,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của dự án đó hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của dự án đó hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 2,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà cầu
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt26,1m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcNhư trên3,141100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmNhư trên0,887tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmNhư trên2,687tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmNhư trên0,107tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,324tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IINhư trên4,23100m
8Lá tôn cuộn dầy 1 lyNhư trên36cái
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên361 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnNhư trên0,9m3
11Đào móng, máy đào ≤0,8m3, rộng ≤6m, đất C2 (90%)Như trên0,474100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công)Như trên5,2671m3
13Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyNhư trên0,141100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên3,445m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,302100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,93m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,483m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,222100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên10,492m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,6100m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,31100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,217100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất IINhư trên0,217100m3/1km
24Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,469tấn
25Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,084tấn
26Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,497tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,313tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,61tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên3,223m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,447m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên13,025m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên26,736m3
33Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,246m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,758100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,705100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên2,169100m2
37Ván khuôn gỗ chẵn nắngNhư trên0,783100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,292tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,151tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,897tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,136tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,272tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,086tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,22tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,34tấn
46Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,132tấn
47Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,287tấn
48Lắp dựng cốt thép chẵn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,265tấn
49Lắp dựng cốt thép chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,575tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,112tấn
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên248,8m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên216,9m2
53Láng sàn, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên106,236m2
54Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên16,683m3
55Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên24,414m3
56Xây tường thành sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,623m3
57Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,919m3
58Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,359m3
59Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên6,717m3
60Trát tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên98,527m2
61Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên515,988m2
62Trát lan can, chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên118,374m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên355,78m
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên7,645m3
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Như trên141,648m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên465,7m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên739,664m2
68Gia công lan can InoxNhư trên1,283tấn
69Chao chụp Inox 40x80Như trên80cái
70Chao chụp Inox 20x40Như trên352cái
71Lắp dựng lan can ĨnoxNhư trên94,996m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên7,719100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên0,714100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmNhư trên1,712100m2
75Phá dỡ kết cấu gạch tường, lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kw để thi côngNhư trên0,792m3
76Trát má tường sau khi phá dỡ, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên1,078m2
77Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,008100m3
78Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4kmNhư trên0,008100m3/1km
79Lắp đặt đèn LED ốp trần 9wNhư trên12bộ
80Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều ClipsanNhư trên6cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 15ANhư trên1cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2)Như trên300m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.4mm2Như trên20m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư trên320m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,95100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên7cái
87Lắp đặt rọ chẵn rácNhư trên7cái
B Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên12,08m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên44m
3Phá dỡ sen hoa cửaNhư trên7,92m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên43,928m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên212,198m2
6Phá lớp vữa trát trầnNhư trên41,7m2
7Phá dỡ nền cũNhư trên28,267m2
8Phá dỡ lớp vữa lót nềnNhư trên28,267m2
9Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,049100m3
10Vận chuyển phếp liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4kmNhư trên0,049100m3/1km
11Tháo dỡ đường dây điện cũNhư trên1công
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên35,016m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên118,159m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên79,8m2
15Trát trụ cột , má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên14,239m2
16Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,684m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên76,28m
18Láng granitô bậc tam cấpNhư trên0,882m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30Như trên28,267m2
20Cửa đi nhựa lõi thépNhư trên4,86m2
21Cửa sổ nhựa lõi thépNhư trên9,12m2
22Lắp dựng cửa nhựa lõi thépNhư trên13,98m2
23Phụ kiện cửa đi 1 cánhNhư trên2bộ
24Phụ kiện cửa sổNhư trên4bộ
25Gia công Sen hoa cửa bằng InoxNhư trên0,077tấn
26Lắp dựng sen hoa cửaNhư trên9,12m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,388100m2
28Tôn úp nócNhư trên12,92m
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên129,055m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên119,685m2
31Lắp đặt đèn LED 1x18w dài 1.2m hộp 1 bóngNhư trên2bộ
32Lắp đặt đèn LED ốp trần 9wNhư trên2bộ
33Lắp đặt công tắc 3 ClipsanNhư trên1cái
34Lắp đặt công tắc đơn ClipsanNhư trên1cái
35Lắp đặt ô cắm đôi ClipsanNhư trên4cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2)Như trên15m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên25m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư trên40m
39Lắp đặt các automat 1 pha 15ANhư trên1cái
40Lắp đặt quạt treo tườngNhư trên2cái
C Hạng mục: Tường rào
1Phá dỡ tường gạch, móng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên10,628m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên2,2m3
3Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,128100m3
4Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4kmNhư trên0,128100m3/1km
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,2m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,2100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,054tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,302tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,951m3
10Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,695m3
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên26,572m2
12Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên157,087m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên91,2m
14Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên186,395m2
D Hạng mục: Sân bê tông, bồn cây, hố nhẩy
1Vệ sinh, tạo nhám mặt nền sân hiện trạng trước khi đổ bê tôngNhư trên3.625,83m2
2Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên217,55m3
3Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên8m3
4Lát gạch Terazzo 400x400mm:Như trên3.844,22m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bồn cây, bệ ngồi giáo viên bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên13,532m3
6Đào xúc đất bồn câyNhư trên8,1421m3
7Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,221100m3
8Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4kmNhư trên0,221100m3/1km
9Đào móng bồn cây thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2Như trên5,6431m3
10Đắp đất hoàn trả móng công trìnhNhư trên1,881m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên2,243m3
12Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 200Như trên2,116m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,27100m2
14Lắp dựng viên vỉa bồn câyNhư trên142,941m
15Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ côngNhư trên2,4m3
16Đắp cát hố nhảy công trình bằng thủ côngNhư trên7,2m3
17Đào móng bó bờ hố nhảy thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2Như trên1,8481m3
18Đắp đất móng hố nhảy móngNhư trên0,616m3
19Bê tông lót móng bớ bờ hố nhảy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,264m3
20Xây móng bớ bờ hố nhảy bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,584m3
21Trát bó bờ hố nhảy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,2m2
22Ván dậm nhảy tấm cao suNhư trên1cái
E Hạng mục: Rãnh thoát nước
1Phá dỡ tường rãnh cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên27,35m3
2Phá dỡ nền bê tông cũ thi công rãnh thoát nướcNhư trên11,808m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2Như trên173,253m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,578100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên38,304m3
6Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,844m3
7Ván khuôn gỗ móng hố gaNhư trên0,124100m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên60,456m3
9Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên450,4m2
10Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên200m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên26,66m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên1,316100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên1,022tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên4851cấu kiện
F Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2Như trên1,76m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,625m3
3Lắp đặt khung móng bung long M24Như trên8bộ
4Đắp đất hố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,006100m3
5Lắp dựng cột đèn liền cần bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột Như trên81 cột
6Lắp đèn Led - Đèn ở độ cao ≤12mNhư trên8bộ
7Lắp đặt MCB -1P-15A-6KA:Như trên8cái
8Tủ điện 1.2ly sơn tĩnh điện 300x400x200 + phụ kiệnNhư trên1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x10mm2)Như trên240m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên56m
11Cọc tiếp địa L63x63x6x2000Như trên8cọc
12Lắp đặt dây ruột gà luồn dây điệnNhư trên240m
13Phá dỡ kết cấu bê tông nền cũ đào chôn đường cápNhư trên6m3
14Đào móng chôn đường dâyNhư trên241m3
15Đắp cát móng công trình bằng thủ côngNhư trên24m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của dự án đó hoặc tài liệu khác).32
2 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của dự án đó hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt2
11 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥ 2,7KW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->