Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 09:47:00 đến ngày 2021-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,279,535,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| D | I. HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,98 | Theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 3,022 | 100m3 |
| E | II. HẠNG MỤC: BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| F | 1. Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 14,517 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 3,143 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 4,17 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,42 | tấn |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V | 9,188 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa bồn hoa | Theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,842 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 | Theo chương V | 1,081 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V | 0,169 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V | 2,569 | m3 |
| 18 | Bê tông tường dày | Theo chương V | 4,29 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo chương V | 0,604 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V | 0,807 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V | 0,387 | m3 |
| 24 | Lát đá granite tam cấp màu đỏ đậm (300x600x20) | Theo chương V | 9,976 | m2 |
| 25 | Lát nền đá granite màu đen (300x600x20) | Theo chương V | 9,591 | m2 |
| 26 | Lát nền đá granite màu vàng nhạt (300x600x20) | Theo chương V | 6,382 | m2 |
| 27 | Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75 | Theo chương V | 6,814 | m2 |
| 28 | Ốp đá granít màu xám trắng vào tường, cột có chốt bằng inox (800x800x20) | Theo chương V | 26,233 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 17,921 | m2 |
| 30 | Ốp đá rối vào chân móng | Theo chương V | 10,552 | m2 |
| 31 | Cắt chỉ lõm 50x50 sâu 10mm | Theo chương V | 27,2 | m |
| 32 | Sơn chỉ lõm 3 nước | Theo chương V | 1,36 | m2 |
| 33 | Cung cấp lư hương bằng đá tai mây đường kính miệng 500, cao 1,2-1,3m sơn giả đồng | Theo chương V | 1 | cái |
| G | 2. Phần cấp điện | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V | 0,094 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,018 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,024 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,001 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V | 80 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn led pha bắt vào nền (1x100W-220V) | Theo chương V | 2 | bộ |
| H | III. HẠNG MỤC: BIA THUYẾT MINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 0,273 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,226 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,498 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V | 0,264 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V | 0,484 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V | 0,144 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V | 0,3 | m2 |
| 15 | Ốp đá graníte màu xám trắng vào tường, cột có chốt bằng inox | Theo chương V | 6,283 | m2 |
| 16 | Cắt chỉ lõm 25x25 sâu 10mm | Theo chương V | 4,8 | m |
| 17 | Sơn chỉ lõm 3 nước | Theo chương V | 1,24 | m2 |
| 18 | Khắc chữ trên bia sâu 5mm | Theo chương V | 1,12 | m2 |
| I | IV. HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ | |||
| J | 1. Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 5,569 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 2,588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 3,292 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,175 | tấn |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V | 3,064 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,53 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 | Theo chương V | 1,65 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,289 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V | 2,827 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 0,864 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 0,141 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Theo chương V | 2,016 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 0,051 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 0,342 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chương V | 5,336 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V | 0,44 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Theo chương V | 1,167 | m3 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 32 | Xây tường bằng gạch BT rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V | 5,116 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V | 13,51 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo chương V | 20,74 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V | 13,205 | m2 |
| 36 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cm (cắt từ gạch 40x40 cm) | Theo chương V | 1,48 | m2 |
| 37 | ốp tường, trụ, cột gạch 30x45cm | Theo chương V | 50,85 | m2 |
| 38 | Làm trần bằng thạch cao khung nổi | Theo chương V | 12,635 | m2 |
| 39 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V | 72,23 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 6,48 | m2 |
| 41 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V | 84,115 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 1,32 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V | 10 | m2 |
| 44 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V | 49,765 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V | 14,3 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V | 30,8 | m |
| 47 | Kẻ roon xi măng 10x20 | Theo chương V | 25,7 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 156,345 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 75,385 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 117,14 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 114,59 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | 7,77 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chương V | 9,36 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chương V | 50 | m2 |
| 55 | Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V | 50 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| K | 2. Phần cấp điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện vỏ Composite (430x330x180) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng đèn Tuyt led gắn tường, sát trần | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng đèn Tuyt led gắn tường, sát trần | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn led bán cầu ốp trần D300 (12W) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần (100W) + hộp điều khiển | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ (300W) | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây1x 1,5mm2 | Theo chương V | 260 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x4,0mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V | 140 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, utomat, diện tích hộp | Theo chương V | 5 | hộp |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-15A | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| L | 3. Phần tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Theo chương V | 1 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm theo tường và mái nhà | Theo chương V | 8 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| M | 4. Phần PCCC | |||
| 1 | Cung cấp hộp đựng bình chữa cháy 60x50x18cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT3 | Theo chương V | 1 | bình |
| 3 | Cung cấp bình bọt chữa cháy loại 4kg MFZ4 | Theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Cung cấp bảng nội quy chữa cháy | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 1 | cái |
| N | 5. Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu 12x12cm | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van xả D21 | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt co ren trong giảm nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm hỏa tiển 1,5Hp | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt côn thu nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| O | 6. Phần hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V | 20,725 | m3 |
| 2 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi | Theo chương V | 2,937 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chương V | 0,839 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,761 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và làm tầng lọc bằng than củi | Theo chương V | 0,006 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,402 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V | 4,02 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 18,79 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,006 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,005 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| P | 7. Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V | 0,93 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,042 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V | 0,081 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,015 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chương V | 0,12 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 0,7 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| Q | V. HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CỔ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V | 139,233 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V | 150,475 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Theo chương V | 14,12 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 164,595 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 139,233 | m2 |
| R | VI. HẠNG MỤC: LÁT ĐÁ SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 51,085 | m3 |
| 2 | Lát nền đá granite màu trắng suối lau, kt 300x600x30 | Theo chương V | 409,35 | m2 |
| 3 | Lát nền đá granite màu xám đen, kt 150x400x30 | Theo chương V | 101,5 | m2 |
| S | VII. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN – CÁP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| T | 1. Phần cấp điện | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 21 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm | Theo chương V | 22,8 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2x2,5mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đèn LED trang trí sân vườn cao 3m, 40W, trụ đèn | Theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x6,0mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| U | 2. Phần cấp nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 15,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm | Theo chương V | 17,1 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đk 27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van xả đk 27mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| V | 3. Phần giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng sâu 10m đường kính giếng D114, thành giếng bằng ống nhựa | Theo chương V | 1 | cái |
| W | 4. Hố đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V | 0,225 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,048 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,022 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V | 1 | cái |
| X | VIII. HẠNG MỤC: BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 15,444 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 3,96 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo chương V | 5,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| Y | IX. HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Sổ hoa vàng 6-7m, ĐK gốc 25-30cm | Theo chương V | 7 | cây |
| 2 | Trồng cây giáng hương cao 6-7m, ĐK gốc 30-40cm (kích thước bầu 70x70cm) | Theo chương V | 8 | cây |
| 3 | Trồng cây Bạch trinh biển cao 30-40cm (cự li trồng 25x25cm) | Theo chương V | 57,15 | m² |
| 4 | Trồng sò huyết cao 20-25cm (cự li trồng 25x25cm) | Theo chương V | 102,95 | m² |
| 5 | Trồng cỏ permuda | Theo chương V | 191,78 | m² |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây dày 10cm | Theo chương V | 35,19 | m³ |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh 90 ngày sau khi trồng | Theo chương V | 15 | cây |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 30 ngày sau khi trồng | Theo chương V | 351,88 | m² |
| 9 | Gia công hệ cây chống thép D49 dày 2,3 ly | Theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Đào hố trồng cây xanh kích thước (0,7mx0,7m) lên (1mx1m) đất cấp II | Theo chương V | 16,71 | m3 |
| Z | X. HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG RÀO | |||
| AA | 1. Phần cổng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 2,084 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,532 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,496 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V | 0,89 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,348 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 9,064 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V | 24 | m |
| 16 | Kẻ roon chìm 10x20 trụ cổng | Theo chương V | 6,4 | m |
| 17 | ốp gạch trụ, cột gạch 10x30cm | Theo chương V | 0,44 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 9,064 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa cổng sắt | Theo chương V | 0,209 | tấn |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V | 10 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 21,293 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 0,192 | m3 |
| 23 | Bê tông ray cổng đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 24 | Lát đá granít trắng suối lau (400x800x30) bậc tam cấp | Theo chương V | 1,9 | m2 |
| AB | 2. Phần tường rào loại A, B: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 0,637 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 27,434 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 12,31 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V | 28,692 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 17,155 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V | 2,201 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,306 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 1,136 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V | 28,547 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V | 5,932 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 | Theo chương V | 5,197 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 0,441 | tấn |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 78,62 | m2 |
| 16 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V | 397,761 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V | 89,736 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V | 1.235,992 | m |
| 19 | Ốp đá granít màu xám trắng vào tường, cột có chốt bằng inox | Theo chương V | 3,436 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 566,117 | m2 |
| 21 | khắc chữ trên bia sâu 5mm | Theo chương V | 2,7 | m2 |
| 22 | Sơn chỉ lõm 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V | 2,7 | m2 |
| AC | XI. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG, BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | Rải bạt nhựa chống mất nước xi măng | Theo chương V | 4,435 | 100m2 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo chương V | 88,708 | m3 |
| 4 | Cắt roon sân, bãi, mặt đường bê tông khoảng cách 4mx4m | Theo chương V | 153,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đáp ứng các yêu cầu sau đây: + Có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV. Có hạng mục: Bia tưởng niệm (hoặc đài tưởng niệm), cổng, tường rào. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có): ≥ 1.500.000.000 đồng. */ Ghi chú: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi