Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:30:00 đến ngày 2021-07-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,282,969,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dùi đầm bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC+KẾT CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 493,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,833 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,909 | m3 |
| 4 | Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,342 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,606 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,744 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,832 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,095 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,628 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,675 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,375 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,375 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,455 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,455 | m2 |
| 29 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,8 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 154,22 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,59 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105,63 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh mầu dày trung bày 3 cm vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,07 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,15 | m2 |
| 39 | Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,56 | m2 |
| 41 | Khoan để nối thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172 | lỗ khoan |
| 42 | Keo cấy thép remset | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ht |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,105 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,782 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,252 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94,296 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 237,1 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 447,07 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 783,465 | m2 |
| 50 | Dặm vá tường ngoài (20% diện tích cạo sủi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89,414 | m2 |
| 51 | Dặm vá tường trong (20% diện tích cạo sủi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 156,693 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.230,535 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 447,07 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.566,93 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120,88 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120,88 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,63 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,63 | tấn |
| 59 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,25 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6 | 100m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m2 |
| 62 | Thay cửa nhôm xingfa kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 145,54 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102,82 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 248,36 | m2 |
| 65 | Thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Đục sàn, tường để thay dây điện, đục theo phương thẳng đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m2 |
| 70 | Đục sàn tường để thay dây điện, đục theo phương nằm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m2 |
| 71 | Trám lại các vị trí đục, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,228 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,228 | m2 |
| 74 | Làm lỗ thăm mái KT 1,2*1,05 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Công tác ốp đá granit bồn bông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 76 | Chống mối các phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ht |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 100m2 |
| 79 | Đục nhám mặt sân bê tông hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m2 |
| 81 | Lát gạch terrazzo sân 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m2 |
| 82 | Dọn dẹp hoàn trả lại công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | công |
| B | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,617 | m3 |
| 2 | Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,123 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,206 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,752 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt phía bờ sông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 125,643 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,363 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch gốm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 22 | Cổng sắt trượt có hệ thống ray | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 23 | Bộ chữ tên cơ quan | 1 | bộ | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 161,123 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 161,123 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 126,978 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 126,978 | m2 |
| C | Công HM1 : KIẾN TRÚC+KẾT CẤU | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 996 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 3 | Ống điện PVC Ø40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Ống điện HDPE Ø63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.593 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.395 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Cầu chì 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Công tắc chuyển mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 15 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 16 | Vỏ tủ điện 600x400x250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện 10 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | hộp |
| 18 | Tủ điện 12 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 19 | Tủ điện 22 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | MCB-2P-20-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | MCB-2P-25-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 22 | MCB-2P-32-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 23 | MCB-4P-50-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | MCB-4P-63-16kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | bộ |
| 27 | Đèn áp downlight loại tròn bóng led - 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 28 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 23w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 29 | Đèn áp tường gắn nổi loại tròn bóng led-23w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | cái |
| 31 | Quạt trần 70w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 32 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Hộp số điều khiển quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 36 | Dimmer mặt đơn+box+ mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 37 | Hộp box âm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 38 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1,5hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 39 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 40 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2,5hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | máy |
| 41 | Đường ống gas Ø6.4 / Ø12,7 (loại 1hp ~ 1,5hp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | Đường ống gas Ø9.5/ Ø15,9 (loại 1.5hp ~ 2hp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 43 | Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 44 | Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt lavabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn, làm hoàn toàn bằng gỗ tự nhiên; Ghế đơn : W800 x D700 x H940 mm; Ghế băng: W1850 x D700 x H940 mm; Bàn : W1200 x D550 x H500 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ W1196 x D400 x H1960 mm bằng gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế làm việc: bàn W1400 x D600 x H750 mm làm bằng gỗ công nghiệp Ghế xoay có tựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Bộ bàn vi tính W1200 x D700 x H750 mm làm bằng gỗ công nghiệp Ghế xoay có tựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tủ để hồ sơ văn thư W1196 x D400 x H1960 mm bằng gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Giá để văn thư đi và đến bằng gỗ công nghiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Màn nhung, khẩu hiệu: Motor cuốn 4 phông có công tắc (A26000213); 4 ống nhôm cuốn 4 phông dài 3m (A26000063); Khẩu hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ht |
| 8 | Bục phát biểu - Hòa Phát kích thước 800x600x1200 bằng gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bục bể tượng bác Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200 bằng gỗ tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Rèm cửa sổ, rèm lá dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m2 |
| 11 | Bộ âm ly, micro: Mixing Ampli : 160W/ 100V; 4-16Ω, 4 vùng, 3 Mic, 2 Lines In VC-M-3160 - EKAR - 1 cái; Loa nén thông báo có biến áp 30W -SC- 630M -TOA - 4 cái; Micro không dây (3 bộ thu + 6 Micro) -R-800 - ELECTROVOICE - 1 cái; Chân Micro đứng - SOUNDKING -1 cái; Kệ để Amply + Mixer + Bộ thu Micro (có bánh xe) - Gia công (Sắt) - 1 cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Quạt cây có điều khiển từ xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Bảng hiệu các phòng bằng mica | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2,5hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách dự toán | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (cái) | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép (cái) | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc | 1 |
| 3 | Dùi đầm bê tông (cái) | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc | 1 |
| 4 | Xe tải (chiếc) | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc (cái) | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc | 1 |
| 6 | Máy bơm nước (bộ) | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng (bộ) | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc | 1 |
| 8 | Giàn giáo thi công (bộ) | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc | 20 |
| 9 | Máy khoan, đục bê tông | Tình trạng sử dụng tốt, sẳn sàn huy động để làm việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi