Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760931-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210641432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 09:47:00 đến ngày 2021-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,535,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
D I. HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,98 Theo chương V 0,028 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 3,022 100m3
E II. HẠNG MỤC: BIA TƯỞNG NIỆM
F 1. Phần xây lắp
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V 0,16 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo chương V 14,517 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 3,143 m3
4 Bê tông móng rộng Theo chương V 4,17 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột Theo chương V 0,124 100m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,002 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,42 tấn
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 9,188 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa bồn hoa Theo chương V 0,084 100m2
10 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo chương V 0,842 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,182 100m3
12 Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 Theo chương V 1,081 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài Theo chương V 0,108 100m2
14 SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V 0,031 tấn
15 SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V 0,169 tấn
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,144 100m3
17 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 2,569 m3
18 Bê tông tường dày Theo chương V 4,29 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V 0,259 100m2
20 SXLD cốt thép tường đường kính Theo chương V 0,006 tấn
21 SXLD cốt thép tường đường kính Theo chương V 0,604 tấn
22 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V 0,807 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h Theo chương V 0,387 m3
24 Lát đá granite tam cấp màu đỏ đậm (300x600x20) Theo chương V 9,976 m2
25 Lát nền đá granite màu đen (300x600x20) Theo chương V 9,591 m2
26 Lát nền đá granite màu vàng nhạt (300x600x20) Theo chương V 6,382 m2
27 Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75 Theo chương V 6,814 m2
28 Ốp đá granít màu xám trắng vào tường, cột có chốt bằng inox (800x800x20) Theo chương V 26,233 m2
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 17,921 m2
30 Ốp đá rối vào chân móng Theo chương V 10,552 m2
31 Cắt chỉ lõm 50x50 sâu 10mm Theo chương V 27,2 m
32 Sơn chỉ lõm 3 nước Theo chương V 1,36 m2
33 Cung cấp lư hương bằng đá tai mây đường kính miệng 500, cao 1,2-1,3m sơn giả đồng Theo chương V 1 cái
G 2. Phần cấp điện
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V 0,094 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,052 100m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 0,018 m3
4 Bê tông móng rộng Theo chương V 0,024 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,001 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột Theo chương V 0,005 100m2
7 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V 80 m
8 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,4 100m
9 Cung cấp và lắp đặt đèn led pha bắt vào nền (1x100W-220V) Theo chương V 2 bộ
H III. HẠNG MỤC: BIA THUYẾT MINH
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V 0,012 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo chương V 0,273 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 0,226 m3
4 Bê tông móng rộng Theo chương V 0,498 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột Theo chương V 0,062 100m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,017 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,021 tấn
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 0,264 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,007 100m3
10 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V 0,484 m3
11 Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V 0,144 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V 0,009 100m2
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V 0,011 tấn
14 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V 0,3 m2
15 Ốp đá graníte màu xám trắng vào tường, cột có chốt bằng inox Theo chương V 6,283 m2
16 Cắt chỉ lõm 25x25 sâu 10mm Theo chương V 4,8 m
17 Sơn chỉ lõm 3 nước Theo chương V 1,24 m2
18 Khắc chữ trên bia sâu 5mm Theo chương V 1,12 m2
I IV. HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ
J 1. Phần xây lắp
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V 0,199 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo chương V 5,569 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 2,588 m3
4 Bê tông móng rộng Theo chương V 3,292 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột Theo chương V 0,118 100m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,008 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,175 tấn
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 3,064 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,173 100m3
10 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 0,53 m3
11 Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 Theo chương V 1,65 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài Theo chương V 0,175 100m2
13 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,044 tấn
14 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,289 tấn
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,056 100m3
16 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 2,827 m3
17 Bê tông cột tiết diện Theo chương V 0,864 m3
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V 0,173 100m2
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V 0,032 tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V 0,141 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 Theo chương V 2,016 m3
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V 0,202 100m2
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V 0,051 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V 0,342 tấn
25 Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 Theo chương V 5,336 m3
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V 0,624 100m2
27 SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V 0,44 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 Theo chương V 1,167 m3
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,143 100m2
30 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V 0,043 tấn
31 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V 0,073 tấn
32 Xây tường bằng gạch BT rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V 5,116 m3
33 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V 13,51 m3
34 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Theo chương V 20,74 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo chương V 13,205 m2
36 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cm (cắt từ gạch 40x40 cm) Theo chương V 1,48 m2
37 ốp tường, trụ, cột gạch 30x45cm Theo chương V 50,85 m2
38 Làm trần bằng thạch cao khung nổi Theo chương V 12,635 m2
39 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo chương V 72,23 m2
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 6,48 m2
41 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo chương V 84,115 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 1,32 m2
43 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V 10 m2
44 Trát trần vữa M75 Theo chương V 49,765 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo chương V 14,3 m2
46 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 30,8 m
47 Kẻ roon xi măng 10x20 Theo chương V 25,7 m
48 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 156,345 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 75,385 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 117,14 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 114,59 m2
52 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V 7,77 m2
53 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo chương V 9,36 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo chương V 50 m2
55 Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo chương V 50 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V 1,109 100m2
K 2. Phần cấp điện
1 Cung cấp và lắp đặt tủ điện vỏ Composite (430x330x180) Theo chương V 1 hộp
2 Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng đèn Tuyt led gắn tường, sát trần Theo chương V 2 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng đèn Tuyt led gắn tường, sát trần Theo chương V 2 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt đèn led bán cầu ốp trần D300 (12W) Theo chương V 3 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt quạt trần (100W) + hộp điều khiển Theo chương V 1 cái
6 Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10A Theo chương V 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt cầu chì 20A Theo chương V 1 cái
8 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ (300W) Theo chương V 4 cái
9 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây1x 1,5mm2 Theo chương V 260 m
10 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 Theo chương V 60 m
11 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x4,0mm2 Theo chương V 100 m
12 Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 2 cái
13 Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 3 cái
14 Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo chương V 140 m
15 Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, utomat, diện tích hộp Theo chương V 5 hộp
16 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-30A Theo chương V 1 cái
17 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-15A Theo chương V 1 cái
18 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10A Theo chương V 2 cái
L 3. Phần tiếp địa
1 Đào móng băng, rộng Theo chương V 4 m3
2 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) Theo chương V 1 cọc
3 Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm theo tường và mái nhà Theo chương V 8 m
4 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,08 100m
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,04 100m3
M 4. Phần PCCC
1 Cung cấp hộp đựng bình chữa cháy 60x50x18cm Theo chương V 1 cái
2 Cung cấp bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT3 Theo chương V 1 bình
3 Cung cấp bình bọt chữa cháy loại 4kg MFZ4 Theo chương V 2 bình
4 Cung cấp bảng nội quy chữa cháy Theo chương V 1 cái
5 Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V 1 cái
N 5. Phần cấp thoát nước
1 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Theo chương V 2 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
3 Cung cấp và lắp đặt kệ kính Theo chương V 2 cái
4 Cung cấp và lắp đặt giá treo Theo chương V 2 cái
5 Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo chương V 3 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 2 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt phễu thu 12x12cm Theo chương V 4 cái
8 Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo chương V 1 bể
9 Cung cấp và lắp đặt van xả D21 Theo chương V 2 cái
10 Cung cấp và lắp đặt van khóa đk 34mm Theo chương V 1 cái
11 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,2 100m
12 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 4 cái
13 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,8 100m
14 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 12 cái
15 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 10 cái
16 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,2 100m
17 Cung cấp và lắp đặt co ren trong giảm nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 10 cái
18 Cung cấp và lắp đặt máy bơm hỏa tiển 1,5Hp Theo chương V 1 1 máy
19 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,5 100m
20 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,2 100m
21 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,02 100m
22 Cung cấp và lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 6 cái
23 Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 16 cái
24 Cung cấp và lắp đặt côn thu nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 8 cái
25 Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 12 cái
26 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 4 cái
27 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 6 cái
28 Cung cấp và lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 4 cái
29 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,3 100m
30 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 4 cái
31 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 6 cái
32 Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 4 cái
O 6. Phần hầm tự hoại
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo chương V 20,725 m3
2 Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi Theo chương V 2,937 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy Theo chương V 0,839 100m2
4 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,761 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,017 100m2
6 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 0,037 tấn
7 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V 4 cái
8 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 0,006 100m3
9 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 0,006 100m3
10 Cung cấp và làm tầng lọc bằng than củi Theo chương V 0,006 m3
11 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 0,402 m3
12 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 4,02 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V 18,79 m2
14 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 4 cái
15 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,04 100m
16 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,006 100m
17 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,14 100m
18 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,08 100m
19 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
20 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,005 100m
21 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
22 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 1 cái
P 7. Hố ga thu nước
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V 0,93 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 0,042 m3
3 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V 0,081 m3
4 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,015 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,001 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V 1 cái
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo chương V 0,12 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 0,7 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,007 100m3
Q V. HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CỔ
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo chương V 1,5 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 1,5 m3
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 15 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ Theo chương V 139,233 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ Theo chương V 150,475 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần Theo chương V 14,12 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 164,595 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 139,233 m2
R VI. HẠNG MỤC: LÁT ĐÁ SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 51,085 m3
2 Lát nền đá granite màu trắng suối lau, kt 300x600x30 Theo chương V 409,35 m2
3 Lát nền đá granite màu xám đen, kt 150x400x30 Theo chương V 101,5 m2
S VII. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN – CÁP NƯỚC NGOÀI NHÀ
T 1. Phần cấp điện
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V 0,029 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo chương V 21 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,213 100m3
4 Lát gạch thẻ 5x9x19cm Theo chương V 22,8 m2
5 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 0,32 m3
6 Bê tông móng rộng Theo chương V 1,08 m3
7 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,031 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột Theo chương V 0,072 100m2
9 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2x2,5mm2 Theo chương V 120 m
10 Cung cấp và lắp đèn LED trang trí sân vườn cao 3m, 40W, trụ đèn Theo chương V 5 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 1,2 100m
12 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x6,0mm2 Theo chương V 120 m
U 2. Phần cấp nước ngoài nhà:
1 Đào móng băng, rộng Theo chương V 15,75 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,149 100m3
3 Lát gạch thẻ 5x9x19cm Theo chương V 17,1 m2
4 Cung cấp và lắp đặt van khóa đk 27mm Theo chương V 2 cái
5 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,9 100m
6 Cung cấp và lắp đặt van xả đk 27mm Theo chương V 3 cái
7 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 10 cái
8 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 6 cái
9 Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 3 cái
V 3. Phần giếng khoan
1 Khoan giếng sâu 10m đường kính giếng D114, thành giếng bằng ống nhựa Theo chương V 1 cái
W 4. Hố đặt máy bơm
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V 0,225 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 0,048 m3
3 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V 0,1 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,001 100m2
5 SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm Theo chương V 0,003 tấn
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,022 m3
7 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V 1 cái
X VIII. HẠNG MỤC: BÓ NỀN
1 Đào móng băng, rộng Theo chương V 15,444 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 3,96 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Theo chương V 0,528 100m2
4 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo chương V 5,28 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,061 100m3
Y IX. HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng cây Sổ hoa vàng 6-7m, ĐK gốc 25-30cm Theo chương V 7 cây
2 Trồng cây giáng hương cao 6-7m, ĐK gốc 30-40cm (kích thước bầu 70x70cm) Theo chương V 8 cây
3 Trồng cây Bạch trinh biển cao 30-40cm (cự li trồng 25x25cm) Theo chương V 57,15
4 Trồng sò huyết cao 20-25cm (cự li trồng 25x25cm) Theo chương V 102,95
5 Trồng cỏ permuda Theo chương V 191,78
6 Đắp đất màu trồng cây dày 10cm Theo chương V 35,19
7 Tưới nước bảo dưỡng cây xanh 90 ngày sau khi trồng Theo chương V 15 cây
8 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 30 ngày sau khi trồng Theo chương V 351,88
9 Gia công hệ cây chống thép D49 dày 2,3 ly Theo chương V 15 bộ
10 Đào hố trồng cây xanh kích thước (0,7mx0,7m) lên (1mx1m) đất cấp II Theo chương V 16,71 m3
Z X. HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG RÀO
AA 1. Phần cổng
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V 0,025 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo chương V 2,084 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 0,532 m3
4 Bê tông móng rộng Theo chương V 0,496 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột Theo chương V 0,061 100m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,018 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,029 tấn
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 0,89 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,03 100m3
10 Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Theo chương V 0,48 m3
11 Bê tông móng rộng Theo chương V 0,348 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài Theo chương V 0,032 100m2
13 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,006 tấn
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 9,064 m2
15 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 24 m
16 Kẻ roon chìm 10x20 trụ cổng Theo chương V 6,4 m
17 ốp gạch trụ, cột gạch 10x30cm Theo chương V 0,44 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 9,064 m2
19 Sản xuất cửa cổng sắt Theo chương V 0,209 tấn
20 Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V 10 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 21,293 m2
22 Đào móng băng, rộng Theo chương V 0,192 m3
23 Bê tông ray cổng đá 1x2 M200 Theo chương V 0,4 m3
24 Lát đá granít trắng suối lau (400x800x30) bậc tam cấp Theo chương V 1,9 m2
AB 2. Phần tường rào loại A, B:
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V 0,637 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo chương V 27,434 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo chương V 12,31 m3
4 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 28,692 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,625 100m3
6 Bê tông móng rộng Theo chương V 17,155 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột Theo chương V 2,201 100m2
8 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 0,306 tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V 1,136 tấn
10 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V 28,547 m3
11 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V 5,932 m3
12 Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 Theo chương V 5,197 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài Theo chương V 0,593 100m2
14 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V 0,441 tấn
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 78,62 m2
16 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo chương V 397,761 m2
17 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V 89,736 m2
18 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 1.235,992 m
19 Ốp đá granít màu xám trắng vào tường, cột có chốt bằng inox Theo chương V 3,436 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 566,117 m2
21 khắc chữ trên bia sâu 5mm Theo chương V 2,7 m2
22 Sơn chỉ lõm 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V 2,7 m2
AC XI. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG, BÃI ĐẬU XE
1 Rải bạt nhựa chống mất nước xi măng Theo chương V 4,435 100m2
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Theo chương V 0,308 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo chương V 88,708 m3
4 Cắt roon sân, bãi, mặt đường bê tông khoảng cách 4mx4m Theo chương V 153,5 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đáp ứng các yêu cầu sau đây: + Có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV. Có hạng mục: Bia tưởng niệm (hoặc đài tưởng niệm), cổng, tường rào. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có): ≥ 1.500.000.000 đồng. */ Ghi chú: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->