Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và dụng cụ phòng thí nghiệm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và dụng cụ phòng thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681483 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 09:37:00 đến ngày 2021-07-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 383,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4-Bromoanisole | 1 | Lọ | - Quy cách: Lọ 50g - Trạng thái: dung dịch màu vàng nhạt - Độ tinh khiết: ≥ 99,0% | ||
| 2 | Agarose | 4 | Lọ | - Quy cách: Lọ 100g - Phù hợp cho điện di các đoạn DNA có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb - Nồng độ gel: 0,4-5% - Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C - Nhiệt độ nóng chảy: 88°C - Không nhiễm Dnase, Rnase | ||
| 3 | Ammonium persulfat | 7 | Lọ | - Quy cách: Lọ 100g - Độ tinh khiết ≥ 98,0% - Chuẩn độ axit ≤ 0,04 meq/g - Chloride, Chlorate (Cl) ≤ 0,001% - Kim loại nặng (Pb) ≤ 0,001% - Fe (Iron) ≤ 0,001 % - Mn (Manganese) ≤ 0,00005% | ||
| 4 | Bromophenol blue | 3 | Lọ | - Quy cách: Lọ 25g - Trạng thái: bột màu xanh đến vàng - pH 3,0 vàng xanh - pH 3,4 xanh lá - pH 4,6 xanh da trời - (pH 3,0)/λmax 437nm: 350-385 - (pH 4,6)/λmax 591nm: 940-1000 - Nhiệt độ nóng chảy: 273 °C (lít) - Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ẩm. | ||
| 5 | Cồn 96o | 20 | Lít | - Độ tinh khiết: ~ 96% - Trạng thái: dạng lỏng - Tạp chất: ≤ 0,001% CH3CHO; 0,001% HCHO; ≤ 0,001% CH3COCH3; ≤ 0,2% CH3OH | ||
| 6 | EDTA | 3 | Lọ | - Quy cách: Lọ 100g - Nhiệt nóng chảy: 110°C - pH: 4 - 5 (50 g/l, H2O, 20°C) - Mật độ khối: 700 kg/m3 - Độ hòa tan: 100 g/l | ||
| 7 | Ethidium Bromide Solution | 1 | Lọ | - Quy cách: Lọ 50 mL - Nồng độ: 10 mg/mL - Sử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose - Độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1 ng. | ||
| 8 | Fuchsin acid | 6 | Chai | - Quy cách: Chai 10g - Điểm nóng chảy: >130°C - pH: 3 - 4 (10 g/l, H2O, 20°C) - Tỷ trọng: 920 kg/m3 - Độ hòa tan: 10 g/l - Thành phần dye: ≥ 60% | ||
| 9 | GeneJET PCR Purification Kit | 4 | Kit | - Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và muối từ hỗn hợp phản ứng PCR. - Quy cách: Kit 250 phản ứng - Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb.- Hiệu suất thu hồi các đoạn 100 bp - 10 kb lên tới 90 - 100%. - Cho phép thu hồi tới 25 µg DNA, lưu trữ trong bộ đệm chứa: 10 mM Tris-HCl, pH 8,5 - Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 5 phút | ||
| 10 | GeneRuler 1 kb DNA Ladder | 1 | Hộp | - Quy cách: Hộp 50 µg - Nồng độ: 0,1 µg/µL - Cung cấp kèm: 1ml 6X TriTrack DNA Loading Dye. - Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp - Băng tham chiếu: 6000, 3000 và 1000 bp - Mix sẵn với 6X TriTrack DNA Loading Dye cho load trực tiếp lên gel | ||
| 11 | GeneRuler Low Range DNA Ladder | 3 | Hộp | - Quy cách: Hộp 50 µg - Nồng độ: 0,1 µg/µL - Gồm 10 đoạn DNA mạch đôi kích thước: 700, 500, 400, 300, 200, 150, 100, 75, 50, 25bp - Băng tham chiều: 300, 100bp - Cung cấp kèm: 6X TriTrack DNA Loading Dye - Bộ đệm lưu trữ: 10 mM Tris-HCl (pH 7,6); 10 mM EDTA; 0,005% bromophenol blue; 0,005% xylene cyanol FF; 0,025% orange G và 10% glycerol. | ||
| 12 | Glycerine | 2 | Lít | - Quy cách: Chai 1 lít - Độ tinh khiết: ≥ 99,5% - Kim loại nặng: ≤ 0,0002% - Al (Aluminium): ≤ 0,00005% - Cu (Copper): ≤ 0,000005% - Fe (Iron): ≤ 0,00001% - Sn (Tin): ≤ 0,00001% - Zn (Zinc): ≤ 0,00001% - Chloride (Cl): ≤ 0,0010% - Sulphate (SO4): ≤ 0,001% | ||
| 13 | Lactophenol | 4 | Lít | - Trạng thái: màu xanh dương- Tỷ trọng: 1,16 g/cm3 (20°C)- pH 2,3 (H₂O, 20°C) | ||
| 14 | Neomycine sulfate | 6 | Chai | - Quy cách: Chai 25g- Nguồn gốc: lên men Streptomyces fradiae hoặc Streptomyces decaris- Ứng dụng: HPLC, GC | ||
| 15 | Nito lỏng | 50 | Lít | - Trạng thái: chất lỏng trong suốt không màu - Trọng lượng riêng 0,807 g/ml - Hằng số điện môi 1,4.- Nhiệt độ sôi: 77 K (-196°C, -321°F)- Nhiệt đóng băng: 63 K (-210°C, -346°F) | ||
| 16 | Polyacylamide 30% | 10 | Lọ | - Quy cách: Lọ 100ml- Acrylamide/Bisacrylamide ( 29:1) dung dịch 30%- Trạng thái: dung dịch trong suốt không màu- Nồng độ acrylamide (w/v) 29,22%- Nồng độ bisacrylamide (w/v) 0,78%- Lưu trữ: 4°C, tránh sáng | ||
| 17 | Restriction enzymes 500u | 12 | Ống | - Enzyme giới hạn nhận biết và cắt tại vị trí đặc hiệu- Cung cấp kèm bộ đệm tương thích | ||
| 18 | Streptomycine | 3 | Chai | - Quy cách: Chai 25g- Trạng thái: bột màu trắng- Hoạt lực: ≥720 I.U/mg- Sulphate: 18.0 - 21.5 %- Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm và gram dương. | ||
| 19 | TBE | 5 | Chai | - Quy cách: Chai 4 lít- Sử dụng trong điện di nucleic acid trên gel agarose và gel polyacrylamide.- Đã lọc qua màng lọc có đường kính 0,22 µm- Khuyến cáo sử dụng cho các đoạn DNA, RNA có kích thước nhỏ hơn 1500 bp | ||
| 20 | TE Buffer | 2 | Chai | - Quy cách: Chai 500 mL- Nồng độ: 100X- Lọc với màng lọc: 0,2 μM- pH: 7,8 - 8,2- Không chứa: DNase, Rnase- Thành phần: 1M Tris-HCl, 0,1M EDTA | ||
| 21 | Tetra methylethylenediamine | 7 | Lọ | - Quy cách: Lọ 100ml- Độ tinh khiết: ~99%- Điểm sôi: 120 - 122°C (lít)- Điểm nóng chảy: -55°C (lít)- Tỷ trọng: 0,775 g/mL ở 20°C (lít) | ||
| 22 | Xylene cyanol | 2 | Lọ | - Quy cách: Lọ 50g- Trạng thái: bột/ tinh thể- Thành phần dye: ≥75%- Ứng dụng: huyết học, mô học- Điểm nóng chảy: 295°C (dec) (lít)- Độ hòa tan trong nước 1 mg/mL- λmax 615 nm | ||
| 23 | Cốc thủy tinh 100 ml | 24 | Cái | - Cốc đong thủy tinh- Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt- Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất- Thang chia vạch định mức- Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất- Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazơ, chất oxi hóa mạnh- Dung tích 100 ml | ||
| 24 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 10 | Cái | - Cốc đong thủy tinh- Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt- Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất- Thang chia vạch định mức- Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất- Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazơ, chất oxi hóa mạnh- Dung tích 1000 ml | ||
| 25 | Cốc thủy tinh 2000 ml | 14 | Cái | - Cốc đong thủy tinh- Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt- Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất- Thang chia vạch định mức- Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất- Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazơ, chất oxi hóa mạnh- Dung tích 2000 ml | ||
| 26 | Đầu côn 10µL | 1 | Thùng | - Quy cách: Thùng 10 túi x 1000 cái/túi- Chất liệu: nhựa polypropylene, trong suốt, có các vạch định mức 2 µL, 10 µL- Giới hạn thể tích: 10µL- Đã khử trùng- Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen- Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ- Phù hợp với phổ rộng pipetor | ||
| 27 | Đầu côn 1000µL | 1 | Thùng | - Quy cách: Thùng 10 túi x 1000 cái/túi- Chất liệu: nhựa polypropylene, trong suốt, có các vạch định mức 100 µL, 500 µL, 1000 µL- Giới hạn thể tích: 1000 µL- Đã khử trùng- Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen- Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ- Phù hợp với phổ rộng pipetor | ||
| 28 | Đầu côn 200µL | 3 | Thùng | - Quy cách: Thùng 10 túi x 1000 cái/túi- Chất liệu: nhựa polypropylene, trong suốt, có các vạch định mức 10 µL, 50 µL, 100 µL- Giới hạn thể tích: 200 µL - Đã khử trùng- Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogen- Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ- Chiều dài thân tip: 50,8 mm, đường kính 7,44 mm- Phù hợp với phổ rộng pipetor | ||
| 29 | Đầu côn có màng lọc 10µL | 4 | Thùng | - Quy cách: 10 hộp/thùng, 96 cái/hộp- Đầu côn đã tiệt trùng, dải 0,2 - 10 μL- Đã tiệt trùng- Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.- Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease- Có chia vạch định mức thể tích, có màng lọc | ||
| 30 | Đầu côn có màng lọc 1000µL | 4 | Thùng | - Quy cách: 5 hộp/thùng, 96 cái/hộp- Đầu côn đã tiệt trùng, dải 100 - 1000 μL- Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.- Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease- Có chia vạch định mức thể tích, có màng lọc | ||
| 31 | Đầu côn có màng lọc 200µL | 4 | Thùng | - Quy cách: 10 hộp/thùng, 96 cái/hộp- Đầu côn đã tiệt trùng, dải 1 - 200 μL- Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.- Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease- Có chia vạch định mức thể tích, có màng lọc | ||
| 32 | Đầu côn loại 1000µL | 6 | Gói | - Quy cách: 1000 cái/gói- Chất liệu: PP hoặc PS- Đã khử trùng- Có chia vạch định mức- Không chứa nội độc tố- Không chứa Dnase, Rnase- Dải thể tích: 1-1000 μL | ||
| 33 | Đĩa petri | 70 | Cái | - Bề mặt đế và nắp phẳng, không bọt xước- Chất liệu nhựa tổng hợp PP hoặc PS- Cho phép phân bố agar đồng nhất và đảm bảo quan sát rõ- Dùng cho ứng dụng sinh học, cấy vi sinh, quan sát kính hiển vi- Kích thước đa dạng | ||
| 34 | Flat PCR Caps, strips of 8 (Nắp ống PCR, dây 8 nắp) | 10 | Hộp | - Quy cách: 120 strip/hộp- Dãy strip nắp ống với 8 ống dùng cho strip 8 ống hoặc plate PCR- Nắp phẳng dễ dàng ghi nhãn | ||
| 35 | Găng tay có bột | 12 | Thùng | - Quy cách: 50 đôi/hộp, 10 hộp/thùng- Găng tay có bột vô trùng- Chất liệu: Mủ latex ly tâm- Đầy đủ các kích thước- Đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05)- Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA | ||
| 36 | Găng tay khử trùng | 8 | Hộp | - Găng tay không bột- Chất liệu: Mủ latex ly tâm- Đầy đủ các kích thước- Đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05)- Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA | ||
| 37 | Giấy lọc Whatman No.1 (hoặc tương đương) | 6 | Hộp | - Giấy lọc định tính số 1- Lọc trung bình – nhanh- Kích thước lỗ lọc 11µm- Đường kính 110mm | ||
| 38 | Giấy làm mẫu | 60 | Lốc | - Giấy làm từ chất liệu cellulose- Khả năng thấm hút tốt. | ||
| 39 | Giấy Parafilm | 8 | Hộp | - Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38,1 m)- Khoảng chịu nhiệt: -45-+50 °C- Oxygen: 150 cc/m² d ở 23°C và 50% RH- Carbon Dioxide: 1200 cc/m² d, 23°C và 0% RH- Dạng phẳng/nhàu: 1 g/m² d ở 38°C, 90% RH | ||
| 40 | Hộp nhựa | 20 | Cái | - Hộp nhựa có nắp đậy, 81 vị trí.- Có đánh số thứ tự theo chiều ngang và chiều dọc.- Phù hợp với ống 1,5 ml và 2 ml.- Dải chịu nhiệt rộng từ (-196°C) - 121°C | ||
| 41 | Micropipet bấm loại 1.000 μL | 2 | Cái | - Dung tích: 100 - 1000 µl- Bước điều chỉnh: 5,0 µl- Sai số hệ thống: 2/ 1,0/ 0,6% tại 100/ 500/ 1000 µl- Sai số ngẫu nhiên: 0,7/ 0,4/ 0,2% tại 100/ 500/ 1000 µl- Phụ kiện kèm theo: Tip mẫu cho pipet, công cụ điều chỉnh và tháo lắp pipet, dầu bảo dưỡng, giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 8655 và DIN 12650, tài liệu hướng dẫn sử dụng. | ||
| 42 | Ống 1,5 mL | 2 | Thùng | - Quy cách: 5 túi/thùng, 1000 cái/túi- Ống nhựa 1,5mL, đã khử trùng- Chất liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu- Thể tích tối đa: 1,7 mL- Thang chia:100 μL- Tốc độ ly tâm tối đa: 20.000 G- Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC- Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen- Sản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa | ||
| 43 | Ống 15 mL | 2 | Thùng | - Quy cách: 500 chiếc/thùng- Ống ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.- Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống- Dung tích: 15 mL- Có chia vạch định mức thể tích- Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác- Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic- Không nhiễm Rnase, Dnase, Protease | ||
| 44 | Ống 2 mL | 3 | Thùng | - Quy cách: 5 túi/thùng, 1000 cái/túi- Dung tích: 2 mL- Chất liệu nhựa polymer trong suốt- Thiết kế nắp Boil-proof chặt chẽ cho các ứng dụng nhiệt độ cao- Thang chia: 100 μL- Tốc độ ly tâm tối đa: 20.000 G- Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC- Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogen- Kích thước ống: chiều dài thân ống 39,32 mm, đường kính miệng ống 10,06 mm- Sản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa | ||
| 45 | Ống 50 mL | 2 | Thùng | - Quy cách: 500 chiếc/thùng- Ống ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng - Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống- Dung tích: 50 mL- Có chia vạch định mức thể tích.- Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác- Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic- Không nhiễm Rnase, Dnase, Protease | ||
| 46 | Ống PCR 0,2 mL, nắp phẳng | 2 | Túi | - Quy cách: 1000 ống/túi- Thể tích ống: 0,2 mL- Ống PCR đã tiệt trùng- Chất liệu nhựa trong suốt- Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác- Không nhiễm Rnase, Dnase- Nắp phẳng, hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp | ||
| 47 | PCR Plate, 96-well, non-skirted | 2 | Hộp | - Quy cách: Hộp 25 plates- Chất liệu: polystyren- Kích thước đĩa: 120 mm × 80 mm- Dùng cho PCR - Thể tích làm việc: 0,3 mL |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi