Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 412
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 412 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744366 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (Theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:00:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,648,134,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Phần vỏ | . | . | 0 | . |
| 2 | 1. Phần dưới mớn nước | . | . | 0 | . |
| 3 | Rửa nước ngọt toàn bộ thân và vỏ tàu dưới mớn nước sau khi tàu lên đà | . | m2 | 362 | . |
| 4 | Kiểm tra tình trạng chung thân vỏ và phần chìm của tàu | . | tàu | 1 | . |
| 5 | Kiểm tra toàn bộ kết cấu khung sườn theo quy định | . | tàu | 1 | . |
| 6 | Phun cát doa toàn bộ vỏ thân đáy tàu làm sạch toàn bộ hai lớp sơn chống hà cũ | . | m2 | 362 | . |
| 7 | Mài phần sơn không tróc sau khi phun cát | . | m2 | 20 | . |
| 8 | Mài chỗ bị gỉ, làm sạch | . | m2 | 20 | . |
| 9 | Thay tôn tại các khu vực bị ăn mòn quá mức quy định | . | kg | 80 | . |
| 10 | Tôn hợp kim | Grade A dày 5 mm: 2 m2; 80 kg | kg | 80 | . |
| 11 | Hàn bù các điểm bị ăn mòn cục bộ ở đáy và ky tàu | . | điểm | 100 | . |
| 12 | Que hàn thường | . | kg | 15 | . |
| 13 | Sơn lót phần gõ rỉ mài dặm | . | m2 | 20 | . |
| 14 | Sơn EGA088/EGA089 | . | lít | 5 | . |
| 15 | Sơn dặm 2 lớp chống rỉ phần mài rỉ, hàn bù | . | m2 | 40 | . |
| 16 | Sơn chống rỉ lớp 1 | Sơn chống rỉ ENA 300/ENA303 hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 17 | Sơn chống rỉ lớp 2 | Sơn chống rỉ ENA301/ ENA303 hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 18 | Sơn 1 lớp trung gian | . | m2 | 362 | . |
| 19 | Sơn lớp trung gian | FAJ 034/PAA262 hoặc tương đương | lít | 70 | . |
| 20 | Sơn 2 lớp chống hà toàn bộ | . | m2 | 724 | . |
| 21 | Sơn chống hà nước 1 | Sơn chống hà Interswift 6600 Black - BMA668 hoặc tương đương | lít | 100 | . |
| 22 | Sơn chống hà nước 2 | Sơn chống hà Interswift 6800HS Black - BMA689 hoặc tương đương | lít | 100 | . |
| 23 | Cạo hà, đánh bóng, sơn chống hà bánh lái | . | cái | 2 | . |
| 24 | Kiểm tra, vệ sinh, tháo lắp, thay thế kẽm chống ăn mòn | . | tấm | 25 | . |
| 25 | Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu (25 tấm/ khoảng 84,6kg) | . | kg | 84,6 | . |
| 26 | 2. Phần vỏ tàu trên mớn nước | . | . | 0 | . |
| 27 | Rửa nước ngọt, lau chùi, làm sạch toàn bộ tàu (từ thượng tầng đến đường nước) | . | m2 | 1.200 | . |
| 28 | Gõ, mài rỉ dặm phần mạn khô | . | m2 | 50 | . |
| 29 | Đá mài | . | viên | 10 | . |
| 30 | Hàn bù các điểm bị ăn mòn cục bộ | . | điểm | 20 | . |
| 31 | Thay tôn tại các khu vực bị ăn mòn quá mức quy định | Tôn hợp kim dày 5 mm: 2m2 | kg | 80 | . |
| 32 | Tôn hợp kim | dày 5 mm: 2 m2; 80 kg | kg | 80 | . |
| 33 | Hàn các vị trí lan can, vách bị nứt gãy | . | điểm | 10 | . |
| 34 | Nắn lại các chỗ tôn mạn bị lõm | . | chỗ | 8 | . |
| 35 | Cắt, nắn lại con chạch bị lõm | . | m | 1 | . |
| 36 | Sơn 01 lớp lót phần gõ, mài rỉ | . | m2 | 50 | . |
| 37 | Sơn EGA 088/EGA089 | Sơn EGA 088/EGA089 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 38 | Sơn 2 nước chống rỉ phần gõ - mài rỉ dặm | . | m2 | 100 | . |
| 39 | Sơn chống rỉ lớp 1 | Sơn chống rỉ ENA 300/ENA303 hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 40 | Sơn chống rỉ lớp 2 | Sơn chống rỉ ENA301/ ENA303 hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 41 | Sơn phủ toàn bộ 02 lớp sơn màu cam | . | m2 | 370 | . |
| 42 | Sơn cam | PHD259/PHA046 hoặc tương đương | lít | 80 | . |
| 43 | Dung môi | GTA220 hoặc tương đương | lít | 60 | . |
| 44 | Dung môi | GTA733 hoặc tương đương | lít | 30 | . |
| 45 | Dung môi | GTA007 hoặc tương đương | lít | 30 | . |
| 46 | Kẻ 2 vòng tròn đăng kiểm, 4 thước mớn nước, 1 đường tải, | . | tàu | 1 | . |
| 47 | Kẻ chữ tên tàu, số IMO, sọc vàng phía mũi 2 bên mạn và dòng chữ "CỨU NẠN" 02 bên mạn. | . | tàu | 1 | . |
| 48 | Bọc thép không gỉ phần mũi neo tiếp xúc với vỏ tàu | . | hệ | 1 | . |
| 49 | Thép không gỉ | . | m2 | 2 | . |
| 50 | Vật tư phụ phần vệ sinh và sơn, gồm: Băng keo nylong, băng keo giấy, nylong để che chắn, bàn chải máy mài, giấy nhám, đá mài, chỗi sơn, con lăn, …( tính gộp) | . | tàu | 1 | . |
| 51 | Giẻ lau | . | kg | 50 | . |
| 52 | 3. Phần mặt boong tàu và ca bin | . | . | 0 | . |
| 53 | Làm sạch, sơn lại toàn bộ vỏ ngoài ca bin tầng 1, 2; hộp thông gió máy, cửa hầm sec tơ, nắp bảo vệ ca bin (sơn 1 nước màu trắng) | . | m2 | 462 | . |
| 54 | Sơn trắng | Sơn PHB000/PHA046 hoặc tương đương | lít | 100 | . |
| 55 | Làm sạch, sơn lại lan can 3 tầng, thiết bị ở nóc ca bin, cột đèn, đài lái, ghế lái, giàn che nắng, giá phao, nắp cửa thông gió, nắp hộp thông gió buồng máy | . | m2 | 400 | . |
| 56 | Làm sạch, sơn 01 nước cột bích, lỗ luồn dây, hệ tời neo | . | m2 | 22 | . |
| 57 | Làm sạch, sơn 01 nước hệ bơm cứu hỏa, ống thông gió mũi lái, cửa xuống hầm, giá quả đệm, cửa ra vào, cầu thang xiên… | . | m2 | 76 | . |
| 58 | Sơn đen | Sơn PHY999/PHA046 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 59 | Sơn vàng | Sơn PHP134/PHA046 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 60 | Sơn đỏ các van, ống hệ cứu hỏa | Sơn PHC 287 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 61 | Làm sạch, sơn 01 nước các mặt boong (boong chính, boong tầng 2, nóc buồng lái, boong sàn máy, boong sec tơ) | . | m2 | 438 | . |
| 62 | Sơn ghi | Sơn PHL765/PHA046 hoặc tương đương | lít | 60 | . |
| 63 | Kiểm tra các thành quây miệng buồng máy ở khu vực lộ thiên, các lỗ khoét, các cửa trời buồng máy và thiết bị đóng của chúng. | . | tàu | 1 | . |
| 64 | Kiểm tra các ống thông hơi, các ống đo cùng các thiết bị đóng chúng trên boong thời tiết. | . | tàu | 1 | . |
| 65 | Kiểm tra các cửa kín nước, kiểm tra tình trạng kín nước tại các điểm dây điện đi qua vách. | . | tàu | 1 | . |
| 66 | Thay mới ( hoặc khắc phục) các gioăng cửa không đảm bảo kín nước | . | cái | 33 | . |
| 67 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thoát nước trên boong | . | tàu | 1 | . |
| 68 | Bọc lại ghế da buồng lái do bị sờn, rạn | . | cái | 5 | . |
| 69 | Thay mới ri đô ngăn cách phòng vệ sinh, buồng tắm bị ố bẩn, sờn | . | tấm | 5 | . |
| 70 | Thay mới 16 rèm cửa kính buồng lái | . | cái | 16 | . |
| 71 | Làm lại sàn khu vực câu lạc bộ bị nứt, thấm nước, mục. Thay mới bằng vật liệu tương tự | . | m2 | 10 | . |
| 72 | Tháo các trang thiết bị, vách liên quan phục vụ thay thế sàn | . | hệ | 1 | . |
| 73 | Thay mới LOGO của trung tâm ở 2 bên ca bin bị cũ, mờ | . | cái | 2 | . |
| 74 | 4. Hệ thống và trang thiết bị trên boong. Hệ thống tời neo, khu vực buồng chân vịt mũi | . | . | 0 | . |
| 75 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống gạt nước buồng lái bao gồm cả mô tơ, công tắc điều khiển và cần gạt. Thay mới các cần gạt do mòn (9 cái) | . | hệ | 1 | . |
| 76 | Lưỡi gạt nước cửa kính buồng lái các loại | . | cái | 9 | . |
| 77 | Vệ sinh két nước ngọt | . | m3 | 7 | . |
| 78 | Sơn phủ toàn bộ 2 lớp bằng loại sơn chuyên dùng cho két nước ngọt | . | m2 | 57 | . |
| 79 | Sơn két nước sinh hoạt | Sơn EGA010/EGA247 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 80 | Vệ sinh, kiểm tra các két nhiên liệu (34m3) | . | két | 5 | . |
| 81 | Kiểm tra, chà rỉ lỉn neo, sơn lại 4 nước (5 đường = 137,5m) | . | m | 137,5 | . |
| 82 | Kiểm tra, sơn lại toàn bộ neo, lỉn, giá đỡ của neo dự phòng | . | hệ | 1 | . |
| 83 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng tời quấn dây, mô tơ tời quấn dây sau lái; Bảo dưỡng khớp nối | . | hệ | 1 | . |
| 84 | Gia cố chân đế tời quấn dây | . | hệ | 1 | . |
| 85 | Tháo bảo dưỡng, vệ sinh hộp số, thay phớt chặn dầu hộp số tời neo và lắp ráp hoàn chỉnh, thử tải (tính gộp công và vật tư) | . | hệ | 1 | . |
| 86 | Thay thế dầu hộp số tời neo | . | hệ | 1 | . |
| 87 | Dầu hộp số tời neo | Dầu Shell Omala 220 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 88 | Hệ thống cẩu Davit (xuồng cấp cứu) | . | . | 0 | . |
| 89 | Bảo dưỡng cẩu Davit, thử tải | . | hệ | 1 | . |
| 90 | Kiểm tra, thử cáp cẩu Davit | . | hệ | 1 | . |
| 91 | Kiểm tra, bảo dưỡng dây đai cẩu xuồng (thay mới, sờn) | . | bộ | 1 | . |
| 92 | Tháo lắp xylanh thủy lực cẩu xuồng công tác tháo rã vệ sinh, kiểm tra phớt ben, gia công thay mới ống thủy lực, co ống. Vệ sinh van chia dầu. Lắp ráp hoàn chỉnh, lắp ráp xuống tàu hiệu chỉnh, thử tải. | . | hệ | 1 | . |
| 93 | Co vuông góc nối ống 1/2" | . | cái | 2 | . |
| 94 | Ống thủy lực | DIN 1/2" 425bar x 1m | ống | 2 | . |
| 95 | Gia công, thay mới giá puly cáp cẩu xuồng | . | Cái | 1 | . |
| 96 | II. Phần máy | . | . | 0 | . |
| 97 | Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No. 21586119; 21586120; Sản xuất năm: 2003 | . | . | 0 | . |
| 98 | Kiểm tra tổng thể các Diesel lai máy phát điện: kiểm tra các thông số khi hoạt động so với hồ sơ gốc và nhật ký máy, kiểm tra tình trạng làm việc của máy có rò lọt dầu hoặc nước làm mát; các bu lông bệ máy và cao su giảm chấn… ...(không bao gồm vật tư thay thế khi kiểm tra và cung cấp cho nhà thầu hồ sơ gốc ) | . | máy | 2 | . |
| 99 | Kiểm tra, căn chỉnh khe hở nhiệt xupap | . | máy | 2 | . |
| 100 | Vệ sinh, cân chỉnh các vòi phun dầu. Thay mới các chi tiết hỏng | . | máy | 12 | . |
| 101 | Gioăng (đệm) làm kín vòi phun (seal Injector); | Part No. 3923261 Cummins hoặc tương đương | cái | 12 | . |
| 102 | Gioăng (Gioăng đệm đồng) làm kín đường dầu hồi vòi phun (Seal; Banjo connector); | Part No. 3903380 Cummins hoặc tương đương | cái | 12 | . |
| 103 | Gioăng vòi phun (Seal; Rectangular ring); | Part No. 3909356 Cummins hoặc tương đương | cái | 12 | . |
| 104 | Seal, Valve stern | Part No 3901097 Cummins hoặc tương đương | cái | 12 | . |
| 105 | Seal, Valve stern | Part No 3921640 Cummins hoặc tương đương | cái | 12 | . |
| 106 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dướng sinh hàn dầu nhờn | . | máy | 2 | . |
| 107 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng sinh hàn nước ngọt | . | máy | 2 | . |
| 108 | Sút rửa sinh hàn | AT5400 hoặc tương đương | lít | 55 | . |
| 109 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn các loại | . | cục | 20 | . |
| 110 | Thay nước làm mát | . | máy | 2 | . |
| 111 | Dung dịch nước làm mát | Glysacorr G93 Green hoặc tương đương | kg | 10 | . |
| 112 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt làm mát động cơ. | . | cái | 2 | . |
| 113 | Kiểm tra bơm nước biển làm mát động cơ (máy phải) | . | cái | 1 | . |
| 114 | Thay bơm nước biển làm mát động cơ (máy trái) | . | cái | 1 | . |
| 115 | Bơm nước biển làm mát động cơ (máy trái); | Part No. 3912019 Cummins hoặc tương đương | cái | 1 | . |
| 116 | Thay lọc 02 lọc dầu bôi trơn; 02 lọc thô nhiên liệu; 04 lọc tinh nhiên liệu | . | máy | 2 | . |
| 117 | Lọc dầu nhờn máy đèn | Part No. LF0395900 Cummins hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 118 | Lọc tinh nhiên liệu máy đèn | Part No.393106300 Cummins hoặc tương đương | cái | 4 | . |
| 119 | Lọc thô nhiên liệu máy đèn | Part No.01030 Cummins hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 120 | Thay mới dầu bôi trơn máy đèn | . | máy | 2 | . |
| 121 | Dầu bôi trơn | Shell Rimulla R4 15W40 hoặc tương đương | lít | 32 | . |
| 122 | Kiểm tra, thử tải hai máy phát điện | . | máy | 2 | . |
| 123 | Vật tư phục vụ cho bảo dưỡng, sửa chữa máy (Bàn chải, chổi lông, giấy nhám các loại, băng keo các loại, bộ đỡ dưỡng trục, bu lông, ê cu, vòng đệm, bộ gá các loại... (gộp) | . | tàu | 1 | . |
| 124 | Giẻ lau | . | kg | 50 | . |
| 125 | Dầu DO phục vụ sửa chữa | . | lít | 50 | . |
| 126 | III. Phần Điện | . | . | 0 | . |
| 127 | Tiến hành kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động các hệ thống sau theo quy phạm | . | . | 0 | . |
| 128 | Kiểm tra chung hệ thống điều khiển và các thiết bị bảo vệ của máy chính, kiểm tra tính năng bảo vệ áp lực dầu nhờn thấp, bảo vệ quá tốc, nhiệt độ nước làm mát cao… | . | hệ | 2 | . |
| 129 | Kiểm tra chung hệ thống điều khiển và các thiết bị bảo vệ của Diesel lai máy phát điện; kiểm tra và thử hệ thống bảo vệ động cơ như quá tốc, áp lực dầu nhờn thấp; thử hoạt động của các cảm biến và báo động, kiểm tra quá tải dòng máy phát… | . | hệ | 2 | . |
| 130 | Kiểm tra chung các trạm phát điện: tình trạng hoạt động các khí cụ điện trên bảng điện chính, điện trở cách điện, thử chức năng bảo vệ và báo động. | . | trạm | 2 | . |
| 131 | Kiểm tra thiết bị đóng từ xa các van hút chính của các két nhiên liệu, két dầu bôi trơn. | . | van | 6 | . |
| 132 | Kiểm tra hoạt động thiết bị dừng từ xa các bơm nhiên liệu, các quạt thông gió. | . | thiết bị | 6 | . |
| 133 | Kiểm tra hoạt động của nguồn điện sự cố. | . | tàu | 1 | . |
| 134 | Hệ thống thông tin giữa buồng lái và buồng máy; buồng lái và buồng máy lái. | . | tàu | 1 | . |
| 135 | Kiểm tra hoạt động của thiết bị chỉ báo, hiển thị của máy chính. | . | tàu | 1 | . |
| 136 | Kiểm tra hoạt động của hệ thống máy lái, hệ thống lái sự cố, các cảm biến và phần tử bảo vệ hệ thống: quá tải, mất pha, mức dầu... thiết bị chỉ báo góc lái. | . | tàu | 1 | . |
| 137 | Kiểm tra hệ thống hút khô-lacanh, tình trạng hoạt động của các van, lưới lọc và bao gồm cả bơm hút khô sự cố. | . | tàu | 1 | . |
| 138 | Kiểm tra hệ thống thủy lực chân vịt mũi, xì rò dầu thuỷ lực và hoạt động của các van điện từ. | . | hệ | 1 | . |
| 139 | Kiểm tra hoạt động của máy làm nước ngọt, tình trạng của phần tử chỉ báo nồng độ muối, hoạt động của các van điện từ. | . | máy | 1 | . |
| 140 | Kiểm tra và vệ sinh bên trong các khoang máy phân ly dầu nước, thiết bị chỉ báo và thiết bị đo nồng độ ppm. | . | máy | 1 | . |
| 141 | Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa không khí, các rơ le áp suất, các van chặn, tình trạng làm việc của các ổ bi, dây cu roa, công chất lạnh trong hệ thống. | . | máy | 1 | . |
| 142 | Kiểm tra hoạt động của thiết bị làm lạnh buồng ướp xác, lốc lạnh, và các phần tử trong hệ thống. | . | hệ | 1 | . |
| 143 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, chỉnh định cụm động cơ, hệ thống phanh điện tời neo, tẩm sấy motor, thay bi | . | hệ | 1 | . |
| 144 | Bảo dưỡng, thay ổ bi động cơ điện lai bơm cấp nước biển của máy làm nước ngọt | . | hệ | 1 | . |
| 145 | Bảo dưỡng, thay ổ bi động cơ điện lai bơm đảo hóa chất của máy làm nước ngọt | . | hệ | 1 | . |
| 146 | Bảo dưỡng, thay ổ bi động cơ điện lai bơm chuyển nhiên liệu | . | hệ | 1 | . |
| 147 | Bảo dưỡng, thay ổ bi động cơ điện lai máy lọc dầu | . | hệ | 1 | . |
| 148 | Vòng bi SKF cho động cơ các loại | . | cái | 10 | . |
| 149 | Thay mới 04 ắc quy khởi động máy chính Trái và 02 ắc quy cấp nguồn cho hệ thống thông tin liên lạc hàng hải, bình loại 12 V- 200Ah) | . | bình | 6 | . |
| 150 | 04 ắc quy khởi động máy chính Trái và 02 ắc quy cấp nguồn cho hệ thống thông tin liên lạc hàng hải | 12 V- 200Ah | bình | 6 | . |
| 151 | Thay mới ắc quy cấp nguồn cho panel báo cháy toàn tàu (02 bình, ắc quy khô loại 12 V- 7.5Ah) | . | bình | 2 | . |
| 152 | Ắc quy cấp nguồn cho panel báo cháy toàn tàu | ắc quy khô loại 12 V- 7.5Ah | bình | 2 | . |
| 153 | Thay mới ắc quy khởi động máy xuồng công tác, 12VDC-85Ah | . | bình | 1 | . |
| 154 | Ắc quy khởi động máy xuồng công tác | 12VDC-85Ah | bình | 1 | . |
| 155 | Thay 03 nút nhấn kín nước Ø22mm hộp điện điều khiển tời neo | . | hộp | 1 | . |
| 156 | Băng keo cách điện | . | cuộn | 5 | . |
| 157 | IV.Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác | . | . | 0 | . |
| 158 | 1. Hệ trục | . | . | 0 | . |
| 159 | Tháo tách mặt bích trục chân vịt và hộp số (Tuốc tô). Kiểm tra độ lệch tâm gãy khúc hệ trục chân vịt trước khi tàu lên đà và sau khi tàu rời đà trình Đăng kiểm | . | hệ | 2 | . |
| 160 | Căn chỉnh trục chân vịt với trục hộp số nếu độ lệch tâm gãy khúc sau khi tàu rời đà vượt quá giới hạn (tạm tính). | . | hệ | 2 | . |
| 161 | Keo căn máy | Keo Epocast 6,8kg/ hộp hoặc tương đương | hộp | 6 | . |
| 162 | Cao su làm khuôn | . | m2 | 2 | . |
| 163 | Keo silicon | . | bình | 20 | . |
| 164 | Sắt lập là | 5mm x 50mm | m | 10 | . |
| 165 | Kiểm tra chung các thiết bị làm kín ống bao trục chân vịt. | . | hệ | 2 | . |
| 166 | Kiểm tra các ống cấp nước biển vào hệ trục và các thiết bị giám sát liên quan | . | hệ | 2 | . |
| 167 | Kiểm tra khe hở giữa trục và các bạc trục chân vịt (Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu) | . | hệ | 2 | . |
| 168 | Kiểm tra bánh lái và giá đỡ trục lái, kiểm tra khe hở bạc trục lái (Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu). | . | cái | 2 | . |
| 169 | Tháo bánh lái để kiểm tra chốt lái, thay bạc | . | cái | 2 | . |
| 170 | Phốt kín nước trục bánh lái | . | cái | 4 | . |
| 171 | Kiểm tra cánh chân vịt (cạo hà, đánh bóng; tình trạng cánh chân vịt). | . | hệ | 2 | . |
| 172 | Tháo lưới chắn rác ống đạo lưu, tháo chướng ngại để kiểm tra vệ sinh, cạo hà, đánh bóng cánh chân vịt | . | hệ | 1 | . |
| 173 | Kiểm tra các bu lông chân máy và hiệu chỉnh | . | máy | 2 | . |
| 174 | Kiểm tra khớp nối mềm giữa động cơ và hộp số. | . | khớp | 2 | . |
| 175 | Căn chỉnh trục máy chính với trục hộp số nếu độ lệch tâm gãy khúc sau khi tàu rời đà vượt quá giới hạn | . | máy | 2 | . |
| 176 | 2. Hệ thống van thông biển (Kiểm tra và sửa chữa phục vụ kiểm tra Đăng kiểm) | . | . | 0 | . |
| 177 | Kiểm tra các cửa thông biển, lỗ xả mạn, cùng với các van, các vòi và việc cố định chúng vào thân tàu nằm dưới boong mạn khô; tháo lắp các van xả mạn, van trong buồng máy để vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng. Kiểm tra thử kín, thử áp lực các van. | . | cái | 20 | . |
| 178 | Tháo van thông biển, để vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng. Kiểm tra thử kín, thử áp lực các van. | . | cái | 3 | . |
| 179 | Vật tư cho kiểm tra, thử các hộp van thông biển (gộp) | . | tàu | 1 | . |
| 180 | Kiểm tra, thay tôn, thay bích hộp van | . | hệ | 3 | . |
| 181 | Thay bu lông bắt các cụm van thông biển nếu tháo kiểm tra không đạt yêu cầu kỹ thuật | . | hệ | 3 | . |
| 182 | Bulong, ecu, londen bắt van thông biển | M16*80 | bộ | 32 | . |
| 183 | Thay mới điện cực đồng chống ăn mòn của hộc van thông biển buồng máy | . | cái | 2 | . |
| 184 | Thay mới điện cực đồng chống ăn mòn của hộc van thông biển buồng chân vịt mũi | . | cái | 1 | . |
| 185 | Điện cực đồng chống ăn mòn, loại | Cu120/260d0 hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 186 | Điện cực đồng chống ăn mòn, loại | Cu50/250d0 hoặc tương đương | cái | 1 | . |
| 187 | 3. Hệ thống điều hoà không khí, máy ướp xác | . | . | 0 | . |
| 188 | Tháo vệ sinh quạt gió điều hòa, thay bi | . | hệ | 1 | . |
| 189 | Vòng bi cho quạt gió | SKF hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 190 | Vệ sinh giàn bay hơi | . | hệ | 1 | . |
| 191 | Bảo dưỡng máy nén, các rơ le áp suất cao, thấp; van tiết lưu; các van chặn ga; bổ sung dầu và ga; thay phin lọc ẩm và các rơ le, chi tiết kém chất lượng, hỏng. | . | hệ | 1 | . |
| 192 | Van chặn ga bình ngưng | Danfoss hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 193 | Lọc ẩm ga R404a | Danfoss hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 194 | Dầu bôi trơn máy nén Bitzer, ga R404a | . | Lít | 5 | . |
| 195 | Ga lạnh (10,986 kg/ bình) | Ga R404a hoặc tương đương | bình | 4 | . |
| 196 | Thay đoạn ống nước cấp vào bình ngưng điều hòa (Ø50) | . | m | 1 | . |
| 197 | Thay lọc gió buồng điều hòa | cuộn lưới lọc 2*20m | cuộn | 1 | . |
| 198 | 4. Hệ thống bơm hút khô la canh (kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phục vụ kiểm tra Đăng kiểm) | . | . | 0 | . |
| 199 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng bơm dùng chung | . | cái | 1 | . |
| 200 | Tháo lắp, thay mới 01 m ống Ø76 - ống nước ra của hai bơm dùng chung tại buồng máy bị rỗ, mục từ bên trong | . | m | 1 | . |
| 201 | Tháo lắp, thay mới 08 m ống Ø60 - hút la cạnh khu vực phòng ở | . | m | 8 | . |
| 202 | 5. Hệ thống chân không | . | . | 0 | . |
| 203 | Tháo bảo dưỡng cụm bơm chân không số 2 | . | cái | 1 | . |
| 204 | 6. Máy làm nước ngọt | . | . | 0 | . |
| 205 | Bảo dưỡng bơm cấp nước biển, thay phốt làm kín | . | cái | 1 | . |
| 206 | Bảo dưỡng bơm đảo hóa chất, thay phốt làm kín | . | cái | 1 | . |
| 207 | Phớt kín nước bơm cấp nước biển của máy làm nước ngọt | . | cái | 1 | . |
| 208 | Phớt kín nước bơm đảo hóa chất của máy làm nước ngọt | . | cái | 1 | . |
| 209 | 7. Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 210 | Bảo dưỡng bơm, thay phốt làm kín bơm chuyển nhiên liệu | . | cái | 1 | . |
| 211 | Phốt làm kín của bơm chuyển nhiên liệu | . | cái | 1 | . |
| 212 | 8. Hệ thống cứu hoả | . | . | 0 | . |
| 213 | Kiểm tra các bản sơ đồ bố trí thiết bị chống cháy | . | tàu | 1 | . |
| 214 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động của hệ thống cứu hỏa (các họng rồng, đầu phun, van, vòi rồng, bích nối - 06 bộ) | . | hệ | 1 | . |
| 215 | Kiểm tra, thử hoạt động, bảo dưỡng hệ thống báo cháy (Kiểm tra hệ thống báo động trung tâm; kiểm tra các đầu báo nhiệt, kiểm tra các đầu báo khói, kiểm tra chuông đèn báo cháy, các điểm báo cháy kích hoạt bằng tay và cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm) | . | hệ | 1 | . |
| 216 | Kiểm tra, bảo dưỡng, dán tem kiểm định các bình cứu hỏa xách tay (Gồm 10 bình CO2 MT5; 06 bình bột ABC 6 kg; 01 bình MFZ2 xuồng) | . | bình | 17 | . |
| 217 | Nạp lại công chất các bình cứu hỏa xách tay (Gồm 10 bình CO2 MT5; 06 bình bột ABC 6 kg) | . | bình | 16 | . |
| 218 | Thay mới 01 bình cứu hỏa MFZ2 cho xuồng công tác | Bình cứu hỏa MFZ2 | bình | 1 | . |
| 219 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ quần áo chống cháy và các phụ tùng, thiết bị chữa cháy dự trữ | . | bộ | 2 | . |
| 220 | Kiểm tra, bảo dưỡng; nạp bổ sung bình khí thở dự trữ trang bị cho người chữa cháy | . | bình | 2 | . |
| 221 | V. Trang bị an toàn | . | . | 0 | . |
| 222 | 1. Phương tiện cứu sinh | . | . | 0 | . |
| 223 | Kiểm tra, bảo dưỡng phao bè cứu sinh tự thổi, thay vật tư dự trữ hết hạn, cấp giấy chứng nhận theo quy phạm Đăng kiểm | . | cái | 4 | . |
| 224 | Kiểm tra, bảo quản các phao bè, phao tròn, áo phao cá nhân. Dán thay mới các băng phản quang bị mờ, không còn đảm bảo an toàn. | . | tàu | 1 | . |
| 225 | Băng phản quang | Loại 47,5m/cuộn | cuộn | 1 | . |
| 226 | Xuồng cấp cứu (Xuồng công tác) | . | . | 0 | . |
| 227 | Kiểm tra, thử rò rỉ bình khí nén chống lật xuồng | . | bình | 1 | . |
| 228 | Sửa chữa đế, khung và bọc lại ghế xuồng công tác | . | cái | 1 | . |
| 229 | 2. Thiết bị vô tuyến điện | . | . | 0 | . |
| 230 | Kiểm tra, thử hoạt động máy thu phát MF/HF FURUNO FS-2575 | . | cái | 1 | . |
| 231 | Kiểm tra thiết bị VHF DSC, FURUNO FM-8900S | cái | 1 | . | |
| 232 | Lắp đặt mới thiết bị VHF DSC, FURUNO FM 8900S | . | bộ | 1 | . |
| 233 | Thiết bị VHF DSC, FURUNO FM-8900S (Gồm cả máy, anten và các phụ kiện đồng bộ) | FURUNO FM-8900S hoặc tương đương | bộ | 1 | kèm các tài liệu hướng dẫn, chứng chỉ CO. CQ; Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp của Đăng kiểm |
| 234 | Kiểm tra, thử hoạt động máy Inmasart C FURUNO FELCOM18 | . | cái | 1 | . |
| 235 | Kiểm tra, thử hoạt động máy Inmasart C SAILOR H2095C | . | cái | 1 | . |
| 236 | Kiểm tra, thử hoạt động INMASART FBB250 (bao gồm cả máy Fax/in) | . | cái | 1 | . |
| 237 | Kiểm tra, thử hoạt động, khắc phục VHF DF và MF DF | . | cái | 2 | . |
| 238 | Kiểm tra, thử hoạt động VHF dùng liên lạc trực thăng JOTRON PSU-7001 | . | cái | 1 | . |
| 239 | 3. Trang thiết bị hàng hải | . | . | 0 | . |
| 240 | Kiểm tra, bảo dưỡng la bàn con quay RAYTHEON ANSCHUTZ STD 22 | . | hệ | 1 | . |
| 241 | Kiểm tra, khử độ lệch la bàn từ chuẩn trên biển, thay thế dung dịch | . | hệ | 1 | . |
| 242 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động Radar Furuno FR-2115, FR-2135 | . | cái | 2 | . |
| 243 | Kiểm tra, thử hoạt động, khắc phục lỗi máy đo sâu Furuno FE 700 | . | hệ | 1 | . |
| 244 | Kiểm tra, thử hoạt động, khắc phục lỗi máy GPS FURUNO 3500 | . | cái | 2 | . |
| 245 | Kiểm tra, thử hoạt động máy đo gió, khí áp kế | . | hệ | 1 | . |
| 246 | Kiểm tra, thay mới tốc độ kế Furuno DS-80 (cả đầu đo ở đáy tàu) bằng máy đo tốc độ kế Furuno DS-85 | . | bộ | 1 | . |
| 247 | Máy đo tốc độ kế DS-85 bao gồm: Hãng sản xuất Furuno 01 màn hiển thị DS-8500 01 hộp phân phối DS-8510-2-E 01 khối thu phát DS-8520 01 đầu dò DS-8530-20 01 phụ kiện đồng bộ theo máy 01 tài liệu sử dụng máy tiếng Anh 01 giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp đăng kiểm | Furuno DS-85 hoặc tương đương | bộ | 1 | . |
| 248 | Kiểm tra, thử thiết bị hiển thị thông tin và hải đồ điện tử ECDIS Furuno FMD 3300. | . | hệ | 1 | . |
| 249 | Mua bản cập nhật hải đồ điện tử AVCS cho ECDIS | . | hệ | 1 | . |
| 250 | Thay mới thiết bị AIS FURUNO FA 150 bằng loại tương đương (hoạt động không tin cậy, mờ, hỏng) | thiết bị AIS FURUNO FA 150 hoặc tương đương | bộ | 1 | . |
| 251 | Thiết bị tự động nhận dạng AIS | Furuno FA170 kèm aten Diamond 150MV và phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | bộ | 1 | Kèm các tài liệu hướng dẫn, chứng chỉ CO. CQ; Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp của Đăng kiểm |
| 252 | Kiểm tra Epirb và các trang thiết bị GMDSS theo Quy phạm Đăng kiểm. Lập biên bản và báo cáo kiểm tra phục vụ công việc đăng kiểm VR | . | hệ | 1 | . |
| 253 | Kiểm tra, thử hoạt động thiết bị rada transponder TRONSART | . | cái | 1 | . |
| 254 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy thu phát 12 band WENDEN | . | cái | 1 | . |
| 255 | Kiểm tra, bảo dưỡng amply, micro hệ thống loa công suất lớn. | . | hệ | 1 | . |
| 256 | Cấp giấy chứng nhận các trang thiết bị vô tuyến điện theo Quy phạm Đăng kiểm | . | lần | 1 | . |
| 257 | VI. Chi phí triền đà | . | . | 0 | . |
| 258 | Khảo sát, lập hồ sơ sửa chữa | . | tàu | 1 | . |
| 259 | Tàu kéo phục vụ lên, xuống đà đốc, lai dắt trong cảng | . | lần | 2 | . |
| 260 | Tổ chức đưa tàu lên xuống đà đốc | . | lần | 2 | . |
| 261 | Chi phí thời gian tàu nằm trên đà đốc kiểm tra, sửa chữa | . | ngày | 15 | . |
| 262 | Chi phí thời gian tàu lưu cảng sửa chữa | . | ngày | 15 | . |
| 263 | Lượng nước ngọt sinh hoạt | . | m3 | 80 | . |
| 264 | Dịch vụ điện sinh hoạt trong thời gian sửa chữa: Đảm bảo ổn định, phù hợp lưới điện tàu (tạm tính - theo hóa đơn) | . | kW | 830 | . |
| 265 | Bắc cầu thang lên xuống tàu | . | lần | 2 | . |
| 266 | Dịch chuyển các điểm kê để vệ sinh và sơn đáy tàu | . | lần | 1 | . |
| 267 | Đặt thùng và đổ rác | . | ngày | 30 | . |
| 268 | Trực cứu hỏa trong thời gian sửa chữa, gồm: Nhân công trực cứu hỏa; Bố trí họng và đường ống cứu hỏa | . | ngày | 30 | . |
| 269 | Nhân công nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu | . | lần | 2 | . |
| 270 | Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài đà đốc | . | lần | 1 | . |
| 271 | Bơm toàn bộ dầu trên tàu lên bờ để gửi và ngược lại | . | lít | 28.000 | . |
| 272 | VII. Chi phí khác | . | . | 0 | . |
| 273 | Chi phí nghiệm thu và chạy thử | . | . | 0 | . |
| 274 | Nghiệm thu thử tàu tại bến | . | tàu | 1 | . |
| 275 | Nghiệm thu thử tàu trên biển | . | tàu | 1 | . |
| 276 | Dầu Diezel phục vụ kiểm tra, sửa chữa, khử la bàn từ, nổ máy thử tại bến, chạy thử trên biển | . | lít | 3.439,0579 | . |
| 277 | Dầu nhờn tiêu hao | Shell Rimula R4 X 15W40 hoặc tương đương | lít | 17 | . |
| 278 | Chi phí đăng kiểm (tạm tính) | . | khoản | 1 | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.648134985E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 794.440.495 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.648.134.985(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 794.440.495 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *_VRH HSC
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.853.694.489 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.561.083.467 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi