Gói thầu: HT01 - Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt công nghệ bể chứa nước sạch và hệ thống xử lý bùn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | HT01 - Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt công nghệ bể chứa nước sạch và hệ thống xử lý bùn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 09:31:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,426,287,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,394,306 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu ba trăm chín mươi bốn nghìn ba trăm lẻ sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng cơ giới, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,26 | 100m³ |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 254,01 | m³ |
| 3 | San đầm đất hố móng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,29 | 100m³ |
| 4 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56,58 | m³ |
| 5 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 269,31 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,85 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,84 | tấn |
| 9 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,58 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,18 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,91 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,74 | tấn |
| 13 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,55 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,86 | tấn |
| 17 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 193,88 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,24 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,68 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,17 | tấn |
| 21 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 111,93 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,87 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,16 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,14 | tấn |
| 25 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,53 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,26 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,77 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,78 | tấn |
| 29 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lỗ thông hơi, lỗ thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,69 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lỗ thông hơi, lỗ thăm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,27 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lỗ thông hơi, lỗ thăm, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0062 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lỗ thông hơi, lỗ thăm, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | tấn |
| 33 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,16 | m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m² |
| 36 | Thi công khớp nối Sika water bar V25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 140,53 | m |
| 37 | Quét 2 lớp chống thấm Sikatop seal 107 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 746,92 | m² |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 746,92 | m² |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,58 | 100m³ |
| 40 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,22 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | m² |
| 42 | Sản xuất nắp đan thép mạ kẽm hố van | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,59 | tấn |
| 43 | Lắp đặt nắp đan thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,59 | tấn |
| 44 | Bản lề inox304 nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm, dày 3.2ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 46 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,13 | 100m |
| 47 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,93 | m³ |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,57 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,56 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | tấn |
| 51 | Gia công kết cấu thép bọc đầu, mũi cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,16 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép tấm bọc đầu cọc, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,16 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,62 | 100m² |
| 54 | Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,41 | m³ |
| 55 | Thử nghiệm cọc bằng phương pháp tải trọng tĩnh ép dọc trục | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cọc |
| 56 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | ca |
| B | HẠNG MỤC: BỂ TIẾP NHẬN NƯỚC LỌC, XẢ LẮNG - BỂ CÔ ĐẶC BÙN | |||
| 1 | Đào móng bằng cơ giới, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,812 | 100m³ |
| 2 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,801 | m³ |
| 3 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,247 | m³ |
| 4 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,564 | m³ |
| 5 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,429 | m³ |
| 6 | Thi công khớp nối Sika water bar V25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63,22 | m |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,109 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thành, xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,598 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn dầm bo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,033 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,492 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,716 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,597 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,311 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,56 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,005 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,027 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,133 | 100m³ |
| 18 | San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,678 | 100m³ |
| 19 | Gia công, lắp đặt khe phay inox kích thước 50x50 (B=660;H=900) và phay gỗ 660x200x30 (05 tấm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN PHƠI BÙN | |||
| 1 | Đào móng bằng cơ giới, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,396 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,18 | m³ |
| 3 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng sân phơi đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64,896 | m³ |
| 4 | Bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông thành sân phơi đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,92 | m³ |
| 5 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104,6 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,146 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn thành, xà dầm ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,092 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,49 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,215 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,067 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,132 | 100m³ |
| 12 | San ủi đất thừa bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,26 | 100m³ |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ Phần 1: Phần lắp đặt - Tuyến ống D700, D600, D200 inox thuộc phần công nghệ phần bể chứa |
|||
| 1 | Lắp ống inox 304 D200 , dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | m |
| 2 | Lắp ống inox 304 D600 , dày 6ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,35 | m |
| 3 | Lắp van bướm tay quay D600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đoạn nối BU D600 (L = 0,6m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đoạn nối BU D700 (L = 0,5m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp khâu nối mềm mặt bích inox D600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp khâu nối mềm mặt bích inox D700 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp khâu nối mềm D600 FF | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp côn inox D700 x 600 BB (L= 0,6m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp côn inox D800 x 600 UU (L= 0,25m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp cút inox 90 độ D600 BB | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp vành chắn inox D400 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp vành chắn inox D800 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Lắp mặt bích inox D200 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp mặt bích inox D600 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Gioăng cao su D600 dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Gioăng cao su D700 dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Bu lông M27 x 120 + ecu bắt bích D600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | bộ |
| 19 | Bu lông M27 x 120 + ecu bắt bích D700 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ Phần 1: Phần lắp đặt - Bể chứa bùn |
|||
| 1 | Lắp ống inox 304 D200 , dày 5ly ( hàn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5 | m |
| 2 | Lắp côn inox D300 x 200 UU | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp mặt bích inox D200 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Lắp cút inox D200 BU | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp vành chắn inox D400 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Roăn cao su D200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Bu lông + ecu M20 x 80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 8 | Lắp ống D60 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 9 | Lắp cút 90 độ D60 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ Phần 1: Phần lắp đặt - Bể tiếp nhận nước xả, bể chứa bùn |
|||
| 1 | Lắp bơm chìm bùn Q = 30 m3/h, H = 7m (2 cái) (không bao gồm chi phí mua sắm thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | tấn |
| 2 | Lắp bơm chìm nước thải Q = 40 m3/h, H = 12m (2 cái) (không bao gồm chi phí mua sắm thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | tấn |
| 3 | Lắp van đồng D80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Lắp van 1 chiều D80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Lắp nối kép ren ngoài D80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 6 | Lắp rắc co inox D80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Lắp cút inox D80 (2 đầu ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Lắp cút inox D80 (1 đầu ren trong; 1 đầu ren ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Lắp khâu nối ren ngoài D80/90, 1 đầu trơn D90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp cút 90 độ D90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Lắp ống inox 2 đầu ren ngoài D80 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 12 | Lắp ống nhựa D90 uPVC, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m |
| 13 | Lắp van phai cửa gỗ 650 x 600 dày 40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Chi tiết 1 (Ống inox D150+ bích inox 150) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Chi tiết neo ống vào trụ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 16 | Chi tiết neo ống vào thành bể | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ Phần 1: Phần lắp đặt - Tuyến ống D160, D90 uPVC thuộc phần công nghệ sân phơi bùn - Tuyến ống thuộc bể chứa bùn |
|||
| 1 | Lắp ống nhựa D90 uPVC, PN6 (dùng cho thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57 | m |
| 2 | Lắp cút 1/4 D90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Lắp rắc co nhựa D80/90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Keo dán ống nhựa uPVC (hộp 500g) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ Phần 1: Phần lắp đặt - Tuyến ống D160, D90 uPVC thuộc phần công nghệ sân phơi bùn - Tuyến ống thuộc sân phơi bùn |
|||
| 1 | Lắp ống nhựa D160 uPVC, PN6 (dùng cho thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa D90 uPVC, PN6 (dùng cho thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49 | m |
| 3 | Lắp ống thép đen D150 ST | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m |
| 4 | Lắp cút 1/8 D160 uPVC (dùng cho thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp vành chắn nước D250 ST, dày 3 ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp khâu nối mềm D150 FF | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Keo dán ống nhựa uPVC (hộp 500g) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | hộp |
| 8 | Lắp cút 1/4 D90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Lắp tê D90 x 90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp tê D90 x 60 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 11 | Lắp van DN60 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Lắp van DN90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt DN90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ Phần 1: Phần lắp đặt - Hệ thống bơm tiếp áp clo |
|||
| 1 | Bơm tiếp áp trục đứng Q=2m3/h; H=50m (không bao gồm chi phí mua sắm thiết bị) |
Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7 | tấn |
| 2 | Lắp ống nhựa D34 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | m |
| 3 | Lắp ống nhựa D27 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69 | m |
| 4 | Lắp van bi rắc co D34 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp van 1 chiều rắc co D34 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp van bi rắc co D27 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp cút 90 độ D34 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp cút 90 độ D27 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Lắp tê D34 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp tê D27 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp côn D34 x 27 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp mặt bích D34 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp khâu nối ren trong D27 x 1'' | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp nối kép 1' x 3/8' | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Keo dán ống nhựa uPVC ( hộp 500g) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ Phần 2: Phần xây dựng |
|||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,1 | m3 |
| 2 | Gia công đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,25 | kg |
| 3 | Lắp đặt đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,25 | kg |
| 4 | Nhúng kẽm giá đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,25 | kg |
| 5 | Lấp đất cấp 2 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,07 | m3 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm bùn Q = 30 m3/h, H = 7m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Bơm chìm nước thải Q = 40 m3/h, H = 12m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Bơm tiếp áp trục đứng Q=2m3/h; H=50m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.639430601E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92788612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên có hạng mục chính là thi công nhà máy xử lý nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.498.400.947 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.996.801.894 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi