Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759092-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210753705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 09:20:00 đến ngày 2021-07-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,804,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ VNĐ/ hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ VNĐĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,6 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera, âm thanh) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kgChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,664m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V54,192m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
5Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,8547m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,0064m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V49,8836m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V47,8262m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V47,8262m3
10Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V41,72m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1797tấn
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V251,2546m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6908tấn
3Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V31,87m
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V177,6m
5Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V154,36m
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V154,004m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V36,93m2
8Tháo dỡ cửa hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V87,504m2
9Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,3729m3
10Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V87,52m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,708m3
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V86,688m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V943,7589m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V287,9016m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V148,884m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V404,4681m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V411,5782m2
18Tháo dỡ hệ thống điện hiện tạiMô tả kỹ thuật theo chương V10công
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V137,0616m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V137,0617m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V137,0617m3
22Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1217m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5935tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14; 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3185tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4762100m2
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9215tấn
28Mua thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V10,97kg
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9215tấn
30Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,24100m
31Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m
32Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V841 mối nối
33Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m3/1km
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,161m3
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3058100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9441m3
39Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,341m3
40Ván khuôn móng dài. Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1294100m2
41Ván khuôn móng cột. Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7656100m2
42Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7078m3
43Mua BT thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1836m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5132tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2507tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4698tấn
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1675100m3
48Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4599100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (cự ly 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4599100m3/1km
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5894100m2
51Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1501m3
52Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9821m3
53Mua BT thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,374m3
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3158tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2203tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6278tấn
60Khoan bê tông khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V321 lỗ khoan
61Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
62Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,2lọ
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6248100m2
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9299m3
65Mua BT thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6789m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2217tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8083tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5219tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7983tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2267tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2692tấn
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3684100m2
73Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3964m3
74Mua BT thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1095m3
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9561tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6956100m2
77Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7836m3
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5262tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5262tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924tấn
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0359100m2
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7104m3
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3323tấn
85Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,145m3
86Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V197,447m3
87Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7692m3
88Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6855m3
89Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8893m3
90Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8085m3
91Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1353m3
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.625,2321m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V369,363m2
94Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V169,16m
95Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V169,16m
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
97Ốp đá granit tự nhiên màu vàng sáng dày 18 vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V217,3054m2
98Phào ốp đá granit tự nhiên mầu ghi sáng 280mm phân tầngMô tả kỹ thuật theo chương V82,86md
99Phào ốp đá granit tự nhiên mầu ghi sáng 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,56md
100Phào ốp đá granit tự nhiên mầu ghi sáng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,6md
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.625,2321m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V769,217m2
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9848m2
104Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4616tấn
105Mua thép tấm làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V468,93kg
106Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,4928m2
107Cung cấp và lắp đặt Tay vịn gỗ lim 70x55mm, sơn vecniMô tả kỹ thuật theo chương V36,78md
108Khuôn cửa kép 250x60Mô tả kỹ thuật theo chương V512,5md
109Cửa đi pa nô gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V82,885md
110Cửa sổ chơpMô tả kỹ thuật theo chương V86,9858m2
111Cửa sổ kính gỗMô tả kỹ thuật theo chương V86,9858m2
112Nẹp khuôn 40x10Mô tả kỹ thuật theo chương V807,058m
113Sơn khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V512,5md
114Sơn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V405,1039m2
115Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V512,51m
116Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V255,85691m2
117Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V916cái
118Cremon cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
119Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
120Khóa tay nắm cửa đi (bao gồm tay nắm, chốt, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
121Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,01m2
122Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
123Cửa sổ lật 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
124Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Vách kính cố định, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,912m2
126Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
127Cửa đi 2 cánh, hệ V450, kính trắng dán 2 lớp 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,171m2
128Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
129Khung ray trượt hợp kim nhôm + mắt cảm biến cửa hồng ngoại (bánh xe đôi, khóa đa điểm+ tay nắm, chốt, thanh tay nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4042tấn
131Mua thép 14x14 làm hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1.418,04kg
132Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V86,9858m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,10821m2
134Trần thạch cao khung xương chìm, hệ khung 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V446,1304m2
135Trần nhôm Clip-in KT 600x600x0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V206,8868m2
136Thi công trần bằng tấm trần nhôm hệ C-shaped dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V168,838m2
137Vách thạch cao 2 mặt Khung xương + Tấm thạch cao 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
138Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7725100m3
139Mua xỉ thanMô tả kỹ thuật theo chương V77,2512m3
140Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3032100m3
141Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6089m3
142Lát nền, sàn - gạch granite 60x600mm vàng nhạt, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V894,854m2
143Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V109,5942m2
144Lát nền, sàn gạch ban công, sảnh 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7908m2
145Gia công lắp dựng con tiện bê tông ban côngMô tả kỹ thuật theo chương V63con
146Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,8034m2
147Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2448tấn
148Mua thép hình gia công vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V3.309,7246kg
149Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2448tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,99711m2
151Bu lông M18x600Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
152Bu lông M20x600Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
153Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1141tấn
154Mua thép hộp mạ kẽm 80x40x15x2,0 gia công xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2.156,28kg
155Mua thép hình L63x5 gia công xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V46,5049kg
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,41921m2
157Bu lông M10x600Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
158Gia công giằng mái thép thép hộp 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3186tấn
159Mua thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V324,9312kg
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,07841m2
161Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9246100m2
162Tấm ôn úp nóc mái dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,78md
163Thi công mái ngói bitum KT 330x1000, dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,827100m2
164Mua ngói bitum KT 330x1000, dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V282,705m2
165Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
166Mua thép làm thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V19,019kg
167Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,48361m2
169Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Quét dung dịch sika 2 lớp chống thấm chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,0111m2
171Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,9694m2
172Trần nhôm Clip-in KT 600x600x0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,5074m2
173Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V151,083m2
174Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,614m2
175Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
176Lát đá mặt bệ bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
177Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,1716100m2
178Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5598100m2
179Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,8071tấn
180Mua thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V823,2732kg
181Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
182Thảm đỏ mặt sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V27,94m2
C SÂN ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA
1Phá dỡ bó vỉa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5378m3
2Bó vỉa đá TH xanh đen¸ KT 150X180X1000, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,12m
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,616m3
4Mua BT thương phẩm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2552m3
5Lát nền, sàn đá xanh đen (băm toàn phần) KT 300x300x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V608,8m2
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3582100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3505100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3505100m3/1km
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9779m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0754m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,76m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2248m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3321tấn
17Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2371m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
19Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,777m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V15,777m3
21Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,72521m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1036m3
23Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2146m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542tấn
26Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100m3/1km
29Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0057m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7713m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V151,4592m2
D BỂ NƯỚC NGẦM + TRẠM BƠM
1Ép cọc cừ larsen ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,48100m
2Thuê cọc thép U200Mô tả kỹ thuật theo chương V37.440m
3Vận chuyển 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.496m
4Nhổ cọc cừ larsen ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,48100m
5Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,5148tấn
6Thuê văng chống cừ I250*125*6*9Mô tả kỹ thuật theo chương V259,2m
7Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
8Tháo dỡ sàn cầu tạm hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5,5148tấn
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4279100m3
10Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,546m3
11Mua bê tông thương phẩm M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7192m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6379100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1915100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7903100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,259tấn
17Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,235m3
18Mua bê tông thương phẩm M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V109,8585m3
19Quét dung dịch chống thấm SikaMô tả kỹ thuật theo chương V153,9m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V186,2m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1923100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5018100m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6697m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0807100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0892tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2533tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
31Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8474m3
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0845tấn
33Mua thép hình sản xuất xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V85,68kg
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,7521m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1225m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5193m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,07m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,71m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,123m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,78m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,088m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,48m
45Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
47Lắp dựng lam bê tông cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6,4815m2
48Cung cấp và lắp dựng cửa chống cháy và cách nhiệt minit- board dày 38mm, bản lề chống cháy chịu tải hạng nặng KT 127x89x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
49Bộ đóng cửa thủy lực tự động hai tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt đèn ống tube 18w dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt quạt treo tường 53WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
56Lắp đặt dây dẫn 3 ruột PVC 2x2,5+1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
58Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
59Xi phông nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
61Kẹp giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E ĐIỆN NHẸ + CAMERA + ĐIỀU HÒA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp đặt Tủ điện nhẹ, tủ Rack 19 10U (CD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ điện nhẹ, tủ Rack 19 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt máng nhựa 50x50mm (NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
4Máng nhựa 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Dây bảo vệ 0,6/1KV ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Ổ cắm internet âm tường 2 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
9Tủ điện nhẹ tầng, tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
10Wifi 40 kết nối internet cùng lúcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Swicth 24 Port 10/100/1000MBPS+4 SFP 1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
12Modem cân bằng tải cấp phát được 300 địa chỉ IPMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
13Lắp đặt Bộ chia quang 1x8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bộ chia quang 1x8Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
15Bộ lưu điện UPS-220VAC-5KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ODF quang 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
17ODF quang 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
18Dây nhảy quang SC - LCMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Modem quangMô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
20Lắp đặt Cáp quang Multimode 4 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V25m
21Cáp quang Multimode 4 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V25m
22Lắp đặt Cáp 4 Pair UTP Cats5eMô tả kỹ thuật theo chương V500m
23Cáp 4 Pair UTP Cats5eMô tả kỹ thuật theo chương V500m
24Bộ chia tín hiệu VGA 1-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
25Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
26Lắp đặt Cáp HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V2m
27Cáp HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
28Lắp đặt Dây cáp VGA chống nhiễu dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Dây cáp VGA chống nhiễu dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
34Lắp đặt tê nhựa PVCDN42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt tê nhựa PVCDN21/21Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
40Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
41Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
42băng cuốn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
43Lắp đặt Ống đồng PC 06,35x0,71Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666100m
44Ống đồng PC 06,35x0,71Mô tả kỹ thuật theo chương V166,6md
45Lắp đặt Ống đồng PC 09,52x0,71Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666100m
46Ống đồng PC 09,52x0,71Mô tả kỹ thuật theo chương V166,6md
47Lắp đặt Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp 6x13Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666100m
48Bảo ôn cách nhiệt cho ống 6 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V166,6m
49Lắp đặt Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp ống 10 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,666100m
50Bảo ôn cách nhiệt cho ống 10 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V166,6m
51băng cuốn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V166,6m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V166,6m
54Lắp đặt Switch 16 port POEMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
55Switch 16 port POEMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
56Đầu ghi hình IP 16 kênh dung lượng 6000GBMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
57Màn hình quan sát 42 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Tủ để thiết bị hệ thống Camera 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9Chiếc
60Lắp đặt Cáp 4 Pair UTP Cats5eMô tả kỹ thuật theo chương V200m
61Cáp 4 Pair UTP Cats5eMô tả kỹ thuật theo chương V200m
62Dây Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
63Dây Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
64Dây Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
68Tủ điện TĐ - PA kích thước 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
69Lắp đặt các automat MCB-2P-25A; 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
7Lắp đặt giá treo hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Máy bơm li tâm Q=4,0m3/h, h=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Crephin D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Y lọc D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van ren ren 2 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Khâu nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Khâu nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Khâu nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Rắc co nhựa PPR D20 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt côn nhựa d25/d20 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt côn nhựa d40/d32 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt côn nhựa d50/d40 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tê nhựa PPR D50/32 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Tê nhựa PPR D50/25 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Tê nhựa PPR D32/25 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tê nhựa PPR D32/20 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Tê nhựa PPR D25/25 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Tê nhựa PPR D25/20 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
33Tê nhựa PPR D20/20 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Cút nhựa PPR D50 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Cút nhựa PPR D25 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Cút nhựa PPR D20 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
37Cút nhựa PPR D20 1 đầu nối ren, 1 đầu nối nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
38Lắp nút bịt nhựa nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp nút bịt nhựa nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
46Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
47Xi phông nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
48Xi phông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC nối, đường kính ống 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC nối, đường kính ống 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC nối, đường kính ống 60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC nối, đường kính ống 48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC nối, đường kính ống 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
55Đầu nối chuyển bậc D75/110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Tê nhựa PVC DN75/D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Tê nhựa PVC DN90/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Tê nhựa PVC DN110/D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Tê nhựa PVC DN75/D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Tê nhựa kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Tê nhựa kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
63Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Cút 90 độ U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
65Cút 90 độ U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Cút 90 độ U.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Cút 90 độ U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Cút 90 độ U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Cút 90 độ U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Cút 45độ U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
71Cút 45độ U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
72Cút 45độ U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Măng sông nối thẳng U. PVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
74Măng sông nối thẳng U. PVC DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
75Măng sông nối thẳng U. PVC DN76Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
76Măng sông nối thẳng U. PVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Măng sông nối thẳng U. PVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Kẹp giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
79Lắp đặt đèn ốp trần D25 bóng LED vòng 22vMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
80Lắp đặt đèn ốp trần D25 bóng LED vòng 22v xoay chiều cho cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Lắp đặt các loại đèn downlight âm trần chống thấm D145-15wMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
82Lắp đặt đèn tuýp led 18w dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
83Lắp đặt các loại đèn downlight âm trần D110-9wMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
84Lắp đặt các loại đèn vuông 300x300 24wMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (gồm cả hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
87Quạt treo tường P53wMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
90Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V101cái
93tủ điện tổng bằng kim loại vỏ sơn tĩnh điện CĐ 1000x800x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
94Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại vỏ sơn tĩnh điện CĐ 500x350x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
95Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-10aMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
96Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-16aMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
97Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-25aMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
98Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-40aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-3p-32aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-3p-50aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-3p-63aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại lớn mcb-3p-125aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
104Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 25wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
105Lắp đặt dây đơn PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
106Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.550m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
110Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
111Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
112Lắp đặt cáp đồng cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
113Lắp đặt cáp đồng cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3x50+1x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.550m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V355m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
118Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPED85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
119Lắp đặt kim thu sét ĐK 16- Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
121Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
123Dây tiếp địa ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
124Tủ điện phân phối 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
125Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-16aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-3p-63aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt cáp đồng cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
128Lắp đặt cáp đồng cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x4+1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha , 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
5Đầu báo cháy khói nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
9Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Hộp đấu dây kỹ thuật, chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V113hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V403,2m
13Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V859,95m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.263,15m
16Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
17Lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng KT 11x5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
18Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
19Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
20Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
21Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1210m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
23Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,361m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
25Bình bột chữa cháy bột ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Giá đỡ bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm (3 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28bộ nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
29Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
30Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
31Trụ chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
37Vòi chữa cháy D65 16barMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt cút thép không rỉ nối - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt tê thép không rỉ - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,811m2
42Đường ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
43Cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Cút thép hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Côn thu D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Sơn đỏ đường ống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,5kg
47Đường ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
48Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm (2 bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
51Lắp đặt bể nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
52Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt van chặn- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt van khóa - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lò xo giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
61Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
62Phá dỡ nền gạch sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
63Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9610m
64Phá dỡ kết cấu bê tông sânMô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
65Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V38,881m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
H THIẾT BỊ
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bộ bàn ghế Sofa tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tủ đựng hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Máy vi tính để bànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Dàn âm thanh hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ghế ngồi Trưởng phòng, Phó trưởng phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Máy bơm động cơ dieselMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Máy bơm động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháy (HHK-12V-7.2AH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trung tâm
16Điều hòa tủ đứng 1 chiều Inverter 34000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Điều hòa 1 chiều Inverter 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ VNĐ/ hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ VNĐĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,6 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
6 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera, âm thanh) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
7 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
8 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
9 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
10 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Đầm bàn Công suất ≥ 1kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
10 Ô tô tải Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kgChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
12 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
13 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
14 Máy thủy bình Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->