Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760865-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210751503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 10:30:00 đến ngày 2021-07-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,282,969,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách dự toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dùi đầm bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thi công (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc
- Số lượng tối thiểu 20
9-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật493,84m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,833tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật12,909m3
4Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,89m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,342m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,016tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,152tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,606m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,744m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,275100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,063tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,475tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,576m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,832m3
15Bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi đá 1x2 vữa mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,56m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,049tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,161tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,095tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,066tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm,Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,014tấn
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,115100m2
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,628100m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,056100m2
24Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,675m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật38,375m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật38,375m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,455m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,455m2
29Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật62,8m2
30Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,76m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật154,22m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,59m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật105,63m2
34Láng nền sàn có đánh mầu dày trung bày 3 cm vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật33,84m2
35Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chỉ dẫn kỹ thuật33,84m2
36Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,07m2
37Cửa sổ nhôm kính cường lực 8lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,08m2
38Lắp dựng cửa khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,15m2
39Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,38m3
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật56,56m2
41Khoan để nối thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật172lỗ khoan
42Keo cấy thép remsetTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ht
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,105m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,782m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,252m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật94,296m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật237,1m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật447,07m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật783,465m2
50Dặm vá tường ngoài (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật89,414m2
51Dặm vá tường trong (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật156,693m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.230,535m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật447,07m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.566,93m2
55Cạo bỏ lớp chống thấm cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật120,88m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật120,88m2
57Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,63tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,63tấn
59Tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,25m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,6100m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật70m2
62Thay cửa nhôm xingfa kính cường lực 8lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật145,54m2
63Cửa sổ nhôm kính cường lực 8lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật102,82m2
64Lắp dựng cửa khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật248,36m2
65Thang sắt lên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
69Đục sàn, tường để thay dây điện, đục theo phương thẳng đứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật100m2
70Đục sàn tường để thay dây điện, đục theo phương nằm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật180m2
71Trám lại các vị trí đục, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật280m2
72Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật76,228m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật76,228m2
74Làm lỗ thăm mái KT 1,2*1,05Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
75Công tác ốp đá granit bồn bôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,4m2
76Chống mối các phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ht
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,4100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật8100m2
79Đục nhám mặt sân bê tông hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật450m2
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật450m2
81Lát gạch terrazzo sân 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật450m2
82Dọn dẹp hoàn trả lại công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật30công
B CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật24,617m3
2Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,83m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,123m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,038tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,184tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,206m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,064m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,207100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,02tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,752m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,033tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,163tấn
15Lắp dựng lan can sắt phía bờ sôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật46,8m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật125,643m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,56m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,86m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,363m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,48m2
21Công tác ốp gạch gốmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,08m2
22Cổng sắt trượt có hệ thống rayTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,56m2
23Bộ chữ tên cơ quan1bộ
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật161,123m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật161,123m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật126,978m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật126,978m2
C Công HM1 : KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1Ống điện PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật996m
2Ống điện PVC Ø25Theo chỉ dẫn kỹ thuật42m
3Ống điện PVC Ø40Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m
4Ống điện HDPE Ø63Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
5Cáp điện Cu/PVC 1.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.593m
6Cáp điện Cu/PVC 4.0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.395m
7Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật126m
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật200m
9Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
10Cầu chì 5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
11Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Công tắc chuyển mạch điện ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
15Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
16Vỏ tủ điện 600x400x250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
17Tủ điện 10 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật9hộp
18Tủ điện 12 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
19Tủ điện 22 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
20MCB-2P-20-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
21MCB-2P-25-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
22MCB-2P-32-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
23MCB-4P-50-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24MCB-4P-63-16kATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
26Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật47bộ
27Đèn áp downlight loại tròn bóng led - 20wTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
28Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 23wTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
29Đèn áp tường gắn nổi loại tròn bóng led-23wTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật63cái
31Quạt trần 70wTheo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
32Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
33Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
34Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35Hộp số điều khiển quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
36Dimmer mặt đơn+box+ mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật30cái
37Hộp box âm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật10hộp
38Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1,5hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật3máy
39Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật2máy
40Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2,5hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật8máy
41Đường ống gas Ø6.4 / Ø12,7 (loại 1hp ~ 1,5hp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
42Đường ống gas Ø9.5/ Ø15,9 (loại 1.5hp ~ 2hp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
43Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
44Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
45Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
47Lắp đặt lavabolTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
49Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
50Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
51Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
D MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn ghế tiếp khách bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn, làm hoàn toàn bằng gỗ tự nhiên; Ghế đơn : W800 x D700 x H940 mm; Ghế băng: W1850 x D700 x H940 mm; Bàn : W1200 x D550 x H500 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
2Tủ đựng hồ sơ W1196 x D400 x H1960 mm bằng gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
3Bộ bàn ghế làm việc: bàn W1400 x D600 x H750 mm làm bằng gỗ công nghiệp Ghế xoay có tựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
4Bộ bàn vi tính W1200 x D700 x H750 mm làm bằng gỗ công nghiệp Ghế xoay có tựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
5Tủ để hồ sơ văn thư W1196 x D400 x H1960 mm bằng gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Giá để văn thư đi và đến bằng gỗ công nghiệpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Màn nhung, khẩu hiệu: Motor cuốn 4 phông có công tắc (A26000213); 4 ống nhôm cuốn 4 phông dài 3m (A26000063); Khẩu hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ht
8Bục phát biểu - Hòa Phát kích thước 800x600x1200 bằng gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Bục bể tượng bác Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200 bằng gỗ tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Rèm cửa sổ, rèm lá dọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật160m2
11Bộ âm ly, micro: Mixing Ampli : 160W/ 100V; 4-16Ω, 4 vùng, 3 Mic, 2 Lines In VC-M-3160 - EKAR - 1 cái; Loa nén thông báo có biến áp 30W -SC- 630M -TOA - 4 cái; Micro không dây (3 bộ thu + 6 Micro) -R-800 - ELECTROVOICE - 1 cái; Chân Micro đứng - SOUNDKING -1 cái; Kệ để Amply + Mixer + Bộ thu Micro (có bánh xe) - Gia công (Sắt) - 1 cáiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Quạt cây có điều khiển từ xaTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
13Bảng hiệu các phòng bằng micaTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
14Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2,5hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
15Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
2 Chỉ huy phó 1 là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng31
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện21
4 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước21
5 Phụ trách dự toán 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên21
6 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (cái) Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc1
2 Máy cắt sắt thép (cái) Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc1
3 Dùi đầm bê tông (cái) Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc1
4 Xe tải (chiếc) Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc1
5 Máy đầm cóc (cái) Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc1
6 Máy bơm nước (bộ) Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc1
7 Máy phát điện dự phòng (bộ) Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc1
8 Giàn giáo thi công (bộ) Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc20
9 Máy khoan, đục bê tông Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->