Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760546-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210740842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 10:02:00 đến ngày 2021-07-31 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,440,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu. Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có hạng mục đường giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, với quy mô có hạng mục thi công mái taluy dương và Mái taluy âm. Trong đó: có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 4,51 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,02 tỷ đồng. (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ hoặc công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, đường bộ hạng III; Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng kỹ thuật công trường,
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công công trường,
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề.- Số lượng yêu cầu cụ thể từng nghề như sau:+ Công nhân điện bậc 3/7 trở lên: 01 người.+ Công nhân vận hành máy xây dựng bậc 3/7 trở lên: 03 người.+ Công nhân kỹ thuật đo đạc bậc 3/7 trở lên: 01 người.+ Công nhân nề bậc 3/7 trở lên: 04 người.+ Công nhân mộc, cốp pha: 02 người.+ Công nhân sắt, cốt thép: 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,8m3 -1,25m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,25m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gắn hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,25m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 16T. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 25T. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1200m3/h. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 660m3/h. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 190CV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5KW. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1KW. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250l. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110CV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 7TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...).Ô tô chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dunh tích: 5m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Ô tô chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tải trong·: 70kg. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ SẠC TRƯỢT TALUY ÂM KM4+690 ĐẾN KM4+823
1Nhân công chuẩn bị mặt bằngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10công
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,77100m2
3Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp ITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt290,01m3
4Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt488,01m3
5Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt403m3
6Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt900,05m3
7Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp, lăn xuống đường đo xác nhận thực tếTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,5100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,64100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt28,86100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt140,13m3
11Lu đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,15100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,2100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,68100m2
14Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,36100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt223,79m3
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt212,5m
17Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,5m
18Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bêtôngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt132,03m
19Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt28cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
21Cung cấp biển báo phản quang tam giácTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
22Cung cấp trụ đỡ biển báo D80, L=3mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
23Tháo dỡ và lắp đặt hộ lan lượn sóng hiện có lại vị trí mớiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10công
B CỐNG TIÊU 2V 2x1x1m TẠI KM4+800 (KẾT HỢP TRÀN BĂNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,36100m3
2Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,58100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,63m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,83m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt82,97m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt52,03m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,3m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,5tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,18tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,31100m3
12Quét nhựa bitum nguội vào mặt ngoài ống cốngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt54m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,63100m3
C GIA CỐ CÁC ĐOẠN RÃNH DỌC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt405,48m3
2Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,05100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt101,14m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt315,27m3
D ĐÀO ĐÁ LĂN VÀ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CÁC ĐOẠN BỊ SỤT LÚN , NỨT TÁCH
1Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,76100m3
2Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,76100m3
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,76100m3
4Phá dỡ kết cấu măt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt910,88m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,34100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,34100m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,96100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất mua tại mỏ,Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,76100m3
9Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất mua tại mỏ Núi SầmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,13100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,38100m3
11Làm mặt đường đá dăm , lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12,5 cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,39100m2
12Làm mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,39100m2
13Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,39100m2
14Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,39100m2
15Thi công lớp láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3,7kg/m2 dày 2,5 cm (kể cả nhựa thấm 1kg/m2) theo TCVN8863:2011Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,39100m2
16Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m có vách ngăn , thép bọc nhựa PVC trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt768rọ
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,64100m2
E TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG
1Nhân công chuẩn bị mặt bằngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,6100m3
3Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,73m3
4Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,75100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,75100m3
6Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,75100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,77100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,04100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,75m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,9m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt158m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,17100m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,3100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá 2x4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,17100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,55100m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4100m
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,45m2
F GIA CỐ MÁI TALUY DƯƠNG:
- Vị trí 1: từ Km4+690 đến Km4+823
- Vị trí 2: từ Km5+217 đến Km5+267
1Khoan lỗ D42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay D42mm, cấp đá IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,18100m
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung dầm, đường kính dTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,23tấn
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính D32mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1100m
4Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE mái đá và bơm vữaTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,31tấn
5Rải vải địa kỹ thuậtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,12100m2
6Khoan lỗ D76mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,32100m
7Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt646,37m2
8Phun vẩy M300 gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,46100m2
9Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,36100m
10Thanh ghim D10: L=30cm; 15 thanh/10m2 bề mặtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,09tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu. Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có hạng mục đường giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, với quy mô có hạng mục thi công mái taluy dương và Mái taluy âm. Trong đó: có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 4,51 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,02 tỷ đồng. (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ hoặc công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, đường bộ hạng III; Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư.51
2 Giám sát chất lượng kỹ thuật công trường, 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công công trường, 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ31
4 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động: 01 người 1 Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu31
5 Công nhân 13 - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề.- Số lượng yêu cầu cụ thể từng nghề như sau:+ Công nhân điện bậc 3/7 trở lên: 01 người.+ Công nhân vận hành máy xây dựng bậc 3/7 trở lên: 03 người.+ Công nhân kỹ thuật đo đạc bậc 3/7 trở lên: 01 người.+ Công nhân nề bậc 3/7 trở lên: 04 người.+ Công nhân mộc, cốp pha: 02 người.+ Công nhân sắt, cốt thép: 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất: 0,8m3 -1,25m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đào gắn đầu búa thủy lực Công suất: 1,25m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy đào gắn hàm kẹp Công suất: 1,25m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.1
4 Máy lu bánh thép 10T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.1
5 Máy lu bánh thép 16T Tải trọng: 16T. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy lu rung 25T Tải trọng: 25T. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy nén khí diezel Công suất: 1200m3/h. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.1
8 Máy nén khí diezel Công suất: 660m3/h. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.1
9 Máy phun nhựa đường Công suất: 190CV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên2
11 Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên2
12 Máy trộn Dung tích: 250l. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên2
13 Máy ủi Công suất: 110CV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng: 7TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...).Ô tô chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.2
15 Ô tô tưới nước Dunh tích: 5m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Ô tô chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.1
16 Đầm cóc 70kg Tải trong·: 70kg. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->