Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 412

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760706-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 412
Số hiệu KHLCNT 20210744366
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (Theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 10:00:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,648,134,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. Phần vỏ . . 0 .
2 1. Phần dưới mớn nước . . 0 .
3 Rửa nước ngọt toàn bộ thân và vỏ tàu dưới mớn nước sau khi tàu lên đà . m2 362 .
4 Kiểm tra tình trạng chung thân vỏ và phần chìm của tàu . tàu 1 .
5 Kiểm tra toàn bộ kết cấu khung sườn theo quy định . tàu 1 .
6 Phun cát doa toàn bộ vỏ thân đáy tàu làm sạch toàn bộ hai lớp sơn chống hà cũ . m2 362 .
7 Mài phần sơn không tróc sau khi phun cát . m2 20 .
8 Mài chỗ bị gỉ, làm sạch . m2 20 .
9 Thay tôn tại các khu vực bị ăn mòn quá mức quy định . kg 80 .
10 Tôn hợp kim Grade A dày 5 mm: 2 m2; 80 kg kg 80 .
11 Hàn bù các điểm bị ăn mòn cục bộ ở đáy và ky tàu . điểm 100 .
12 Que hàn thường . kg 15 .
13 Sơn lót phần gõ rỉ mài dặm . m2 20 .
14 Sơn EGA088/EGA089 . lít 5 .
15 Sơn dặm 2 lớp chống rỉ phần mài rỉ, hàn bù . m2 40 .
16 Sơn chống rỉ lớp 1 Sơn chống rỉ ENA 300/ENA303 hoặc tương đương lít 10 .
17 Sơn chống rỉ lớp 2 Sơn chống rỉ ENA301/ ENA303 hoặc tương đương lít 10 .
18 Sơn 1 lớp trung gian . m2 362 .
19 Sơn lớp trung gian FAJ 034/PAA262 hoặc tương đương lít 70 .
20 Sơn 2 lớp chống hà toàn bộ . m2 724 .
21 Sơn chống hà nước 1 Sơn chống hà Interswift 6600 Black - BMA668 hoặc tương đương lít 100 .
22 Sơn chống hà nước 2 Sơn chống hà Interswift 6800HS Black - BMA689 hoặc tương đương lít 100 .
23 Cạo hà, đánh bóng, sơn chống hà bánh lái . cái 2 .
24 Kiểm tra, vệ sinh, tháo lắp, thay thế kẽm chống ăn mòn . tấm 25 .
25 Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu (25 tấm/ khoảng 84,6kg) . kg 84,6 .
26 2. Phần vỏ tàu trên mớn nước . . 0 .
27 Rửa nước ngọt, lau chùi, làm sạch toàn bộ tàu (từ thượng tầng đến đường nước) . m2 1.200 .
28 Gõ, mài rỉ dặm phần mạn khô . m2 50 .
29 Đá mài . viên 10 .
30 Hàn bù các điểm bị ăn mòn cục bộ . điểm 20 .
31 Thay tôn tại các khu vực bị ăn mòn quá mức quy định Tôn hợp kim dày 5 mm: 2m2 kg 80 .
32 Tôn hợp kim dày 5 mm: 2 m2; 80 kg kg 80 .
33 Hàn các vị trí lan can, vách bị nứt gãy . điểm 10 .
34 Nắn lại các chỗ tôn mạn bị lõm . chỗ 8 .
35 Cắt, nắn lại con chạch bị lõm . m 1 .
36 Sơn 01 lớp lót phần gõ, mài rỉ . m2 50 .
37 Sơn EGA 088/EGA089 Sơn EGA 088/EGA089 hoặc tương đương lít 5 .
38 Sơn 2 nước chống rỉ phần gõ - mài rỉ dặm . m2 100 .
39 Sơn chống rỉ lớp 1 Sơn chống rỉ ENA 300/ENA303 hoặc tương đương lít 10 .
40 Sơn chống rỉ lớp 2 Sơn chống rỉ ENA301/ ENA303 hoặc tương đương lít 10 .
41 Sơn phủ toàn bộ 02 lớp sơn màu cam . m2 370 .
42 Sơn cam PHD259/PHA046 hoặc tương đương lít 80 .
43 Dung môi GTA220 hoặc tương đương lít 60 .
44 Dung môi GTA733 hoặc tương đương lít 30 .
45 Dung môi GTA007 hoặc tương đương lít 30 .
46 Kẻ 2 vòng tròn đăng kiểm, 4 thước mớn nước, 1 đường tải, . tàu 1 .
47 Kẻ chữ tên tàu, số IMO, sọc vàng phía mũi 2 bên mạn và dòng chữ "CỨU NẠN" 02 bên mạn. . tàu 1 .
48 Bọc thép không gỉ phần mũi neo tiếp xúc với vỏ tàu . hệ 1 .
49 Thép không gỉ . m2 2 .
50 Vật tư phụ phần vệ sinh và sơn, gồm: Băng keo nylong, băng keo giấy, nylong để che chắn, bàn chải máy mài, giấy nhám, đá mài, chỗi sơn, con lăn, …( tính gộp) . tàu 1 .
51 Giẻ lau . kg 50 .
52 3. Phần mặt boong tàu và ca bin . . 0 .
53 Làm sạch, sơn lại toàn bộ vỏ ngoài ca bin tầng 1, 2; hộp thông gió máy, cửa hầm sec tơ, nắp bảo vệ ca bin (sơn 1 nước màu trắng) . m2 462 .
54 Sơn trắng Sơn PHB000/PHA046 hoặc tương đương lít 100 .
55 Làm sạch, sơn lại lan can 3 tầng, thiết bị ở nóc ca bin, cột đèn, đài lái, ghế lái, giàn che nắng, giá phao, nắp cửa thông gió, nắp hộp thông gió buồng máy . m2 400 .
56 Làm sạch, sơn 01 nước cột bích, lỗ luồn dây, hệ tời neo . m2 22 .
57 Làm sạch, sơn 01 nước hệ bơm cứu hỏa, ống thông gió mũi lái, cửa xuống hầm, giá quả đệm, cửa ra vào, cầu thang xiên… . m2 76 .
58 Sơn đen Sơn PHY999/PHA046 hoặc tương đương lít 20 .
59 Sơn vàng Sơn PHP134/PHA046 hoặc tương đương lít 5 .
60 Sơn đỏ các van, ống hệ cứu hỏa Sơn PHC 287 hoặc tương đương lít 5 .
61 Làm sạch, sơn 01 nước các mặt boong (boong chính, boong tầng 2, nóc buồng lái, boong sàn máy, boong sec tơ) . m2 438 .
62 Sơn ghi Sơn PHL765/PHA046 hoặc tương đương lít 60 .
63 Kiểm tra các thành quây miệng buồng máy ở khu vực lộ thiên, các lỗ khoét, các cửa trời buồng máy và thiết bị đóng của chúng. . tàu 1 .
64 Kiểm tra các ống thông hơi, các ống đo cùng các thiết bị đóng chúng trên boong thời tiết. . tàu 1 .
65 Kiểm tra các cửa kín nước, kiểm tra tình trạng kín nước tại các điểm dây điện đi qua vách. . tàu 1 .
66 Thay mới ( hoặc khắc phục) các gioăng cửa không đảm bảo kín nước . cái 33 .
67 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thoát nước trên boong . tàu 1 .
68 Bọc lại ghế da buồng lái do bị sờn, rạn . cái 5 .
69 Thay mới ri đô ngăn cách phòng vệ sinh, buồng tắm bị ố bẩn, sờn . tấm 5 .
70 Thay mới 16 rèm cửa kính buồng lái . cái 16 .
71 Làm lại sàn khu vực câu lạc bộ bị nứt, thấm nước, mục. Thay mới bằng vật liệu tương tự . m2 10 .
72 Tháo các trang thiết bị, vách liên quan phục vụ thay thế sàn . hệ 1 .
73 Thay mới LOGO của trung tâm ở 2 bên ca bin bị cũ, mờ . cái 2 .
74 4. Hệ thống và trang thiết bị trên boong. Hệ thống tời neo, khu vực buồng chân vịt mũi . . 0 .
75 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống gạt nước buồng lái bao gồm cả mô tơ, công tắc điều khiển và cần gạt. Thay mới các cần gạt do mòn (9 cái) . hệ 1 .
76 Lưỡi gạt nước cửa kính buồng lái các loại . cái 9 .
77 Vệ sinh két nước ngọt . m3 7 .
78 Sơn phủ toàn bộ 2 lớp bằng loại sơn chuyên dùng cho két nước ngọt . m2 57 .
79 Sơn két nước sinh hoạt Sơn EGA010/EGA247 hoặc tương đương lít 20 .
80 Vệ sinh, kiểm tra các két nhiên liệu (34m3) . két 5 .
81 Kiểm tra, chà rỉ lỉn neo, sơn lại 4 nước (5 đường = 137,5m) . m 137,5 .
82 Kiểm tra, sơn lại toàn bộ neo, lỉn, giá đỡ của neo dự phòng . hệ 1 .
83 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng tời quấn dây, mô tơ tời quấn dây sau lái; Bảo dưỡng khớp nối . hệ 1 .
84 Gia cố chân đế tời quấn dây . hệ 1 .
85 Tháo bảo dưỡng, vệ sinh hộp số, thay phớt chặn dầu hộp số tời neo và lắp ráp hoàn chỉnh, thử tải (tính gộp công và vật tư) . hệ 1 .
86 Thay thế dầu hộp số tời neo . hệ 1 .
87 Dầu hộp số tời neo Dầu Shell Omala 220 hoặc tương đương lít 20 .
88 Hệ thống cẩu Davit (xuồng cấp cứu) . . 0 .
89 Bảo dưỡng cẩu Davit, thử tải . hệ 1 .
90 Kiểm tra, thử cáp cẩu Davit . hệ 1 .
91 Kiểm tra, bảo dưỡng dây đai cẩu xuồng (thay mới, sờn) . bộ 1 .
92 Tháo lắp xylanh thủy lực cẩu xuồng công tác tháo rã vệ sinh, kiểm tra phớt ben, gia công thay mới ống thủy lực, co ống. Vệ sinh van chia dầu. Lắp ráp hoàn chỉnh, lắp ráp xuống tàu hiệu chỉnh, thử tải. . hệ 1 .
93 Co vuông góc nối ống 1/2" . cái 2 .
94 Ống thủy lực DIN 1/2" 425bar x 1m ống 2 .
95 Gia công, thay mới giá puly cáp cẩu xuồng . Cái 1 .
96 II. Phần máy . . 0 .
97 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No. 21586119; 21586120; Sản xuất năm: 2003 . . 0 .
98 Kiểm tra tổng thể các Diesel lai máy phát điện: kiểm tra các thông số khi hoạt động so với hồ sơ gốc và nhật ký máy, kiểm tra tình trạng làm việc của máy có rò lọt dầu hoặc nước làm mát; các bu lông bệ máy và cao su giảm chấn… ...(không bao gồm vật tư thay thế khi kiểm tra và cung cấp cho nhà thầu hồ sơ gốc ) . máy 2 .
99 Kiểm tra, căn chỉnh khe hở nhiệt xupap . máy 2 .
100 Vệ sinh, cân chỉnh các vòi phun dầu. Thay mới các chi tiết hỏng . máy 12 .
101 Gioăng (đệm) làm kín vòi phun (seal Injector); Part No. 3923261 Cummins hoặc tương đương cái 12 .
102 Gioăng (Gioăng đệm đồng) làm kín đường dầu hồi vòi phun (Seal; Banjo connector); Part No. 3903380 Cummins hoặc tương đương cái 12 .
103 Gioăng vòi phun (Seal; Rectangular ring); Part No. 3909356 Cummins hoặc tương đương cái 12 .
104 Seal, Valve stern Part No 3901097 Cummins hoặc tương đương cái 12 .
105 Seal, Valve stern Part No 3921640 Cummins hoặc tương đương cái 12 .
106 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dướng sinh hàn dầu nhờn . máy 2 .
107 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng sinh hàn nước ngọt . máy 2 .
108 Sút rửa sinh hàn AT5400 hoặc tương đương lít 55 .
109 Kẽm chống ăn mòn sinh hàn các loại . cục 20 .
110 Thay nước làm mát . máy 2 .
111 Dung dịch nước làm mát Glysacorr G93 Green hoặc tương đương kg 10 .
112 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt làm mát động cơ. . cái 2 .
113 Kiểm tra bơm nước biển làm mát động cơ (máy phải) . cái 1 .
114 Thay bơm nước biển làm mát động cơ (máy trái) . cái 1 .
115 Bơm nước biển làm mát động cơ (máy trái); Part No. 3912019 Cummins hoặc tương đương cái 1 .
116 Thay lọc 02 lọc dầu bôi trơn; 02 lọc thô nhiên liệu; 04 lọc tinh nhiên liệu . máy 2 .
117 Lọc dầu nhờn máy đèn Part No. LF0395900 Cummins hoặc tương đương cái 2 .
118 Lọc tinh nhiên liệu máy đèn Part No.393106300 Cummins hoặc tương đương cái 4 .
119 Lọc thô nhiên liệu máy đèn Part No.01030 Cummins hoặc tương đương cái 2 .
120 Thay mới dầu bôi trơn máy đèn . máy 2 .
121 Dầu bôi trơn Shell Rimulla R4 15W40 hoặc tương đương lít 32 .
122 Kiểm tra, thử tải hai máy phát điện . máy 2 .
123 Vật tư phục vụ cho bảo dưỡng, sửa chữa máy (Bàn chải, chổi lông, giấy nhám các loại, băng keo các loại, bộ đỡ dưỡng trục, bu lông, ê cu, vòng đệm, bộ gá các loại... (gộp) . tàu 1 .
124 Giẻ lau . kg 50 .
125 Dầu DO phục vụ sửa chữa . lít 50 .
126 III. Phần Điện . . 0 .
127 Tiến hành kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động các hệ thống sau theo quy phạm . . 0 .
128 Kiểm tra chung hệ thống điều khiển và các thiết bị bảo vệ của máy chính, kiểm tra tính năng bảo vệ áp lực dầu nhờn thấp, bảo vệ quá tốc, nhiệt độ nước làm mát cao… . hệ 2 .
129 Kiểm tra chung hệ thống điều khiển và các thiết bị bảo vệ của Diesel lai máy phát điện; kiểm tra và thử hệ thống bảo vệ động cơ như quá tốc, áp lực dầu nhờn thấp; thử hoạt động của các cảm biến và báo động, kiểm tra quá tải dòng máy phát… . hệ 2 .
130 Kiểm tra chung các trạm phát điện: tình trạng hoạt động các khí cụ điện trên bảng điện chính, điện trở cách điện, thử chức năng bảo vệ và báo động. . trạm 2 .
131 Kiểm tra thiết bị đóng từ xa các van hút chính của các két nhiên liệu, két dầu bôi trơn. . van 6 .
132 Kiểm tra hoạt động thiết bị dừng từ xa các bơm nhiên liệu, các quạt thông gió. . thiết bị 6 .
133 Kiểm tra hoạt động của nguồn điện sự cố. . tàu 1 .
134 Hệ thống thông tin giữa buồng lái và buồng máy; buồng lái và buồng máy lái. . tàu 1 .
135 Kiểm tra hoạt động của thiết bị chỉ báo, hiển thị của máy chính. . tàu 1 .
136 Kiểm tra hoạt động của hệ thống máy lái, hệ thống lái sự cố, các cảm biến và phần tử bảo vệ hệ thống: quá tải, mất pha, mức dầu... thiết bị chỉ báo góc lái. . tàu 1 .
137 Kiểm tra hệ thống hút khô-lacanh, tình trạng hoạt động của các van, lưới lọc và bao gồm cả bơm hút khô sự cố. . tàu 1 .
138 Kiểm tra hệ thống thủy lực chân vịt mũi, xì rò dầu thuỷ lực và hoạt động của các van điện từ. . hệ 1 .
139 Kiểm tra hoạt động của máy làm nước ngọt, tình trạng của phần tử chỉ báo nồng độ muối, hoạt động của các van điện từ. . máy 1 .
140 Kiểm tra và vệ sinh bên trong các khoang máy phân ly dầu nước, thiết bị chỉ báo và thiết bị đo nồng độ ppm. . máy 1 .
141 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa không khí, các rơ le áp suất, các van chặn, tình trạng làm việc của các ổ bi, dây cu roa, công chất lạnh trong hệ thống. . máy 1 .
142 Kiểm tra hoạt động của thiết bị làm lạnh buồng ướp xác, lốc lạnh, và các phần tử trong hệ thống. . hệ 1 .
143 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, chỉnh định cụm động cơ, hệ thống phanh điện tời neo, tẩm sấy motor, thay bi . hệ 1 .
144 Bảo dưỡng, thay ổ bi động cơ điện lai bơm cấp nước biển của máy làm nước ngọt . hệ 1 .
145 Bảo dưỡng, thay ổ bi động cơ điện lai bơm đảo hóa chất của máy làm nước ngọt . hệ 1 .
146 Bảo dưỡng, thay ổ bi động cơ điện lai bơm chuyển nhiên liệu . hệ 1 .
147 Bảo dưỡng, thay ổ bi động cơ điện lai máy lọc dầu . hệ 1 .
148 Vòng bi SKF cho động cơ các loại . cái 10 .
149 Thay mới 04 ắc quy khởi động máy chính Trái và 02 ắc quy cấp nguồn cho hệ thống thông tin liên lạc hàng hải, bình loại 12 V- 200Ah) . bình 6 .
150 04 ắc quy khởi động máy chính Trái và 02 ắc quy cấp nguồn cho hệ thống thông tin liên lạc hàng hải 12 V- 200Ah bình 6 .
151 Thay mới ắc quy cấp nguồn cho panel báo cháy toàn tàu (02 bình, ắc quy khô loại 12 V- 7.5Ah) . bình 2 .
152 Ắc quy cấp nguồn cho panel báo cháy toàn tàu ắc quy khô loại 12 V- 7.5Ah bình 2 .
153 Thay mới ắc quy khởi động máy xuồng công tác, 12VDC-85Ah . bình 1 .
154 Ắc quy khởi động máy xuồng công tác 12VDC-85Ah bình 1 .
155 Thay 03 nút nhấn kín nước Ø22mm hộp điện điều khiển tời neo . hộp 1 .
156 Băng keo cách điện . cuộn 5 .
157 IV.Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác . . 0 .
158 1. Hệ trục . . 0 .
159 Tháo tách mặt bích trục chân vịt và hộp số (Tuốc tô). Kiểm tra độ lệch tâm gãy khúc hệ trục chân vịt trước khi tàu lên đà và sau khi tàu rời đà trình Đăng kiểm . hệ 2 .
160 Căn chỉnh trục chân vịt với trục hộp số nếu độ lệch tâm gãy khúc sau khi tàu rời đà vượt quá giới hạn (tạm tính). . hệ 2 .
161 Keo căn máy Keo Epocast 6,8kg/ hộp hoặc tương đương hộp 6 .
162 Cao su làm khuôn . m2 2 .
163 Keo silicon . bình 20 .
164 Sắt lập là 5mm x 50mm m 10 .
165 Kiểm tra chung các thiết bị làm kín ống bao trục chân vịt. . hệ 2 .
166 Kiểm tra các ống cấp nước biển vào hệ trục và các thiết bị giám sát liên quan . hệ 2 .
167 Kiểm tra khe hở giữa trục và các bạc trục chân vịt (Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu) . hệ 2 .
168 Kiểm tra bánh lái và giá đỡ trục lái, kiểm tra khe hở bạc trục lái (Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu). . cái 2 .
169 Tháo bánh lái để kiểm tra chốt lái, thay bạc . cái 2 .
170 Phốt kín nước trục bánh lái . cái 4 .
171 Kiểm tra cánh chân vịt (cạo hà, đánh bóng; tình trạng cánh chân vịt). . hệ 2 .
172 Tháo lưới chắn rác ống đạo lưu, tháo chướng ngại để kiểm tra vệ sinh, cạo hà, đánh bóng cánh chân vịt . hệ 1 .
173 Kiểm tra các bu lông chân máy và hiệu chỉnh . máy 2 .
174 Kiểm tra khớp nối mềm giữa động cơ và hộp số. . khớp 2 .
175 Căn chỉnh trục máy chính với trục hộp số nếu độ lệch tâm gãy khúc sau khi tàu rời đà vượt quá giới hạn . máy 2 .
176 2. Hệ thống van thông biển (Kiểm tra và sửa chữa phục vụ kiểm tra Đăng kiểm) . . 0 .
177 Kiểm tra các cửa thông biển, lỗ xả mạn, cùng với các van, các vòi và việc cố định chúng vào thân tàu nằm dưới boong mạn khô; tháo lắp các van xả mạn, van trong buồng máy để vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng. Kiểm tra thử kín, thử áp lực các van. . cái 20 .
178 Tháo van thông biển, để vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng. Kiểm tra thử kín, thử áp lực các van. . cái 3 .
179 Vật tư cho kiểm tra, thử các hộp van thông biển (gộp) . tàu 1 .
180 Kiểm tra, thay tôn, thay bích hộp van . hệ 3 .
181 Thay bu lông bắt các cụm van thông biển nếu tháo kiểm tra không đạt yêu cầu kỹ thuật . hệ 3 .
182 Bulong, ecu, londen bắt van thông biển M16*80 bộ 32 .
183 Thay mới điện cực đồng chống ăn mòn của hộc van thông biển buồng máy . cái 2 .
184 Thay mới điện cực đồng chống ăn mòn của hộc van thông biển buồng chân vịt mũi . cái 1 .
185 Điện cực đồng chống ăn mòn, loại Cu120/260d0 hoặc tương đương cái 2 .
186 Điện cực đồng chống ăn mòn, loại Cu50/250d0 hoặc tương đương cái 1 .
187 3. Hệ thống điều hoà không khí, máy ướp xác . . 0 .
188 Tháo vệ sinh quạt gió điều hòa, thay bi . hệ 1 .
189 Vòng bi cho quạt gió SKF hoặc tương đương cái 2 .
190 Vệ sinh giàn bay hơi . hệ 1 .
191 Bảo dưỡng máy nén, các rơ le áp suất cao, thấp; van tiết lưu; các van chặn ga; bổ sung dầu và ga; thay phin lọc ẩm và các rơ le, chi tiết kém chất lượng, hỏng. . hệ 1 .
192 Van chặn ga bình ngưng Danfoss hoặc tương đương cái 2 .
193 Lọc ẩm ga R404a Danfoss hoặc tương đương cái 2 .
194 Dầu bôi trơn máy nén Bitzer, ga R404a . Lít 5 .
195 Ga lạnh (10,986 kg/ bình) Ga R404a hoặc tương đương bình 4 .
196 Thay đoạn ống nước cấp vào bình ngưng điều hòa (Ø50) . m 1 .
197 Thay lọc gió buồng điều hòa cuộn lưới lọc 2*20m cuộn 1 .
198 4. Hệ thống bơm hút khô la canh (kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phục vụ kiểm tra Đăng kiểm) . . 0 .
199 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng bơm dùng chung . cái 1 .
200 Tháo lắp, thay mới 01 m ống Ø76 - ống nước ra của hai bơm dùng chung tại buồng máy bị rỗ, mục từ bên trong . m 1 .
201 Tháo lắp, thay mới 08 m ống Ø60 - hút la cạnh khu vực phòng ở . m 8 .
202 5. Hệ thống chân không . . 0 .
203 Tháo bảo dưỡng cụm bơm chân không số 2 . cái 1 .
204 6. Máy làm nước ngọt . . 0 .
205 Bảo dưỡng bơm cấp nước biển, thay phốt làm kín . cái 1 .
206 Bảo dưỡng bơm đảo hóa chất, thay phốt làm kín . cái 1 .
207 Phớt kín nước bơm cấp nước biển của máy làm nước ngọt . cái 1 .
208 Phớt kín nước bơm đảo hóa chất của máy làm nước ngọt . cái 1 .
209 7. Hệ thống nhiên liệu . . 0 .
210 Bảo dưỡng bơm, thay phốt làm kín bơm chuyển nhiên liệu . cái 1 .
211 Phốt làm kín của bơm chuyển nhiên liệu . cái 1 .
212 8. Hệ thống cứu hoả . . 0 .
213 Kiểm tra các bản sơ đồ bố trí thiết bị chống cháy . tàu 1 .
214 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động của hệ thống cứu hỏa (các họng rồng, đầu phun, van, vòi rồng, bích nối - 06 bộ) . hệ 1 .
215 Kiểm tra, thử hoạt động, bảo dưỡng hệ thống báo cháy (Kiểm tra hệ thống báo động trung tâm; kiểm tra các đầu báo nhiệt, kiểm tra các đầu báo khói, kiểm tra chuông đèn báo cháy, các điểm báo cháy kích hoạt bằng tay và cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm) . hệ 1 .
216 Kiểm tra, bảo dưỡng, dán tem kiểm định các bình cứu hỏa xách tay (Gồm 10 bình CO2 MT5; 06 bình bột ABC 6 kg; 01 bình MFZ2 xuồng) . bình 17 .
217 Nạp lại công chất các bình cứu hỏa xách tay (Gồm 10 bình CO2 MT5; 06 bình bột ABC 6 kg) . bình 16 .
218 Thay mới 01 bình cứu hỏa MFZ2 cho xuồng công tác Bình cứu hỏa MFZ2 bình 1 .
219 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ quần áo chống cháy và các phụ tùng, thiết bị chữa cháy dự trữ . bộ 2 .
220 Kiểm tra, bảo dưỡng; nạp bổ sung bình khí thở dự trữ trang bị cho người chữa cháy . bình 2 .
221 V. Trang bị an toàn . . 0 .
222 1. Phương tiện cứu sinh . . 0 .
223 Kiểm tra, bảo dưỡng phao bè cứu sinh tự thổi, thay vật tư dự trữ hết hạn, cấp giấy chứng nhận theo quy phạm Đăng kiểm . cái 4 .
224 Kiểm tra, bảo quản các phao bè, phao tròn, áo phao cá nhân. Dán thay mới các băng phản quang bị mờ, không còn đảm bảo an toàn. . tàu 1 .
225 Băng phản quang Loại 47,5m/cuộn cuộn 1 .
226 Xuồng cấp cứu (Xuồng công tác) . . 0 .
227 Kiểm tra, thử rò rỉ bình khí nén chống lật xuồng . bình 1 .
228 Sửa chữa đế, khung và bọc lại ghế xuồng công tác . cái 1 .
229 2. Thiết bị vô tuyến điện . . 0 .
230 Kiểm tra, thử hoạt động máy thu phát MF/HF FURUNO FS-2575 . cái 1 .
231 Kiểm tra thiết bị VHF DSC, FURUNO FM-8900S cái 1 .
232 Lắp đặt mới thiết bị VHF DSC, FURUNO FM 8900S . bộ 1 .
233 Thiết bị VHF DSC, FURUNO FM-8900S (Gồm cả máy, anten và các phụ kiện đồng bộ) FURUNO FM-8900S hoặc tương đương bộ 1 kèm các tài liệu hướng dẫn, chứng chỉ CO. CQ; Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp của Đăng kiểm
234 Kiểm tra, thử hoạt động máy Inmasart C FURUNO FELCOM18 . cái 1 .
235 Kiểm tra, thử hoạt động máy Inmasart C SAILOR H2095C . cái 1 .
236 Kiểm tra, thử hoạt động INMASART FBB250 (bao gồm cả máy Fax/in) . cái 1 .
237 Kiểm tra, thử hoạt động, khắc phục VHF DF và MF DF . cái 2 .
238 Kiểm tra, thử hoạt động VHF dùng liên lạc trực thăng JOTRON PSU-7001 . cái 1 .
239 3. Trang thiết bị hàng hải . . 0 .
240 Kiểm tra, bảo dưỡng la bàn con quay RAYTHEON ANSCHUTZ STD 22 . hệ 1 .
241 Kiểm tra, khử độ lệch la bàn từ chuẩn trên biển, thay thế dung dịch . hệ 1 .
242 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động Radar Furuno FR-2115, FR-2135 . cái 2 .
243 Kiểm tra, thử hoạt động, khắc phục lỗi máy đo sâu Furuno FE 700 . hệ 1 .
244 Kiểm tra, thử hoạt động, khắc phục lỗi máy GPS FURUNO 3500 . cái 2 .
245 Kiểm tra, thử hoạt động máy đo gió, khí áp kế . hệ 1 .
246 Kiểm tra, thay mới tốc độ kế Furuno DS-80 (cả đầu đo ở đáy tàu) bằng máy đo tốc độ kế Furuno DS-85 . bộ 1 .
247 Máy đo tốc độ kế DS-85 bao gồm: Hãng sản xuất Furuno 01 màn hiển thị DS-8500 01 hộp phân phối DS-8510-2-E 01 khối thu phát DS-8520 01 đầu dò DS-8530-20 01 phụ kiện đồng bộ theo máy 01 tài liệu sử dụng máy tiếng Anh 01 giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp đăng kiểm Furuno DS-85 hoặc tương đương bộ 1 .
248 Kiểm tra, thử thiết bị hiển thị thông tin và hải đồ điện tử ECDIS Furuno FMD 3300. . hệ 1 .
249 Mua bản cập nhật hải đồ điện tử AVCS cho ECDIS . hệ 1 .
250 Thay mới thiết bị AIS FURUNO FA 150 bằng loại tương đương (hoạt động không tin cậy, mờ, hỏng) thiết bị AIS FURUNO FA 150 hoặc tương đương bộ 1 .
251 Thiết bị tự động nhận dạng AIS Furuno FA170 kèm aten Diamond 150MV và phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương bộ 1 Kèm các tài liệu hướng dẫn, chứng chỉ CO. CQ; Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp của Đăng kiểm
252 Kiểm tra Epirb và các trang thiết bị GMDSS theo Quy phạm Đăng kiểm. Lập biên bản và báo cáo kiểm tra phục vụ công việc đăng kiểm VR . hệ 1 .
253 Kiểm tra, thử hoạt động thiết bị rada transponder TRONSART . cái 1 .
254 Kiểm tra, bảo dưỡng máy thu phát 12 band WENDEN . cái 1 .
255 Kiểm tra, bảo dưỡng amply, micro hệ thống loa công suất lớn. . hệ 1 .
256 Cấp giấy chứng nhận các trang thiết bị vô tuyến điện theo Quy phạm Đăng kiểm . lần 1 .
257 VI. Chi phí triền đà . . 0 .
258 Khảo sát, lập hồ sơ sửa chữa . tàu 1 .
259 Tàu kéo phục vụ lên, xuống đà đốc, lai dắt trong cảng . lần 2 .
260 Tổ chức đưa tàu lên xuống đà đốc . lần 2 .
261 Chi phí thời gian tàu nằm trên đà đốc kiểm tra, sửa chữa . ngày 15 .
262 Chi phí thời gian tàu lưu cảng sửa chữa . ngày 15 .
263 Lượng nước ngọt sinh hoạt . m3 80 .
264 Dịch vụ điện sinh hoạt trong thời gian sửa chữa: Đảm bảo ổn định, phù hợp lưới điện tàu (tạm tính - theo hóa đơn) . kW 830 .
265 Bắc cầu thang lên xuống tàu . lần 2 .
266 Dịch chuyển các điểm kê để vệ sinh và sơn đáy tàu . lần 1 .
267 Đặt thùng và đổ rác . ngày 30 .
268 Trực cứu hỏa trong thời gian sửa chữa, gồm: Nhân công trực cứu hỏa; Bố trí họng và đường ống cứu hỏa . ngày 30 .
269 Nhân công nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu . lần 2 .
270 Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài đà đốc . lần 1 .
271 Bơm toàn bộ dầu trên tàu lên bờ để gửi và ngược lại . lít 28.000 .
272 VII. Chi phí khác . . 0 .
273 Chi phí nghiệm thu và chạy thử . . 0 .
274 Nghiệm thu thử tàu tại bến . tàu 1 .
275 Nghiệm thu thử tàu trên biển . tàu 1 .
276 Dầu Diezel phục vụ kiểm tra, sửa chữa, khử la bàn từ, nổ máy thử tại bến, chạy thử trên biển . lít 3.439,0579 .
277 Dầu nhờn tiêu hao Shell Rimula R4 X 15W40 hoặc tương đương lít 17 .
278 Chi phí đăng kiểm (tạm tính) . khoản 1 .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.648134985E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 794.440.495 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.648.134.985(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 794.440.495 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *_VRH HSC
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.853.694.489 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.561.083.467 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->