Gói thầu: HT01 - Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt công nghệ bể chứa nước sạch và hệ thống xử lý bùn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727898-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu HT01 - Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt công nghệ bể chứa nước sạch và hệ thống xử lý bùn
Số hiệu KHLCNT 20210726693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 09:31:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,426,287,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,394,306 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu ba trăm chín mươi bốn nghìn ba trăm lẻ sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1 Đào móng bằng cơ giới, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48,26 100m³
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 254,01
3 San đầm đất hố móng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,29 100m³
4 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 56,58
5 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 269,31
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,85 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27,84 tấn
9 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38,58
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,18 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,91 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,74 tấn
13 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,55
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,36 100m²
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,17 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,86 tấn
17 Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 193,88
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,24 100m²
19 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,68 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28,17 tấn
21 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 111,93
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,87 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,16 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,14 tấn
25 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,53
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,26 100m²
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,77 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,78 tấn
29 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lỗ thông hơi, lỗ thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,69
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lỗ thông hơi, lỗ thăm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,27 100m²
31 Gia công, lắp dựng cốt thép lỗ thông hơi, lỗ thăm, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0062 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép lỗ thông hơi, lỗ thăm, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,18 tấn
33 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,16
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,17 tấn
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,04 100m²
36 Thi công khớp nối Sika water bar V25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 140,53 m
37 Quét 2 lớp chống thấm Sikatop seal 107 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 746,92
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 746,92
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 29,58 100m³
40 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,22 tấn
41 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9
42 Sản xuất nắp đan thép mạ kẽm hố van Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,59 tấn
43 Lắp đặt nắp đan thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,59 tấn
44 Bản lề inox304 nắp đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm, dày 3.2ly Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 100m
46 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,13 100m
47 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 76,93
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,57 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,56 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 tấn
51 Gia công kết cấu thép bọc đầu, mũi cọc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,16 tấn
52 Lắp đặt thép tấm bọc đầu cọc, khối lượng ≤20kg/cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,16 tấn
53 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,62 100m²
54 Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,41
55 Thử nghiệm cọc bằng phương pháp tải trọng tĩnh ép dọc trục Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cọc 
56 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 45 ca
B HẠNG MỤC: BỂ TIẾP NHẬN NƯỚC LỌC, XẢ LẮNG - BỂ CÔ ĐẶC BÙN
1 Đào móng bằng cơ giới, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,812 100m³
2 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,801
3 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 77,247
4 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 55,564
5 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,429
6 Thi công khớp nối Sika water bar V25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 63,22 m
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,109 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thành, xà dầm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,598 100m²
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn dầm bo Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,033 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép thành, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,492 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép thành, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,716 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép thành, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,597 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,311 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,56 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,005 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,027 tấn
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,133 100m³
18 San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,678 100m³
19 Gia công, lắp đặt khe phay inox kích thước 50x50 (B=660;H=900) và phay gỗ 660x200x30 (05 tấm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
C HẠNG MỤC: SÂN PHƠI BÙN
1 Đào móng bằng cơ giới, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,396 100m³
2 Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,18
3 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng sân phơi đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64,896
4 Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông thành sân phơi đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,92
5 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 104,6 m
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,146 100m²
7 Ván khuôn thành, xà dầm ván khuôn kim loại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,092 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,49 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,215 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,067 tấn
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,132 100m³
12 San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,26 100m³
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
Phần 1: Phần lắp đặt - Tuyến ống D700, D600, D200 inox thuộc phần công nghệ phần bể chứa
1 Lắp ống inox 304 D200 , dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6 m
2 Lắp ống inox 304 D600 , dày 6ly Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,35 m
3 Lắp van bướm tay quay D600 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
4 Lắp đoạn nối BU D600 (L = 0,6m) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
5 Lắp đoạn nối BU D700 (L = 0,5m) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
6 Lắp khâu nối mềm mặt bích inox D600 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
7 Lắp khâu nối mềm mặt bích inox D700 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
8 Lắp khâu nối mềm D600 FF Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
9 Lắp côn inox D700 x 600 BB (L= 0,6m) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
10 Lắp côn inox D800 x 600 UU (L= 0,25m) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
11 Lắp cút inox 90 độ D600 BB Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
12 Lắp vành chắn inox D400 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
13 Lắp vành chắn inox D800 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
14 Lắp mặt bích inox D200 PN10 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
15 Lắp mặt bích inox D600 PN10 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
16 Gioăng cao su D600 dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
17 Gioăng cao su D700 dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
18 Bu lông M27 x 120 + ecu bắt bích D600 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 120 bộ
19 Bu lông M27 x 120 + ecu bắt bích D700 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 bộ
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
Phần 1: Phần lắp đặt - Bể chứa bùn
1 Lắp ống inox 304 D200 , dày 5ly ( hàn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,5 m
2 Lắp côn inox D300 x 200 UU Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 Lắp mặt bích inox D200 PN10 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
4 Lắp cút inox D200 BU Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
5 Lắp vành chắn inox D400 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
6 Roăn cao su D200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
7 Bu lông + ecu M20 x 80 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
8 Lắp ống D60 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
9 Lắp cút 90 độ D60 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 cái
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
Phần 1: Phần lắp đặt - Bể tiếp nhận nước xả, bể chứa bùn
1 Lắp bơm chìm bùn Q = 30 m3/h, H = 7m (2 cái) (không bao gồm chi phí mua sắm thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,4 tấn
2 Lắp bơm chìm nước thải Q = 40 m3/h, H = 12m (2 cái) (không bao gồm chi phí mua sắm thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,4 tấn
3 Lắp van đồng D80 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
4 Lắp van 1 chiều D80 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
5 Lắp nối kép ren ngoài D80 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
6 Lắp rắc co inox D80 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
7 Lắp cút inox D80 (2 đầu ren trong) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
8 Lắp cút inox D80 (1 đầu ren trong; 1 đầu ren ngoài) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
9 Lắp khâu nối ren ngoài D80/90, 1 đầu trơn D90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
10 Lắp cút 90 độ D90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
11 Lắp ống inox 2 đầu ren ngoài D80 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
12 Lắp ống nhựa D90 uPVC, PN6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 m
13 Lắp van phai cửa gỗ 650 x 600 dày 40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
14 Chi tiết 1 (Ống inox D150+ bích inox 150) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
15 Chi tiết neo ống vào trụ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
16 Chi tiết neo ống vào thành bể Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
Phần 1: Phần lắp đặt - Tuyến ống D160, D90 uPVC thuộc phần công nghệ sân phơi bùn - Tuyến ống thuộc bể chứa bùn
1 Lắp ống nhựa D90 uPVC, PN6 (dùng cho thoát nước) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 57 m
2 Lắp cút 1/4 D90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
3 Lắp rắc co nhựa D80/90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
4 Keo dán ống nhựa uPVC (hộp 500g) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 hộp
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
Phần 1: Phần lắp đặt - Tuyến ống D160, D90 uPVC thuộc phần công nghệ sân phơi bùn - Tuyến ống thuộc sân phơi bùn
1 Lắp ống nhựa D160 uPVC, PN6 (dùng cho thoát nước) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
2 Lắp ống nhựa D90 uPVC, PN6 (dùng cho thoát nước) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 49 m
3 Lắp ống thép đen D150 ST Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 m
4 Lắp cút 1/8 D160 uPVC (dùng cho thoát nước) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
5 Lắp vành chắn nước D250 ST, dày 3 ly Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
6 Lắp khâu nối mềm D150 FF Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
7 Keo dán ống nhựa uPVC (hộp 500g) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 hộp
8 Lắp cút 1/4 D90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
9 Lắp tê D90 x 90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
10 Lắp tê D90 x 60 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
11 Lắp van DN60 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
12 Lắp van DN90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
13 Lắp nút bịt DN90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
Phần 1: Phần lắp đặt - Hệ thống bơm tiếp áp clo
1 Bơm tiếp áp trục đứng Q=2m3/h; H=50m
(không bao gồm chi phí mua sắm thiết bị)
Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,7 tấn
2 Lắp ống nhựa D34 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 m
3 Lắp ống nhựa D27 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 69 m
4 Lắp van bi rắc co D34 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
5 Lắp van 1 chiều rắc co D34 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
6 Lắp van bi rắc co D27 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
7 Lắp cút 90 độ D34 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
8 Lắp cút 90 độ D27 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
9 Lắp tê D34 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
10 Lắp tê D27 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
11 Lắp côn D34 x 27 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
12 Lắp mặt bích D34 uPVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
13 Lắp khâu nối ren trong D27 x 1'' Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
14 Lắp nối kép 1' x 3/8' Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
15 Lắp đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
16 Keo dán ống nhựa uPVC ( hộp 500g) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 hộp
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
Phần 2: Phần xây dựng
1 Đào san đất bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,1 m3
2 Gia công đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,25 kg
3 Lắp đặt đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,25 kg
4 Nhúng kẽm giá đỡ ống Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,25 kg
5 Lấp đất cấp 2 bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32,07 m3
K THIẾT BỊ
1 Bơm chìm bùn Q = 30 m3/h, H = 7m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
2 Bơm chìm nước thải Q = 40 m3/h, H = 12m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
3 Bơm tiếp áp trục đứng Q=2m3/h; H=50m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.639430601E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92788612E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên có hạng mục chính là thi công nhà máy xử lý nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.498.400.947 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.996.801.894 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->