Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp vật chất phục vụ công tác vệ sinh toàn bệnh viện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp vật chất phục vụ công tác vệ sinh toàn bệnh viện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:17:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,724,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp kháng thủng giấy | 25.000 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Hộp kháng thủng nhựa | 2.000 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Thùng rác loại 240 lít màu trắng | 20 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Thùng rác loại 240 lít vàng | 16 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Thùng rác loại 240 lít màu đen | 3 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Thùng rác loại 240 lít màu xanh | 25 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Thùng rác loại 120 lít màu trắng | 13 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Thùng rác loại 120 lít màu xanh | 35 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Thùng rác loại 120 lít đen | 3 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Thùng rác loại 120 lít vàng | 30 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Thùng rác loại 60 lít màu trắng | 15 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Thùng rác loại 60 lít màu vàng | 35 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Thùng rác loại 60 lít màu xanh | 20 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Thùng rác loại 60 lít đen | 3 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Thùng rác loại 20 lít màu trắng | 35 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Thùng rác loại 20 lít màu vàng | 130 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Thùng rác loại 20 lít màu xanh | 150 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Thùng rác loại 20 lít màu đen | 20 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Xô xe tiêm 10 lít màu trắng | 90 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Xô xe tiêm 10 lít màu vàng | 90 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Xô xe tiêm 10 lít màu xanh | 100 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Xô xe tiêm 10 lít màu đen | 20 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Túi nilon 10 lít màu vàng | 1.800 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Túi nilon 10 lít màu xanh | 7.850 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Túi nilon 10 lít màu đen | 35 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Túi nilon 120 lít màu vàng | 2.800 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Túi nilon 120 lít màu xanh | 5.300 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Túi nilon 120 lít màu đen | 100 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Túi nilon 15 lít màu vàng | 550 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Túi nilon 15 lít màu xanh | 2.750 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Túi nilon 15 lít màu đen | 25 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Túi nilon 180 lít màu xanh | 350 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Túi nilon 180 lít màu vàng | 50 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Túi nilon 20 lít màu vàng | 2.800 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Túi nilon 20 lít màu xanh | 4.400 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Túi nilon 20 lít màu đen | 50 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Túi nilon 240 lít màu vàng | 3.500 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Túi nilon 240 lít màu xanh | 9.300 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Túi nilon 240 lít màu đen | 200 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Túi nilon 5 lít màu vàng | 250 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Túi nilon 5 lít màu xanh | 250 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Túi nilon 5 lít màu đen | 20 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Túi nilon 60 lít màu vàng | 550 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Túi nilon 60 lít màu xanh | 1.150 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Túi nilon 60 lít màu đen | 45 | Kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Nước rửa tay 180ml | 13.300 | Chai | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Nước rửa tay | 800 | Can | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Hóa chất lau sàn | 1.100 | Chai | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Nước lau kính | 700 | Chai | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Hóa chất tẩy toilet | 1.100 | Chai | Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Xô lau nhà bánh xe | 80 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Cán chổi lau nhà | 250 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Đầu chổi lau nhà | 380 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Chổi nhựa | 400 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Chổi cọ toilet | 350 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Can nhựa 5 lít màu vàng | 300 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Hót rác | 150 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Khăn lau đa năng màu vàng | 4.500 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Khăn lau đa năng màu trắng | 7.000 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Khăn lau đa năng màu xanh | 4.200 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Khăn lau đa năng màu đỏ | 2.300 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Găng tay vệ sinh loại đẹp | 3.150 | Đôi | Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Giấy vệ sinh cuộn nhỏ | 72.000 | Cuộn | Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Giấy lau tay | 34.000 | Gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Giấy vệ sinh công nghiệp | 21.000 | Cuộn | Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Dép đi trong phòng phẫu thuật | 1.300 | Đôi | Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Hộp đựng giấy lau tay | 300 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Dép đi trong phòng tự nguyện | 750 | Đôi | Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Bàn chải rửa dụng cụ | 1.300 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Xô 20 lít màu trắng | 20 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Xô 20 lít màu vàng | 50 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Xô 20 lít màu xanh | 40 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Xô 20 lít màu đen | 5 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Xô 15 lít màu trắng | 50 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Xô 15 lít màu xanh | 80 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Xô 15 lít màu vàng | 80 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Xô 15 lít màu vàng | 5 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Dép đi trong nhà vệ sinh | 2.500 | Đôi | Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Khăn lau tay phẫu thuật viên | 13.000 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Thảm chống trượt WC phòng bệnh | 1.200 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Thảm Welcom | 30 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Thảm nhựa WC công cộng màu xanh | 45 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Thùng vận chuyển dụng cụ y tế bẩn (màu vàng) | 200 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Thùng vận chuyển dụng cụ y tế bẩn (màu trắng) | 200 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Thùng rác inox | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Thùng rác inox bán nguyệt | 10 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Thùng rác đơn ngoại cảnh | 10 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Thùng rác 15l buồng bệnh | 179 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Hộp đựng giấy công nghiệp | 50 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Thùng rác 180 lít màu đỏ | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Thùng rác 180 lít màu xanh | 3 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Khăn lau phòng IVF | 150 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Thảm đỏ 1,8m*1,2m | 20 | Mét | Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:
- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.
Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi