Gói thầu: Thuê hội trường và các dịch vụ kèm theo phục vụ hoạt động thẩm định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Thuê hội trường và các dịch vụ kèm theo phục vụ hoạt động thẩm định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753280 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:03:00 đến ngày 2021-07-31 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,452,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,783,600 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm tám mươi ba nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.452.240.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng cho thuê mặt bằng (hoặc phòng học; nhà xưởng;) và các dịch vụ ăn uống, phòng nghỉ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.017.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.017.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo, hoặc tập huấn hoặc hội nghị, hội thảo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hỗ trợ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia hỗ trợ ít nhất 01 hợp đồng hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo, hoặc tập huấn hoặc hội nghị, hội thảo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môn Tiếng Việt | Mô tả 1 | Mô tả 1 | 0 | |
| 2 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả 2 | Phòng | 1 | |
| 3 | Giải khát giữa giờ | Mô tả 3 | Người | 15 | |
| 4 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Mô tả 4 | Phòng | 6 | |
| 5 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Mô tả 5 | Người | 15 | |
| 6 | Môn Toán | Mô tả 6 | Mô tả 6 | 0 | |
| 7 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả 7 | Phòng | 1 | |
| 8 | Giải khát giữa giờ | Mô tả 8 | Người | 13 | |
| 9 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Mô tả 9 | Phòng | 5 | |
| 10 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Mô tả 10 | Người | 13 | |
| 11 | Môn Đạo Đức | Mô tả 11 | Mô tả 11 | 0 | |
| 12 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả 12 | Phòng | 1 | |
| 13 | Giải khát giữa giờ | Mô tả 13 | Người | 9 | |
| 14 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Mô tả 14 | Phòng | 3 | |
| 15 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Mô tả 15 | Người | 9 | |
| 16 | Môn Hoạt động trải nghiệm | Mô tả 16 | Mô tả 16 | 0 | |
| 17 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả 17 | Phòng | 1 | |
| 18 | Giải khát giữa giờ | Mô tả 18 | Người | 11 | |
| 19 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Mô tả 19 | Phòng | 3 | |
| 20 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Mô tả 20 | Người | 11 | |
| 21 | Môn Tự nhiên xã hội | Mô tả 21 | Mô tả 21 | 0 | |
| 22 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả 22 | Phòng | 1 | |
| 23 | Giải khát giữa giờ | Mô tả 23 | Người | 11 | |
| 24 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Mô tả 24 | Phòng | 0 | |
| 25 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Mô tả 25 | Người | 11 | |
| 26 | Môn Âm nhạc | Mô tả 26 | Mô tả 26 | 0 | |
| 27 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả 27 | Phòng | 1 | |
| 28 | Giải khát giữa giờ | Mô tả 28 | Người | 7 | |
| 29 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Mô tả 29 | Phòng | 3 | |
| 30 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Mô tả 30 | Người | 7 | |
| 31 | Môn Mỹ Thuật | Mô tả 31 | Mô tả 31 | 0 | |
| 32 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả 32 | Phòng | 1 | |
| 33 | Giải khát giữa giờ | Mô tả 33 | Người | 7 | |
| 34 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Mô tả 34 | Phòng | 3 | |
| 35 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Mô tả 35 | Người | 7 | |
| 36 | Môn Giáo dục Thể chất | Mô tả 36 | Mô tả 36 | 0 | |
| 37 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả 37 | Phòng | 1 | |
| 38 | Giải khát giữa giờ | Mô tả 38 | Người | 11 | |
| 39 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Mô tả 39 | Phòng | 5 | |
| 40 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Mô tả 40 | Người | 11 | |
| 41 | Môn Tin học | Mô tả 41 | Mô tả 41 | 0 | |
| 42 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả 42 | Phòng | 1 | |
| 43 | Giải khát giữa giờ | Mô tả 43 | Người | 7 | |
| 44 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Mô tả 44 | Phòng | 3 | |
| 45 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Mô tả 45 | Người | 7 | |
| 46 | Môn Công nghệ | Mô tả 46 | Mô tả 46 | 0 | |
| 47 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả 47 | Phòng | 1 | |
| 48 | Giải khát giữa giờ | Mô tả 48 | Người | 7 | |
| 49 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Mô tả 49 | Phòng | 3 | |
| 50 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Mô tả 50 | Người | 7 | |
| 51 | Môn Ngoại ngữ I | Mô tả 51 | Mô tả 51 | 0 | |
| 52 | Thuê hội trường bao gồm cả thiết bị, máy chiếu, màn chiếu | Mô tả 52 | Phòng | 1 | |
| 53 | Giải khát giữa giờ | Mô tả 53 | Người | 11 | |
| 54 | Phòng nghỉ cho đại biểu | Mô tả 54 | Phòng | 5 | |
| 55 | Tổ chức ăn tập trung cho đại biểu | Mô tả 55 | Người | 11 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.45224E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.452.240.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng cho thuê mặt bằng (hoặc phòng học; nhà xưởng;) và các dịch vụ ăn uống, phòng nghỉ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.017.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.017.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Đã tham gia quản lý ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo, hoặc tập huấn hoặc hội nghị, hội thảo | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên hỗ trợ | 2 | Đã tham gia hỗ trợ ít nhất 01 hợp đồng hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo, hoặc tập huấn hoặc hội nghị, hội thảo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi