Gói thầu: Gói số 20. Cải tạo và lắp đặt thiết bị công nghệ để nâng cấp 02 khu nuôi động vật thí nghiệm đạt chuẩn ATSH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742187-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 20. Cải tạo và lắp đặt thiết bị công nghệ để nâng cấp 02 khu nuôi động vật thí nghiệm đạt chuẩn ATSH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 22:35:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,498,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công (Cải tạo hoặc xây dựng) và lắp đặt thiết bị công nghệ đạt tiêu chuẩn phòng sạch.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).(d) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng kinh tế;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.449.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.347.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh.- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về Phòng cháy chữa cháy;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Điện, điện công nghiệp.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước, môi trường nước.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành điều hòa thông gió, nhiệt lạnh, vi khí hậu môi trường.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối đa 2,5 tấnCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu số 1: Khu nuôi động vật thí nghiệm đạt chuẩn ATSH phục vụ công tác đạo, nghiên cứu và thử nghiệm cơ bản | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tại những vị trí chân tường cao 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 252,816 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 298,0946 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1438 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1438 | m3 |
| 5 | Rải lớp nilon ngăn cách giữa lớp nền bê tông hiện trạng và lớp vữa láng phía trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9561 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 298,0946 | m2 |
| 7 | Đánh mặt vữa láng bằng máy chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 295,6146 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn vữa phủ sàn tự san phẳng, ngăn ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 298,0946 | m2 |
| 9 | Sơn nền sàn Epoxy kháng axit dày 2mm với 1 lớp lót,2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 295,6146 | m2 |
| 10 | Sơn bo vát tại những vị trí chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,2 | m |
| 11 | Tháo dỡ song sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 239,6 | m2 |
| 12 | Di chuyển Song sắt chồng nuôi động vật bệnh đi khoảng cách 100m: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,016 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng chuồng nuôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,4 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,04 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,4 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,286 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9186 | m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0414 | 100kg |
| 21 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0429 | m3 |
| 22 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8106 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m hệ số luân chuyển tính 30% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4917 | 100m2 |
| 24 | Lưới thép mắt cao 1x1cm tăng khả năng bám dính cho phần chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 252,816 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 252,816 | m2 |
| 26 | Cạo và đánh mặt tường, trần bằng máy chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 912,8676 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 917,4796 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 295,6146 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng bằng sơn Epoxy kháng axit, 1 nước lót, 2 nước phủ hệ lăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.213,0942 | m2 |
| 30 | Gia cố khung cửa trong vách panel để lắp cửa bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 và inox chấn 2 bên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,96 | m |
| 31 | Cung cấp cửa đi đơn chuyên dụng inox khung inox 304 dày 1.2mm, cánh inox 304 dày 1.0mm, bản lề inox 304, vật liệu bên trong cánh Honeycomb (gồm cả ô kính, phụ kiện khóa, tay co) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,156 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa đôi Inox chuyên dụng khung inox 304 dày 1.2mm, cánh inox 304 dày 1.0mm, bản lề inox 304, vật liệu bên trong cánh Honeycomb (gồm cả ô kính, phụ kiện khóa, tay co) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,86 | m2 |
| 33 | Cửa panel inox chuyên dụng khung nhôm sơn tĩnh điện, cánh panel PU 2 mặt inox, có ô kính quan sát dày 6.38, phụ kiện (bản lề inox; khóa tay gạt inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,052 | m2 |
| 34 | Cung cấp lưới inox 304 chống côn trùng + khung nhôm cho cửa sổ, dạng cửa lùa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,3 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,368 | m2 |
| 36 | Cung cấp vách Panel PU dày 50mm, một mặt tôn một mặt Inox 304 dày 0.4mm. PU tỷ trọng 40 kg/m3. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,688 | m2 |
| 37 | Thi công vách panel inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,688 | m2 |
| 38 | Cung cấp trần Panel PU dày 50mm, một mặt tôn một mặt Inox 304 dày 0.4mm. PU tỷ trọng 40 kg/m3, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7525 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm panel inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7525 | m2 |
| 40 | Cắt khe 2x4 kết nối với sân bê tông hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | 10m |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,771 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1804 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9514 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,198 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,624 | m3 |
| 47 | Rải lớp nilon ngăn cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1393 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4774 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,64 | m2 |
| 52 | Bê tông móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,79 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1879 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,2195 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9626 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5276 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2814 | m3 |
| 58 | Rải lớp nilon ngăn cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2149 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1484 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Nạo vét bùn rãnh bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,079 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,079 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,079 | m3 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1lỗ |
| 66 | Trát cạnh tại vị trí đặt quạt hút chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió công suất 1000m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 68 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 350x350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 69 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4 | m |
| 70 | Lắp đặt cửa gió thải louver 450x450mm, kèm hộp gió tôn tráng kẽm, kèm lưới lọc bụi chống côn trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cửa gió hồi 300x300 bằng thép sơn tĩnh điện có 1 lớp cánh hình elip có thể điều chỉnh góc nghiêng của cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, kich thước 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, kích thước 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 75 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ từ khu nuôi động vật bệnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 76 | Vận chuyển từ khu nuôi dộng vật bệnh đến vị trí khu nuôi động vật thí nghệm số 1 và về kho | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 77 | Bảo dưỡng điều hòa, bơm ga có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 78 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1lỗ |
| 79 | Đục tường đi âm tường cho đường ống đồng cho điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | máy |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 82 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 86 | Đục tường đi âm tường cho đường ống nước ngưng cho điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 400x300x150mm lắp: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt aptomat 3p mccb 80a/18ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 2p mcb 32a/10ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt automat 1 pha 16A/ 6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn led panel kt: 60x60cm; 48W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led panel kt: 30x30cm; 48W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 96 | Phụ kiện treo đèn panel Inox 304 dày 1mm, bơm silicon sung quanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,4 | m |
| 97 | Kính an toàn dày 6.38mm cho đèn led panel | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,6 | m2 |
| 98 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có mặt che chống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt automat 1 pha 16A/ 6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/ 6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện chứa từ 6-8 Modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 105 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 436 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 576 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 263 | m |
| 109 | Hộp chia ngả 2, 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 110 | Kẹp ống nhựa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 192 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,654 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PP-r D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PP-r thu D50/50/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-r thu D50/25/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPr D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPr D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi xả tự do | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 121 | Nút bịt nhựa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 124 | Giá treo chữ A chậu rửa (1 bộ gồm 2 cái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 125 | Dây cấp chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 126 | Xi phong chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 127 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,565 | m3 |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,3765 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,9415 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,9415 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,3087 | m3 |
| 132 | Nilon ngăn cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3565 | 100m2 |
| 133 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,295 | m3 |
| 134 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép trong các phòng chuồng nuôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4945 | m3 |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8652 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3597 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3597 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,096 | m2 |
| 139 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4945 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8072 | m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5635 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1348 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn vữa phủ sàn tự san phẳng, ngăn ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,48 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả bằng sơn Epoxy kháng axit, 1 nước lót, 2 nước phủ hệ lăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6148 | m2 |
| 145 | Tấm đan inox kích thước LXB=0.6*0.302m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 146 | Tấm đan inox kích thước LXB=0.45*0.45m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 148 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7048 | m3 |
| 149 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 KT:120x120 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m |
| 153 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Măng sông 160mm PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Măng sông 200mm PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y thu uPVC D200/160/200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D200/200/200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| B | Khu số 2: Khu nuôi động vật thí nghiệm đạt chuẩn ATSH cấp độ III phục vụ nghiên cứu đào tạo thử nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với các bệnh truyền lây nguy hiểm trên động vật | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,79 | m2 |
| 2 | Vận chuyển hoa sắt về kho bằng xe ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | chuyến |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,9908 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 291,3224 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát chân tường ẩm mốc cao 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,112 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,9451 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,9451 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,8386 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,716 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,929 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,148 | m2 |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6217 | 100kg |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9517 | 100kg |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6296 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8194 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,716 | m2 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6847 | 100kg |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0898 | 100kg |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8488 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,6118 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2268 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,7895 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,6853 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,888 | m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8869 | 100kg |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9351 | m3 |
| 28 | Trát tường trong tường xây mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 251,095 | m2 |
| 29 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,858 | m2 |
| 30 | Lưới thép mắt cao 1x1cm tăng khả năng bám dính cho phần chân tường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,112 | m2 |
| 31 | Trát tường trong phần chân tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,112 | m2 |
| 32 | Cạo và đánh mặt tường, trần bằng máy chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,876 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 455,941 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng bằng sơn Epoxy kháng axit, 1 nước lót, 2 nước phủ hệ lăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 455,941 | m2 |
| 35 | Sơn tại những vị trí chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,34 | m |
| 36 | Rải lớp nilon ngăn cách giữa lớp nền bê tông hiện trạng và lớp vữa láng phía trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6406 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 264,0575 | m2 |
| 38 | Đánh mặt vữa láng bằng máy chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 264,0575 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn vữa phủ sàn tự san phẳng, ngăn ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 264,0575 | m2 |
| 40 | Sơn nền sàn Epoxy kháng axit dày 2mm với 1 lớp lót,2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 264,0575 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,5345 | m2 |
| 42 | Cung cấp, thi công tường bằng tấm Panel PU dày 50mm, một mặt tôn một mặt Inox 304 dày 0.4mm. PU tỷ trọng 40 kg/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 204,238 | m2 |
| 43 | Cung cấp, thi công trần bằng tấm Panel PU dày 50mm, một mặt tôn một mặt Inox 304 dày 0.4mm. PU tỷ trọng 40 kg/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 252,3935 | m2 |
| 44 | Gia cố khung cửa trong vách panel để lắp cửa bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 và inox chấn 2 bên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,6 | m |
| 45 | Cung cấp cửa đi đơn chuyên dụng inox khung inox 304 dày 1.2mm, cánh inox 304 dày 1.0mm, bản lề inox 304, vật liệu bên trong cánh Honeycomb (gồm cả ô kính, phụ kiện khóa, tay co) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,86 | m2 |
| 46 | Cửa panel inox chuyên dụng khung nhôm sơn tĩnh điện, cánh panel PU 2 mặt inox, có ô kính quan sát dày 6.38, phụ kiện (bản lề inox; khóa tay gạt inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đôi Inox chuyên dụng khung inox 304 dày 1.2mm, cánh inox 304 dày 1.0mm, bản lề inox 304, vật liệu bên trong cánh Honeycomb (gồm cả ô kính, phụ kiện khóa, tay co) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | m2 |
| 48 | Ô kính quan sát trên vách panel sử dụng kính trắng dày 5mm cường lực mài bóng cạnh, sơn viền đen 4 cạnh; Thanh cữ nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ; hộp kính hút chân không và bơm khí Argon; hộp kính kích thước 0.5m2 trở lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định + Cửa sổ mở quay 2 cánh mở quay, sử dụng Profile nhôm Xingfa trong nước, sơn bột tĩnh điện. Kính dán an toàn 6.38mm trắng trong. đã bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 50 | Cửa đi mở quay 1 cánh mở quay, sử dụng Profile nhôm Xingfa trong nước, sơn bột tĩnh điện. Kính dán an toàn 6.38mm trắng trong. đã bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,74 | m2 |
| 52 | Sửa lại cửa nhựa lõi thép có sẵn trước khi lắp dựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 53 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,86 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 55 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,41 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,09 | m2 |
| 57 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1028 | 100kg |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1452 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,858 | m3 |
| 60 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,094 | m2 |
| 61 | Cắt khe 2x4 kết nối với sân bê tông hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | 10m |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,771 | m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1804 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9514 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,198 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,624 | m3 |
| 68 | Rải lớp nilon ngăn cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m2 |
| 69 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn vữa phủ sàn tự san phẳng, ngăn ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1 | m2 |
| 71 | Sơn nền sàn Epoxy kháng axit dày 2mm với 1 lớp lót,2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1 | m2 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1129 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,368 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,342 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,224 | m2 |
| 76 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,126 | 100kg |
| 77 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2965 | 100kg |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5074 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3554 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9081 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2048 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9009 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,514 | m2 |
| 84 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0258 | 100kg |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0198 | m3 |
| 86 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4426 | 100kg |
| 87 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,92 | m2 |
| 88 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,528 | m3 |
| 89 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6621 | m2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6621 | m2 |
| 92 | Lát sàn mái bằng gạch tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7861 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5336 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8906 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,4242 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3617 | m3 |
| 97 | Lớp nilon ngăn cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2118 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,026 | m2 |
| 100 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,032 | m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn led ốp trần 16W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc(2x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 106 | Xi phong chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 107 | Dây cấp chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi xả tự do | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-r D50/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PP-r D/25/25/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 25x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 KT:120x120 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/42/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa thu uPVC D200/90/200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa thu uPVC D200/110/200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 135 | Cầu chắn rác d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Rọ thu nước d90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC C2 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 139 | Đục lỗ thông tường xây gạch đi đường cấp nước, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | 1lỗ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PP-r D50 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,803 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PP-r D32 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PP-r D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PP-r D50/50/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-r D50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 147 | Đục lỗ thông tường xây gạch đi đường ống thoát nước, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | 1lỗ |
| 148 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,175 | m3 |
| 149 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,5515 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,7265 | m3 |
| 151 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,7265 | m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,4657 | m3 |
| 153 | Nilon ngăn cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m2 |
| 154 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,44 | m3 |
| 155 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép trong các phòng chuồng nuôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 156 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,31 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,97 | m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,97 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 160 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2947 | m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3553 | m3 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,859 | m2 |
| 164 | Láng nền sàn vữa phủ sàn tự san phẳng, ngăn ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả bằng sơn Epoxy kháng axit, 1 nước lót, 2 nước phủ hệ lăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,819 | m2 |
| 166 | Tấm đan inox kích thước LXB=0.45*0.45m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 167 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 168 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3168 | m3 |
| 169 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 KT:120x120 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 172 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu uPVC D200/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt Măng sông 200mm PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch uPVC D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D200/200/200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 179 | Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8134 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,565 | m3 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0389 | tấn |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4734 | m3 |
| 185 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0134 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0135 | tấn |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1822 | m3 |
| 189 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 191 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7288 | m2 |
| 192 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7288 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,092 | m2 |
| 194 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,33 | m2 |
| 195 | San đất tạo mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,585 | m3 |
| 197 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0748 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 201 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0893 | tấn |
| 202 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0495 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1388 | tấn |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,525 | m3 |
| 205 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,759 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7458 | m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 208 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,506 | m3 |
| 209 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0675 | tấn |
| 210 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0675 | tấn |
| 211 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0671 | tấn |
| 212 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0671 | tấn |
| 213 | Tôn úp sườn, sối ngược khổ 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 214 | Lợp úp sườn, sối ngược bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m2 |
| 215 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3177 | 100m2 |
| 216 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6 | m2 |
| 217 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 218 | Rải lớp nilong ngăn cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3275 | m3 |
| 220 | Gia công hàng rào song sắt bảo vệ tank chứa chất thải bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7 | m2 |
| 221 | Thang sắt xuống tank chứa nước thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 222 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 223 | Nạo vét bùn rãnh bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,305 | m3 |
| 224 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,305 | m3 |
| 225 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,305 | m3 |
| 226 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | máy |
| 228 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 200x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,2 | m |
| 229 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,5 | m |
| 230 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 300x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,66 | m |
| 231 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 300x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,24 | m |
| 232 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 1300x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m |
| 233 | Lắp đặt Chân rẽ bằng tôn mạ kẽm 300x300/200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt Chân rẽ bằng tôn mạ kẽm 400x300/200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt Côn vuông tròn bằng tôn mạ kẽm 330x300/D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 236 | Lắp đặt Côn thu bằng tôn mạ kẽm 300x300/200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Côn thu bằng tôn mạ kẽm 500x300/400x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt Côn thu bằng tôn mạ kẽm 400x300/300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt T thu bằng tôn mạ kẽm 400x300/300x300/200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn thu đầu FCU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt cổ bạt mền FCU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 244 | Gia công, lắp đặt hộp lắp Hepa Fillter (dùng cho hepa kt 610x610mm). Kích thước hộp 740x740xH520mm. Tôn sơn tĩnh điện toàn bộ hộp gió, trổ lỗ D300mm. Kèm phụ kiện đảm bảo độ kín khít, Đầu text DOB, mặt tản gió inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 245 | Gia công, lắp đặt hộp lắp Hepa Fillter (dùng cho hepa kt 305x305mm). Kích thước hộp 450x450xH520mm. Tôn sơn tĩnh điện toàn bộ hộp gió, trổ lỗ D250mm. Kèm phụ kiện đảm bảo độ kín khít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 246 | Gia công, lắp đặt cửa gió cấp bằng tôn thổi gió 4 hướng, tôn sơn tĩnh điện. Kích thước 600x600 mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 247 | Gia công, lắp đặt hộp gió 600x600 tôn mạ kẽm, kích thước của hộp gió từ hộp cho đến cổ được thiết kế phù hợp cho từng hệ thống độ dày 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 248 | Gia công, lắp đặt hộp gió 300x300 tôn mạ kẽm kích thước từ hộp cho đến diện tích cổ đều được thiết kế phù hợp với từng hệ thống, độ dày tiêu chuẩn 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 249 | Lắp đặt Cửa gió thải louver 600x300mm, kèm hộp gió tôn tráng kẽm, kèm lưới chắn côn trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt Cửa gió thải louver 300x300mm, kèm hộp gió tôn tráng kẽm, kèm lưới chắn côn trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 251 | Lắp đặt cửa gió cấp và hồi trần bằng thép sơn tĩnh điện có 1 lớp cánh hình elip | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 252 | Lắp đặt Van tuyến tính điều chỉnh lưu lượng gió D300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt Van tuyến tính gió 1 chiều đường gió thải D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 254 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 256 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 257 | Bảo ôn đường ống gió cấp, gió hồi, hộp gió | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 187 | m2 |
| 258 | Băng dính bạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82 | cuộn |
| 259 | Băng dính trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cuộn |
| 260 | Gioang cao su làm kín mặt bích đường ống gió | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cuộn |
| 261 | Silicon làm kín đường ống gió | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | tuýp |
| 262 | Form xịt PU làm kín | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | chai |
| 263 | Kẹp C nẹp bích đường ống gió cấp, gió hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | kg |
| 264 | Cắt trần panel lắp đặt hộp gió cấp, gió hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | lỗ |
| 265 | Đục lỗ thông tường xây gạch đặt luver, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | 1lỗ |
| 266 | Ty ren D8mm treo đường ống gió cấp, gió hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162 | bộ |
| 267 | Giá treo hộp gió cấp, gió hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 268 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 270 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 271 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 275 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt T nhựa U.PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt T nhựa U.PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt T nhựa U.PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 281 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 282 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 283 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 284 | Giá treo đường ống đồng và ống nước ngưng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | bộ |
| 285 | Ni tơ hàn và thử kín đường ống đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | chai |
| 286 | Cắt đường bê tông hiện trạng đi đường cáp ngầm bằng máy, chiều dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,2 | 1m |
| 287 | Đào nền đường bê tông để đi đường cáp ngầm băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8833 | m3 |
| 288 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,2598 | m3 |
| 289 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 1 Ly, sơn tĩnh điện kích thước 600x400x180mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 290 | Lắp đặt MCCB 3P 500A 45kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 291 | Đầu cos đồng nhôm dùng dây 35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 293 | Rải lớp gạch chỉ phía trên đường ống đặt cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9118 | m3 |
| 294 | Băng báo tín hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 295 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185 | m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 80/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7 | 100m |
| 297 | Nilong ngăn cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 298 | Bê tông nền đổ bù đoạn đường hiện trạng, vữa BT M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8833 | 1 m3 |
| 299 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,5344 | m3 |
| 300 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,5723 | m3 |
| 301 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4153 | 100m3 |
| 302 | Lắp đặt đèn Led Panel Kích thước: 300x1200mm 48w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 303 | Lắp đặt đèn Led Panel Kích thước: 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 304 | Lắp đặt đèn Led Panel Kích thước: 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 305 | Lắp đặt đèn UV Diệt khuẩn kèm đèn cảnh báo phía ngoài cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 306 | Phụ kiện treo đèn panel Inox 304 dày 1mm, bơm silicon sung quanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 181,6 | m |
| 307 | Kính an toàn dày 6.38mm cho đèn led panel | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,53 | m2 |
| 308 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 1 pha 3 chấu có mặt che chống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 309 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 310 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 311 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 312 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 313 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 314 | Lắp đặt các MCCB 3P 30A 18kA cấp cho khu sử lý nước thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3Cx16mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 316 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3Cx6mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 317 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3Cx2.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 318 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3Cx1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 518 | m |
| 319 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 301 | m |
| 320 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 321 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 668 | m |
| 322 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 628 | m |
| 323 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 910 | m |
| 324 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x0.75mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 234 | m |
| 325 | Lắp đặt hộp nối điện 110x110x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | hộp |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 183 | m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 367 | m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 414 | m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 830 | m |
| 331 | Kẹp chữ C D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 401 | cái |
| 332 | Máng ghen luồn dây điện có nắp 60x40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| C | THIẾT BỊ KHU NUÔI ĐỘNG VẬT THÍ NGHIỆM SỐ 1 | |||
| 1 | Xe chở động vật bằng Inox 304, kích thước 1000x650x1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Xe |
| 2 | Bàn mổ inox 304, kích thước 1200x700x850mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bàn lấy mẫu hình chữ V Inox 304, kích thước 1100x700x1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn Inox 304, kích thước 1500x750x750mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Khay để mẫu Inox 304, kích thước:300x250x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 6 | Khay để mẫu Inox 304, kích thước:450x300x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 7 | Tủ quần áo Inox 304, kích thước 1000x400x2000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xe chở thức ăn cho động vật Inox 304, kích thước 800x500x900mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xe đẩy Inox 2 tầng Inox 304, kích thước 850x450x900mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Máy hút bụi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Máy phun xịt rửa cao áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bồn rửa tay 1 vòi tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Bồn rửa tay đôi, 2 vòi tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ bằng hơi nước - (≥100L) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Thùng rác đựng chất thải nguy hại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Thùng |
| 16 | Tấm lót sàn nhựa chuồng nuôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Chuồng |
| 17 | Máy phun tiêu độc khử trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bình phun xịt hóa chất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Quạt hút gió loại ly tâm dạng hộp 1000m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Điều hòa không khí 18.000BTU, một chiều, inverter | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Điều hòa không khí 12.000BTU, một chiều, inverter | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Hệ thống camera giám sát khu thí nghiệm số 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | H.Thống |
| 23 | Hệ thống biogas | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | H.Thống |
| D | THIẾT BỊ KHU NUÔI ĐỘNG VẬT THÍ NGHIỆM SỐ 2 | |||
| 1 | Điều hòa không khí loại âm trần nối ống gió 10,5 kW cho chuồng công 1,2, Lab, Hành Lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Điều hòa không khí loại âm trần nối ống gió 20kW cho chuồng 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa không khí loại âm trần nối ống gió 7,1kW cho chuồng nuôi 1,2,3,4 , phòng Hấp sấy, thức ăn, Airlock | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Quạt hút gió dòng thẳng ly tâm dạng hộp cho chuồng công 2,3 Lab, Hành Lang 7000m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Quạt hút gió dòng thẳng ly tâm dạng hộp cho chuồng công 1,2,3 Lab, Hành Lang 3500m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 6 | Quạt cấp gió dòng thẳng ly tâm dạng hộp cho chuồng công 1,2,3 Lab, Hành Lang 4000m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Quạt hút gió loại ly tâm dạng hộp. cho chuồng công 1,2,3 chuồng nuôi 1,2,3, Hấp sấy Lab, hành lang, Airlock 2000m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 8 | Quạt hút gió loại ly tâm dạng hộp. cho chuồng công 1,2,3 chuồng nuôi 1,2,3, Hấp sấy Lab, hành lang, Airlock 1000m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 9 | Phin lọc HEPA, H14 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN1822, Kích thước Hepa: 610x610x149mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 10 | Phin lọc HEPA, H14 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN1822, Kích thước Hepa: 305x305x149mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 11 | Phin lọc G4, kích thước 289x492mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 12 | Đồng hồ hiển thị áp suất phòng, dải đo 0-60pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 13 | Đồng hồ hiển thị áp suất phòng, dải đo (-60) -:- 60pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 14 | Hệ thống khóa Airlock 2 cửa kèm bộ điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Hộp trung chuyển chuyên dụng, Kích thước ngoài: L685xS580xH620mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Hộp trung chuyển chuyên dụng, Kích thước ngoài: L835xS975xH770mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xe chở động vật bằng Inox 304, kích thước 1000x650x1300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Xe |
| 18 | Bàn mổ inox 304, kích thước 1200x700x850mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 19 | Bàn lấy mẫu hình chữ V Inox 304, kích thước 1100x700x1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bàn thí nghiệm inox 304, kích thước 1500x750x750mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 21 | Khay để mẫu Inox 304, kích thước 300x250x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 22 | Khay để mẫu Inox 304, kích thước 450x300x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 23 | Tủ quần áo Inox 304, kích thước 1000x550x2000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 24 | Giá treo quần áo di động, kích thước 1215x500x1515mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xe chở thức ăn cho động vật Inox 304, kích thước 800x500x900mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xe đẩy Inox 2 tầng Inox 304, kích thước 850x450x900mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Máy phun tiêu độc khử trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bình phun xịt hóa chất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Máy hút bụi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Máy phun xịt rửa cao áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Bồn rửa tay 1 vòi tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Bồn rửa tay đôi, 2 vòi tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Tủ tiệt trùng quần áo, dụng cụ bằng UV, kích thước 1000x600x1900mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 34 | Tủ đựng đồ bằng thép sơn tĩnh điện, kích thước 1830x915x450mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 35 | Chuồng nuôi Inox 304, kích thước 2915x2200x1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 36 | Chuồng nuôi Inox 304, kích thước 2800x2800x1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 37 | Hệ thống bình Inox 304 180L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Hệ thống |
| 38 | Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ bằng hơi nước - (≥100L) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 39 | Nồi hấp ướt lồng ngang 150L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 40 | Thùng rác đựng chất thải nguy hại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Thùng |
| 41 | Máy phun thuốc phòng dịch dạng xe đẩy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 43 | Tủ lạnh thường Inverter 454 lít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 44 | Tủ lạnh thường Inverter 613 lít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 45 | Máy giặt sấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 46 | Bộ đồ mổ 10 chi tiết (Surgery set (10 pieces)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 47 | UPS 10KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Bộ quần áo liền quần vải chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 49 | Máy rửa mắt khẩn cấp Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Bộ tiệt trùng thể khí H2O2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Hệ thống camera giám sát khu thí nghiệm số 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | H.Thống |
| 52 | Hệ thống camera giám sát phòng sạch phòng thí nghiệm phụ trợ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | H.Thống |
| 53 | Hệ thống xử lý nước thải khu chuồng công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hệ |
| 54 | Hệ thống trung tâm điều khiển kiểm soát tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Tủ điện điều khiển trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 56 | Buồng tắm kính, kích thước 900x900x1950mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công (Cải tạo hoặc xây dựng) và lắp đặt thiết bị công nghệ đạt tiêu chuẩn phòng sạch.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).(d) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng kinh tế;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.449.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.347.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình: | 1 | - Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh.- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về Phòng cháy chữa cháy;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. | 7 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó Công trình | 1 | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Điện, điện công nghiệp.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách xây dựng | 1 | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước, môi trường nước.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách điều hòa | 1 | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành điều hòa thông gió, nhiệt lạnh, vi khí hậu môi trường.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người | 1 | Là chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất tối thiểu 7,5kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1,7kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 KW | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất tối thiểu 0,75kW | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Công suất tối thiểu 0,62 kW | 2 |
| 7 | Ôtô tự đổ | Tải trọng tối đa 2,5 tấnCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất tối thiểu 80l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi