Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 09:20:00 đến ngày 2021-07-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,804,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ VNĐ/ hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ VNĐĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,6 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera, âm thanh) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kgChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,192 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8547 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0064 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8836 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8262 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8262 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,2546 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,87 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,36 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,004 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,93 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,504 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3729 | m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,52 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,708 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,688 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,7589 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,9016 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,884 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,4681 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,5782 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện tại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0616 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0617 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0617 | m3 |
| 22 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1217 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5935 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14; 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3185 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4762 | 100m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9215 | tấn |
| 28 | Mua thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | kg |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9215 | tấn |
| 30 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 100m |
| 31 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m |
| 32 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 mối nối |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | 1m3 |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9441 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,341 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1294 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng cột. Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7656 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7078 | m3 |
| 43 | Mua BT thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1836 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2507 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4698 | tấn |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4599 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (cự ly 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4599 | 100m3/1km |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5894 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1501 | m3 |
| 52 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9821 | m3 |
| 53 | Mua BT thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,374 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2203 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6278 | tấn |
| 60 | Khoan bê tông khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 61 | Làm vệ sinh lỗ khoan, thổi bụi và làm sạch thành lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 62 | Bơm hóa chất từ đáy lỗ tịnh tiến ra ngoài khoảng 2/3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | lọ |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6248 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9299 | m3 |
| 65 | Mua BT thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6789 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8083 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5219 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7983 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2267 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2692 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3684 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3964 | m3 |
| 74 | Mua BT thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1095 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9561 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6956 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7836 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0359 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7104 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3323 | tấn |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,145 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,447 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7692 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6855 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8893 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8085 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1353 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,2321 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,363 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,16 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,16 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 97 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng sáng dày 18 vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,3054 | m2 |
| 98 | Phào ốp đá granit tự nhiên mầu ghi sáng 280mm phân tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,86 | md |
| 99 | Phào ốp đá granit tự nhiên mầu ghi sáng 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,56 | md |
| 100 | Phào ốp đá granit tự nhiên mầu ghi sáng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | md |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,2321 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,217 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9848 | m2 |
| 104 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | tấn |
| 105 | Mua thép tấm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,93 | kg |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4928 | m2 |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Tay vịn gỗ lim 70x55mm, sơn vecni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,78 | md |
| 108 | Khuôn cửa kép 250x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,5 | md |
| 109 | Cửa đi pa nô gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,885 | md |
| 110 | Cửa sổ chơp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9858 | m2 |
| 111 | Cửa sổ kính gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9858 | m2 |
| 112 | Nẹp khuôn 40x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,058 | m |
| 113 | Sơn khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,5 | md |
| 114 | Sơn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,1039 | m2 |
| 115 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,5 | 1m |
| 116 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,8569 | 1m2 |
| 117 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916 | cái |
| 118 | Cremon cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 119 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 120 | Khóa tay nắm cửa đi (bao gồm tay nắm, chốt, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 121 | Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m2 |
| 122 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 123 | Cửa sổ lật 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Vách kính cố định, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,912 | m2 |
| 126 | Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 127 | Cửa đi 2 cánh, hệ V450, kính trắng dán 2 lớp 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,171 | m2 |
| 128 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Khung ray trượt hợp kim nhôm + mắt cảm biến cửa hồng ngoại (bánh xe đôi, khóa đa điểm+ tay nắm, chốt, thanh tay nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4042 | tấn |
| 131 | Mua thép 14x14 làm hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418,04 | kg |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9858 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1082 | 1m2 |
| 134 | Trần thạch cao khung xương chìm, hệ khung 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,1304 | m2 |
| 135 | Trần nhôm Clip-in KT 600x600x0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,8868 | m2 |
| 136 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm hệ C-shaped dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,838 | m2 |
| 137 | Vách thạch cao 2 mặt Khung xương + Tấm thạch cao 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 138 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | 100m3 |
| 139 | Mua xỉ than | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2512 | m3 |
| 140 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6089 | m3 |
| 142 | Lát nền, sàn - gạch granite 60x600mm vàng nhạt, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,854 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5942 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn gạch ban công, sảnh 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7908 | m2 |
| 145 | Gia công lắp dựng con tiện bê tông ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | con |
| 146 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8034 | m2 |
| 147 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2448 | tấn |
| 148 | Mua thép hình gia công vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.309,7246 | kg |
| 149 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2448 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9971 | 1m2 |
| 151 | Bu lông M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 152 | Bu lông M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 153 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1141 | tấn |
| 154 | Mua thép hộp mạ kẽm 80x40x15x2,0 gia công xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.156,28 | kg |
| 155 | Mua thép hình L63x5 gia công xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5049 | kg |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | 1m2 |
| 157 | Bu lông M10x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 158 | Gia công giằng mái thép thép hộp 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | tấn |
| 159 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,9312 | kg |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0784 | 1m2 |
| 161 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9246 | 100m2 |
| 162 | Tấm ôn úp nóc mái dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | md |
| 163 | Thi công mái ngói bitum KT 330x1000, dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | 100m2 |
| 164 | Mua ngói bitum KT 330x1000, dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,705 | m2 |
| 165 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 166 | Mua thép làm thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,019 | kg |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | 1m2 |
| 169 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Quét dung dịch sika 2 lớp chống thấm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0111 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9694 | m2 |
| 172 | Trần nhôm Clip-in KT 600x600x0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5074 | m2 |
| 173 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,083 | m2 |
| 174 | Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,614 | m2 |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 176 | Lát đá mặt bệ bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 177 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1716 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5598 | 100m2 |
| 179 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8071 | tấn |
| 180 | Mua thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,2732 | kg |
| 181 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 182 | Thảm đỏ mặt sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,94 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5378 | m3 |
| 2 | Bó vỉa đá TH xanh đen¸ KT 150X180X1000, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,616 | m3 |
| 4 | Mua BT thương phẩm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2552 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn đá xanh đen (băm toàn phần) KT 300x300x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,8 | m2 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3505 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3505 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9779 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0754 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,76 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2248 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3321 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2371 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 19 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,777 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,777 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7252 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1036 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2146 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m3/1km |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0057 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7713 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4592 | m2 |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | 100m |
| 2 | Thuê cọc thép U200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37.440 | m |
| 3 | Vận chuyển 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.496 | m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | 100m |
| 5 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5148 | tấn |
| 6 | Thuê văng chống cừ I250*125*6*9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2 | m |
| 7 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ sàn cầu tạm hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5148 | tấn |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4279 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,546 | m3 |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6379 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1915 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7903 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,259 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,235 | m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8585 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1923 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5018 | 100m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6697 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8474 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 33 | Mua thép hình sản xuất xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | kg |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | 1m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1225 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5193 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,71 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,123 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,78 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,48 | m |
| 45 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp dựng lam bê tông cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4815 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cửa chống cháy và cách nhiệt minit- board dày 38mm, bản lề chống cháy chịu tải hạng nặng KT 127x89x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 49 | Bộ đóng cửa thủy lực tự động hai tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống tube 18w dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường 53W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột PVC 2x2,5+1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 59 | Xi phông nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Kẹp giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | ĐIỆN NHẸ + CAMERA + ĐIỀU HÒA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện nhẹ, tủ Rack 19 10U (CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện nhẹ, tủ Rack 19 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máng nhựa 50x50mm (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Máng nhựa 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Dây bảo vệ 0,6/1KV ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Ổ cắm internet âm tường 2 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Tủ điện nhẹ tầng, tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 10 | Wifi 40 kết nối internet cùng lúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Swicth 24 Port 10/100/1000MBPS+4 SFP 1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 12 | Modem cân bằng tải cấp phát được 300 địa chỉ IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Bộ chia quang 1x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ chia quang 1x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Bộ lưu điện UPS-220VAC-5KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ODF quang 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 17 | ODF quang 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Dây nhảy quang SC - LC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt Cáp quang Multimode 4 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Cáp quang Multimode 4 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp 4 Pair UTP Cats5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Cáp 4 Pair UTP Cats5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 24 | Bộ chia tín hiệu VGA 1-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 25 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt Cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 27 | Cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt Dây cáp VGA chống nhiễu dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Dây cáp VGA chống nhiễu dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVCDN42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVCDN21/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 42 | băng cuốn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 43 | Lắp đặt Ống đồng PC 06,35x0,71 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100m |
| 44 | Ống đồng PC 06,35x0,71 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6 | md |
| 45 | Lắp đặt Ống đồng PC 09,52x0,71 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100m |
| 46 | Ống đồng PC 09,52x0,71 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6 | md |
| 47 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp 6x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100m |
| 48 | Bảo ôn cách nhiệt cho ống 6 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6 | m |
| 49 | Lắp đặt Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp ống 10 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100m |
| 50 | Bảo ôn cách nhiệt cho ống 10 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6 | m |
| 51 | băng cuốn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6 | m |
| 54 | Lắp đặt Switch 16 port POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 55 | Switch 16 port POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 56 | Đầu ghi hình IP 16 kênh dung lượng 6000GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Màn hình quan sát 42 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Tủ để thiết bị hệ thống Camera 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Camera IP hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 60 | Lắp đặt Cáp 4 Pair UTP Cats5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 61 | Cáp 4 Pair UTP Cats5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Dây Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 64 | Dây Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 68 | Tủ điện TĐ - PA kích thước 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 69 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A; 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt giá treo hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Máy bơm li tâm Q=4,0m3/h, h=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Y lọc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren ren 2 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Khâu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa PPR D20 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa d25/d20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa d40/d32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa d50/d40 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D50/32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D32/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D32/20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D20/20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR D50 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR D25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR D20 1 đầu nối ren, 1 đầu nối nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 47 | Xi phông nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 48 | Xi phông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối, đường kính ống 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối, đường kính ống 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối, đường kính ống 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối, đường kính ống 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối, đường kính ống 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 55 | Đầu nối chuyển bậc D75/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Tê nhựa PVC DN75/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC DN90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC DN110/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Tê nhựa PVC DN75/D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Tê nhựa kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 63 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Cút 90 độ U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 65 | Cút 90 độ U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Cút 90 độ U.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Cút 90 độ U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Cút 90 độ U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Cút 90 độ U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Cút 45độ U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 71 | Cút 45độ U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Cút 45độ U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Măng sông nối thẳng U. PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 74 | Măng sông nối thẳng U. PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 75 | Măng sông nối thẳng U. PVC DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 76 | Măng sông nối thẳng U. PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Măng sông nối thẳng U. PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Kẹp giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ốp trần D25 bóng LED vòng 22v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần D25 bóng LED vòng 22v xoay chiều cho cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn downlight âm trần chống thấm D145-15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn tuýp led 18w dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn downlight âm trần D110-9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn vuông 300x300 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (gồm cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 87 | Quạt treo tường P53w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 93 | tủ điện tổng bằng kim loại vỏ sơn tĩnh điện CĐ 1000x800x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại vỏ sơn tĩnh điện CĐ 500x350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-25a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-40a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-3p-32a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-3p-50a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-3p-63a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại lớn mcb-3p-125a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt dây đơn PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp đồng cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp đồng cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3x50+1x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPED85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét ĐK 16- Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Cọc thép tiếp đất L63x63x5- L2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 123 | Dây tiếp địa ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 124 | Tủ điện phân phối 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-3p-63a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cáp đồng cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp đồng cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x4+1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha , 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo cháy khói nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Hộp đấu dây kỹ thuật, chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2 | m |
| 13 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,95 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263,15 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng KT 11x5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 23 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 25 | Bình bột chữa cháy bột ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Giá đỡ bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm (3 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 37 | Vòi chữa cháy D65 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép không rỉ - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 1m2 |
| 42 | Đường ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Cút thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Côn thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Sơn đỏ đường ống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | kg |
| 47 | Đường ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm (2 bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 52 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lò xo giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 61 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 63 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 10m |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 65 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế Sofa tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Máy vi tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Dàn âm thanh hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế ngồi Trưởng phòng, Phó trưởng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Máy bơm động cơ diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháy (HHK-12V-7.2AH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 16 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều Inverter 34000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ VNĐ/ hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,6 tỷ VNĐĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,6 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera, âm thanh) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Ô tô tải | Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kgChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi