Gói thầu: Thi công các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760952-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Thi công các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210760910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 10:06:00 đến ngày 2021-07-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,324,829,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: - Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng bằng 03 hay khác 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 5,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợpTrong đó:- 10 thợ nề.- 05 thợ sơn- 01 thợ sắt- 02 thợ nước- 02 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định
- Số lượng tối thiểu 500
11-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TYT THỊ TRẤN CÁI NHUM
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
C Phần tháo dỡ
1Đục nhám mặt bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,15m2
2Cạo sơn trên tường, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”328,0446m2
3Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.015,0984m2
4Chà giấy nhám vào trần (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”297,08m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,6m2
6Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,63m2
D Phần cải tạo
1Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,45m2
2Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,15m2
3Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”328,0446m2
4Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”713,653m2
5Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”926,57m2
6Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,6m2
7Lát nền, sàn gạch men 40x40 cm, vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3m2
8Ổ khóa cửa nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24Cái
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,63m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,7224100m2
E NHÀ ĂN
F Phần tháo dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,832m2
2Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”123,328m2
3Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
4Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
G Phần cải tạo
1Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,832m2
2Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,28m2
3Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64,88m2
4Ổ khóa cửa nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
6Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,648100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN
I Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28bộ
2Tháo dỡ đèn áp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26bộ
3Tháo dỡ đèn lắp váchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
4Tháo dỡ quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
5Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28bộ
6Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26bộ
7Đèn lắp vách 1x5W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
8Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
9Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
J Nhà ăn
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
3Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
K HỆ THỐNG NƯỚC
L Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Tháo dỡ Lavabô + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
3Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
4Tháo dỡ vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
5Tháo dỡ phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
6Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
8Lắp đặt LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
9Lắp đặt vòi rửa LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
10Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
11Lắp đặt vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
12Lắp đặt phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
13Lắp đặt bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
14Ống nhựa PVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100m
M HÀNG RÀO
1Chà nhám khung sắt hàng ràoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”150,516m2
2Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”246,2236m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,03m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,36m2
5Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,6766m2
6Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,5681m2
7Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”246,2236m2
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”150,516m2
9Lắp dựng cổng rào khung sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,03m2
10Ốp gạch bóng kiếng 600x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,36m2
11Khắc chữ bảng tênNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bảng
N MÁI CHE
1Thép tấm dày 5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0193Tấn
2Thép ống D90*1.8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0705Tấn
3Thép hộp 50x100x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1324Tấn
4Thép hộp 30x30x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0647Tấn
5Thép hộp 40x80x1,4mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1015Tấn
6Tắckê thép 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32Cái
7Sản xuất cột Bằng thép tấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0195tấn
8Sản xuất cột Bằng thép hìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0705tấn
9Sản xuất giằng thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0647tấn
10Sản xuất vì kèo thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1062tấn
11Sản xuất xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1015tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,09tấn
13Lắp dựng giằng thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0647tấn
14Lắp dựng vì kèo thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1062tấn
15Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1015tấn
16Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0348100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,51m2
O NHÀ XE
1Chà nhám các cấu kiện sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
2Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
P TYT XÃ NHƠN PHÚ
Q KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
R Phần tháo dỡ
1Đục nhám mặt bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55,76m2
2Cạo sơn trên tường, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”358,188m2
3Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.084,936m2
4Chà giấy nhám vào trần (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”347,816m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”65,56m2
6Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,69m2
S Phần cải tạo
1Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”73,54m2
2Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55,76m2
3Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”358,188m2
4Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”714,63m2
5Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.076,31m2
6Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,56m2
7Lát nền, sàn gạch men 40x40 cm, vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m2
8Ổ khóa cửa nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24Cái
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,69m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,1876100m2
T NHÀ ĂN
U Phần tháo dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,832m2
2Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”123,328m2
3Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
4Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
V Phần cải tạo
1Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,832m2
2Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,28m2
3Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64,88m2
4Ổ khóa cửa nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
6Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,648100m2
W HỆ THỐNG ĐIỆN
X Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28bộ
2Tháo dỡ đèn áp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28bộ
3Tháo dỡ đèn lắp váchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
4Tháo dỡ quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
5Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28bộ
6Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28bộ
7Đèn lắp vách 1x5W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
8Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
9Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
Y Nhà ăn
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
3Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
Z HỆ THỐNG NƯỚC
AA Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Tháo dỡ Lavabô + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
3Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
4Tháo dỡ vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
5Tháo dỡ phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
6Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
8Lắp đặt LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
9Lắp đặt vòi rửa LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
10Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
11Lắp đặt vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
12Lắp đặt phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
13Lắp đặt bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
14Ống nhựa PVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100m
AB HÀNG RÀO
1Chà nhám khung sắt hàng ràoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”185,115m2
2Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”291,662m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,03m2
4Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,519m2
5Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,8134m2
6Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”291,662m2
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”185,115m2
8Lắp dựng cổng rào khung sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,03m2
9Hàng rào khung lưới B40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64,638m2
AC NHÀ XE
1Chà nhám các cấu kiện sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
2Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
AD TYT XÃ LONG MỸ
AE KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
AF Phần tháo dỡ
1Đục nhám mặt bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,15m2
2Cạo sơn trên tường, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”336,9586m2
3Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.050,7544m2
4Chà giấy nhám vào trần (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”297,08m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,6m2
6Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,63m2
AG Phần cải tạo
1Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,45m2
2Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,15m2
3Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”336,9586m2
4Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”713,653m2
5Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”971,14m2
6Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,6m2
7Ổ khóa cửa nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24Cái
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,63m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,7224100m2
AH NHÀ ĂN
AI Phần tháo dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,832m2
2Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”123,328m2
3Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
4Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
AJ Phần cải tạo
1Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,832m2
2Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,28m2
3Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64,88m2
4Ổ khóa cửa nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
6Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,648100m2
AK HỆ THỐNG ĐIỆN
AL Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28bộ
2Tháo dỡ đèn áp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26bộ
3Tháo dỡ đèn lắp váchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
4Tháo dỡ quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
5Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28bộ
6Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26bộ
7Đèn lắp vách 1x5W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
8Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
9Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
AM Nhà ăn
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
3Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
AN HỆ THỐNG NƯỚC
AO Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Tháo dỡ Lavabô + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
3Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
4Tháo dỡ vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
5Tháo dỡ phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
6Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
8Lắp đặt LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
9Lắp đặt vòi rửa LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
10Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
11Lắp đặt vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
12Lắp đặt phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
13Lắp đặt bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
14Ống nhựa PVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100m
AP HÀNG RÀO
1Chà nhám khung sắt hàng ràoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”154,7625m2
2Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”238,198m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,03m2
4Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,2685m2
5Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34,3711m2
6Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”238,198m2
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”154,7625m2
8Lắp dựng cổng rào khung sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,03m2
AQ NHÀ XE
1Chà nhám các cấu kiện sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
2Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
AR TYT XÃ BÌNH PHƯỚC
AS KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
AT Phần tháo dỡ
1Đục nhám mặt bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,8m2
2Cạo sơn trên tường, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”421,909m2
3Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.338,06m2
4Chà giấy nhám vào trần (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”349,576m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,48m2
6Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”66,03m2
AU Phần cải tạo
1Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”66,54m2
2Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,8m2
3Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”421,909m2
4Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.004,7m2
5Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.104,845m2
6Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,48m2
7Ổ khóa cửa nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28Cái
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”66,03m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,5476100m2
AV NHÀ ĂN
AW Phần tháo dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,482m2
2Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”133,928m2
3Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
4Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
AX Phần cải tạo
1Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,482m2
2Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,28m2
3Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,13m2
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
5Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,648100m2
AY HỆ THỐNG ĐIỆN
AZ Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32bộ
2Tháo dỡ đèn áp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38bộ
3Tháo dỡ đèn lắp váchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7bộ
4Tháo dỡ quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
5Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32bộ
6Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38bộ
7Đèn lắp vách 1x5W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7bộ
8Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
9Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100m
BA Nhà ăn
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
3Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
BB HỆ THỐNG NƯỚC
BC Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Tháo dỡ Lavabô + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
3Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
4Tháo dỡ vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
5Tháo dỡ phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
6Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
8Lắp đặt LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
9Lắp đặt vòi rửa LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
10Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
11Lắp đặt vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
12Lắp đặt phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
13Lắp đặt bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
14Ống nhựa PVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100m
BD Nhà ăn
1Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
2Tháo dỡ vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
3Tháo dỡ phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
5Lắp đặt vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
6Lắp đặt phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
7Ống nhựa PVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06100m
BE HÀNG RÀO
1Chà nhám khung sắt hàng ràoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”169,0845m2
2Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”281,4892m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,03m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8m3
5Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,3277m2
6Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,9701m2
7Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”281,4892m2
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”169,0845m2
9Lắp dựng cổng rào khung sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,03m2
10Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,567m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8m3
BF NHÀ XE
1Chà nhám các cấu kiện sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
2Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
BG TYT XÃ MỸ AN
BH KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
BI Phần tháo dỡ
1Đục nhám mặt bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”438,062m2
2Cạo sơn trên tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”286,1816m2
3Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.144,7264m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,64m2
5Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,63m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,925m2
BJ Phần cải tạo
1Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,072m2
2Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,072m2
3Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”286,1816m2
4Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”732,153m2
5Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”299,765m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”398,99m2
7Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,64m2
8Ổ khóa cửa nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27Cái
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,63m2
10Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,73m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,5568100m2
BK NHÀ ĂN
BL Phần tháo dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,482m2
2Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”133,928m2
3Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
4Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
BM Phần cải tạo
1Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,482m2
2Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,28m2
3Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,13m2
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
5Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,648100m2
BN HỆ THỐNG ĐIỆN
BO Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36bộ
2Tháo dỡ đèn áp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22bộ
3Tháo dỡ quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17cái
4Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36bộ
5Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22bộ
6Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17cái
7Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100m
BP Nhà ăn
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Tháo dỡ quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
3Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
4Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
5Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
BQ HỆ THỐNG NƯỚC
BR Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Tháo dỡ Lavabô + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
4Tháo dỡ vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
5Tháo dỡ phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
6Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
8Lắp đặt LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
9Lắp đặt vòi rửa LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
10Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
11Lắp đặt vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
12Lắp đặt phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
13Lắp đặt bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
BS KHU VỆ SINH PHÍA SAU KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đục nhám mặt bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14m2
2Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,95m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,54m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,8m2
5Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,93m2
6Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,02m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14m2
8Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,54m2
9Lắp dựng cửa khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,8m2
10Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,4m2
11Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
12Tháo dỡ vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
13Tháo dỡ phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
14Lắp đặt chậu xí xổmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
15Lắp đặt vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
16Lắp đặt phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
BT NHÀ XE
1Chà nhám các cấu kiện sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
2Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
BU TYT XÃ MỸ PHƯỚC
BV KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
BW Phần tháo dỡ
1Đục nhám mặt bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,15m2
2Cạo sơn trên tường, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”336,9586m2
3Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.050,7544m2
4Chà giấy nhám vào trần (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”297,08m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,6m2
6Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,63m2
BX Phần cải tạo
1Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,45m2
2Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,15m2
3Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”336,9586m2
4Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”713,653m2
5Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”971,14m2
6Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,6m2
7Ổ khóa cửa nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24Cái
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,63m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,7224100m2
BY NHÀ ĂN
BZ Phần tháo dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,832m2
2Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”123,328m2
3Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
4Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
CA Phần cải tạo
1Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,832m2
2Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,28m2
3Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64,88m2
4Ổ khóa cửa nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
6Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,648100m2
CB HỆ THỐNG ĐIỆN
CC Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28bộ
2Tháo dỡ đèn áp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26bộ
3Tháo dỡ đèn lắp váchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
4Tháo dỡ quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
5Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28bộ
6Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26bộ
7Đèn lắp vách 1x5W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
8Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
9Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
CD Nhà ăn
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
3Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
CE HỆ THỐNG NƯỚC
CF Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Tháo dỡ Lavabô + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
3Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
4Tháo dỡ vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
5Tháo dỡ phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
6Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
8Lắp đặt LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
9Lắp đặt vòi rửa LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
10Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
11Lắp đặt vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
12Lắp đặt phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
13Lắp đặt bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
14Ống nhựa PVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100m
CG MÁI CHE
1Thép tấm dày 5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0234Tấn
2Thép ống D90*1.8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,094Tấn
3Thép hộp 50x100x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1324Tấn
4Thép hộp 30x30x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1324Tấn
5Thép hộp 40x80x1,4mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3277Tấn
6Thép L40x4mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0234Tấn
7Tắckê thép 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46Cái
8Sản xuất cột Bằng thép tấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0195tấn
9Sản xuất cột Bằng thép hìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,094tấn
10Sản xuất giằng thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1324tấn
11Sản xuất vì kèo thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1597tấn
12Sản xuất xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3277tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1135tấn
14Lắp dựng giằng thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1324tấn
15Lắp dựng vì kèo thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1597tấn
16Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3277tấn
17Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0436100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,858m2
CH NHÀ XE
1Chà nhám các cấu kiện sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
2Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
CI TYT XÃ TÂN LONG HỘI
CJ KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
CK Phần tháo dỡ
1Đục nhám mặt bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”71,872m2
2Cạo sơn trên tường, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”467,113m2
3Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.406,06m2
4Chà giấy nhám vào trần (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”462,392m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,34m2
6Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”62,64m2
CL Phần cải tạo
1Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90,042m2
2Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”71,872m2
3Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”467,113m2
4Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”873,1m2
5Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.464,265m2
6Lát nền, sàn gạch men 30x30 cm, vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,34m2
7Ổ khóa cửa nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31Cái
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”62,64m2
9Lắp đặt kính trắng dày 5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,75 M2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,04100m2
CM NHÀ ĂN
CN Phần tháo dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,832m2
2Chà giấy nhám vào tường (Đơn giá NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”123,328m2
3Chà giấy nhám trên kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
5Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
CO Phần cải tạo
1Bả matít vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,832m2
2Sơn tường mặt ngoài đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,28m2
3Sơn tường, trần trong nhà đã bả 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64,88m2
4Ổ khóa cửa nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,36m2
6Lát nền, sàn gạch men 40x40 cm, vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
7Trần nhựa khung nổi 600x600 có chốt gài chống bật (Thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,64m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,648100m2
CP HỆ THỐNG ĐIỆN
CQ Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21bộ
2Tháo dỡ đèn áp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16bộ
3Tháo dỡ đèn lắp váchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
4Tháo dỡ quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17cái
5Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21bộ
6Đèn LED áp trần D290x50 - 10W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16bộ
7Đèn lắp vách 1x5W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
8Quạt đảo treo trần D400 1x47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17cái
9Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
CR Nhà ăn
1Tháo dỡ đèn ống 1,2m - 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Đèn LED 1,2m 2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
3Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
CS HỆ THỐNG NƯỚC
CT Khối nhà làm việc
1Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Tháo dỡ Lavabô + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
3Tháo dỡ tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
4Tháo dỡ vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
5Tháo dỡ phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
6Tháo dỡ bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
8Lắp đặt LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
9Lắp đặt vòi rửa LavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
10Lắp đặt tiểu treo nam + vòi rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
11Lắp đặt vòi inox rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
12Lắp đặt phễu thu inox 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
13Lắp đặt bộ dụng cụ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
14Ống nhựa PVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100m
CU NHÀ XE
1Chà nhám các cấu kiện sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
2Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,4137m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: - Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng bằng 03 hay khác 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 5,1 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.51
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.51
4 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.51
5 Công nhân 20 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợpTrong đó:- 10 thợ nề.- 05 thợ sơn- 01 thợ sắt- 02 thợ nước- 02 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
2 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
3 Máy mài kèm theo hóa đơn2
4 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
5 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn1
6 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
7 Máy trộn bê tông 150 lít kèm theo hóa đơn1
8 Dầm dùi kèm theo hóa đơn1
9 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn1
10 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn và kiểm định500
11 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn và kiểm định10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->