Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 09:55:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,426,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương để xác định tính chất quy mô, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng hoặc các hợp đồng hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn VAT liên 1 hoặc liên 3.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa thầu chính và bên giao thầu, biên bản nghiệm thu giữa hai bên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc điện công nghiệp, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III (còn hiệu lực);+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện dân dụng hoặc điện công nghiệp, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường+ Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải gắn cẩu tự hành, nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 01 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 500kg, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng tối thiểu 50l, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy móc thiết bị khác phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35 | Cột |
| 2 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32 | Cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn ba D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | Cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 73 | Bộ |
| 5 | Lắp khung móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35 | Bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35 | Bảng |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25 mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16 mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,52 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | Đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 280 | Cái |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 280 | Đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt Dây điện CXV/ 3x1.5mm2 đấu từ cáp trục lên đèn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 840 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Bê tông móng cột đèn trên nền đường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 28,595 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột đèn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,386 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 33,818 | m3 |
| 18 | Bê tông móng tủ chiếu sáng, đá 1x2 mác 150 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,252 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,021 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng tủ chiếu sáng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 21 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 33,264 | m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,161 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,46 | 100m |
| 24 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 86,5 | m2 |
| 25 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan, đá cấp I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,303 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30,275 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,389 | 100m3 |
| 28 | Đào hào cáp qua đường, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,562 | 100m3 |
| 29 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 25,95 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,303 | 100m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,865 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,3 | m3 |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 34 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 86,5 | m2 |
| 35 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 86,5 | m2 |
| 36 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 86,5 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,519 | 100m3 |
| 38 | Đào hào cáp qua nền đường đất, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,751 | 100m3 |
| 39 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 82,53 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,926 | 100m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,24 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,825 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 90mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,73 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,85 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 46 | Nối tiếp địa đồng trần M10 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 991 | m |
| 47 | Rải dây tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 991 | m |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa cột đèn RC1, chiều dài L=2,5m; đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31 | Cọc |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 93 | m |
| 50 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31 | Bộ |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa cột đèn RC2, chiều dài L=2,5m; đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | Cọc |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24 | m |
| 53 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa cho tủ điện chiều dài L=2,5m; đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Cọc |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | m |
| 56 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35 | Đầu cáp |
| 58 | Trồng cỏ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 408 | m2 |
| 59 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 (đấu từ tủ hạ thế TBA đến hộp công tơ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 226 | m |
| 60 | Kéo rải căng dây lấy độ võng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,226 | Km/dây |
| 61 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 62 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt vỏ hộp công tơ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Hộp |
| 65 | Đầu cốt đồng nhôm M35mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương để xác định tính chất quy mô, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng hoặc các hợp đồng hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn VAT liên 1 hoặc liên 3.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa thầu chính và bên giao thầu, biên bản nghiệm thu giữa hai bên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc điện công nghiệp, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III (còn hiệu lực);+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện dân dụng hoặc điện công nghiệp, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Đại học trở lên, cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động, VSMT | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường+ Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Ô tô tải gắn cẩu tự hành, nâng người | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 01 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung dắt tay | Tải trọng tối thiểu 500kg, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng tối thiểu 50l, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt. | 2 |
| 9 | Máy móc thiết bị khác phục vụ thi công | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi