Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:02:00 đến ngày 2021-07-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,440,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu. Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có hạng mục đường giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, với quy mô có hạng mục thi công mái taluy dương và Mái taluy âm. Trong đó: có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 4,51 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,02 tỷ đồng. (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ hoặc công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, đường bộ hạng III; Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng kỹ thuật công trường, |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công công trường, |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề.- Số lượng yêu cầu cụ thể từng nghề như sau:+ Công nhân điện bậc 3/7 trở lên: 01 người.+ Công nhân vận hành máy xây dựng bậc 3/7 trở lên: 03 người.+ Công nhân kỹ thuật đo đạc bậc 3/7 trở lên: 01 người.+ Công nhân nề bậc 3/7 trở lên: 04 người.+ Công nhân mộc, cốp pha: 02 người.+ Công nhân sắt, cốt thép: 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,8m3 -1,25m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,25m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gắn hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,25m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 16T. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 25T. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1200m3/h. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 660m3/h. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 190CV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5KW. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1KW. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250l. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 7TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...).Ô tô chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dunh tích: 5m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Ô tô chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trong·: 70kg. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ SẠC TRƯỢT TALUY ÂM KM4+690 ĐẾN KM4+823 | |||
| 1 | Nhân công chuẩn bị mặt bằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,77 | 100m2 |
| 3 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 290,01 | m3 |
| 4 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 488,01 | m3 |
| 5 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 403 | m3 |
| 6 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 900,05 | m3 |
| 7 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp, lăn xuống đường đo xác nhận thực tế | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,64 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 28,86 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 140,13 | m3 |
| 11 | Lu đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,15 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,68 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,36 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 223,79 | m3 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 212,5 | m |
| 17 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,5 | m |
| 18 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bêtông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 132,03 | m |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80, L=3m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt hộ lan lượn sóng hiện có lại vị trí mới | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| B | CỐNG TIÊU 2V 2x1x1m TẠI KM4+800 (KẾT HỢP TRÀN BĂNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,36 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,58 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,83 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 82,97 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 52,03 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,3 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,5 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,31 | 100m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nguội vào mặt ngoài ống cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 54 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,63 | 100m3 |
| C | GIA CỐ CÁC ĐOẠN RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 405,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,05 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 101,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 315,27 | m3 |
| D | ĐÀO ĐÁ LĂN VÀ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CÁC ĐOẠN BỊ SỤT LÚN , NỨT TÁCH | |||
| 1 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,76 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,76 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,76 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu măt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 910,88 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,34 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,34 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,96 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất mua tại mỏ, | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,76 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất mua tại mỏ Núi Sầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,13 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,38 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm , lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12,5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,39 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,39 | 100m2 |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,39 | 100m2 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,39 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3,7kg/m2 dày 2,5 cm (kể cả nhựa thấm 1kg/m2) theo TCVN8863:2011 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,39 | 100m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m có vách ngăn , thép bọc nhựa PVC trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 768 | rọ |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,64 | 100m2 |
| E | TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Nhân công chuẩn bị mặt bằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,6 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,73 | m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,75 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,75 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,75 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,77 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,04 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,75 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 158 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. ván khuôn tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,3 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,55 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,45 | m2 |
| F | GIA CỐ MÁI TALUY DƯƠNG: - Vị trí 1: từ Km4+690 đến Km4+823 - Vị trí 2: từ Km5+217 đến Km5+267 | |||
| 1 | Khoan lỗ D42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay D42mm, cấp đá III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,18 | 100m |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung dầm, đường kính d | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính D32mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE mái đá và bơm vữa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,31 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Khoan lỗ D76mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 646,37 | m2 |
| 8 | Phun vẩy M300 gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,46 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 10 | Thanh ghim D10: L=30cm; 15 thanh/10m2 bề mặt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,09 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu. Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có hạng mục đường giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, với quy mô có hạng mục thi công mái taluy dương và Mái taluy âm. Trong đó: có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 4,51 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,02 tỷ đồng. (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ hoặc công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, đường bộ hạng III; Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát chất lượng kỹ thuật công trường, | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công công trường, | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động: 01 người | 1 | Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 13 | - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề.- Số lượng yêu cầu cụ thể từng nghề như sau:+ Công nhân điện bậc 3/7 trở lên: 01 người.+ Công nhân vận hành máy xây dựng bậc 3/7 trở lên: 03 người.+ Công nhân kỹ thuật đo đạc bậc 3/7 trở lên: 01 người.+ Công nhân nề bậc 3/7 trở lên: 04 người.+ Công nhân mộc, cốp pha: 02 người.+ Công nhân sắt, cốt thép: 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất: 0,8m3 -1,25m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Công suất: 1,25m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy đào gắn hàm kẹp | Công suất: 1,25m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 16T | Tải trọng: 16T. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | Tải trọng: 25T. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel | Công suất: 1200m3/h. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel | Công suất: 660m3/h. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Công suất: 190CV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất: 1,5KW. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất: 1KW. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên | 2 |
| 12 | Máy trộn | Dung tích: 250l. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên | 2 |
| 13 | Máy ủi | Công suất: 110CV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Máy chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: 7TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...).Ô tô chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Dunh tích: 5m3. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Ô tô chuyên dùng của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 16 | Đầm cóc 70kg | Tải trong·: 70kg. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi