Gói thầu: Thi công các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:06:00 đến ngày 2021-07-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,324,829,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: - Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng bằng 03 hay khác 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 5,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợpTrong đó:- 10 thợ nề.- 05 thợ sơn- 01 thợ sắt- 02 thợ nước- 02 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TYT THỊ TRẤN CÁI NHUM | |||
| B | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,15 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên tường, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 328,0446 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.015,0984 | m2 |
| 4 | Chà giấy nhám vào trần (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 297,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,6 | m2 |
| 6 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,63 | m2 |
| D | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,45 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,15 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 328,0446 | m2 |
| 4 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 713,653 | m2 |
| 5 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 926,57 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch men 40x40 cm, vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | m2 |
| 8 | Ổ khóa cửa nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,63 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,7224 | 100m2 |
| E | NHÀ ĂN | |||
| F | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,832 | m2 |
| 2 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 123,328 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| G | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,832 | m2 |
| 2 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,28 | m2 |
| 3 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,88 | m2 |
| 4 | Ổ khóa cửa nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 6 | Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,648 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| I | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn áp trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn lắp vách | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 5 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | bộ |
| 6 | Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | bộ |
| 7 | Đèn lắp vách 1x5W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 8 | Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 9 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| J | Nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| K | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| L | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Lavabô + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| M | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chà nhám khung sắt hàng rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 150,516 | m2 |
| 2 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 246,2236 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,03 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,36 | m2 |
| 5 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,6766 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,5681 | m2 |
| 7 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 246,2236 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 150,516 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cổng rào khung sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,03 | m2 |
| 10 | Ốp gạch bóng kiếng 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,36 | m2 |
| 11 | Khắc chữ bảng tên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bảng |
| N | MÁI CHE | |||
| 1 | Thép tấm dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0193 | Tấn |
| 2 | Thép ống D90*1.8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0705 | Tấn |
| 3 | Thép hộp 50x100x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1324 | Tấn |
| 4 | Thép hộp 30x30x1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0647 | Tấn |
| 5 | Thép hộp 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1015 | Tấn |
| 6 | Tắckê thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32 | Cái |
| 7 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0195 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0705 | tấn |
| 9 | Sản xuất giằng thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0647 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1062 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0647 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1062 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1015 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0348 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,51 | m2 |
| O | NHÀ XE | |||
| 1 | Chà nhám các cấu kiện sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
| P | TYT XÃ NHƠN PHÚ | |||
| Q | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| R | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,76 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên tường, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 358,188 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.084,936 | m2 |
| 4 | Chà giấy nhám vào trần (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 347,816 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65,56 | m2 |
| 6 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,69 | m2 |
| S | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 73,54 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,76 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 358,188 | m2 |
| 4 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 714,63 | m2 |
| 5 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.076,31 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,56 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch men 40x40 cm, vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m2 |
| 8 | Ổ khóa cửa nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,69 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1876 | 100m2 |
| T | NHÀ ĂN | |||
| U | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,832 | m2 |
| 2 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 123,328 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| V | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,832 | m2 |
| 2 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,28 | m2 |
| 3 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,88 | m2 |
| 4 | Ổ khóa cửa nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 6 | Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,648 | 100m2 |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| X | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn áp trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn lắp vách | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 5 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | bộ |
| 6 | Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | bộ |
| 7 | Đèn lắp vách 1x5W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 8 | Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 9 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| Y | Nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| Z | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| AA | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Lavabô + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| AB | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chà nhám khung sắt hàng rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 185,115 | m2 |
| 2 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 291,662 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,03 | m2 |
| 4 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,519 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,8134 | m2 |
| 6 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 291,662 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 185,115 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cổng rào khung sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,03 | m2 |
| 9 | Hàng rào khung lưới B40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,638 | m2 |
| AC | NHÀ XE | |||
| 1 | Chà nhám các cấu kiện sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
| AD | TYT XÃ LONG MỸ | |||
| AE | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| AF | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,15 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên tường, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 336,9586 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.050,7544 | m2 |
| 4 | Chà giấy nhám vào trần (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 297,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,6 | m2 |
| 6 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,63 | m2 |
| AG | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,45 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,15 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 336,9586 | m2 |
| 4 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 713,653 | m2 |
| 5 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 971,14 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,6 | m2 |
| 7 | Ổ khóa cửa nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,63 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,7224 | 100m2 |
| AH | NHÀ ĂN | |||
| AI | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,832 | m2 |
| 2 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 123,328 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| AJ | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,832 | m2 |
| 2 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,28 | m2 |
| 3 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,88 | m2 |
| 4 | Ổ khóa cửa nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 6 | Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,648 | 100m2 |
| AK | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AL | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn áp trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn lắp vách | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 5 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | bộ |
| 6 | Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | bộ |
| 7 | Đèn lắp vách 1x5W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 8 | Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 9 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| AM | Nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| AN | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| AO | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Lavabô + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| AP | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chà nhám khung sắt hàng rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 154,7625 | m2 |
| 2 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 238,198 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,03 | m2 |
| 4 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,2685 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,3711 | m2 |
| 6 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 238,198 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 154,7625 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cổng rào khung sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,03 | m2 |
| AQ | NHÀ XE | |||
| 1 | Chà nhám các cấu kiện sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
| AR | TYT XÃ BÌNH PHƯỚC | |||
| AS | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| AT | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,8 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên tường, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 421,909 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.338,06 | m2 |
| 4 | Chà giấy nhám vào trần (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 349,576 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,48 | m2 |
| 6 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,03 | m2 |
| AU | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,54 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,8 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 421,909 | m2 |
| 4 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.004,7 | m2 |
| 5 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.104,845 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,48 | m2 |
| 7 | Ổ khóa cửa nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Cái |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,03 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,5476 | 100m2 |
| AV | NHÀ ĂN | |||
| AW | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,482 | m2 |
| 2 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 133,928 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| AX | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,482 | m2 |
| 2 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,28 | m2 |
| 3 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78,13 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 5 | Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,648 | 100m2 |
| AY | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AZ | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn áp trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn lắp vách | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 5 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32 | bộ |
| 6 | Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38 | bộ |
| 7 | Đèn lắp vách 1x5W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 8 | Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 9 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | m |
| BA | Nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| BB | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| BC | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Lavabô + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| BD | Nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100m |
| BE | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chà nhám khung sắt hàng rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 169,0845 | m2 |
| 2 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 281,4892 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,03 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | m3 |
| 5 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,3277 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,9701 | m2 |
| 7 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 281,4892 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 169,0845 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cổng rào khung sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,03 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,567 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | m3 |
| BF | NHÀ XE | |||
| 1 | Chà nhám các cấu kiện sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
| BG | TYT XÃ MỸ AN | |||
| BH | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| BI | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 438,062 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 286,1816 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.144,7264 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,64 | m2 |
| 5 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,63 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,925 | m2 |
| BJ | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,072 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,072 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 286,1816 | m2 |
| 4 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 732,153 | m2 |
| 5 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 299,765 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 398,99 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,64 | m2 |
| 8 | Ổ khóa cửa nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27 | Cái |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,63 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,73 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5568 | 100m2 |
| BK | NHÀ ĂN | |||
| BL | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,482 | m2 |
| 2 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 133,928 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| BM | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,482 | m2 |
| 2 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,28 | m2 |
| 3 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78,13 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 5 | Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,648 | 100m2 |
| BN | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| BO | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn áp trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | cái |
| 4 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | bộ |
| 5 | Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | bộ |
| 6 | Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | cái |
| 7 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | m |
| BP | Nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| BQ | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| BR | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Lavabô + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| BS | KHU VỆ SINH PHÍA SAU KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | m2 |
| 2 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | m2 |
| 5 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,93 | m2 |
| 6 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,02 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,54 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | m2 |
| 10 | Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí xổm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| BT | NHÀ XE | |||
| 1 | Chà nhám các cấu kiện sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
| BU | TYT XÃ MỸ PHƯỚC | |||
| BV | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| BW | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,15 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên tường, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 336,9586 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.050,7544 | m2 |
| 4 | Chà giấy nhám vào trần (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 297,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,6 | m2 |
| 6 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,63 | m2 |
| BX | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,45 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,15 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 336,9586 | m2 |
| 4 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 713,653 | m2 |
| 5 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 971,14 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,6 | m2 |
| 7 | Ổ khóa cửa nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,63 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,7224 | 100m2 |
| BY | NHÀ ĂN | |||
| BZ | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,832 | m2 |
| 2 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 123,328 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| CA | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,832 | m2 |
| 2 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,28 | m2 |
| 3 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,88 | m2 |
| 4 | Ổ khóa cửa nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 6 | Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,648 | 100m2 |
| CB | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| CC | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn áp trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn lắp vách | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 5 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | bộ |
| 6 | Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | bộ |
| 7 | Đèn lắp vách 1x5W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 8 | Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 9 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| CD | Nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| CE | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| CF | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Lavabô + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| CG | MÁI CHE | |||
| 1 | Thép tấm dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0234 | Tấn |
| 2 | Thép ống D90*1.8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,094 | Tấn |
| 3 | Thép hộp 50x100x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1324 | Tấn |
| 4 | Thép hộp 30x30x1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1324 | Tấn |
| 5 | Thép hộp 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3277 | Tấn |
| 6 | Thép L40x4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0234 | Tấn |
| 7 | Tắckê thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46 | Cái |
| 8 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0195 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,094 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1324 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1597 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3277 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1135 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1324 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1597 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3277 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0436 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,858 | m2 |
| CH | NHÀ XE | |||
| 1 | Chà nhám các cấu kiện sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
| CI | TYT XÃ TÂN LONG HỘI | |||
| CJ | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| CK | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,872 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên tường, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 467,113 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.406,06 | m2 |
| 4 | Chà giấy nhám vào trần (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 462,392 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,34 | m2 |
| 6 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,64 | m2 |
| CL | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90,042 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,872 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 467,113 | m2 |
| 4 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 873,1 | m2 |
| 5 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.464,265 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,34 | m2 |
| 7 | Ổ khóa cửa nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31 | Cái |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,64 | m2 |
| 9 | Lắp đặt kính trắng dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,75 | M2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,04 | 100m2 |
| CM | NHÀ ĂN | |||
| CN | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,832 | m2 |
| 2 | Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 123,328 | m2 |
| 3 | Chà giấy nhám trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| CO | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,832 | m2 |
| 2 | Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,28 | m2 |
| 3 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,88 | m2 |
| 4 | Ổ khóa cửa nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,36 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch men 40x40 cm, vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| 7 | Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,64 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,648 | 100m2 |
| CP | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| CQ | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn áp trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn lắp vách | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | cái |
| 5 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | bộ |
| 6 | Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| 7 | Đèn lắp vách 1x5W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 8 | Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | cái |
| 9 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| CR | Nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Đèn LED 1,2m 2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| CS | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| CT | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Lavabô + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi inox rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ dụng cụ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| CU | NHÀ XE | |||
| 1 | Chà nhám các cấu kiện sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,4137 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: - Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng bằng 03 hay khác 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 5,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 5 | Công nhân | 20 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợpTrong đó:- 10 thợ nề.- 05 thợ sơn- 01 thợ sắt- 02 thợ nước- 02 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy mài | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy phun sơn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 150 lít | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 8 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 10 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | kèm theo hóa đơn và kiểm định | 500 |
| 11 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn và kiểm định | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi